1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

GIÁO ÁN TUẦN 13 LỚP 1D

34 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 414,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.. Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong học bài và làm bài tập.[r]

Trang 1

TUẦN 13Ngày soạn: 29 / 11 / 2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 02 tháng 12 năm 2019

- Đọc đúng và trôi chảy các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: chia phần

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên

1 Giới thiệu bài: ôn tập

* Hướng dẫn H quan sát khung đầu bài

Đọc gộp âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:

Trang 2

cuồn cuộn, con vượn, thôn bản Hs đọc

G giải nghĩa từ

d) Viết bảng con :

cuồn cuộn, con vượn

- GV đưa chữ mẫu

- Nhắc tư thế ngồi, hướng dẫn cách cầm bút

- Hướng dẫn viết kết hợp với viết mẫu

Cuồn cuộn: Từ điểm đặt bút viết chữ cuồn,

cách một con chữ o viết chữ cuộn

Con vượn: Từ điểm đặt bút viết chữ con,

cách một con chữ o viết chữ vượn

Nhận xét, sửa sai cho HS

Tìm tiếng có vần vừa ôn

+ HS luyện viết bảng con

- GV nghe, sửa cho HS

- Câu chuyện có mấy nhân vật? là những ai?

- Câu chuyện xảy ra ở đâu?

Viết vở: cuồn cuộn con vượn

vẻ, sau bực mình cãi nhau

- Bỗng xuất hiện anh kiếm củi,anh nghe và lấy số sóc ra chia

- Số sóc chia đều cho ba người, thật công bằng, mọi người vui vẻ

Trang 3

- HS đọc lại toàn bài.

2 Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 7 Thuộc bảng cộng trong phạm vi 7;

viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

3 Thái độ: Ham thích môn Toán

II ĐỒ DÙNG

- Bộ đồ dùng toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên

Bước 2: 6 hình tam giác thêm 1 hình tam

giác là mấy hình tam giác?

? Nêu phép tính tương ứng?

7 hình tam giác phép tính 6 + 1 = 7

Trang 4

+ đổi chỗ các số trong phépcộng thì KQ không thay đổi.

+ Nêu phép tính

Bài 5: Nối hình với phép tính thích hợp

Yc hs trao đổi nhóm bàn để nối phép tính

- HS đọc, viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Giúp HS đọc viết được ong, ông, cái võng, dòng sông

- Đọc được câu ứng dụng: Sóng nối sóng

Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời

2 Kĩ năng:

- Rèn cho học sinh kĩ năng nhận diện vần mới học: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Rèn kĩ năng sử dụng đồ dùng Nhận diện nhanh, ghép đúng chữ: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Phát âm chuẩn ong, ông và tiếng, từ, câu chứa vần mới học.

Trang 5

- Viết đúng hình chữ, độ cao chữ ong, ông viết đúng thứ tự để tạo thành chữ cái võng, dòng sông

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Đá bóng”

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh biết giữ gìn bảo vệ môi trường trong sạch, đẹp.

- Đá bóng để rèn luyện sức khỏe

II ĐỒ DÙNG

- Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên

GV giới thiệu tranh, giảng từ, rút ra vần mới

? Nêu cấu tạo vần ong?

? So sánh vần ong và vần on?

- Yêu cầu cài vần

- GV đánh vần, đọc trơn mẫu

- Vần: o – ng – ong / ong

? Có vần ong muốn có tiếng võng thêm âm

và dấu thanh nào?

? Nêu cách ghép? ( GV viết tiếng võng)

- Đọc trơn tiếng Phân tích tiếng

- GV đánh vần, đọc trơn mẫu tiếng

? Chúng ta vừa học vần mới nào?

* Vần ông: (Quy trình tương tự )

- Giống: âm cuối vần(ng)

- Khác : âm đầu vần (o- ô)

- Hs đọc đầu bài

- 2 Hs đọc

Trang 6

Con ong: là con vật nhỏ bé nhưng rất chăm

chỉ Các con phải học tập tính chăm chỉ của

con ong Nhưng không nghịch tổ ong sẽ bị

ong đốt

Công viên: Vườn hoa công cộng, nơi mọi

người có thể đến vui chơi giải trí

e) Viết bảng con:

ong – ông - cái võng - dòng sông

- GV giới thiệu chữ mẫu

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

ong: Từ điểm đặt bút viết chữ o nối liền sang

Trang 7

Đá bóng còn được gọi là môn thể thao

vua vì được nhiều người yêu thích Đá

bóng để rèn luyện sức khỏe và rèn luyện

đôi chân khéo léo, nhanh nhẹn Đá bóng

cũng cần có cả sự thông minh tài trí để

- Em thích chơi đá bóng với cácbạn

- Anh trai em đá bóng rất giỏi

- Cả nhà em ai cũng thích xem đá bóng

-Ngày giảng: Thứ tư ngày 04 tháng 12 năm 2019

SÁNG

Toán

TIẾT 50: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ.

2 Kĩ năng: Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết được phép tính

thích hợp với hình vẽ

3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong học bài và làm bài tập.

II ĐỒ DÙNG

- Bộ đồ dùng Thực hành Toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Trang 8

- Gọi học sinh đọc 2 phép tính - 1 học sinh đọc Các số 1 và số 6

chỉ đổi chỗ cho nhau

- Yêu cầu học sinh cài phép tính - HS cài, đọc: 7 – 5 = 2

- Ghi bảng: 7 – 2 = 5 - Nhiều học sinh đọc

- Gọi học sinh nêu bài toán ngược lại để có - Học sinh nêu, đọc, nhận xét

7 - 5 = 2 Hướng dẫn lập phép trừ: (2’)

- Nhiều học sinh đọc cá nhân

- Học sinh học thuộc tại lớp

Trang 9

+ Bài được trình bày như thế nào?

+ Khi làm bài cần lưu ý điều gì?

− 7

5 .

− 7

4 .

+ Con vừa dựa vào đâu để làm bài này? - Phép trừ trong phạm vi 7

- Gọi học sinh đọc phép tính 7 – 4 = - 1 Học sinh

+ Con thực hiện như thế nào?

- Nhận xét bài trên bảng Học sinh làm bài

nêu cách tính

Bài 4: Tính (4’)

- Gọi học sinh đọc phép tính 7 – 4 =

+ Con thực hiện như thế nào?

- Thực hiện lần lượt từ trái sangphải

7 – 4 = 7 – 3 = 7 – 2 = …

- Lớp làm bài dòng 1; 2 học sinhlàm bảng

- HS nêu yêu cầu bài

- Thực hiện lần lượt từ trái sang phải

7 – 4 – 2 = 7 – 3 – 1 = …

Bài 5 Viết phép tính thích hợp (5’) - Học sinh nêu yêu cầu

+ Muốn viết được phép tính ta phải dựa vào

đâu?

- Dựa vào hình vẽ

- Gọi học sinh nêu bài toán a, Có 7 quyển sách trên giá 3

quyển rơi xuống Hỏi trên giácòn mấy quyển sách?

+ Con làm phép tính gì? Tại sao?

- Yêu cầu học sinh viết phép tính, đọc - Học sinh viết phép tính, đọc

- HS đọc, viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Giúp HS đọc, viết được ăng, âng, măng tre, nhà tầng

Trang 10

- Đọc được câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ

bờ rì rào, rì rào.

2 Kĩ năng:

- Rèn cho học sinh kĩ năng nhận diện vần mới học: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Rèn kĩ năng sử dụng đồ dùng Nhận diện nhanh, ghép đúng chữ ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Phát âm chuẩn ăng, âng và tiếng, từ, câu chứa vần mới học.

- Viết đúng hình chữ, độ cao chữ ăng, âng viết đúng thứ tự để tạo thành chữ măng tre, nhà tầng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Vâng lời cha mẹ

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh biết vâng lời cha mẹ và những người thân

II ĐỒ DÙNG

- Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên

A Bài cũ: 5’

- Đọc bài ong - ông (bảng phụ).

- Viết bảng con: trồng cây, vòng tròn

? Nêu cách ghép?(GV viết tiếng măng)

Đọc trơn tiếng Phân tích tiếng

GV đánh vần, đọc trơn mẫu tiếng

- Tiếng: mờ - ăng – măng / măng

? Tiếng măng có trong từ nào?

- Đọc trơn từ: măng tre

? Chúng ta vừa học vần mới nào?

* Vần âng: Quy trình tương tự

Trang 11

ăng - âng – măng tre – nhà tầng.

- GV viết mẫu và nêu qui trình

ăng: Từ điểm đặt bút viết chữ ă nối liền

sang chữ ng

âng: Từ điểm đặt bút viết chữ â nối liền

sang chữ ng

măng tre: Từ điểm đặt bút viết chữ măng

cách một con chữ o viết chữ tre

nhà tầng: Từ điểm đặt bút viết chữ nhà

cách một con chữ o viết chữ tầng

- Quan sát, uốn nắn

- Giống: Đều kết thúc bằng ng

- Khác: ăng bắt đầu bằng ă

âng bắt đầu bằng â

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

măng tre nhà tầng

Trang 12

Nhìn hình vẽ và cho biết các bé đã biết

vâng lời cha mẹ như thế nào?

+ Mẹ nói gì với hai con?

+ Em nói gì với mẹ?

+ Con đã vâng lời bố mẹ như thế nào?

Biết vâng lời cha mẹ mới là bé ngoan

được mọi người yêu quý

- Mẹ, chị bế em bé

- 3,4 học sinh nêu

- Mẹ tay cầm cặp chuẩn bị đi làm Mẹ

dặn chị ở nhà trông em giúp mẹ

- Chị vâng lời mẹ bế em giúp mẹ Em

bé còn giơ tay ra vẫy chào mẹ nữa

- Con vâng lời bố mẹ ở nhà học bàikhông đi chơi

- Vâng lời cha mẹ em học hành chăm chỉ

-Ngày giảng : Thứ năm ngày 05 tháng 12 năm 2019

SÁNG

Thể dục

TIẾT 13: THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI

I MỤC TIÊU

1. Kiến thức: Biết cách thực hiện tư thế đứng đưa một chân ra sau (mũi bàn chân

chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hướng

2. Kĩ năng: Làm wen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống

hông (đ Tác đứng đưa chân sang ngang (chân nhấc khỏi mặt đất), hai tay chốnghông, người giữ được thăng bằng

3. Thái độ: Biết cách chơi trò chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi (có thể còn

chậm)

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm: Sân trường, 1 còi, 02 bóng

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

Trang 13

- Xoay cổ tay, chân, hông, gối ……

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1 – 2

* Ôn phối hợp:Đứng đưa một chân ra

trước(sau),hai tay chống hông

- Nhận xét

- Lớp trưởng tập trung lớp thành 4hàng ngang, báo cáo sĩ số cho giáoviên

GV

- GV quan sát và sửa sai ở hs

- GV tên động tác, vừa làm mẫuvừa giải thích động tác cho hs tậptheo

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

GV

- GV quan sát, nhắc nhở và sửa sai

Trang 14

d Trò chơi:Chuyền bóng tiếp sức

- Nhận xét

C KẾT THÚC: 6’

- Thả lỏng: HS đi thường theo nhịp và hát

- Nhận xét: Nêu ưu – khuyết điểm tiết học

- Dặn dò HS: Về nhà tập giậm chân theo

nhịp, và chuẩn bị tiết học sau

- Xuống lớp

ở hs

- Hướng dẫn và tổ chức HS chơi

- GV quan sát nhắc nhở HS đảm bảo an toàn

- GV biểu dương đội thắng, khuyết khích đội thua chơi tốt hơn ở lần sau

- Lớp tập trung 2 -4 hàng ngang, thả lỏng các cơ

1 Kiến thức: HS thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7

2 Kĩ năng: Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học bài và làm bài tập.

II ĐỒ DÙNG

- Bảng phụ, sách bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên

Trang 15

*Chú ý: Mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ trong phạm vi 7 để điền số vào chỗ trống

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- GV theo dõi, uốn nắn HS làm bài,

- Gọi HS chữa, kết hợp nêu cách thực hiện

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Nhận xét, chữa bài

Phép tính: 5 + 2 = 7

C Củng cố: 4’

Cho các số 3, 2, 2 sao cho khi cộng 3 số trên

mỗi cạnh hình tam giác có kết quả là 7

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về nhà làm bài tập SGK

- Nêu miệng kết quả

- 2HS nêu yêu cầu

- HS đọc, viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu

- Giúp HS đọc, viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu

- Đọc được câu ứng dụng: Không sơn mà đỏ

Không gõ mà kêu Không khều mà rụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Rừng, thung lũng, suối, đèo

- Phát âm chuẩn ung, ưng và tiếng, từ, câu chứa vần mới học.

- Viết đúng hình chữ, độ cao chữ ung, ưng viết đúng thứ tự để tạo thành chữ bông súng, sừng hươu

- Nói thành câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh biết bảo vệ rừng

*GDMT: Giáo dục học sinh tình cảm yêu quí thiên nhiên có ý thức giữ gìn vẻ đẹp

của thiên nhiên đất nước

II ĐỒ DÙNG

Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 16

A Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho hs đọc và viết: rặng dừa, phẳng lặng,

vầng trăng, nâng niu

- Đọc câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau

rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

vật thiên nhiên như thế nào?

? Nêu cấu tạo vần ăng?

? So sánh vần ung và vần ong?

GV đánh vần, đọc trơn mẫu

- Vần: u – ng – ung / ung

? Có vần ung muốn có tiếng súng thêm âm và

dấu thanh nào?

? Nêu cách ghép? ( GV viết tiếng súng)

Đọc trơn tiếng Phân tích tiếng

GV đánh vần, đọc trơn mẫu tiếng

- Tiếng: sờ - ung – sắc - súng / súng

? Tiếng súng có trong từ nào?

- Đọc trơn từ: bông sung

*Vần ưng: (Gv hướng dẫn tương tự vần ung.)

+ So sánh ưng với ung?

? Bài hôm nay học vần nào?

- Hs quan sát

Trang 17

Trung thu: rằm tháng Tám âm lịch, ngày tết

của trẻ em

củ gừng: là một loại gia vị

Vui mừng: Vui vẻ, phấn khởi

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(8)

- Gv giới thiệu cách viết: ung, ưng, bông

sừng hươu: Từ điểm đặt bút viết chữ sừng

cách một con chữ o viết chữ hươu

- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Không sơn mà đỏ

Không gõ mà kêu Không khều mà rụng

- Đọc nhẩm câu dưới tranh tìm tiếng có vần

vừa học

- Giáo viên giảng nội dung tranh và câu ứng

dụng (Tranh vẽ ông mặt trời màu đỏ, sấm sét,

súng sừng hưΫ

Trang 18

- Nghe, sửa sai cho học sinh.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.

Suối: dòng nước trong núi chảy ra.

Đèo: đường đi qua một ngọn núi.

Rừng: Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc

lâu năm

+ Ở rừng có những gì?

Cần biết bảo vệ rừng Rừng rất có ích đối với

con người Rừng có thể giữ đất không bị sói

mòn Rừng có nhiều cây xanh giúp không khí

trong lành Rừng còn là nơi sinh sống của

nhiều loài động thực vật quý hiếm

+ Em biết gì về thung lũng?

- Hãy nói câu về suối

- Cần cẩn thận khi đi qua suối

- Ở Đà Lạt có thung lũng tình yêu

- Người ta trồng rau ở thung lũng

- Các bạn HS miền núi đi học thường phải lội qua các con suối

- Mỗi khi trời mưa nước suối chảymạnh hơn

- Nước từ suối chảy ra biển

- Đèo Hải Vân rất cao

- Xe đi qua đèo phải cẩn thận

- Đi qua đèo được ngắm nhiều cảnh đẹp của thiên nhiên

Trang 19

C Củng cố, dặn dò: 5p

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu

cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài

55

- BVMT: Hs yêu quý thiên nhiên có ý thức

giữ gỡn vẻ đẹp của thiên nhiên đất nước

- HS chơi

- HS nghe

Ngày soạn: 03 / 12 / 2019

-Ngày giảng : Thứ sáu ngày 06 tháng 12 năm 2019

SÁNG

Tập viết

TUẦN 11: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Viết đúng các chữ: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây,

kiểu chữ viết thường, cừ vừa theo vở tập viết 1, tập 1

2 Kĩ năng: Viết đúng cỡ chữ.

3 Thái độ: Học sinh trình bày sạch đẹp, thẳng hàng.

II ĐỒ DÙNG

Phấn màu Chữ mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra (5)

- HS viết bảng con:chú cừu,rau non

- Nhận xét bài viết giờ trước

B Bài mới.

1 Giới thiệu từ.(3)

H đọc từ

- GV giải thích: nền nhà, nhà in, cá biển

2 Hướng dẫn viết bảng con.(15)

a, Hướng dẫn viết: nền nhà

- GV giới thiệu chữ mẫu

GV hướng dẫn: Đặt bút dưới đường kẻ 3, viết

n nối liền sang e, liền sang n, dấu ^ trên e

nền nhà nhà in

cá biển

Trang 20

- HS đọc, nêu cấu tạo độ cao

- GV giới thiệu chữ mẫu

b, Hướng dẫn viết: nhà in và các từ còn lại

Mỗi dòng viết 1 từ theo mẫu

- GV theo dõi, uốn nắn HS

Chú ý: Tư thế ngồi viết

1 Kiến thức: Viết đúng các chữ: con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ

gừng, kiểu chữ viết thường, cừ vừa theo vở tập viết 1, tập 1

2 Kĩ năng: Viết đúng cỡ chữ

3 Thái độ: Học sinh trình bày sạch đẹp, thẳng hàng.

II ĐỒ DÙNG

- Bảng phụ Chữ mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ (5)

- HS viết bảng con: yên ngựa, nền nhà

Hoạt động của học sinh

- Lớp viết bảng con

yên ngựa cuộn

dây vườn nhãn

Trang 21

- NX bài viết giờ trước.

B Bài mới.

1 Giới thiệu từ Bài viết tuần 1

H đọc từ con ong, cây thông, vầng trăng,

cây sung

- GV giải thích: vầng trăng,củ gừng, củ

giềng

2 Hướng dẫn viết bảng con.(15)

a, Hướng dẫn viết: cây thông

- ? Nêu tiếng có vần ông?

GV giới thiệu cách viết chữ thông

- GV hướng dẫn: Đặt bút dưới đường kẻ 2,

viết th (t cao 3 ly, h 5 ly) lia bút sang viết

ông

- GV viết mẫu

- Yêu cầu HS viết trên bảng con

- Nhận xét uốn nắn

b,Hướng dẫn viết: vầng trăng và các từ còn

lại (Tiến hành tương tự)

GV theo dõi, uốn nắn HS

Chú ý: Tư thế ngồi viết

thông vầng trăng cây sung ǟặng

dừa

Ngày đăng: 03/03/2021, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w