- GV nhận xét và khen ngợi các bạn đã biết giữ trật tự trong trường lớp Kết luận: Để đạt kết quả tốt trong học tập em cân lắng nghe cô giáo giảng bài và thựchiện nội quy giữ trật tự tr[r]
Trang 1Tuần 13
Ngày soạn: 27 / 11 / 2020
Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2020
TOÁN Bài 27: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Biết cách tìm kết quả một phép trừ trong phạm vi 10
2 Kĩ năng:
- Vận dụng đuợc kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 10 đã học vào giảiquyết một số tình huống gắn với thực tế
3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luậntoán học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Các que tính, các chấm tròn Một số tình huống thực tế có liên quan đến phéptrừ trong phạm vi 10
- HS: VBT, SGK, bộ đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Hoạt động khởi động: (5’)
HS thực hiện lần lượt các hoạt động sau
(theo cặp hoặc nhóm bàn):
HD HS quan sát bức tranh trong SGK
- HDHS Làm tương tự với các tinh huống
mà HS vừa thực hiện ở trên
- Nói với bạn về những điều quan sát được từ bức tranh liên quan đến phép trừ,chẳng hạn:
+ Có 7 bạn, 1 bạn đã rời khỏi bàn Còn lại bao nhiêu bạn?
+ Đếm rồi nói: Còn lại 6 bạn đang ngồi quanh bàn
-HS sử dụng các chấm tròn để tìm kết quả
Trang 2- Bài học hôm nay, các em biết thêm
được điều gì? HS có thể xem lại bức
tranh khởi động trong sách nêu phép trừ
tưong úng
-Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế
liên quan đến phép trừ trong phạm vi 10
để hôm sau chia sẻ với các bạn
- HS đặt phép trừ tương ứng
-HS tự nêu tình huống tương tự rồi đốnhau đưa ra phép trừ (làm theo nhómbàn)
- HS có thể dùng các chấm tròn hoặc thaotác đếm lùi để tìm kết quả phép tính
- Đổi vở, đặt và trả lời câu hởi để kiểmtra các phép tính đã thực hiện
-HS quan sát tranh đọc phép tính tươngứng Chia sẻ trước lớp., suy nghĩ và tập
kể cho bạn nghe về tình huống xảy ratrong tranh rồi
- HS trình bày
Tiếng việt Bài 13A: up ươp, iêp (tiết 1+2)
Trang 3- Viết đúng: up, ươp, iêp, búp.
- Nói tên sự vật và hoạt động chứa vần up, ươp, iêp
3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Phát triển năng lực ngôn ngữ, năng lực trong giao tiếp hợp tác, tích cực làm việcnhóm, cá nhân, chia sẻ cùng các bạn
- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác,trong học tập, chăm chỉ, yêu thích môn TiếngViệt
- Giáo dục HS biết thương yêu mẹ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh, thẻ chữ, mẫu chữ
- Vở bài tập Tiếng việt 1
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
HĐ1: Nghe – nói (5’)
- Treo tranh yêu cầu học sinh quan
sát tranh Nghe GV nêu yêu cầu:
Thực hiện hỏi đáp theo cặp về nội
- Quan sát tranh Hỏi đáp theo cặp:
+ Tranh vẽ ao sen và giàn mướp
- Quan sát và nêu nội dung tranh
- Đọc nối tiếp cá nhân nhóm đồng thanh
+ Âm đầu b, vần up, dấu sắc
Trang 4- Đọc tiếng búp
+ Nêu cấu tạo tiếng búp.
+ Vần /up/có những âm nào?
+ Muốn có tiếp mướp cô làm như thế
nào? (GV đưa mô hình)
- GV đánh vần tiếng mướp
- Đọc trơn tiếng mướp
- Đọc từ: giàn mướp
- GV giải thích từ giàn mướp
- GV đọc mẫu, yêu cầu HS đọc
+ Từ giàn mướp, tiếng nào chứa vần
+ Từ vần ươp, cô giữ lại âm p, thay
âm ươ bằng âm iê, cô được vần gì
mới?
- Vần iêp gồm có mấy âm là những
âm nào?(GV đưa mô hình)
Trang 5(GV đưa mô hình)
- GV đánh vần tiếng diếp
- GV giới thiệu rau diếp
- Đọc trơn tiếng khóarau diếp
- Yêu cầu HS đọc lại sơ đồ
+ Chúng mình vừa học các vần mới
nào?
- Yêu cầu học sinh so sánh điểm
giống và khác nhau giữa vần up,
cướp cờ, tiếp viên, nghề nghiệp
- Tổ chức trò chơi “chèo thuyền” tìm
các tiếng, từ chứa vần mới học
- Yêu cầu HS đọc
c Đọc hiểu
- Treo tranh yêu cầu học sinh quan
sát và trả lời câu hỏi: Các em thấy gì
- GV gắn mẫu viết thường up, ươp,
iêp, búp., hướng dẫn HS nhận biết
đặc điểm về độ cao, độ rộng, các nét
cơ bản và cách viết cho HS
- GV viết chữ mẫu kết hợp hướng
dẫn cách viết up, ươp, iêp, búp, cách
nối từ u sang p trong vần up; iê sang
p trong vần iêp; ươ sang p trong vần
- HS CN,ĐT
- HS đọc iếp, diếp, rau diếp CN,ĐT
- HS nêu up, ươp, iêp.
- Giống nhau âm /p/
- Khác nhau: vần /up/ có âm u, vần /ươp/
có âm ươ, vần /iêp/ có âm iê
- Đọc lại cả ba vần trên bảng CN,ĐT
- Lắng nghe và nối tiếp đọc
- Tìm và lên bảng gạch chân vần /ich/ trong tiếng chích
- Nối tiếp đọc
- Đại diện 3 học sinh của 3 tổ lên bảng tìm
và gạch chân các vần mới học
- Tham gia trò chơi tìm các tiếng chứa vần
up, ươp, iêp: tiếp sức, hiệp đấu, xúp lơ,
lụp xụp
- Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới
- Hình 1: Cô bé giúp bà cụ qua đường
- Hình 2: Bạn nhỏ đang viết thiếp mời
- Hình 3: Đĩa cá ướp muối
- Đọc các câu dưới mỗi hình
- Thi chọn câu phù hợp với hình và đọc trơn các câu đã đính
- Đọc lại toàn bộ bài trên bảng
- HS quan sát, nghe, nhắc lại theo YC của
GV
- HS quan sát
- HS viết bảng con
Trang 6iêp; b sang u sang p trong tiếng búp
cách đặt dấu thanh ở chữ búp
- Nhắc học sinh độ cao các chữ u, ư,
ơ, i, ê, p , b
- Yêu cầu học sinh viết bảng con
- GV nhận xét, sửa lỗi trên bảng con
theo cặp đôi, hỏi và trả lời:
+ Giờ ra chơi thế nào?
- Gv nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- Hôm nay các em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13B
- HS quan sát, tự sửa lỗi trên bảng con
- HS quan sát tranh theo cặp
- HS trả lời theo khả năng quan sát
Trang 7- Rèn kĩ năng quan sát, tư duy.
3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia sẻ cùng các bạn
- Giáo dục các em tính tích cực, khám phá môn học
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Các đồ dùng liên quan đến bài học
2 Học sinh: Bộ que lắp ghép
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
- Giáo viên chia 6 nhóm
- Phát cho mỗi nhóm hộp que lắp ghép
- Yêu cầu học sinh quan sát hình theo
b Giới thiệu mô hình lắp ghép cái ô
- Giáo viên giới thiệu bộ lắp que lắp
ghép
- Giáo viên chia 6 nhóm
- Phát cho mỗi nhóm hộp que lắp ghép
- Yêu cầu học sinh quan sát hình theo
- Các nhóm cử 1 đại diện thi ghép hình
ai ghép xong trước là người đó thắng
- Hs trả lời
Trang 83 Củng cố, dặn dò (3p)
+ Để lắp ghép được hình cầu trượt, cái ô
chúng ta cần phải làm gì
Đạo đức BÀI 12: GIỮ TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG, LỚP I.MỤCTIÊU
1 Năng lực
Sau bài học này, HS sẽ:
- Biết được ý nghĩa của việc giữ trật tự trong trường, lớp; khi nào cẩn giữ trật
tự trong trường, lớp
- Thực hiện được việc giữ trật tự trong trường, lớp
- Nhắc nhở bạn bè cùng giữ trật tự trong trường, lớp
“Giữ trật tự trong trường, lớp”;
- Máy tính, máy chiếu projector, bài giảng powerpoint, (nếu có điều kiện)
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động (5’)
Tổ chức hoạt động tập thể - trò chơi
"
Nghe cô giáo giáng bài"
- GV đặt các câu hỏi cho cả lớp:
1/ Cây bút dùng để làm gì?
2/ Cái ô dùng để làm gì? (để che mưa)
3/ Cái bát để làm gì? (để ăn cơm)
4/ Cái ghế để làm gì? (để ngồi)
5/ Quyển sách để làm gì? (để đọc)
6/ Học sinh đến trường để làm gì? (để
học tập)
7/ Vậy trong giờ học chúng ta cần làm
gì? (nghe cô giảng bài)
- GV sẽ mời HS trả lời GV khen ngợi
Trang 9tuân theo nội quy của trường lớp, một
trongcác nội quy đó là giữ trật tự trong
trường, lớp
Kết luận: Các em đến trường để học tập,
sinh hoạt, vui chơi Có những lúc các
emđược hát, chạy nhảy nhưng cũng có
trả lời câu hỏi:
- Em cần giữ trật tự khi nào?
- GV nhận xét, bổ sung, khen ngợi những
HS có câu trả lời đúng
Kết luận: Trong trường, lớp, em cần giữ
trật tự khi chào cờ, khi xếp hàng vào lớp
và ra về khi thầy cô đang giảng bài, các
bạn đang phát biểu, các bạn đang ngủ
trưa,
Hoạt động 2:Tìm hiểu vì sao em cần
giữ trật tự trong trường, lớp.
- GV treo/chiếu tranh trong mục
Khám phá nội dung “Vì sao em
cần giữ trật tự trongtrường, lớp”
lên bảng để HS quan sát (hoặc HS
quan sát tranh trong SGK) và
đặtcâu hỏi:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Em đồng tình với việc làm của bạn
nào? Không đồng tình với việc làm của
Trang 10- Các HS khác quan sát, lắng nghe,
nhận xét, bổ sung câu trả lời
- GV nhận xét, bổ sung, khen ngợi
những em có câu trả lời tốt
Kết luận:
- Giữ trật tự trong trường, lớp là tôn
trọng bản thân và tôn trọng mọi
người
- Giữ trật tự trong trường, lớp để
đảm bảo quyển được học tập, được
an toàn của HS
3 Luyện tập (10’)
Hoạt động 1 Em chọn việc làm đúng
- GV treo/chiếu tranh lên bảng
(hoặc HS quan sát tranh trong
SGK mục Luyện tập), giao nhiệm
vụ cho các nhóm:
- Hãy quan sát các bức tranh, thảo
luận và lựa chọn việc nên làm,
việc không nên làm, giải thích vì
sao?
- HS thảo luận nhóm, cử đại diện
nhóm lên bảng, dán sticker mặt
cười vào việc nênlàm, sticker mặt
mếu vào việc không nên làm HS
cũng có thể dùng thẻ học tập hoặc
dùng bút chì đánh dấu vào tranh
Kết luận:
- Việc em nên làm là: Trật tự nghe
cô giáo giảng bài (tranh 1); Trật
tự, lắng nghe thảoluận theo nhóm
(tranh 3)
- Việc em không nên làm là: Nói
chuyện trong lớp (tranh 2)
Hoạt động 2 Chia sẻ cùng bạn
- GV nêu yêu cẩu: Em đã biết giữ
trật tự trong trường, lớp chưa? Hãy
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS chọn
- HS lắng nghe
Trang 11chia sẻ với
bạn nhé!
- GV tuỳ thuộc vào thời gian của
tiết học có thể mời một số HS chia
sẻ trước lớp hoặccác em chia sẻ
theo nhóm đôi
- HS chia sẻ qua thực tế của bản
thân
- GV nhận xét và khen ngợi các bạn
đã biết giữ trật tự trong trường lớp
Kết luận: Để đạt kết quả tốt trong học tập
em cân lắng nghe cô giáo giảng bài và
thựchiện nội quy giữ trật tự trong trường,
lớp
4.Vận dụng (10’)
Hoạt động 1: Xử lí tình huống
GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các
nhóm: Quan sát tranh, thảo luận và đưa
+ GV nhận xét, bổ sung, khen ngợi nhóm
có cách xử lí tình huống hay, sau đó
địnhhướng cho HS lựa chọn cách xử lí
tình huống tốt nhất
Tình huống 2: Em đang viết bài thì có
bạn kéo tay: “Tớ có chuyện này hay
lắm”
+ Cách tiến hành: Tương tự tình huống 1
Kết luận: Em cần biết giữ trật tự trong
1/ Dừng viết, nghe bạn kể chuyện;
2/ Không để ý, vẫntiếp tục viết;
3/ Nói với bạn: “Để tớ viết xong, ra chơi hãy kể”;
4/ Thưa cô giáo;
Trang 12biết giữtrật tự như em.
Hoạt động 2: Em cùng các bạn nhắc
nhau giữ trật tự trong trường, lớp
- GV nêu tình huống: Cả lớp đang
tập trung làm bài Hai bạn A và B
nói chuyện Một bạn trong lớp
nhắc: “Bạn ơi, đừng nói chuyện
nữa, làm bài tập đi!”
- Nếu không còn thời gian, GV chỉ
Thông điệp: GV chiếu/viết thông điệp
lên bảng (HS quan sát trên bảng hoặc
I MỤCTIÊU
1 Kiến thức
Sau bài học, HSsẽ:
Kể được một số công việc của người dân xung quanh
- Nói được lợi ích của một số công việc cụthể
- Nói được công việc của bố mẹ và hình thành dự định, mơ ước của mình
về công việc, nghề nghiệp sau này
Trang 13II CHUẨN BỊ
- GV:
+ Tranh ảnh một số người làm những công việc khác nhau
+ Video clip một số công việc, nghề nghiệp khác nhau trong xã hội Một
số tấm bìa có ghi công việc, nghe nghiệp cụthể
- HS:
+ Sưu tầm tranh ảnh về công việc của những người xung quanh
+ Sưu tầm tranh ảnh một số việc mình đã tham gia với cộng đồng (nếu có)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Mở đầu: (5’)
- GV cũng có thể tổ chức cho HS nghe
một số bài hát nói về các công việc, nghệ
nghiệp khác nhau Sau đó, đặt câu hỏi
(Các bài hát này nói về công việc gì?) từ
đó dẫn dắt vàonội dung bài mới
2 Hoạt động khám phá (25’)
Hoạt động 1:
Yêu cầu cần đạt: HS nói được tên một số
công việc được thể hiện trong SGK
- GV hướng dẫn HS quan sát các hình
trong SGK và trả lời các câu hỏi gợi ý của
GV :
- Những người trong hình là ai?
- Công việc của họ là gì?
- Công việc đó đem lại những lợi ích gì?
- GV nhận xét, chốt
Hoạt động 2
Yêu cầu cần đạt: HS kể được nhiều người
với các công việc khác nhau và nêu được
cảm xúc của bản thân về các công việcđó
- Hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK,
-Tranh vẽ công việc gì?
- Hãy kể về những công việc mà các em
- HS hát
- HS quan sát
-HS trả lời : bác sĩ - khám, chữa bệnh; chủ kĩ sư xây dựng - thiết kế nhà; bác nông dân gặt lúa; chú lính cứu hoả – chữa cháy,
- HS nêu
- Đầu bếp, thu ngân ở siêu thị, cảnh sát giaothông
Trang 14quan sát được ở nơi mình sinh sống
- Những công việc đó diễn ra ở đâu?
- Những công việc đó có lợi ích gì?
- Em có thích những công việc đó không?
Vì sao?
- GV nhận xét và bổ sung
- Chốt
3 Hoạt động vận dụng (5’)
Yêu cầu cần đạt: HS mạnh dạn, tự tin giới
thiệu được công việc mà mình yêu thích
- HS về về công việc mà mình mơ ước
Kể với bố mẹ, anh chị về công việc mơ
ướccủa mình sau này
- Trồng trọt, nuôi trồng thuỷ sản, lái xe, hướng dẫn viên du lịch,
- HS thảo luận
TIẾNG VIỆT BÀI 12B: ÔN TẬP
AP – ĂP – ÂP; OP – ÔP – ƠP; EP - ÊP – IP; UP – ƯƠP – IÊP (Tiết 1+2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa vần có âm cuối p Hiểu nghĩa các từ ngữ.
2 Kĩ năng
- Nghe kể câu chuyện Tập chơi chuyền và trả lời câu hỏi
3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia sẻcùng các bạn
- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.yêu thích môn Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ thể hiện nội dung của HĐ1b
- Tranh phóng to hoạt động 2
- Vở bài tập TV1, tập một
Trang 15III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
A Các hoạt động
* Tổ chức HOẠT ĐỘNG LUYỆN
TẬP.
1 Hoạt động 1: Nghe - nói (5’)
* Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS đọc lại đoạn “Lướt ván”
+ Giờ ra chơi thế nào?
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét tuyên dương
- GV treo bức tranh trong SHS yêu
cầu HS quan sát
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm để
hỏi – đáp các HĐ của các nhân vật
- HS nghe GV giới thiệu nội dung thi:
Cô có 8 thẻ chữ, 8 thẻ chưc này cần
ghép đôi để thành từ ngữ
- 8 HS nhận thẻ chữ, chọn bạn để ghép
thành cặp
- Các cặp thi trước lớp
- Cặp nào ghép nhanh thì được khen
(đạp xe, cướp cờ, họp lớp, tiếp bạn)
b Đọc vần, từ ngữ 10’
- Cả lớp:
+ Yêu cầu HS nhìn GV quay bảng
- 2 HS đọc bài: “Giờ ra chơi”
- HS trả lời: Giờ ra chơi các bạn nam chơi đá cầu, cướp cờ Các bạn nữ chơi nhảy dây, ô ăn quan
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS quan sát theo yêu cầu GV
- HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV
+ Dòng thứ hai có các từ ngữ có tiếng cótiếng chứa vần có âm p
Trang 16phụ, nghe GV hỏi khi chỉ vào các
dòng ngang: Mỗi dòng ngang có gì?
- GV đọc trơn các vần, tiếng, từ ngữ
trong bảng và đọc theo
- Yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp từng
vần, tiếng, từ ngữ (ap, dây cáp, ăp,
khắp nơi…)
- Gv nhận xét, tuyên dương
- Gọi HS đọc trơn dòng từ ngữ
c Đọc đoạn thơ: (10’)
- GV đọc mẫu đoạn thơ
- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp 4 dòng
- Yêu cầu Hs luyện đọc trong nhóm
đôi mỗi hs đọc 2 câu thơ
- Gọi đại diện các nhóm lên thi đọc
- Yêu cầu HS quan sát tranh 1 và trả
lời câu hỏi:
Trang 17nghe về nội dung tranh:
1 Khi đi xem xiếc, Lan chăm chú theo
dõi tiết mục tung hứng Về nhà, Lan
nói với bố mẹ: “Con muốn chơi tung
hứng như nghệ sĩ trong rạp xiếc”
Nghe Lan nói, mẹ bảo: “Muốn chơi
tung hứng, phải tập rất kiên trì Bước
đầu, con có thể luyện tập từ việc chơi
chuyền” Mẹ cho Lan một quả bóng
và bộ que chuyền.
- Yêu cầu HS quan sát tranh 2 và trả
lời câu hỏi:
+ Bạn nhỏ đang tập chơi chuyền cùng
ai?
- Dựa vào bức tranh 2 Gv kể cho HS
nghe
2 Mẹ ngồi chơi chuyền cho Lan xem
Nhìn mẹ chơi, Lan hỏi: “Tung bóng
thế nào thì bắt cho dễ hả mẹ?” Mẹ
chỉ cho Lan cách chơi và dạy Lan hát
bài đồng dao: “Cái mốt, cái mai, con
trai, con hến, con nhện vương tơ, quả
mơ, quả mít, chuột chít lên bàn,…
- Yêu cầu HS quan sát tranh 3 và trả
lời câu hỏi:
+ Khi đã chơi giỏi Lan chơi chuyền
cùng ai?
- Dựa vào bức tranh 3 Gv kể cho HS
nghe:
3 Khi đã chơi giỏi, Lan rủ mấy
bạn gái ra gốc đa đầu làng
ngồi chơi chuyền Mấy bạn nam
đi qua vỗ tay hoan hô Được
khen, Lan nghĩ: “Chắc là sau
này mình có thể biểu diễn được
Trang 18nhau nghe nội dung câu chuyện.
- Yêu cầu thi kể đoạn 2
+ Ở nhà con có hay chơi những trò
chơi với các bạn không?
+ Khi chơi với bạn con cần có thái độ
như thế nào?
- GV nêu: Khi chơi với bạn cần có
thái độ khiêm tốn hòa nhã với bạn bè,
luôn luôn giúp đỡ và cùng nhau học
tập để đạt được những thành tích tốt
nhất, các con luôn phải biết trân trọng
tình bạn của mình
IV Củng cố, dặn dò (5’)
+ Hôm nay chúng ta được học bài gì?
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Phát triển các năng lực toán học: năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giaotiếp toán học
- Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân
- Gọi HS chữa bài
- GV ghi kết quả lên bảng
- GV nhận xét bài của một số HS
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu tình
huống theo cặp
- Gọi 1 số cặp nêu tình huống và phép tính
- GV nhận xét, tuyên dương
D Hoạt động vận dụng (10’)
- Yêu cầu học sinh nêu một số tình huống
trong thực tế liên quan đến phép trừ trong
phạm vi 10 và nêu phép tính theo nhóm đôi
- GV đưa 1 số phép tính trong phạm vi 10
- GV nhận xét, tuyên dương
E Củng cố, dặn dò (5’)
- Bài học hôm nay, các em biết thêm được
điều gì? HS có thể xem lại bức tranh khởi
động trong sách nêu phép trừ tương ứng
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép trừ trong phạm vi 10 để hôm
sau chia sẻ với các bạn
- HS đổi chéo vở kiểm tra bài chonhau
9 - 7 = 2
- 1- 2 cặp nêu tình huống và phép tính thích hợp
- HS nhận xét
- HS nghĩ ra một số tình huống trong thực tế liên quan đến phép trừ trong phạm vi 10 và nêu phép tính
- HS nêu tình huống phù hợp với phép tính đó
- HS trả lời
- Lắng nghe, thực hiện ở nhà
TIẾNG VIỆT BÀI 13C: ANG – ĂNG - ÂNG (Tiết 1 + 2)
Trang 20I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS đọc đúng vầnang, ăng, âng; các tiếng,từ ngữ chứa vần mới học, đọc trơn đoạn.
- Hiểu nghĩa từ ngữ qua tranh và hiểu ý chính của đoạn đọc: Mặt trăng
2 Kĩ năng
- Viết đúng:ang, ăng, âng, bàng.
- Biết hỏi–đáp về cảnh vật trong tranh.
3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ họctập
- Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, đoàn kết, yêuthương
II CHUẨN BỊ
- Thẻ chữ mẫu viết ang, ăng, âng, bang
- Tranh SHS phóng to
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
A Hoạt động khởi động (5’)
* Bài cũ
- Giáo viên cho hs đọc lại các vần,
các tiếng từ đã học hôm trước
dung tranh Qua hỏi đáp các em có
nói tới các từ ngữ: Nhà tầng, cây
bàng, măng tre Trong các từ ngữ này,
có tiếng bàng, măng, tầng là tiếng có
- Nối tiếp đọc: up, ươp, iêp
- Đọc bài: Giờ ra chơi
- HS quan sát tranh
- HS thực hành hỏi đáp
+ Đây là cảnh ở trường học
+ Trường học có nhà tầng, cây bàng, măng tre
- Nêu lại tên bài
Trang 21- Ghi tiếng “bàng” bên dưới mô hình
- Giáo viên đọc mẫu tiếng bàng
- Y/c nêu cấu tạo tiếng “bàng”
- Đưa vào mô hình
- Gọi học sinh đọc trơn tiếng bàng.
- Đưa tranh vẽ nhà tầng: Tranh vẽ gì?
- Gv giới thiệu: cây bàng
- Gv chỉ bảng từ khóa: cây bàng, yêu
- Giáo viên chỉ vào vần ang: cô thay
âm a bằng âm ă cô có vần mới là vần
gì?
- GV hướng dẫn hs đánh vần: ă – ng –
ăng
- Yêu cầu hs đọc trơn vần ăng
+ Cô muốn có tiếng măng cô phải
- Đọc trơn theo dãy bàn
- Nối tiếp đánh vần tiếng bàng.
- Đọc trơn theo dãy bàn
- HS đọc nối tiếp cá nhân
- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.+ Vẽ măng tre
Trang 22- GV ghi tiếng “măng” vào mô hình
- Hướng dẫn hs đánh vần: m – ăng –
măng
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng “măng”
- GV đưa hình măng tre: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu: măng tre là cây non mọc
lên khỏi mặt đất của các loài tre, được
- Giáo viên chỉ vào vần ăng: cô thay
âm ă bằng âm â cô có vần mới là vần
gì?
- GV hướng dẫn hs đánh vần: â – ng –
âng
- Yêu cầu hs đọc trơn vần âng
- Cô muốn có tiếng tầng cô phải làm
thế nào?
- GV ghi tiếng “tầng” vào mô hình
- HS đọc nối tiếp cá nhân
- Nối tiếp đọc bài
- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Thêm âm “t” vào phần đầu, vần âng, dấu huyền
Trang 23t âng
- Hướng dẫn hs đánh vần: t – âng –
tâng – huyền – tầng
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng “tầng”
- GV đưa hình ngôi nhà tầng: Tranh
b Tạo tiếng mới
- Đưa lên bảng từ: làng xóm, gọi hs
đọc
+ Tiếng nào chứa vần mới học
- Gạch chân dưới tiếng “làng”
- Thực hiện tương tự với các từ: nắng
hè, vâng lời, mây trắng
- Những tiếng nào chứa vần mới học?
- GV gạch chân dưới tất cả các tiếng
có chứa vần mới
- Gọi hs đọc lại các từ trên bảng
- Gv yêu cầu hs ghép vào bảng 1
tiếng có chứa vần mới ung, ưng
- Nhận xét khen hs tìm nhanh, đúng
C Hoạt động luyện tập
c Đọc hiểu (10’)
- Cho HS quan sát 2 tranh
- HS đọc nối tiếp cá nhân
- HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Vẽ ngôi nhà tầng
- Lắng nghe
- HS đọc nối tiếp cá nhân
- Nối tiếp đọc bài
Trang 24- Yêu cầu hs làm việc theo nhóm bàn
nói nội dung từng tranh
- Gọi đại diện các nhóm nêu lại
dưới mỗi bức tranh
- Yêu cầu hs chỉ ra các tiếng chứa vần
mới trong các câu trên
TIẾT 2
HĐ 3: Viết
- GV gắn chữ mẫu: ang, ăng, âng
+ Chữ ghi vần ang được viết bởi con
chữ nào?
+ Những chữ nào có độ cao 2 ô ly?
+ Con chữ g cao mấy ô ly?
- GV viết mẫu chữ ghi vần ang trên
bảng
- Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS
về khoảng cách nối liền giữa các chữ
- GV nhận xét bảng viết của HS
- GV hướng dẫn hs tương tự chữ ghi
vần ăng: Viết giống chữ ang, chú ý
đặt mũ trên đầu chữ a
- GV hướng dẫn hs tương tự chữ ghi
vần âng: Viết giống chữ ang, chú ý
nhau nghe về nội dung của từng tranh
- Tranh 1: một bạn nhỏ ngã bạn kia nâng bạn nhỏ dạy
- Tranh 2: Con cua
- 2 đội chơi, mỗi đội 3 hs, chơi theo hình thức tiếp sức
- 3 hs đọc
- Các tiếng đó là: nâng, cẳng, càng, chẳng, ngang