1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tuần 11 - Lớp1B

23 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 57,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Biết kính trọng yêu quý các thành viên trong gia đình, lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ2. II..[r]

Trang 1

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Thực hiện 2 số hạng đầu, rồi tiếp

số thứ 3 rồi mới ra kết quả sau cùng.-HS sửa bài- lớp nhận xét

Trang 2

- Bài yêu cầu gì?

- Lớp sửa bài - nêu nhận xét

3 + = 5 – 2

Học vầnBài 42: ưu - ươu

- Đọc bài SGK: iêu yêu

- Viết bảng con: già yếu, hiếu bài

- NX sửa sai, tuyên dương

2 Bài mới (30')

3 - 5 em đọc

a) Giới thiệu bài: Học vần ưu - ươu

* Dạy vần ưu.

- GV: Giới thiệu vần ưu

- Đánh vần: ưu (ư - u - ưu)

- Yêu cầu ghép và đánh vần: lựu

- Đánh vần: l - ưu - lưu - nặng - lựu

- Đọc: trái lựu (gt tranh - SGK)

- HS gài bảng: ưu

- HS đánh vần - đọc + phân tíchvần

-Bảng gài: lựu

- Đánh vần, đọc cá nhân

Trang 3

- Đọc: ưu - lựu –trái lựu

- Đọc: hươu sao (gt tranh SGK)

+ So sánh vần ưu với ươu ?

ưu - ươu –trái lựu - hươu sao.(Bảng con)

- GV giới thiệu mẫu

- Gv viết bài lên bảng

- Yêu cầu H đoc kết hợp chỉnh phát âm ?

b) Luyện nói: (10')

Chủ đề “hổ, báo voi”

- Quan sát trah vẽ SGK vẽ gì ?

- Những con vật này sống ở đâu ?

- Con vật nào ăn cỏ ? ăn mật ong ?

Đọc cá nhân-HS đọc thầm-Gạch chân tiếng chứa vần ưu, ươu

-Đọc cá nhân - đồng thanh

-Vẽ hổ voi

Trang 4

- Con nào là con vật hiền lành ?

- Ngoài những con vật trên em còn biết những

Trang 5

2 Bài mới: (15')

a) Phép trừ 2 số bằng nhau.

*Phép trừ 1 - 1 = 0

- Quan sát hình vẽ SGK tr61 -Nêu bài toán

Trong chuồng có 1 con vịt, 1 conchạy ra khỏi chuồng Hỏi trongchuồng còn lại mấy con vịt ?

- Không bớt hình nào là bớt 0 hình vuông

Trang 6

I - MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh đọc được các vần có kết thúc bằng u/o; các từ ngữ và câu

ứng dụng từ bài 38 đến bài 43 Rèn kỹ năng đọc trơn cả bài

2 Kĩ năng: Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện treo tranh truyện kể: Sói và Cừu.

* HS kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh.

3 Thái độ: GD HS tự giác, tích cực trong học tập

Trang 7

- Viết bảng con: chú hươu, mưu trí.

2 Bài mới (30')

1) Giới thiệu bài: Ôn tập

- GV khai thác khung đầu bài au, ao và hình

minh hoạ

- Tuần qua chúng ta đã được học những vần

nào ?

- HS trả lời

- G ghi các vần lên bảng - HS bổ sung

2) Bài mới: Ôn tập

- GV nêu qui trình và viết mẫu

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ, viết dấu

thanh, khoảng cách giữa các tiếng

- HS đọc (cá nhân, nhóm, đồngthanh)

nhà sáo sậu …… cào cào

- GV giới thiệu tranh minh hoạ

Trang 8

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

b) Kể chuyện: (15) Sói và cừu

- GV kể mẫu

- Tranh 1: Sói và Cừu đang làm gì ? Sói đã

trả lời Cừu như thế nào ?

Tranh 2: Sói đã nghĩ và hành động ra sao ?

Tranh 3: Cừu có bị ăn thịt không ?

Điều gì sẽ xảy ra tiếp đó ?

Tranh 4: Chú Cừu thông minh ra sao ?

- HS quan sát tranh theo dõi GV kể

- HS tập kể theo câu hỏi gợi ý của

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp Hs ôn tập củng cố về các hành vi đạo đức đã học: Gọn gàng

sạch sẽ, giữ gìn sách ở đồ dùng học tập

2 Kĩ năng: Thực hiện tốt việc gọn gàng, giũ gìn sách vở đồ dùng học tập.

3 Thái độ: Biết kính trọng yêu quý các thành viên trong gia đình, lễ phép với anh

chị, nhường nhịn em nhỏ

II ĐỒ DÙNG

- bảng phụ vbt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 9

- Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập bền

đẹp có ích lợi gì?

- Tại sao chúng ta phải yêu quý, kính

trọng các thành viên trong gia đình

- Đối với anh chị và em nhỏ em cần phải

trọng, yêu quý ông bà cha mẹ?

- Hãy kể những việc em đã làm thể hiện

sự lễ phép với anh chị, nhường nhịn em

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện NT lên báo cáo kết quả

I - MỤC TIÊU

1 Kiến thức - Học sinh đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn.Đọc được câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

2 Kỹ năng: Học sinh viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bé và bạn bè

- GDG&QTE: Quyền được học tập, được cha mẹ yêu thương dạy dỗ, quyền

được kết giao bạn bè.

3 Thái độ: GD Hs yêu thích môn học

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Trang 10

on, an, mẹ con, nhà sàn.

GV giới thiệu chữ mẫu

GV giới thiệu qui trình và viết mẫu

Trang 11

? Tranh vẽ gì.

- GV giới thiệu câu ứng dụng:

Gấu mẹ nhảy múa.

I MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

1 Kiến thức: Nhận biết được thế nào là gia đình

2 Kĩ năng: Kể được với các bạn về: Ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình của mình

3 Thái độ: Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình

GDG&QTE: Học sinh có quyền được sống với bố mẹ, được đoàn tụ với gia đình Bổn phận phải ngoan ngoãn, vâng lời cha mẹ và người lớn, chăm chỉ học hành, biết yêu thương, kính trọng ông bà, cha mẹ.

- HS có thể vẽ tranh giới thiệu về gia đình mình

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CẦN GIÁO DỤC TRONG BÀI

- KN tự nhận thức: Xác định vị trí của nình trong gia đình

- KN làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm một số công việc trong gia đình

- Phát triển các kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động

Trang 12

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các hình trong sgk, ảnh gia đình

- Bài hát: Cả nhà thương nhau

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

* Khởi động (2 phút)

- Cho hs lớp hát bài: “Cả nhà thương nhau”

1 Hoạt đông 1(10 phút): Quan sát theo nhóm nhỏ.

- Chia nhóm 4 học sinh, yêu cầu hs quan sát hình và trả lời:

+ Gia đình Lan có những ai? Từng người đang làm gì?

+ Gia đình Minh có những ai? Từng người đang làm gì?

- Gọi hs trình bày trước lớp

Kết luận: Mỗi người đều có một gia đình: Có bố

mẹ và những người thân Mọi người cùng sống

trong một gia đình đó là mái nhà gia đình

2 Hoạt động 2 (18 phút): Vẽ tranh theo cặp.

- Cho học sinh vẽ tranh và trao đổi theo cặp về gia

đình mình

- GV quan sát – giúp đỡ gợi ý cho HS

Kết luận: Gia đình là tổ ấm của em Bố, mẹ, ông,

bà… là những người người thân yêu nhất

3 Hoạt động 3 (7 phút): Hoạt đông cả lớp.

- Học sinh dựa vào tranh, giới thiệu về gia đình của

mình

* Kết luận: GDG&QTE

Mỗi người khi sinh ra đều có gia đình, nơi em được

yêu thương chăm sóc và che chở Em có quyền

được sống chung với bố mẹ và người thân

4 Củng cố- dặn dò (3 phút)

- Gv nêu tóm tắt bài học: Gia đình là một tổ ấm của

mình, nên con thường xuyên chăm sóc thương yêu

giúp đỡ ông bà cha mẹ

- Về nhà nên giúp đỡ cha mẹ những công việc vừa

- Hs giới thiệu cho cả lớp biết

về gia đình mình qua tranh vẽ

- HS nghe

Toán Tiết 43: LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU

Trang 13

1 Kiến thức: Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho 0.

2 Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Hoàn thành BT1(cột 1, 2,3) bài 2, bài 3 (cột 1,2), bài 4 (cột 1,2), bài 5 (a)

3 Thái độ: GDHS có ý thức tự giác trong học tập

+Nêu miệng kết quả

- 2HS nêu yêu cầu

+ viết thẳng cột

+3 HS lên bảng chữa bài

- 2HS nêu yêu cầu

- từ trái sang phải

- HS làm và chữa bài

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

? Muốn điền dấu >, <, = vào chỗ chấm ta

+Đổi vở kiểm tra kết quả

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

a, GV treo tranh

? Nêu bài toán

-Quan sát tranh, nêu bài toán -Viết phép tính:

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ (5')

Trang 15

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: ân, ăn, cái cân, con trăn

- Đọc được câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn

2 Kỹ năng: Học sinh viết được: ân, ăn, cái cân, con trăn

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi

3 Thái độ: GDHS có ý thức, tự giác trong học tập

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Tiết 1

Trang 16

- Giới thiệu cái cân

* Vần ăn: (Quy trình tương tự)

Trang 17

b) Luyện nói (10’): Chủ đề “Nặn đồ chơi”

- Trong tranh vẽ các bạn đang làm gì ?

- Các bạn nặn những con vật gì? đồ vật gì ?

- Quan sát tranh và trả lời

- Đồ chơi thường được nặn bằng gì ?

Trang 18

1) Giới thiệu bài (1')

2) Hướng dẫn viết bảng con (10')

a,Viết: cái kéo

- GV giới thiệu chữ mẫu, HD qui trình

viết

- GV viết mẫu trên bảng phụ

-Yêu cầu HS viết bảng con

b, Viết: trái đào, líu lo, hiểu bài, yêu cầu

Trang 19

-NX tiết học, khen ngợi HS

- Kĩ năng: Viết đùng và đẹp các từ trên đảm bảo tốc độ.

- Thỏi độ: Cẩn thận, yêu quý cái đẹp.

1) Giới thiệu bài (1')

2) Hướng dẫn viết bảng con (10')

a,Viết: chỳ cừu

- GV giới thiệu chữ mẫu,

? Nhận xột độ cao, độ rộng cỏc con chữ nghi từ

chỳ cừu?

- HD qui trỡnh viết

- GV viết mẫu trờn bảng phụ

-Yờu cầu HS viết bảng con

b, Viết rau non

- GV chỉ vào chữ mẫu và HD qui trỡnh viết

- GV viết mẫu trờn bảng phụ

-Yờu cầu HS viết vào bảng con

Trang 20

c, Viết: thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa

(Tiến hành tương tự)

3.Hướng dẫn viết vở tập viết (15')

- 1HS đọc lại ND bài

- GV nhắc nhở HS cách viết - HD cách trình bày - GV quan sát nhắc nhở 4 Chữa và NX 5 bài (5') - NX rút kinh nghiệm 5 Củng cố-Dặn dò (4') - NX tiết học, khen ngợi HS SINH HOẠT: TUẦN 11 – KĨ NĂNG SỐNG Phần I Nhận xét tuần qua: (13’) I Mục tiêu - HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 11,có phương hướng phấn đấu trong tuần 12 - HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 11 II Chuẩn bị GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS III Hoạt động chủ yếu. A Hát tập thể B Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần11. 1 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp: 2 Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động-vệ sinh của lớp: 3 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp 4 Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 11. Ưu điểm * Nề nếp: ………

………

………

………

* Học tập:

Trang 21

………

………

………

………

………

* TD-LĐ-VS: ………

………

………

………

………

Tồn tạị: ………

………

………

………

………

………

C Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 12. - Duy trì sĩ số, đi học đều, đúng giờ - Tiếp tục đăng ký ngày học tốt, giờ học tốt, đôi bạn cùng tiến - Thi đua học tốt kính dâng thầy cô nhân ngày 20/11

- Các đôi bạn học tốt tích cực giúp bạn vươn lên trong học tập Đặc biệt chú ý luyện nhiều cách tính cộng, trừ, … Giao cho bạn Ngân, và Thắng kèm thêm cho bạn Vy, Quyến đôn đốc bạn viết bài và làm bài đầy đủ, báo cáo cô giáo vào đầu các buổi học…

- Thực hiện tốt mọi nề nếp Chú ý giữ vệ sinh cá nhân để phòng bệnh chân, tay miệng, bệnh tiêu chảy

- Thực đúng luật ATGT Đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy HS không mang đồ chơi nguy hiểm đến trường

- Chú ý đảm bảo an toàn khi dùng điện, cấm không được mang những chất dễ gây cháy nổ đền trường đề phòng tránh cháy nổ

- Mặc đồng phục đúng qui định

- Tiếp tục luyện chữ viết

- Phát huy những ưu điểm đã đạt được - Khắc phục những hạn chế

D Sinh hoạt tập thể: (Linh hoạt theo các nội dung)

Hát các bài hát để tặng thầy, cô giáo.

Phần II Chuyên đề: Kĩ năng sống: (20’)

Kỹ năng sống Bài 1: KĨ NĂNG HÒA NHẬP VỚI MÔI TRƯỜNG MỚI

Tiết 2

Trang 22

I MỤC TIÊU

- Tạo thói quen hòa nhập với môi trường học tập mới

- Yêu thích, tự tin, chủ động hòa nhập với môi trường học tập mới

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh TH kỹ năng sống Lớp 1, SGK, bút chì, bút màu sáp…

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

- Gv nêu yêu cầu: Các phòng này

dùng để làm gì? Hãy nối hình ảnh với

thông tin sao cho phù hợp

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV nêu nội dung điều cần thực hiện

- Hoạt động cả lớp

- GV nhận xét, chốt lại

- Cho HS nghe bài hát: “ Em yêu

trường em”

- GV chốt lại: Qua bài hát này các em

càng thấy vui sướng khi đến trường

- HS quan sát và nối hình ảnh với thông tin phù hợp

- Hăng hái phát biểu ý kiến

- Ghi chép, làm bài đầy đủ

Trang 23

+ Em và các bạn trong lớp vỗ tay theo

Ngày đăng: 03/03/2021, 16:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w