Kĩ năng: Thực hành, vận dụng được bài học về tình cảm và trách nhiệm của bản thân đối với những người thân trong gia đình.. Thái độ : Hs hứng thú với môn học.[r]
Trang 1- Vì sao cần giúp người khuyết tật
- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hỗ trợ, giúp đỡ
2 Kĩ năng
- HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bảnthân
3 Thái độ
- Hs có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyết tật
* QTE: Trẻ em có quyền kết giao với những người khuyết tật
* TTHCM: Giúp đỡ người khuyết tật là thể hiện lòng nhân ái theo gương Bác.
* HS Tú: Biết giúp đỡ người khuyết tật.
II Các kĩ năng sống cơ bản
- KN thể hiện sự cảm thông với người khuyết tật
- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề phù hợp trong các tình huống liên quan đến người khuyết tật
- KN thu thập và xử lí thông tin về các hoạt động giúp đỡ người khuyết tật ở địa phương
III Đồ dùng dạy học
- Phiếu TL nhóm HĐ2 -T1
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: (2p)
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
- Gv ghi đầu bài
2 Dạy bài mới: (30p)
* Hoạt động 1: Phân tích tranh
- Nội dung tranh vẽ gì?
- Việc làm của các bạn nhỏ giúp
được gì cho bạn khuyết tật?
+ Hs thực hành theo cặp KL: Chúng ta cần phải giúp đỡ những bạn khuyết tật để các bạn
có quyền được học tập
HS Tú
- Lắng nghe
Thảo luận cùng bạn
Trang 2ntn đối với những người khuyết tật?
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
a Giúp đỡ người khuyết tật là việc
làm của mọi người nên làm
b Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật
là thương binh
c Phân biệt đối … trẻ em
d Giúp đỡ người … của học
* TTHCM: Giúp đỡ người khuyết tật
là thể hiện lòng nhân ái theo gương
- Nhắc hs biết quan tâm, giúp đỡ bạn
khuyết tật trong lớp, trong trường, địa
phư ơng mình và ở cộng đồng phù
hợp với khả năng
- Hs trả lời
- Thực hành theo cặp (nêu những việc có thể làm để giúp người khuyết tật )
- HS nối tiếp trả lờiKL: Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế ….cùng bạn bị câm điếc
- Lớp thảo luận
- Các ý a, b, c là đúng
- Ý kiến b là chưa hoàn toàn đúng
vì mọi người khuyết tất đều cần được giúp đỡ
2 Kĩ năng: Thực hành, vận dụng được bài học về tình cảm và trách nhiệm của bản
thân đối với những người thân trong gia đình
3 Thái độ: Hs hứng thú với môn học.
HS Tú: Nắm được bài học.
II Chuẩn bị:
- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Đối với nhân dân, câu chuyện - HS trả lời
HS Tú
Lắng nghe
Trang 3nghĩa với cha” ( Tài liệu Bác Hồ và
những bài học về đạo đức, lối sống
lớp 2/ tr.20) GV hỏi:
+ Những năm bôn ba ở nước ngoài,
Nguyễn Tất Thành không nguôi nhớ
ai?
+ Nguyễn Tất Thành đã biểu hiện tình
yêu thương đối với người cha của mình
bằng hành động gì?
+ Tình yêu thương của bác Hồ với dân,
với nước có được bởi trước hết Bác
yêu thương ai?
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm
+ Câu chuyện mang đến cho chúng ta
bài học gì về tình yêu thương và trách
nhiệm với người thân trong gia đình?
Hoạt động 3: Thực hành- ứng dụng
+ Hàng ngày, các em thường làm việc
gì để biểu thị tình yêu thương với cha
mẹ? ( nói lời yêu thương cha mẹ, biết
vâng lời, lễ phép, ngoan ngoãn )
+ Vì sao chúng ta phải biết yêu thương
cha mẹ?
+ Những người kính trọng, biết ơn cha
mẹ là những người con có đức tính gì?
+ Những người không biết kính trọng,
không biết ơn cha mẹ là những người
con như thế nào?
GV cho HS thảo luận nhóm:
- Nhân ngày sinh nhật của bố hoặc mẹ
em, em sẽ làm điều gì để thể hiện tình
yêu thương của mình?
- Hãy tưởng tượng, khi em đã lớn
- HS lắng nghe
-HS trả lời cá nhân
- Các bạn bổ sung
- HS chia 4 nhóm, thảo luận câu hỏi
- Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung
Theo dõi
Lắng nghe
Trang 4khôn, bố mẹ em đã già yếu, em định
làm điều gì để đền đáp công ơn của bố
mẹ? Mỗi em hãy chia sẻ dự định của
mình?
3 Củng cố, dặn dò:
+ Câu chuyện mang đến cho chúng ta
bài học gì về tình yêu thương và trách
nhiệm với người thân trong gia đình?
- Nhận xét tiết học
-HS trả lời-Lắng nghe Lắng nghe
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
3 - VBT
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
- 1 em lên điền, nêu cách đọc
- Nhiều HS đọc lại
- HS lấy các hình vuông, hình chữ
-Theo dõi
-Theo dõi
Trang 52.2 HĐ2: Thực hành (19p)
Bài 1: Viết theo mẫu
- GV cho HS đọc yêu cầu
Bài 3: Điền dấu >,<,=
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu bài
- Tự điền tiếp các số còn thiếu vào
Theo dõi
- Lắng nghe
2 Kĩ năng: Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy.
3 Thái độ: HS biết thêm từ ngữ về sông biển
* HS Tú : Nói được từ 1 đến 2 từ về sông biển.
Trang 6II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Đặt và trả lời câu hỏi: Vì sao?
- GV viết sẵn bảng lớp 2 câu
văn
+ Đêm qua cây đổ vì gió to.
+ Cỏ cây héo khô vì han hán.
- Gọi HS trả lời miệng bài tập
4
- Nhận xét HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Hãy xếp tên các loài cá
vẽ dưới đây vào nhóm thích
hợp (10p)
- Treo bức tranh về các loài cá
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc tên các loài cá
trong tranh
- Cho HS suy nghĩ Sau đó gọi
2 nhóm, mỗi nhóm 3 HS lên
gắn vào bảng theo yêu cầu
- Gọi HS nhận xét và chữa bài
- Cho HS đọc lại bài theo từng
nội dung
Bài 2: Kể tên các con vật sống
dưới nước (10p).
- Treo tranh minh hoạ
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc tên các con vật
trong tranh
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: Những chỗ nào trong
câu 1 và câu 4 còn thiếu dấu
- 1 HS lên bảng đặt câu hỏi chophần được gạch chân
- 1 HS lên bảng viết các từ có tiếngbiển
- 3 HS dưới lớp trả lời miệng bài 4
Trang 7- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm.
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc lại bài làm
- Nhận xét HS
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS ghi nhớ cách dùng
dấu phẩy, kể lại cho người thân
nghe về những con vật ở dưới
- Trăng trên sông, trên đồng, trênlàng quê, tôi đã thấy nhiều …Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần,càng vàng dần, càng nhẹ dần
1 Kiến thức: Hiểu nghĩa câu ứng dụng: Xuôi chèo mát mái.
2 Kĩ năng: Viết đúng chữ hoa X; chữ và câu ứng dụng: Xuôi, Xuôi chèo mát mái
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (4p)
Trang 8- Chữ x cao mấy li?
- Chữ x gồm mấy nét?
- GV chỉ dẫn cách viết như trên bìa
chữ mẫu
- GV HD cách viết như SHD
- Y/C HS nhắc lại cách viết
- Hướng dẫn HS viết bảng con
1 Kiến thức: Nhận biết số có ba chữ số gồm số trăm, số chục, số dơn vị.
2 Kĩ năng: Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng.
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
Trang 9- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2
- GV đưa ra số yêu cầu HS dưới lớp
đọc
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu 2 HS lên bảng, lớp làm vở
- Đổi vở kiểm tra nhau
- GV nhận xét
Bài 2: Mỗi số sau ứng với cách đọc
nào?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu lớp làm vở 1 HS lên bảng
nối
- GV cùng HS nhận xét
- GV nhận xét
Bài 3: Viết (theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS tự làm bài viết số tương
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài viết số tương ứngvới lời đọc
Đọc theobạn
Chép kếtquả bàitập vào vở
-Lắngnghe
-Lắngnghe
Trang 101 Kiến thức: Biết đáp lời đồng ý trong một số tình huống đơn giản cho trước.
2 Kĩ năng: Viết được những câu trả lời về cảnh biển.
3 Thái độ: HS yêu thiên nhiên, biết giữ gìn môi trường biển sạch sẽ.
* HS Tú: Biết đáp lời đồng ý trong một số trường hợp và bài tập 2.
* QTE: Quyền được tham gia đáp lại lời đồng ý (BT1)
II Các kĩ năng sống cơ bản
- Giao tiếp: ứng xử văn hoá
- Lắng nghe tích cực
III Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT
- HS: SGK, VBT
IV Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS hoạt động theo cặp trong
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (29p)
Bài 1: Giảm tải ý b
Nói lời đáp của em trong mỗi
- HS dưới lớp theo dõi vànhận xét
- Tình huống c
-Theo dõi
-Nhắc lại lời bạn
Trang 11- Nhận xét từng HS.
* QTE: GD HS nói lời đáp lễ phép
đối với người lớn tuổi hơn, lịch sự
với người bằng vai.
Bài 2: Viết lại những câu trả lời của
em ở BT3 trong tiết Tập làm văn
+ Trên bầu trời có những gì?
- Hãy viết một đoạn văn theo các câu
trả lời của mình
- Gọi HS đọc bài viết của mình, GV
chú ý sửa câu từ cho từng HS
- GV khen những bài văn hay
C Củng cố, dặn dò (5p)
* KNS: Em đã cư xử như thế nào
khi đến nhà bạn hoặc nhà một người
quen?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò về nhà
- Chuẩn bị: Ôn tập giữa HKII
- HS 2: Hay quá Cậu sang
ngay nhé./ Nhanh lên nhé.
+ Sóng biển xanh như dềnhlên./
+ Sóng nhấp nhô trên mặt biển xanh
+ Trên mặt biển có nhữngcánh buồm đang lướt sóng vànhững chú hải âu đang chaolượn
+ Mặt trời đang dần dần nhôlên, những đám mây đangtrôi nhẹ nhàng
- HS tự viết trong 7 đến 10phút
- Nhiều HS đọc
- VD: Cảnh biển lúc bình
minh thật đẹp Sóng biển nhấp nhô trên mặt biển xanh.
Những cánh buồm đỏ thắm đang lướt sóng Đàn hải âu chao lượn Mặt trời lên, những đám mây trắng bồng bềnh trôi.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe
-Trả lời theo bạn
Theo dõi
-hs đọc theobạn
-Lắng nghe
-TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP TIẾT 1,2
Trang 12I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết đặt và trả lời với câu hỏi khi nào? Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc Đọc thêm bài: Mùa nước nổi Mở rộng vốn từ về 4 mùa
qua trò chơi Ôn luyện cách dùng dấu chấm
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS yêu thích thiên nhiên.
* HS Tú : Nhắc lại được tên bài tập đọc.
II Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT
IV Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- 2 HS đọc bài : Sông Hương và
trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
B Bài mới (33p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 Ôn luyện Tập đọc và HTL
- GV ghi phiếu các bài tập HTL và
Y/C HS đọc theo trang, theo đoạn
như đã ghi trong phiếu
- GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa
đọc
- GV nhận xét
2.2 Tìm Bộ phận câu trả lời cho
câu hỏi khi nào.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
2.3 Nói lời đáp lại của em.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- 2 HS đọc lại bài: Sông
Hương và trả lời câu hỏi trong
- HS đọc yêu cầu
- Theo dõi
- Theo dõi
Đánh vần đọc 1 câu
-Theo dõi
- Theo dõi
Trang 132 Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh số có ba chữ số và kỹ năng đếm thêm.
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
* HS Tú: Nắm được bài học.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn cá trăm, chục, đơn vị
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
Trang 14A Kiểm tra bài cũ (5p)
- GV đưa ra số và yêu cầu HS
đọc số đó - Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 Ôn lại cách đọc, viết các số
- GV cho HS đọc yêu cầu
- Y/C HS dựa bài học dể điền
- GV cho HS đọc yêu cầu
- HD HS làm bài vào vở nêu số
lớn nhất
- Hỏi HS nêu cách làm
Bài 3: Số?
- GV cho HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài, sau
- HS thực hiện theo yêu cầu củaGV
Theo dõi
Chép kếtquả bài tậpvào vở
Trang 151 Kiến thức: Biết đặt và trả lời với câu hỏi Ở đâu?; biết đáp lời xin lỗi trong tình
huống giao tiếp cụ thể
- Nắm được một số từ ngữ về muông thú; kể ngắn về con vật mình biết
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mach các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS có thái độ đúng đắn khi giáo tiếp.
* HS Tú: Nhắc được tên của câu chuyện Chép được tên bài
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT.
- HS: SGK, VBT, VCT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Tìm bộ phận trả lời câu
- HS kiểm tra lẫn nhau
Trang 16hỏi: ở đâu?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận
được in đậm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 3: Nói lời đáp của em
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4
- Gọi từng nhóm nêu đặc điểm
chính về con vật của nhóm mình
- GV nhận xét
Bài 2: Viết đoạn văn ngắn (3 - 4
câu) về một loài chim hoặc gia
cầm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
+ Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu?
+ Trăm hoa khoe sắc thắm ởđâu?
- HS đọc yêu cầu bài tập
HS thực hành nhóm đôi đối đáp
Nhận xét, bổ sung
+ Ví dụ: Câu a: lần sau bạn phảichú ý đi lại cho cẩn thận hơn nhé
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS chia thành từng nhóm 4em
- Mỗi em tự chọn 1 loài chimhoặc gia cầm Kể về con vật mànhóm mình chọn (bạn nhómtrường nêu câu hỏi cho các bạntrả lời.)
- Các nhóm góp ý
- HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ chọn 1 loại giacầm mà mình thích
- 1, 2 em làm miệng, lớp làmvào vở
-Chép kết quả vào vở bài tập
- HS lắngnghe
Trang 172 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS biết đáp lời cảm ơn lịch sự.
* HS Tú: Nhắc được tên bài Chép lại được 1, 2 câu của bài.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT, phiếu ghi tên các bài tập đọc.
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Ôn Tập đọc và HTL
- GV cho HS mở SGK ôn lại các bài
Tập đọc đã học từ tuần 19
- Cho HS bốc thăm đọc bài tập đọc
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài tập
- HS kiểm tra lẫn nhau
- HS lắng nghe
- HS bốc thăm, đọc bài và trảlời câu hỏi
-Theo dõi
-Lắng nghe
Trang 18- Gọi HS đọc bài làm.
- GV nhận xét
Bài 3: Nói lời đáp của em
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV gọi HS đọc các tình huống
- GV nhận xét
* Chính tả
2.1 Kiển tra đọc.
- GV ghi phiếu các bài HTL và Y/C
HS đọc theo trang, theo đoạn như đó
ghi trong phiếu
- GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa đọc
- GV nhận xét
2.2 Trò chơi ô chữ.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài tập theo nhóm
GV: Sông Tiền nằm ở miền Tây
Nam Bộ là 1 trong 2 nhánh sông lớn
của sông Mê Công chảy vào Việt
Nam (nhánh cũ lại là sông Hậu)
Năm 2000, cầu Mĩ Thuận rất to, đẹp
bắc qua sông Tiền được khánh
- HS lắng nghe
-Theo dõi
-Theo dõi
-Theo dõi
Chép điềnkết quả bàitập vào vở
Trang 19- Biết sắp xép số có ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
* HS Tú: Nắm được bài học.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK, VBT
- HS: SHK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập
số 1
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Viết theo mẫu
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- HD HS làm vở 1 HS làm trên
bảng phụ
- GV nhận xét
Bài 2: Điền các số thích hợp vào
- HS thực hiện yêu cầu GV
Trang 20chỗ chấm.
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vở 2 HS lên
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Hướng dấn HS viết số theo
1 Kiến thức: Nắm được một số từ ngữ về chim chóc; viết được một đoạn văn ngắn
về một loài chim hoặc gia cầm
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS yêu thích loài vật.
Trang 21* HS Tú : Nói được từ 1 đến 2 từ về sông biển Tập viết chữ hoa X
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT, phiếu ghi tên các bài tập đọc
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Kiểm tra sự chuẩn bị của
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS thi đố giữa 2
nhóm
+ Ví dụ: Nhóm A nói tên 1
con vật (hổ)
+ Nhóm B phải nói được từ
chỉ đặc điểm của con vật ấy
-Cho HS lên bảng gắp thăm
- HS kiểm tra lẫn nhau
- HS lắng nghe
- HS bắt thăm, chọn bài Tập đọc,HTL
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS chơi trò chơi
- Nhận xét, bình chọn nhóm nêuđúng, nhanh
- HS tham gia thi kể chuyện
- Nhận xét bình chọn người kể haynhất