1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN tập hóa hữu cơ

27 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 824 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cấu dạng của n–ButanSự quay tự do của các nhóm nguyên tử quanh nối σC-C trong không gian tạo nên CH3 CH3 CH3H H CH3 H H H... Hiệu ứng siêu liên hợpLà hiệu ứng liên hợp của nối σC–H

Trang 1

ÔN TẬP HÓA

HỮU CƠ

Trang 2

Mô hình phân tử

Trang 4

Các cấu dạng của n–Butan

Sự quay tự do của các nhóm nguyên tử quanh nối σC-C trong không gian tạo nên

CH3

CH3

CH3H

H

CH3

H H

H

Trang 5

Hiệu ứng cảm

Là hiệu ứng của nối σ, do sự chênh lệch độ âm điện

C –>- X C –– H C -<– Y

–I: Cảm âm I=0: chuẩn +I: Cảm dương

Tính chất: Truyền dài theo trục C và tắt dần(giảm dần tác dụng khi càng xa tâm

gây hiệu ứng).

C > C >> C >>> X δ δ

Trang 6

Hệ liên hợp

Hay

CC

C C

CC

H

HH

H

C C

H H

H H

H H

Sự xen phủ của các orbital p cách nhau 1 nối σ để

tạo thành orbital chung cho cả phân tử.

Trang 7

Các hệ thống liên hợp điển hình

- Liên kết π với orbital p trống :

- Liên kết π với đôi e p cô lập

- Liên kết π tiếp cách :

- Điện tử p cô lập và obital p trống

- Liên kết π với điện tử độc thân

Trang 8

Hiệu ứng siêu liên hợp

Là hiệu ứng liên hợp của nối σC–H của gốc alkyl tiếp cách với liên kết π hoặc obitan p trống làm cho các liên kết σ này linh động môt phần

Ví dụ:

H C

H H

C H H

H C

H H

C H

H

H C

H

C H

H H

Trang 9

Giải thích tính acid

Bài 5 trang 213: So sánh và giải thích tính acid của acid benzoic và các dẫn

xuất cloro ở nhân của nó.

O H O C

O O

CO

O

OHCl

CO

OH

Cl

OH

O

Bài 13 trang 166: So sánh tính acid của

phenol, acid carbonic và acid acetic

Trang 10

Giải thích tính base

Bài 4 trang 235: so sánh và giải thích tính base của:

a anilin và cyclohexyl amin

Trang 11

Giải thích tính base

Bài 3: trang 243: So sánh và giải thích tính base của:

a-pyridin và aniline b-pyridin và pyrolidin c-pyridin và NH3

Bài 7 trang 243: Cho dãy các chất sau đã được

sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính base Hãy giải thích Pyrrol, aniline, pyridine, pyperidin

Trang 12

Độ phản ứng của vòng benzen

Bài 6 trang 125: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần khả năng phản ứng thế

electrophile vào vòng benzen của các chất sau: C6H5NO2, C6H5NH2, C6H6

Bài 8 trang 135: Viết công thức cấu tạo sản phẩm nitro hóa(theo tỉ lệ mol 1:1) các hợp chất sau:

a-Clorobenzen, b-Ethylbenzen, c-nitrobenzen, d-Phenol, e-Benzen

Sắp xếp các hợp chất trên theo thứ tự khả năng phản ứng tăng dần.

c < a < e < b < d

Trang 13

khả năng phản ứng của alcol

Bài 3 trang 165: so sánh hóa tính của alcol bậc 1, bậc 2, bậc 3 Độ phân cực của các liên kết C-O, O-H trong C-O-H ở các alcol thay đổi thế nào? Từ đó so sánh khả năng tạo thành ester của chúng.

Bài 4 trang 165: So sánh cấu tạo và tính

chất của a-alcol và phenol

b-mono alcol và polyalcol c-alcol thơm và phenol

Trang 14

khả năng phản ứng

Bài 3 trang 141: So sánh và giải thích khả năng phản ứng thủy phân của:

CH3CH2-Cl và CH2=CH-Cl C6H5-Cl và C6H5CH2-Cl C6H5CH2-Cl và CH2=CHCH2-Cl

CH 2 + CH 2 CH CH 2 +

Trang 15

Thế gốc tự do

Bài 1 trang 124: Viết cơ chế cho phản ứng giửa propan với clo trong điều kiện ánh sáng

Bài 1 trang 135: Cho n-Butan phản ứng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 có chiếu sang ta được hỗn hợp 2 sản phẩm hữu cơ và một chất khí A Viết cơ chế phản ứng này.

Cl CH3 CH2 CH3

CH3 CH CH3

CH3 CH2 CH2

Trang 16

Fe

Trang 17

C Nu

O

Trang 18

Khả năng phản ứng nhóm CO

Bài 3 trang 191: So sánh cấu tạo và hóa tính của aldehid và ceton

Bài 5 trang 191: so sánh và giải thích khả năng tham gia phản ứng cộng nucleophil của các nhóm carbonyl trong các hợp chất sau: Acetone, diethylceton, acetaldehid, cloral(CCl3- CHO) và diisopropylceton

Thứ tự giảm: cloral(CCl3-CHO), acetaldehid, Acetone, diethylceton, và diisopropylceton

Bài 5 trang 124: So sánh khả năng phản ứng của các chất trong mỗi dãy sau với HCN trong môi

Trang 19

Cơ chế phản ứng thế thân hạch

C H

-OH

Br C

4 trang 142: Viết phương trình thủy phân (bằng

NaOH đặc) của: a tert-butyl clorid, b.ethylclorid

Cơ chế của hai phản ứng này giống nhau hay khác nhau? Giải thích.

Trang 20

CH2Br

Trang 21

ĐIỀU CHẾ

Bài 8 trang 165: Viết phương trình điều chế

Propandiol từ propan p-crezol từ toluene 2,4-dinitrophenol từ clorobenzen

CH3 OH

Trang 22

Bài 11 trang 166

Viết phương trình phản ứng tạo ra:

– ethyl methyl ether

– etyl phenyl ether

CH 3 OH + C 2 H 5 OH H + → CH 3 -O-C 2 H 5

C6H5-O - Na + + CH3CH2-Cl → C6H5-O-CH2CH3

Trang 23

COOCH 3 OH

Trang 24

Bài 9 trang 213

Viết phản ứng điều chế:

a-acid cyclohexan carboxylic từ cyclohexyl clorid

b-acid phenylacetic C6H5CH2COOH

/ /

Trang 25

The Electrophil

The Nucleophile

Cong Nucleophil

The Nucleophil

Acid Base

Alken

Radical

Kh HX Markovnikov Quy luat the Zaixep/Hoffman

Trang 26

TỔNG KẾT MỘT SỐ TÁC NHÂN PHẢN ỨNG

I Tính axit–bazơ.

Độ mạnh axit:

H2SO4;HCl >RCOOH >H2CO3 >C6H5OH >H2O >ROH >RC≡CH >NH3 Bazơ liên hợp:

RCOO- < < C6H5O- < HO-< RO- < RC≡C-< NH2 -

Acid Lewis: Al2O3; AlCl3; ThO2; FeCl3

II Chất thân hạch – Chất thân điện tử.

Một số chất thân hạch:

H–O–H; R–NH2; C≡N-; R–MgX; H–O Một số chất thân e:

-X+ (X2/AlCl3, X2/ CCl4); +NO2 (HNO3/ H2SO4);

R+ (RX/AlCl3); R+ (ROH/H+); R+ ( Alken/ H+); R–C+=O ( R–CO–Cl/ AlCl3); R–C+=O ( (R–CO)2O/AlCl3)

Trang 27

III Tác nhân oxi hóa – khử.

Một só tác nhân oxi hóa:

KMnO4đđ, t0cao ; 1/.O3 2/.Zn, H3O+; H2SO4đđ, t0; HNO3 ; Na2Cr2O7/H2SO4; H2CrO4(CrO3/H2SO4); KMnO4/-OH;

1/ X2/OH- 2/.H3O+

Cu 2+ (CuO, t 0 , Cu(OH)2); Ag + (AgNO3/NH3,H2O);

P.C.C ( CrO3,HCl /pyridin)

Một số tác nhân khử:

H2/ Ni, t0; H2/ Pd/BaSO4/Quinolin; Na hoặc Li/ NH3;

LiAlH4; NaBH4; [H] (Fe/HCl); Zn,Hg /HCl;

NH2–NH2/OH-Khử HX (OH-/ Etanol; RO-/ Etanol; NH2-/ NH3);

Khử X2 (Zn)

IV Một số hợp chất cung cấp Halogen.

X2/as, t0 hoặc hv; N.B.S (N–Bromosuccinic);

SOCl2; PX3; PX5

Ngày đăng: 02/03/2021, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w