1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương pháp on tập hóa hữu cơ theo chủ đề

7 629 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp ôn tập hóa hữu cơ theo chủ đề
Chuyên ngành Hóa hữu cơ
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Câu 6 : Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?. 3/ Hoàn thành phương trình và chuỗi phản ứng : a/ N

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP VÀ CÂU HỎI ƠN TẬP THEO CHỦ ĐỀ

- -1/ Đồng đẳng :

a/ Nội dung cần học : khái niệm đồng đẳng và cơng thức chung của các dãy đồng đẳng

Khái niệm các dãy đồng đẳng : este , amin , aminoaxit

Công thức chung một số hợp chất hữu cơ :

- Este :

+ Este no, đơn chức , mạch hở : CnH 2n + 1COO CmH 2m + 1 ( n ≥0 ; m ≥ 1 )

⇒ CTPT : CtH 2t O2 ( t ≥2 )

+ Este đơn chức , mạch hở : CnH 2n – 2k O2 ( n ≥3 ; k là số liên kết π ) hay CxHyO2

- Amin :

+ Amin no, đơn chức , mạch hở : CnH 2n + 3N ( n ≥1 )

+ Amin no, đơn chức , mạch hở , bậc 1 : CnH 2n + 1 NH2 ( n ≥1 )

- Aminoaxit :

+ Aminoaxit no, có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl , mạch hở :

H2NCnH2nCOOH ( n≥1) ⇒ CTPT : CnH 2n + 1O2N ( n ≥1 )

+ Aminoaxit có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl , mạch hở :

H2N–CxHy–COOH ( x≥1 ) ⇒ CTPT : CxHyO2N ( x ≥2 )

b/ Các dạng câu hỏi thường gặp :

Tự luận :

- Nêu khái niệm các dãy đồng đẳng

Trắc nghiệm :

- Xác định khái niệm đồng đẳng đúng

- Xác định cơng thức chung khi biết dãy đồng đẳng

- Xác định dãy đồng đẳng khi biết cơng thức chung

c/ Một số câu hỏi tham khảo :

Câu 1 :

a/ Este là gì ? Viết cơng thức chung của este no , đơn chức , mạch hở

b/ Amin là gì ? Viết cơng thức chung của amin no , đơn chức , mạch hở

c/ Aminoaxit là gì ? Viết CTC của aminoaxit no cĩ một nhĩm amino và một nhĩm cacboxyl Câu 2 : Este no , đơn chức , mạch hở cĩ cơng thức chung là

A CnH2nO2 B CnH2n + 2O2 C CnH2n - 2O2 D CnH2nO

Câu 3 : Cơng thức tổng quát của amin no , đơn chức , mạch hở là :

A CYHYNZ B CnHn+2N C CnH2n+3N D CnH2n+1NH2

Câu 4 : Hợp chất chỉ chứa một nhĩm NH2 được gọi là :

A Amin B Amin đơn chức

C Amin đơn chức bậc 1 D.Amin no , đơn chức , bậc 1

Câu 5 : Chọn phát biểu sai: Este là :

A sản phẩm của phản ứng este hĩa giữa axit và ancol

B hợp chất hữu cơ chứa nhĩm – COO –

C sản phẩm thế nhĩm O – H trong axit bằng O – R’ (R’ khác H)

D Sản phẩm khử nước giữa axit và ancol

Câu 6 : Amino axit là những hợp chất hữu cơ cĩ chứa các nhĩm chức :

A cacboxyl và hiđroxyl B hiđroxyl và amino

Trang 2

C cacboxyl và amino D cacbonyl và amino

2/ Đồng phân :

a/ Nội dung cần học : Cách viết đồng phân este , amin , aminoaxit

b/ Các dạng câu hỏi thường gặp :

Tự luận : Viết công thức cấu tạo các chất khi biết CTPT

Trắc nghiệm : Xác định số đồng phân khi biết CTPT

c/ Một số câu hỏi tham khảo :

Câu 1 :

a/ Viết CTCT các este có CTPT C3H6O2 , C4H8O2 , C4H6O2

b/ Viết CTCT các amin có CTPT C3H9N , C4H11N , C4H9N

c/ Viết CTCT các aminoaxit có CTPT C3H7O2N , C4H9O2N , C4H7O2N

Câu 2 : Số đồng phân este có CTPT C5H10O2 , mạch cacbon không quá 3C là :

Câu 3 : Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau ?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 4 : Có bao nhiêu hợp chất đơn chức là đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C3H6O2 ?

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 5 :Cho biết số đphân các este mạch hở có CTPT C4H6O2 được tạo ra từ ancol và axit thích hợp

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 6 : Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 7 : Amin có vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N có mấy đồng phân ?

Câu 8 : Hợp chất có CTPT C4H9NO2 có số đồng phân amino axit là :

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 9 : Amin ứng với CTPT C4H11N có mấy đồng phân mạch không phân nhánh ?

Câu 10 : Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N ?

A 5 B 6 C 7 D 8

3/ Danh pháp :

a/ Nội dung cần học : Cách gọi tên các este , amin , aminoaxit

b/ Các dạng câu hỏi thường gặp :

Tự luận :

- Gọi tên các hợp chất khi biết CTCT Viết CTCT khi biết tên gọi

- Cho tên sai xác định tên đúng

( cách làm : Từ tên sai viết CTCT , từ CTCT viết tên đúng Đọc tên sai là do chọn mạch chính sai hoặc đánh số thứ tự trên mạch chính sai )

Trắc nghiệm :

- Từ tên sai chọn tên đúng

c/ Một số câu hỏi tham khảo :

Câu 1 : a/ Viết CTCT và gọi tên các este có CTPT C3H6O2 , C4H8O2 , C4H6O2

b/ Viết CTCT và gọi tên ( tên gốc – chức và tên thay thế ) các amin có CTPT C3H9N ,

C4H11N , C4H9N

c/ Viết CTCT và gọi tên ( tên bán hệ thống và tên thay thế ) các aminoaxit có CTPT

C3H7O2N , C4H9O2N , C4H7O2N

Trang 3

Câu 2 : Viết CTCT các chất có tên sau đây : isopropyl axetat , metyl metacrylat , đimetylamin ,

N- metyletanamin , axit 2-amino-3-phenylpropanoic(phenylalanin)

Câu 3 : Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT :

A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 4 : Tên gọi của este có cấu tạo sau:

CH3 - CH - C - O - CH - CH3

C isopropylisobutyrat D 2-metylpropanonat propyl

Câu 5 : Công thức của axit 2-amino-3-metylbutanoic (valin) là:

Câu 6 : Hợp chất CH3 - CH(NH2) - COOH có tên là:

Câu 7 : Trong các tên gọi dưới đây , tên nào không phù hợp với hợp chất : CH3 –CH(NH2)–COOH

A axit 2-aminopropanoic B Axit α-aminopropionic

C anilin D alanin

Câu 8 : Trong các tên dưới đây,tên nào phù hợp với chất :

A phenylamin B benzylamin C anilin D phenylmetylamin

Câu 9 : Một chất (A) có tên sai là 2,3 – đietylbutan Chất (A) có tên đúng là

A 4 – etyl – 3 – metylpentan B 3 – metyl – 4 –etylpentan

C 3,4 – đimetylhexan D Cả A , B , C đều sai

3/ Hoàn thành phương trình và chuỗi phản ứng :

a/ Nội dung cần học : Tính chất hóa học và phương pháp điều chế các este , amin , aminoaxit

b/ Các dạng câu hỏi thường gặp :

Tự luận :

- Hoàn thành các phương trình phản ứng và chuỗi phản ứng

- Xác định loại phản ứng và loại chất

Trắc nghiệm :

- Xác định chất đúng trong chuỗi phản ứng và phương trình phản ứng

- Xác định loại phản ứng và loại chất Xác định chất đúng theo tính chất hóa học

c/ Một số câu hỏi tham khảo :

Câu 1 : Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit loãng có đặc điểm :

Câu 2 : Đun nóng hỗn hợp có xúc tác H2SO4 gồm etyl glycol, axit fomic, axit axetic, số lượng este tối đa thu được là :

Câu 3 : Cho chuỗi phản ứng :

A   → +H ,2xt BO , → 2xt C   → +A D   → +NaOH Natri axetat + anđêhit axetic A là

A CH2 =CH2 B CH3–CH =CH2 C CH3–CH3 D CH≡ CH

Câu 4 : Dãy chất tham gia được phản ứng tráng bạc là:

A Fructozơ, axit fomic, mantozơ B Andehit axetic, fructozơ, saccarozơ

C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ D Fomandehit, tinh bột, glucozơ

Câu 5 : Tinh bột có khả năng tham gia các phản ứng nào sau đây?

Trang 4

1 Phản ứng với Cu(OH)2 2 Phản ứng tráng bạc 3 Phản ứng thủy phân.

4 Phản ứng este hóa 5 Phản ứng màu với dung dịch iot

A 3,5 B 1,3,4 C 2,3,5 D 3,4,5

Câu 6 : Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào:

A phản ứng thủy phân B.phản ứng tráng bạc

C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng đổi màu dung dịch iot

Câu 7 :Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây ?

A H2 (xt Ni, t0) B Dd AgNO3 / NH3 C Cu(OH)2 D Cả A , B , C đều đúng

Câu 8 : Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây ?

A Cu(OH)2/NaOH B AgNO3/NH3 C H2O ( xúc tác enzim) D A và C

Câu 9 : Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây ?

(1) Cu(OH)2 ; (2) AgNO3/NH3 ; (3) H2/Ni, t0 ; (4) H2SO4 loãng , nóng

A (1), (4) B (2), (3) C (1), (2) D (3), (4)

Câu 10 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y → Axit axetic X và Y lần lượt là :

A glucozơ và ancol etylic B mantozơ và glucozơ

Câu 11 : Chất X là một hidrocacbon có phản ứng thủy phân sau :

X + H2O   → axit 2Y X có CTPT là :

A C6H12O6 B.(C6H10O5)n C C12H22O11 D Không xác định được

Câu 12 : Cacbohiđrat X tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dd màu xanh , đun nóng lại tạo ra kết tủa

đỏ gạch X là chất nào sau đây ?

A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D A , C đều đúng

Câu 13 : Trong công nghiệp điều chế ruột phích người ta thường dùng phản ứng nào sau đây :

A Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 14 : Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra 2 chất: Y

có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại:

A Axit B Este. C Anđehit D Axit hoặc este.

Câu 15 : Trong các phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi ta :

A cho ancol dư hay axit dư B dùng chất hút nước để tách nước

C chưng cất ngay để tách este ra D Tất cả đều đúng

Câu 16 : Khi xà phòng hóa vinyl axetat thì thu được

A CH2 = CH – OH B CH2 = CH2 C CH ≡CH D CH3 – CHO

Câu 17 : Từ chuỗi phản ứng sau : C2H6O → X → axit axetic →+C H OH2 5 Y

Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

A CH3CHO , CH3COOC2H5 B CH3CHO , CH3CH2COOCH3

C CH2=CH2 , CH3COOCH3 D CH3CHO , CH3CH2COOH

Câu 18 : Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử , nhưng khi đun nóng với dd H2SO4

lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do :

A đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

B Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ

C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ

D Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ

Câu 19 : Chất nào tạo được kết tủa đỏ gạch khi nung nóng với Cu(OH)2 ?

A HCHO B HCOOH C HCOOCH3 D Tất cả đều đúng

Câu 20 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?

A tinh bột , xenlulozơ , glucozơ B tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

Trang 5

C.tinh bột , xenlulozơ , fructozơ D.tinh bột , saccarozơ , fructozơ

Câu 21 : Một chất khi thủy phân trong môi trường axit , đun nóng không tạo glucozơ Chất đó là :

A Protein B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 22 : Trong cơ thể, protein chuyển hóa thành :

A Aminoaxit B Axit béo C Glucozơ D Axit hữu cơ

Câu 23 : Anilin cho được phản ứng với :

A dd NaOH và dd Br2 B dd NaOH và dd HCl

C dd HCl và dd Br2 D Câu A và B

Câu 24 : Cho chuỗi phản ứng : C6H6 HNO →  3

X   →Fe / HCl

Y   →NaOH

Z X, Y, Z lần lượt là :

A C6H5NO2 , C6H5NH2 , C6H5NH3OH B C6H5(NO2)3 , C6H5(NH2)3 , C6H2(NH3OH)3

C C6H5NO2 , C6H5NH3Cl , C6H5NH2 D C6H4(NO2)2 ; C6H4(NH2)2 , C6H4(NH3OH)2

Câu 25 : Glixin có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện xem như có đủ)

A HCl , KOH , dd Br2 B C2H5OH , HCl , NaOH

C HCHO, H2SO4 , KOH D C6H5OH , HCl , Cu(OH)2

Câu 26 : Trong cơ thể, protit chuyển hóa thành :

A Aminoaxit B Axit béo C Glucozơ D Axit hữu cơ

Câu 27 : Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất ?

A NH3 B C6H5NH2 C CH3CH2CH2NH2 D CH3CH2NH2

Câu 28 : Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

C C2H5OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 29 : Tinh bột , xenlulozơ , saccarozơ , mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A.hoà tan Cu(OH)2 B thủy phân C trùng ngưng D.tráng gương

Câu 30 : Phản ứng : một mol X cộng một mol nước H → + ,t0 hai mol glucozơ X là :

Câu 31 : Axit amino axetic không phản ứng với :

Câu 32 : Có một số hợp chất sau: (1) etilen , (2) vinyl clorua , (3) axit ađipic , (4) phenol , (5) acrilonitrin , (6) buta – 1,3 – đien Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp:

A (1), (2), (5), (6) B (1), (2), (3), (4)

Câu 33 : Polime: ( CH2 – CH(CH3) – CH2 – C(CH3) = CH – CH2 )n được điều chế từ monome nào?

A CH2 = CH – CH3

B CH2 = C(CH3) – CH = CH2

C CH2 = C(CH3) – CH2 – C(CH3) = CH2

D CH2 = CHCH3 và CH2 = C(CH3)CH = CH2

4/ Xác định CTCT khi biết CTPT và một dữ kiện nào đó của đề bài :

a/ Nội dung cần học : Tính chất hóa học và phương pháp điều chế các este , amin , aminoaxit

b/ Các dạng câu hỏi thường gặp :

Tự luận : Cho CTPT và một dữ kiện nào đó của đề bài Xác định CTCT

Trắc nghiệm : Cho CTPT và một dữ kiện nào đó của đề bài Chọn CTCT đúng

c/ Một số câu hỏi tham khảo :

Câu 1 : Một este có CTPT C3H6O2 , có phản ứng tráng bạc với dd AgNO3 trong dd NH3 , CTCT của este đó là

A HCOOC3H7 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3 Câu 2 : Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là

A HCOOC3H7 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Trang 6

Câu 3 : Thủy phân este C4H8O2 ta được axit X và ancol Y Oxi hĩa Y với xúc tác thích hợp ta được

X Este cĩ CTCT là:

A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)CH3

Câu 4 : Hợp chất thơm X thuộc loại este cĩ cơng thức phân tử C8H8O2 Chất X khơng được điều chế

từ phản ứng của axit và ancol tương ứng , đồng thời khơng tham gia phản ứng tráng gương CTCT

thu gọn của X là

A HCOOCH2C6H5 B C6H5COOCH3

C CH3COOC6H5 D HCOOC6H4CH3

Câu 5 : Chất hữu cơ X (C4H6O2) tác dụng với dung dịch NaOH, các sản phẩm thu được đều cĩ phản ứng tráng gương CTCT của X là:

Câu 6 : Từ este E (C4H8O2), sau khi thủy phân, trong sản phẩm thu được một chất cĩ thể điều chế trực tiếp thành xeton Cấu tạo của E là:

C HCOO –CH(CH3) – CH3 D CH3 – CH2 – COO - CH3

Câu 7 : Chọn hợp chất cĩ phản ứng với NaOH và [Ag (NH3)2]OH nhưng khơng phản ứng với Na.

A HCOOCH2CH2OH B CH3COOCH2CH3

C HOC6H4CHO D HCOOCH2CH2CH3

Câu 8 : Hợp chất hữu cơ X mạch hở (C3H6O3) tác dụng được với dung dịch kiềm tạo thành các sản phẩm đều cĩ thể tác dụng với Cu(OH)2 CTCT của X là:

A H – COO – CH2 –CH2-OH B CH3 – CH(OH)-COOH

Câu 9 : Chất nào sau đây khi tác dụng với NaOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O

Câu 10 :Chất X cĩ cơng thức phân tử là C4H9O2N Biết X tác dụng với NaOH tạo ra muối và NH3 Vậy cơng thức cấu tạo của X là :

Câu 11 :Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dd brom , CTCT của

nĩ là :

2

| NH

B H2N-CH2 - CH2 - COOH

C CH2 = CH - COONH4 D A và B đều đúng

Câu 12 : Một hợp chất hữu cơ X cĩ CTPT C3H7O2N X phản ứng được với dung dịch Br2 X tác dụng được với NaOH và HCl CTCT đúng của X là :

A CH(NH2)=CHCOOH C CH2= C(NH2)COOH

Câu 13 :Một hợp chất hữu cơ X cĩ CTPT C2H7O2N X dễ dàng phản ứng với dd NaOH và dd HCl CTCT đúng của X là :

A CH2NH2COOH C HCOONH3CH3

B CH3COONH4 D Cả A , B , C

5/ Nhận biết các chất hữu cơ :

a/ Nội dung cần học :

- Tính chất hĩa học và phương pháp điều chế các este , amin , aminoaxit

- Phương pháp nhận biết các chất hữu cơ

1/ Ankan : nhận biết sau cùng

2/ Anken : dùng dd Br2 ( mất màu dd Br2 ) hoặc KMnO4 ( mất màu dd KMnO4 )

Trang 7

3/ Ankin : dùng dd Br2 ( mất màu dd Br2 ) hoặc KMnO4 ( mất màu dd KMnO4 )

Riêng ankin có liên kết 3 ở đầu mạch thì có thể dùng thêm AgNO3 / ddNH3 (tạo kết tủa vàng )

4/ Ankadien : dùng dd Br2 ( mất màu dd Br2 ) hoặc KMnO4 ( mất màu dd KMnO4 )

5/ Benzen và đđ của benzen : benzen không làm mất màu dd KMnO4 , kể cả khi đun nóng Đồng đẳng của benzen làm mất màu dd KMnO4 khi đun nóng

6/ Ancol no đơn chức : thông thường nhận biết sau cùng hoặc dùng Na (sủi bọt khí )

7/ Glixerol : dùng Cu(OH)2 ( tạo dd xanh lam ) kể cả khi đun hay không đun nóng

8/ Phenol : dùng Br2 ( tạo kết tủa trắng ) hoặc Na (có khí bay ra )

9/ Anđehit : dùng AgNO3 / ddNH3 đun nóng ( tạo kết tủa trắng bạc ) hoặc dùng Cu(OH)2 đun nóng (tạo kết tủa đỏ gạch ) hoặc dùng nước Br2 ( mất màu nước Br2 )

10/ Axit cacboxylic : dùng quì tím ( qtím hóa đỏ ) , dùng Na hoặc muối CO32 – ( tạo khí bay ra )

- HCOOH : ngoài các chất trên , còn có thể dùng AgNO3 / ddNH3 (tạo kết tủa trắng bạc), dùng Cu(OH)2 (tạo kết tủa đỏ gạch )

- Axit không no : ngoài các chất trên , dùng dd Br2 ( mất màu dd Br2 )

11/ Este : nhận biết sau cùng

- Este của axit fomic ( HCOOR’) : dùng AgNO3 / ddNH3 ( tạo kết tủa trắng bạc ) , dùng Cu(OH)2 (tạo kết tủa đỏ gạch )

- Este không no : dùng dd Br2 ( mất màu dd Br2 )

12/ Glucozơ : dùng AgNO3 / ddNH3 đun nóng ( tạo kết tủa trắng bạc ) hoặc dùng Cu(OH)2 đun nóng

( tạo kết tủa đỏ gạch ) Dùng Cu(OH)2 nhiệt độ thường ( tạo dd xanh lam ) , dùng Br2/ H2O ( mất màu Br2 )

Lưu yù : Glucozơ chỉ làm mất màu Br2/ H2O , không làm mất màu Br2/CCl4

13/ Fructozơ : giống Glucozơ , nhưng không làm mất màu Br2/ H2O Do đó để phân biệt Fructozơ và

Glucozơ ta dùng Br2/ H2O

14/ Saccarozơ : Dùng Cu(OH)2 ( tạo dd xanh lam ) dù ở nhiệt độ thường hay đun nóng

Lưu ý : có thể thủy phân saccarozơ bằng H2SO4 tạo glucozơ ( loại axit H2SO4 bằng dd Na2CO3 đế khi không còn sủi bọt khí ) , rồi nhận biết glucozơ ở trường hợp đun nóng

15/ Mantozơ : dùng AgNO3 / ddNH3 đun nóng ( tạo kết tủa trắng bạc ) ; dùng Cu(OH)2 đun nóng (tạo

kết tủa đỏ gạch ) ; dùng Cu(OH)2 nhiệt độ thường ( tạo dd xanh lam ), dùng Br2/ H2O ( mất màu Br2 )

16/ Tinh bột : dùng iot tạo dd tím xanh

17/ Amin no đơn chức : Dùng quì tím : ( quì tím hóa xanh )

Riêng amin no đơn chức bậc 1 : ngoài quì tím có thể dùng HNO2 (sủi bọt khí : N2 )

18/ Anilin(amin thơm) : dùng Br2 ( tạo kết tủa trắng ) , không làm quì tím đổi màu

19/ Aminoaxit : Dùng quì tím :

- Aminoaxit có số nhóm NH2 bằng số nhóm COOH : không làm quì tím đổi màu

- Aminoaxit có số nhóm NH2 nhiều hơn số nhóm COOH : quì tím hóa xanh

- Aminoaxit có số nhóm NH2 ít hơn số nhóm COOH : quì tím hóa đỏ

20/ Protein (lòng trắng trứng) : dùng Cu(OH)2 tạo dd màu tím , dùng HNO3 tạo dd màu vàng

Protein dạng rắn ( lông gà , len, …) : đốt có mùi khét

b/ Các dạng câu hỏi thường gặp :

Tự luận : nhận biết các chất hữu cơ

Trắc nghiệm :

- Cho chất cần nhận biết , chọn thuốc thử đúng

- Cho thuốc thử , chọn các chất cần nhận biết

Ngày đăng: 17/10/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w