5 Câu 6 : Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?. 3/ Hoàn thành phương trình và chuỗi phản ứng : a/ N
Trang 1PHƯƠNG PHÁP VÀ CÂU HỎI ƠN TẬP THEO CHỦ ĐỀ
- -1/ Đồng đẳng :
a/ Nội dung cần học : khái niệm đồng đẳng và cơng thức chung của các dãy đồng đẳng
• Khái niệm các dãy đồng đẳng : este , amin , aminoaxit
• Công thức chung một số hợp chất hữu cơ :
- Este :
+ Este no, đơn chức , mạch hở : CnH 2n + 1COO CmH 2m + 1 ( n ≥0 ; m ≥ 1 )
⇒ CTPT : CtH 2t O2 ( t ≥2 )
+ Este đơn chức , mạch hở : CnH 2n – 2k O2 ( n ≥3 ; k là số liên kết π ) hay CxHyO2
- Amin :
+ Amin no, đơn chức , mạch hở : CnH 2n + 3N ( n ≥1 )
+ Amin no, đơn chức , mạch hở , bậc 1 : CnH 2n + 1 NH2 ( n ≥1 )
- Aminoaxit :
+ Aminoaxit no, có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl , mạch hở :
H2NCnH2nCOOH ( n≥1) ⇒ CTPT : CnH 2n + 1O2N ( n ≥1 )
+ Aminoaxit có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl , mạch hở :
H2N–CxHy–COOH ( x≥1 ) ⇒ CTPT : CxHyO2N ( x ≥2 )
b/ Các dạng câu hỏi thường gặp :
• Tự luận :
- Nêu khái niệm các dãy đồng đẳng
• Trắc nghiệm :
- Xác định khái niệm đồng đẳng đúng
- Xác định cơng thức chung khi biết dãy đồng đẳng
- Xác định dãy đồng đẳng khi biết cơng thức chung
c/ Một số câu hỏi tham khảo :
Câu 1 :
a/ Este là gì ? Viết cơng thức chung của este no , đơn chức , mạch hở
b/ Amin là gì ? Viết cơng thức chung của amin no , đơn chức , mạch hở
c/ Aminoaxit là gì ? Viết CTC của aminoaxit no cĩ một nhĩm amino và một nhĩm cacboxyl Câu 2 : Este no , đơn chức , mạch hở cĩ cơng thức chung là
A CnH2nO2 B CnH2n + 2O2 C CnH2n - 2O2 D CnH2nO
Câu 3 : Cơng thức tổng quát của amin no , đơn chức , mạch hở là :
A CYHYNZ B CnHn+2N C CnH2n+3N D CnH2n+1NH2
Câu 4 : Hợp chất chỉ chứa một nhĩm NH2 được gọi là :
A Amin B Amin đơn chức
C Amin đơn chức bậc 1 D.Amin no , đơn chức , bậc 1
Câu 5 : Chọn phát biểu sai: Este là :
A sản phẩm của phản ứng este hĩa giữa axit và ancol
B hợp chất hữu cơ chứa nhĩm – COO –
C sản phẩm thế nhĩm O – H trong axit bằng O – R’ (R’ khác H)
D Sản phẩm khử nước giữa axit và ancol
Câu 6 : Amino axit là những hợp chất hữu cơ cĩ chứa các nhĩm chức :
A cacboxyl và hiđroxyl B hiđroxyl và amino
Trang 2C cacboxyl và amino D cacbonyl và amino
2/ Đồng phân :
a/ Nội dung cần học : Cách viết đồng phân este , amin , aminoaxit
b/ Các dạng câu hỏi thường gặp :
• Tự luận : Viết công thức cấu tạo các chất khi biết CTPT
• Trắc nghiệm : Xác định số đồng phân khi biết CTPT
c/ Một số câu hỏi tham khảo :
Câu 1 :
a/ Viết CTCT các este có CTPT C3H6O2 , C4H8O2 , C4H6O2
b/ Viết CTCT các amin có CTPT C3H9N , C4H11N , C4H9N
c/ Viết CTCT các aminoaxit có CTPT C3H7O2N , C4H9O2N , C4H7O2N
Câu 2 : Số đồng phân este có CTPT C5H10O2 , mạch cacbon không quá 3C là :
Câu 3 : Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau ?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 4 : Có bao nhiêu hợp chất đơn chức là đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C3H6O2 ?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 5 :Cho biết số đphân các este mạch hở có CTPT C4H6O2 được tạo ra từ ancol và axit thích hợp
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 6 : Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 7 : Amin có vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N có mấy đồng phân ?
Câu 8 : Hợp chất có CTPT C4H9NO2 có số đồng phân amino axit là :
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 9 : Amin ứng với CTPT C4H11N có mấy đồng phân mạch không phân nhánh ?
Câu 10 : Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N ?
A 5 B 6 C 7 D 8
3/ Danh pháp :
a/ Nội dung cần học : Cách gọi tên các este , amin , aminoaxit
b/ Các dạng câu hỏi thường gặp :
• Tự luận :
- Gọi tên các hợp chất khi biết CTCT Viết CTCT khi biết tên gọi
- Cho tên sai xác định tên đúng
( cách làm : Từ tên sai viết CTCT , từ CTCT viết tên đúng Đọc tên sai là do chọn mạch chính sai hoặc đánh số thứ tự trên mạch chính sai )
• Trắc nghiệm :
- Từ tên sai chọn tên đúng
c/ Một số câu hỏi tham khảo :
Câu 1 : a/ Viết CTCT và gọi tên các este có CTPT C3H6O2 , C4H8O2 , C4H6O2
b/ Viết CTCT và gọi tên ( tên gốc – chức và tên thay thế ) các amin có CTPT C3H9N ,
C4H11N , C4H9N
c/ Viết CTCT và gọi tên ( tên bán hệ thống và tên thay thế ) các aminoaxit có CTPT
C3H7O2N , C4H9O2N , C4H7O2N
Trang 3Câu 2 : Viết CTCT các chất có tên sau đây : isopropyl axetat , metyl metacrylat , đimetylamin ,
N- metyletanamin , axit 2-amino-3-phenylpropanoic(phenylalanin)
Câu 3 : Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT :
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 4 : Tên gọi của este có cấu tạo sau:
CH3 - CH - C - O - CH - CH3
C isopropylisobutyrat D 2-metylpropanonat propyl
Câu 5 : Công thức của axit 2-amino-3-metylbutanoic (valin) là:
Câu 6 : Hợp chất CH3 - CH(NH2) - COOH có tên là:
Câu 7 : Trong các tên gọi dưới đây , tên nào không phù hợp với hợp chất : CH3 –CH(NH2)–COOH
A axit 2-aminopropanoic B Axit α-aminopropionic
C anilin D alanin
Câu 8 : Trong các tên dưới đây,tên nào phù hợp với chất :
A phenylamin B benzylamin C anilin D phenylmetylamin
Câu 9 : Một chất (A) có tên sai là 2,3 – đietylbutan Chất (A) có tên đúng là
A 4 – etyl – 3 – metylpentan B 3 – metyl – 4 –etylpentan
C 3,4 – đimetylhexan D Cả A , B , C đều sai
3/ Hoàn thành phương trình và chuỗi phản ứng :
a/ Nội dung cần học : Tính chất hóa học và phương pháp điều chế các este , amin , aminoaxit
b/ Các dạng câu hỏi thường gặp :
• Tự luận :
- Hoàn thành các phương trình phản ứng và chuỗi phản ứng
- Xác định loại phản ứng và loại chất
• Trắc nghiệm :
- Xác định chất đúng trong chuỗi phản ứng và phương trình phản ứng
- Xác định loại phản ứng và loại chất Xác định chất đúng theo tính chất hóa học
c/ Một số câu hỏi tham khảo :
Câu 1 : Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit loãng có đặc điểm :
Câu 2 : Đun nóng hỗn hợp có xúc tác H2SO4 gồm etyl glycol, axit fomic, axit axetic, số lượng este tối đa thu được là :
Câu 3 : Cho chuỗi phản ứng :
A → +H ,2xt BO , → 2xt C → +A D → +NaOH Natri axetat + anđêhit axetic A là
A CH2 =CH2 B CH3–CH =CH2 C CH3–CH3 D CH≡ CH
Câu 4 : Dãy chất tham gia được phản ứng tráng bạc là:
A Fructozơ, axit fomic, mantozơ B Andehit axetic, fructozơ, saccarozơ
C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ D Fomandehit, tinh bột, glucozơ
Câu 5 : Tinh bột có khả năng tham gia các phản ứng nào sau đây?
Trang 41 Phản ứng với Cu(OH)2 2 Phản ứng tráng bạc 3 Phản ứng thủy phân.
4 Phản ứng este hóa 5 Phản ứng màu với dung dịch iot
A 3,5 B 1,3,4 C 2,3,5 D 3,4,5
Câu 6 : Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào:
A phản ứng thủy phân B.phản ứng tráng bạc
C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng đổi màu dung dịch iot
Câu 7 :Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
A H2 (xt Ni, t0) B Dd AgNO3 / NH3 C Cu(OH)2 D Cả A , B , C đều đúng
Câu 8 : Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
A Cu(OH)2/NaOH B AgNO3/NH3 C H2O ( xúc tác enzim) D A và C
Câu 9 : Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây ?
(1) Cu(OH)2 ; (2) AgNO3/NH3 ; (3) H2/Ni, t0 ; (4) H2SO4 loãng , nóng
A (1), (4) B (2), (3) C (1), (2) D (3), (4)
Câu 10 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y → Axit axetic X và Y lần lượt là :
A glucozơ và ancol etylic B mantozơ và glucozơ
Câu 11 : Chất X là một hidrocacbon có phản ứng thủy phân sau :
X + H2O → axit 2Y X có CTPT là :
A C6H12O6 B.(C6H10O5)n C C12H22O11 D Không xác định được
Câu 12 : Cacbohiđrat X tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dd màu xanh , đun nóng lại tạo ra kết tủa
đỏ gạch X là chất nào sau đây ?
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D A , C đều đúng
Câu 13 : Trong công nghiệp điều chế ruột phích người ta thường dùng phản ứng nào sau đây :
A Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 14 : Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra 2 chất: Y
có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại:
A Axit B Este. C Anđehit D Axit hoặc este.
Câu 15 : Trong các phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi ta :
A cho ancol dư hay axit dư B dùng chất hút nước để tách nước
C chưng cất ngay để tách este ra D Tất cả đều đúng
Câu 16 : Khi xà phòng hóa vinyl axetat thì thu được
A CH2 = CH – OH B CH2 = CH2 C CH ≡CH D CH3 – CHO
Câu 17 : Từ chuỗi phản ứng sau : C2H6O → X → axit axetic →+C H OH2 5 Y
Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A CH3CHO , CH3COOC2H5 B CH3CHO , CH3CH2COOCH3
C CH2=CH2 , CH3COOCH3 D CH3CHO , CH3CH2COOH
Câu 18 : Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử , nhưng khi đun nóng với dd H2SO4
lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do :
A đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
B Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ
D Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ
Câu 19 : Chất nào tạo được kết tủa đỏ gạch khi nung nóng với Cu(OH)2 ?
A HCHO B HCOOH C HCOOCH3 D Tất cả đều đúng
Câu 20 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?
A tinh bột , xenlulozơ , glucozơ B tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
Trang 5C.tinh bột , xenlulozơ , fructozơ D.tinh bột , saccarozơ , fructozơ
Câu 21 : Một chất khi thủy phân trong môi trường axit , đun nóng không tạo glucozơ Chất đó là :
A Protein B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 22 : Trong cơ thể, protein chuyển hóa thành :
A Aminoaxit B Axit béo C Glucozơ D Axit hữu cơ
Câu 23 : Anilin cho được phản ứng với :
A dd NaOH và dd Br2 B dd NaOH và dd HCl
C dd HCl và dd Br2 D Câu A và B
Câu 24 : Cho chuỗi phản ứng : C6H6 HNO → 3
X →Fe / HCl
Y →NaOH
Z X, Y, Z lần lượt là :
A C6H5NO2 , C6H5NH2 , C6H5NH3OH B C6H5(NO2)3 , C6H5(NH2)3 , C6H2(NH3OH)3
C C6H5NO2 , C6H5NH3Cl , C6H5NH2 D C6H4(NO2)2 ; C6H4(NH2)2 , C6H4(NH3OH)2
Câu 25 : Glixin có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện xem như có đủ)
A HCl , KOH , dd Br2 B C2H5OH , HCl , NaOH
C HCHO, H2SO4 , KOH D C6H5OH , HCl , Cu(OH)2
Câu 26 : Trong cơ thể, protit chuyển hóa thành :
A Aminoaxit B Axit béo C Glucozơ D Axit hữu cơ
Câu 27 : Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất ?
A NH3 B C6H5NH2 C CH3CH2CH2NH2 D CH3CH2NH2
Câu 28 : Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
C C2H5OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 29 : Tinh bột , xenlulozơ , saccarozơ , mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A.hoà tan Cu(OH)2 B thủy phân C trùng ngưng D.tráng gương
Câu 30 : Phản ứng : một mol X cộng một mol nước H → + ,t0 hai mol glucozơ X là :
Câu 31 : Axit amino axetic không phản ứng với :
Câu 32 : Có một số hợp chất sau: (1) etilen , (2) vinyl clorua , (3) axit ađipic , (4) phenol , (5) acrilonitrin , (6) buta – 1,3 – đien Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp:
A (1), (2), (5), (6) B (1), (2), (3), (4)
Câu 33 : Polime: ( CH2 – CH(CH3) – CH2 – C(CH3) = CH – CH2 )n được điều chế từ monome nào?
A CH2 = CH – CH3
B CH2 = C(CH3) – CH = CH2
C CH2 = C(CH3) – CH2 – C(CH3) = CH2
D CH2 = CHCH3 và CH2 = C(CH3)CH = CH2
4/ Xác định CTCT khi biết CTPT và một dữ kiện nào đó của đề bài :
a/ Nội dung cần học : Tính chất hóa học và phương pháp điều chế các este , amin , aminoaxit
b/ Các dạng câu hỏi thường gặp :
• Tự luận : Cho CTPT và một dữ kiện nào đó của đề bài Xác định CTCT
• Trắc nghiệm : Cho CTPT và một dữ kiện nào đó của đề bài Chọn CTCT đúng
c/ Một số câu hỏi tham khảo :
Câu 1 : Một este có CTPT C3H6O2 , có phản ứng tráng bạc với dd AgNO3 trong dd NH3 , CTCT của este đó là
A HCOOC3H7 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3 Câu 2 : Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là
A HCOOC3H7 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Trang 6Câu 3 : Thủy phân este C4H8O2 ta được axit X và ancol Y Oxi hĩa Y với xúc tác thích hợp ta được
X Este cĩ CTCT là:
A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)CH3
Câu 4 : Hợp chất thơm X thuộc loại este cĩ cơng thức phân tử C8H8O2 Chất X khơng được điều chế
từ phản ứng của axit và ancol tương ứng , đồng thời khơng tham gia phản ứng tráng gương CTCT
thu gọn của X là
A HCOOCH2C6H5 B C6H5COOCH3
C CH3COOC6H5 D HCOOC6H4CH3
Câu 5 : Chất hữu cơ X (C4H6O2) tác dụng với dung dịch NaOH, các sản phẩm thu được đều cĩ phản ứng tráng gương CTCT của X là:
Câu 6 : Từ este E (C4H8O2), sau khi thủy phân, trong sản phẩm thu được một chất cĩ thể điều chế trực tiếp thành xeton Cấu tạo của E là:
C HCOO –CH(CH3) – CH3 D CH3 – CH2 – COO - CH3
Câu 7 : Chọn hợp chất cĩ phản ứng với NaOH và [Ag (NH3)2]OH nhưng khơng phản ứng với Na.
A HCOOCH2CH2OH B CH3COOCH2CH3
C HOC6H4CHO D HCOOCH2CH2CH3
Câu 8 : Hợp chất hữu cơ X mạch hở (C3H6O3) tác dụng được với dung dịch kiềm tạo thành các sản phẩm đều cĩ thể tác dụng với Cu(OH)2 CTCT của X là:
A H – COO – CH2 –CH2-OH B CH3 – CH(OH)-COOH
Câu 9 : Chất nào sau đây khi tác dụng với NaOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O
Câu 10 :Chất X cĩ cơng thức phân tử là C4H9O2N Biết X tác dụng với NaOH tạo ra muối và NH3 Vậy cơng thức cấu tạo của X là :
Câu 11 :Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dd brom , CTCT của
nĩ là :
2
| NH
B H2N-CH2 - CH2 - COOH
C CH2 = CH - COONH4 D A và B đều đúng
Câu 12 : Một hợp chất hữu cơ X cĩ CTPT C3H7O2N X phản ứng được với dung dịch Br2 X tác dụng được với NaOH và HCl CTCT đúng của X là :
A CH(NH2)=CHCOOH C CH2= C(NH2)COOH
Câu 13 :Một hợp chất hữu cơ X cĩ CTPT C2H7O2N X dễ dàng phản ứng với dd NaOH và dd HCl CTCT đúng của X là :
A CH2NH2COOH C HCOONH3CH3
B CH3COONH4 D Cả A , B , C
5/ Nhận biết các chất hữu cơ :
a/ Nội dung cần học :
- Tính chất hĩa học và phương pháp điều chế các este , amin , aminoaxit
- Phương pháp nhận biết các chất hữu cơ
1/ Ankan : nhận biết sau cùng
2/ Anken : dùng dd Br2 ( mất màu dd Br2 ) hoặc KMnO4 ( mất màu dd KMnO4 )
Trang 73/ Ankin : dùng dd Br2 ( mất màu dd Br2 ) hoặc KMnO4 ( mất màu dd KMnO4 )
Riêng ankin có liên kết 3 ở đầu mạch thì có thể dùng thêm AgNO3 / ddNH3 (tạo kết tủa vàng )
4/ Ankadien : dùng dd Br2 ( mất màu dd Br2 ) hoặc KMnO4 ( mất màu dd KMnO4 )
5/ Benzen và đđ của benzen : benzen không làm mất màu dd KMnO4 , kể cả khi đun nóng Đồng đẳng của benzen làm mất màu dd KMnO4 khi đun nóng
6/ Ancol no đơn chức : thông thường nhận biết sau cùng hoặc dùng Na (sủi bọt khí )
7/ Glixerol : dùng Cu(OH)2 ( tạo dd xanh lam ) kể cả khi đun hay không đun nóng
8/ Phenol : dùng Br2 ( tạo kết tủa trắng ) hoặc Na (có khí bay ra )
9/ Anđehit : dùng AgNO3 / ddNH3 đun nóng ( tạo kết tủa trắng bạc ) hoặc dùng Cu(OH)2 đun nóng (tạo kết tủa đỏ gạch ) hoặc dùng nước Br2 ( mất màu nước Br2 )
10/ Axit cacboxylic : dùng quì tím ( qtím hóa đỏ ) , dùng Na hoặc muối CO32 – ( tạo khí bay ra )
- HCOOH : ngoài các chất trên , còn có thể dùng AgNO3 / ddNH3 (tạo kết tủa trắng bạc), dùng Cu(OH)2 (tạo kết tủa đỏ gạch )
- Axit không no : ngoài các chất trên , dùng dd Br2 ( mất màu dd Br2 )
11/ Este : nhận biết sau cùng
- Este của axit fomic ( HCOOR’) : dùng AgNO3 / ddNH3 ( tạo kết tủa trắng bạc ) , dùng Cu(OH)2 (tạo kết tủa đỏ gạch )
- Este không no : dùng dd Br2 ( mất màu dd Br2 )
12/ Glucozơ : dùng AgNO3 / ddNH3 đun nóng ( tạo kết tủa trắng bạc ) hoặc dùng Cu(OH)2 đun nóng
( tạo kết tủa đỏ gạch ) Dùng Cu(OH)2 nhiệt độ thường ( tạo dd xanh lam ) , dùng Br2/ H2O ( mất màu Br2 )
Lưu yù : Glucozơ chỉ làm mất màu Br2/ H2O , không làm mất màu Br2/CCl4
13/ Fructozơ : giống Glucozơ , nhưng không làm mất màu Br2/ H2O Do đó để phân biệt Fructozơ và
Glucozơ ta dùng Br2/ H2O
14/ Saccarozơ : Dùng Cu(OH)2 ( tạo dd xanh lam ) dù ở nhiệt độ thường hay đun nóng
Lưu ý : có thể thủy phân saccarozơ bằng H2SO4 tạo glucozơ ( loại axit H2SO4 bằng dd Na2CO3 đế khi không còn sủi bọt khí ) , rồi nhận biết glucozơ ở trường hợp đun nóng
15/ Mantozơ : dùng AgNO3 / ddNH3 đun nóng ( tạo kết tủa trắng bạc ) ; dùng Cu(OH)2 đun nóng (tạo
kết tủa đỏ gạch ) ; dùng Cu(OH)2 nhiệt độ thường ( tạo dd xanh lam ), dùng Br2/ H2O ( mất màu Br2 )
16/ Tinh bột : dùng iot tạo dd tím xanh
17/ Amin no đơn chức : Dùng quì tím : ( quì tím hóa xanh )
Riêng amin no đơn chức bậc 1 : ngoài quì tím có thể dùng HNO2 (sủi bọt khí : N2 )
18/ Anilin(amin thơm) : dùng Br2 ( tạo kết tủa trắng ) , không làm quì tím đổi màu
19/ Aminoaxit : Dùng quì tím :
- Aminoaxit có số nhóm NH2 bằng số nhóm COOH : không làm quì tím đổi màu
- Aminoaxit có số nhóm NH2 nhiều hơn số nhóm COOH : quì tím hóa xanh
- Aminoaxit có số nhóm NH2 ít hơn số nhóm COOH : quì tím hóa đỏ
20/ Protein (lòng trắng trứng) : dùng Cu(OH)2 tạo dd màu tím , dùng HNO3 tạo dd màu vàng
Protein dạng rắn ( lông gà , len, …) : đốt có mùi khét
b/ Các dạng câu hỏi thường gặp :
• Tự luận : nhận biết các chất hữu cơ
• Trắc nghiệm :
- Cho chất cần nhận biết , chọn thuốc thử đúng
- Cho thuốc thử , chọn các chất cần nhận biết