1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ôn tập hóa hữu cơ lớp 12

9 574 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 68,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

định nghĩa lipit: là hợp chất có trong cơ thể sống, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ gồm chất béo, sáp, steroid, phopholipit….. Định nghĩa chất béo, axit béo: Một số axit

Trang 1

Ôn tập hóa học 12 Chương 1: ESTE - LIPIT

A. Este

1. Định nghĩa:

2. Công thức:

- Đơn no hở

- Chung:CnH2n+2-2k-2xO2x(x≥1;n≥2)

- Đơn chức: RCOOR’( R’≠ H)

- CnH2n+1 COO CxH2x+1(số C=n+x+1)

- Rượu đa, axit đơn: (RCOO)nR’

- Rượu đơn, axit đa: R(COOR’)n

3. Tên gọi = tên R’ + tên gốc axit đuôi “at”

4. Hóa tính:

- Thủy phân(đặc trưng):

- Phản ứng khử: RCOOR’LiAlH4 ,t o C

R-CH2-OH + R’OH

- ở gốc HC:+ cộng vào nối đôi

+ trùng hợp

5. điều chế:

- pứ este hóa(đk tăng hiệu suất):

- este không no:

- este của phenol:

6. lưu ý:

1. este của ancol không bền thủy phân:

RCOOCH=CH-R’ và RCOOC(CH3)=CH-R’

2. este của phenol thủy phân

3. este vòng đơn chức thủy phân:

4. xà phòng hóa este:

- cho 1 muối + 2 ancol → ROOC-R’-COOR’’

- cho 2 muối + 1 ancol → RCOO-R’-OOCR’’

- cho 1 muối → este vòng đơn chức

- cho 2 muối → este của phenol

- số C este= este

n

Trang 2

- chất hữu cơ chỉ chứa chức este thì số nhóm chức este = este

OH

n

- thủy phân trong:

NaOH: + meste< m muối → este của ancol CH3OH

+ ∆m giảm= (MR’ – 23)n este=meste – m muối

KOH: ∆m giảm= (MR’ – 39)n este=meste – m muối

- pứ cháy: + 2

CO

n

=

O H

n 2

→ este no đơn chức + 2

CO

n

>

O H

n 2

→ este không no

B. lipit:

1. định nghĩa lipit: là hợp chất có trong cơ thể sống, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ gồm chất béo, sáp, steroid, phopholipit…

2. Định nghĩa chất béo, axit béo:

Một số axit béo và chất béo tương ứng

3. Tên gọi: triglixerit hay triaxylglixerol

4. Ctct chất béo, phân biệt dầu và mỡ

5. Hóa tính: + thủy phân

+ Hidro hóa + sự oxi hóa: C=C+ O2kk→peoxit→andehit(mùi ôi, thiêu…) Cho dẫn xuất của phenol trộn với chất béo để ngăn quá trình này

 Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp:→phân biệt

chất tẩy rửa tổng hợp:

- Tính năng tương tự xà phòng

- CT: R-SO3Na

- Giặt được trong nước cứng( do không tạo tủa với ion Mg2+ và Ca2+)

- Có hại cho da tay( do dùng NaClO )

- 1 số gốc R phân nhánh độc với môi trường( VSV không phân hủy được)

Chương 2: CACBOHIDRAT(gluxit hay saccarit) Định nghĩa, phân loại, so sánh các loại gluxit

A. Glucozo ( đường nho)

1. Cấu trúc:

- Mạch hở: 4 dữ kiệm cm CT

- Mạch vòng: α,β : cm vòng: CH3OH/H+

Trang 3

→vòng tồn tại chủ yếu và không chuyển dạng hở được.

Hemiaxetal:OH tự do

2. Hóa tính:

 Poliancol:

- Cu(OH)2 → dd xanh lam

- Tạo este 5 chức

 Andehit đơn:

- Khử bởi H2→sobitol

- Cu(OH)2 → tủa đỏ gạch

- Dd Br2 → mất màu

 Lên men:

- G→2R + 2CO2

- G→HO-CH(CH3)-COOH

3. Điều chế: thủy phân tinh bột

4. ứng dụng:

- thuốc tăng lực

- tráng gương

- tráng phích

Fructozo( đừng mật ong)

- Tồn tại dạng vòng β

- Không mất màu Br2

- Hóa tính: tương tự G( Cu(OH)2/OH-,toC →tủa đỏ gạch và tạo phức khác với G)

B. Saccarozo( đường mía)

S=α-G+β-F

{C1 O C2

lkglicozit

, không có OH tự do→ không chuyển sang mạch hở được

1. Phân loại:

- Đường phèn: kết tinh nhiệt độ thường, tinh thề lớn

- Đường cát: vàng

- Đường phên; nâu sẫm

- Đường kính: tinh thể nhỏ

2. Tính chất:

- Thủy phân

- Cu(OH)2 → dd xanh lam

- Không tráng gương, không mất màu dd Br2

3. ứng dụng:

- thực phẩm: sx bánh kẹo, nước giải khát

- dược phẩm: điều chế thuốc

Trang 4

4. sản xuất:

cây mía→ép

nước míaCa(OH)2loctap→

dd đườngCO2locCaCO 3→

dd đường

Đường kính

SO2tâymau

dd đườngcôđôđ,kettinh,loc

Không màu nước rỉ đườnglênmen →

rượu

mantozo( đường mạch nha)

M=2α-G: C1-O-C4:liên kết α-1,4-glicozit

Có OH tự do của α-G →có thể mở vòng

Tính chất:

- poliancol→giống S

- khử→giống G

- thủy phân→đisaccarit M→2G→4Ag

C. tinh bột (n: trăm- triệu)

1. trạng thái: bột, màu trắng, không tan trong nước lạnh

- Amilozo: không nhánh 20%: α-1,4-glicozit:xoắn lò xo

- Amilopectin: nhánh 80%:α-1,4 và α-1,6-glicozit

- TB=n α-G

2. Hóa tính:

- Thủy phân

- Màu với iod→xanh tím(hấp phụ)

3. Quang hợp

4. Chuyển hóa TB trong cơ thể:

α-amilaza β-amilaza mantoza glicogen(gan)

D. Xenlulozo(n= vài triệu ↑)

1. Trạng thái: sợi, không tan trong nước

- X= nβ-G

- Không phân nhánh(amilozo), không xoắn:β-1,4-glicozit

- Có 3 OH tự do→CT: [C6H7O2(OH)3]n

2. Hóa tính:

- Thủy phân: tính chất polisaccarit

- Poliancol: + tan trong nước vayde [Cu(NH3)4](OH)2

+ HNO3→thuốc súng + (CH3CO)2O→tơ axetat + CS2+NaOH →tơ visco

Trang 5

Chương 3: AMIN – AMINOAXIT - PROTEIN

1. Định nghĩa

- Phân loại

- Bậc amin

2. Đồng phân-danh pháp

 Đồng phân:

- Amin đơn no:

- Đơn no bậc 1:

- Đồng phân:(mạch C, vị trí nhóm chức, bậc amin)

 Danh pháp:

 Gốc chức: gốc HC+ amin

 Thay thế:

- Bậc 1: ankan + amin

- Bậc 2: N+nhánh+ankan chính+vị trí amin+amin

- Bậc 3: N,N + nhánh+ankan chính+vị trí amin+amin

3. Lí tính:

- C1 đến C3: khí, khai, tan nhiều trong nước, độc

sôi

tan

- Anilin: lỏng, không màu, độc, dễ oxi hóa →đen

4. CTCT:giải thích tính bazo bằng 2 cách

5. Hóa tính:

 Tính bazo yếu:

- Td HCl→khói trắng giống NH3

- Quì tím: amin thơm hóa xanh; amin béo không đổi màu( giải thích)

- HNO2→ROH+ N2+ H2O(amin 1, amin thơm)

- Ankyl hóa: RNH2 +R’I→RNHR’ + HI

 Thế nhân thơm: giải thích + viết ptpu

6. Điều chế:

- Thế H của NH3

- Khử hợp chất Nitro

Lưu ý:

- mamin+ mHCl=m muối

- Mamin=M muối -36,5x

- nHCl=namin=n muối=

x

m

5 , 36

min

Trang 6

- số chức amin= amin

HCl

n n

 ứng dụng anilin: nhuộm, polime, dược

B. Aminoaxit

1. Định nghĩa: tạp chức{ NH2

COOH

2. CT:no đơn hở:

3. CTCT: ion lưỡng cực→kết tinh

Dd chứa cả ion và phân tử

4. Danh pháp:

- thay thế: axit+ vị trí NH2+nhánh+tên quốc tế của axit

- bán hệ thống: axit+ α,β +nhánh+tên thường của axit

- thường: thuộc

5. lí tính: rắn, không màu, vị hơi ngọt, dễ tan trong nước

6. Hóa tính: lưỡng tính

Lưu ý:

- nNaOH=nAA=

y

m

22

min

- nKOH=nAA=

y

m

38

min

- mamin+ mHCl=m muối

- Mamin=M muối -36,5x

- Số chức 

=

AA HCl

AA NaOH

n

n NH n

n COOH

2

Trong đó:x là số nhóm chức –NH2; y là số nhóm –COOH)

 ứng dụng: tạo protein, sx bột ngọt, thuốc bổ, nilon

C. Peptit-protein

I. Lk peptit:

1. Định

nghĩa:-CO-NH-2. Phân loại:2 loại:

- oligopeptit: 2→10 α-AA

- polipeptit: 11→50 α-AA

3. Cấu tạo:

- Đầu N: còn nhóm NH2

- Đầu C: còn nhóm COOH

4. Đồng phân:n!(n là số AA)

5. Danh pháp: ghép tên từ đầu N → đầu C giữ nguyên

Trang 7

6. Lí tính:rắn, dễ tan trong nước

7. Hóa tính:

- Thủy phân:

- Màu biure:Cu(OH)2/OH-→màu tím(tri peptit trở lên)

II. Protein:

1. Khái niệm:

- Polipeptit(M=vài chục nghìn →vài triệu)

- Nền tản cấu trúc, chức năng cơ thể sống

2. Phân loại:2 loại

- Đơn giản: ∑α-AA

- Phức tạp:∑protein đơn giản

3. Lí tính:

- Dạng sợi: không tan: lông, tóc, móng

- Dạng cầu: tan trong nước:abumin của lòng trắng trứng, hemoglubin

4. Hóa tính:

- Thủy phân hoàn toàn→α-AA

- Màu: + HNO3→vàng

+ Cu(OH)2→tím

- proteinđun,muôi,axit,bazo→

đông tụ Chương 4: POLIME – VẬT LIỆU POLIME

A. khái quát polime:

1. định nghĩa:

- hệ số polime hóa

- ss trùng hợp, trùng ngưng, đồng trùng hợp

2. tên gọi:

3. phân loại:

 nguồn gốc:

 tổng hợp:

 thiên nhiên: tinh bột, xenlu, tơ tằm

 bán tổng hợp(nhân tạo):tơ visco, tơ axetat

 pp tổng hợp:

 trùng hợp:

 trùng ngưng:

 cấu trúc:

 không nhánh: xenlu, PVC, PE, nhựa novolac, nhựa rezol

 nhánh: amilopetin, glicogen

 không gian: cao su lưu hóa, nhựa bakelit( nhựa rezit)

4. lí tính:

- không bay hơi, nhiệt độ nóng chảy không xác định

- rắn, không tan trong dung môi thường

Trang 8

- 1 số polime có tính chất dẻo, cách điện, cách nhiêt

5. hóa tính:

- cắt mạch: thủy phân

- giữ nguyên mạch: cộng vào nối đôi

- tăng mạch: cao su lưu hóa, nhựa rezol→rezit nói thêm : nhựa nhiệt rắn và nhựa nhiệt dẻo

B. Vật liệu polime

1. Chất dẻo:

- Polime có tính dẻo

- Thành phần: polime+ độn+hóa dẻo+phụ gia

- Compozit: + nền là polime

+ chất độn, sợi thủy tinh, CaCO3, bột nhẹ

- Polime làm chất dẻo: PVC, PE, PS, teflon, PPF, PMM,PP,

2. Tơ:

- Polime hình sợi dài mảnh

- Phân loại:

+ thiên nhiên; len, tơ tằm, bông

+ tơ hóa học:

 Tổng hợp:

• Poliamit:

o Nilon-6,6

o Nion-6(tơ capron)

o Nilon-7(tơ enan)

• Polieste:

o Tơ lapsan(tơ đacron)

o Tơ nitron, olon, acrilonitrin

 Bán tổng hợp:

• Tơ visco

• Tơ axetat

3. Cao su:

 Polime có tính đàn hồi

 Phân loại: 2 loại:

• Thiên nhiên:

o Từ mủ cây cao su

o Isopren: (C5H8)n dạng cis,n=1500- 15000

• Tổng hợp:

o Cao su buna

o Cao su buna-N: chống dầu cao

o Cao su buna-S: đàn hồi cao

4. Keo dán:

Trang 9

- Keo epoxi

- Keo UP:

Nói thêm:

- teflon: chất nhiệt dẻo, bền nhiệt, làm chảo chống dính

- thủy tinh hữu cơ(plexiglas), PMM: chất nhiệt dẻo, bền nhiệt, bền hóa, cứng: dùng làm xương giả, răng giả

Ngày đăng: 02/06/2015, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w