Axit fomic Câu 6: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?. đehiđro hóa mỡ tự nhiên Câu 8: Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim n
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HOÁ 12 THEO CHƯƠNG
CHƯƠNG 1 –ESTE – LIPIT Câu 1: Chất nào dưới đây không phải là este?
A.HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5
Câu 2: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa nhóm chức axit hoặc este C3H6O2.Số công thức cấu tạo của (X) là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 3: C4H8O2 có số đồng phân este là:
Câu 4: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân tác dụng với dd NaOH là:
Câu 5: Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là
A axit axetic B Axit propanoic C Axit propionic D Axit fomic
Câu 6: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 7: Este metyl acrilat có công thức là:
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 8: Este vinyl axetat có công thức là:
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 9 : Cho chuỗi biến hoá sau:
C2H2 X Y Z CH3COOC2H5 X, Y , Z lần lượt là :
A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C CH3CHO, C2H4, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 10: Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Natri kim loại
C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Cả (A) và (C) đều đúng
Câu 11: Sản phẩm thủy phân este no đơn chức, mạch hở trong dd kiềm thường là hỗn hợp:
A ancol và axit B ancol và muối C muối và nước D axit và nước
Câu 12: Sản phẩm thủy phân este no đơn chứa (hở) trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp
A ancol và axit B ancol và muối C muối và nước D axit và nước
Câu 13:Este C4H8O2 tham gia được phản ứng tráng bạc, có công thức cấu tạo như sau
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 14: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 15: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH3COO-CH=CH2 D.CH2
=CH-COO-CH3
Câu 16: Một este có công thức phân tử là C4H8O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic Công thức cấu tạo của este là :
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 17: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là:
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 18: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là:
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 19: Thủy phân este có CTPT là C4H8O2 (xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ là X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
Câu 20: Sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi nào sau đây đúng ?
A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < C2H5COOH < CH3COOH
Trang 2B CH3COOCH3<HCOOCH3<C3H7OH<CH3COOH<C2H5COOH
C C2H5COOH<CH3COOH<C3H7OH<CH3COOCH3<HCOOCH3
D HCOOCH3<CH3COOCH3<C3H7OH<CH3COOH<C2H5COOH
Câu 21: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2g (A) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05g muối Cơng thức cấu tạo đúng của (A) là:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 22 : X cĩ cơng thức phương trình C4H6O2 X thủy phân thu được 1 axít và 1 andêhyt Z Z oxi hĩa cho ra Y, X
cĩ thể trùng hợp cho ra 1 polime
A HCOOC3H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOC2H3 D HCOOC2H3
Câu 23: Xà phịng hố 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH Khối lượng NaOH đã dùng là:
A 4,0g B 8,0g C 16,0g D 32,0g
Câu 24: Đốt cháy hồn tồn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O (E) là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 25 Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối
.CTCT của E
A HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3
Câu 26 Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan cĩ khối lượng phân tử bằng
24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với khơng khí bằng 4 Cơng thức cấu tạo
A C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7 C.C3H7COOCH3 D.Kết quả khác
Câu 27 : Đun nĩng 6 g CH3COOH với 6g C2H5OH cĩ H2SO4 xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80% là
Câu 28: Đun nĩng hỗn hợp gồm 9 gam axit axetic với 4,6 gam ancol etylic cĩ mặt xúc tác H2SO4 đặc Sau phản ứng thu được 6,16 gam este Hiệu suất của phản ứng este hĩa là
Câu 29: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 0,35 mol oxi, thu được 0,3 mol CO2 Vậy công thức phân tử của este này là :
A.C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 30: Khi đốt cháy 1este cho n CO n H O
2
2 = Thủy phân hồn tồn 6g este này cần dd chứa 0,1mol NaOH CTPT của este là
Câu 31: Đốt cháy hồn tồn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối CTCT của A là:
Câu 32: Đốt cháy hồn tồn 0,1mol este đơn chức X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa CTCT của X là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH2COOC2H5
Câu 33 : Xà phịng hố hồn tồn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nĩng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 34: Trong phân tử este X, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 37,21% khối lượng Số cơng thức cấu tạo thỏa mãn
cơng thức phân tử của X là
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 35: X là 1 este no , đơn chức , cĩ tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu nung nĩng 2,2 g este với dd NaOH đĩ thu được 2,05 g muối Vậy CTCT thu gọn c ủa X là
A CH3COOC3H7 B CH3 –COOCH2 – CH3 C H –COOCH – CH3 D CH3 –CH2 -COOCH3
CH3
Câu 36: Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z, làm bay hơi 8,6 gam Z thu được thể tích bằng thể tích
của 3,2 gam O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Biết MY > MX Tên gọi của Y là
Câu 37: Một este đơn chức E cĩ tỉ khối so với O2 là 2,685 Khi cho 17,2g E tác dụng với 150 ml dd NaOH 2M sau đĩ cơ cạn dd được 17,6g chất rắn khan và 1 ancol.E cĩ tên gọi là:
Trang 3A etyl Axetat B alyl Axetat C vinyl fomiat D alyl fomiat
Câu 38: Chất hữu cở A có tỉ khối so với nitơ là 3,071 Khi cho 3,225gA tác dụng với dd KOH vừa đủ thu được
3,675g một muối và 1 anđehit A có CTCT là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH=CH2 C HCOOCH=CH-CH3 D CH3COOCH=CHCH3
CH
ẤT BÉO – XÀ PHÒNG
Câu 1: Chất béo lỏng có thành phần axit béo
A chủ yếu là các axit béo chưa no B chủ yếu là các axit béo no
C chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D Không xác định được
Câu 2: Chất béo là
A hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B trieste của glixerol và axit béo
C là este của axit béo và ancol đa chức D trieste của glixerol và axit hữu cơ
Câu 3: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 4: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A Lipit B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat
Câu 5: Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A este của axit panmitic và các đồng đẳng B muối của axit béo
C các triglixerit D este của ancol với các axit béo
Câu 6: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5 C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 7: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A phân hủy mỡ B thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
C axit tác dụng với kim loại D đehiđro hóa mỡ tự nhiên
Câu 8: Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân
thành
A.axit béo và glixerol B.axit cacboxylic và glixerol
C CO2 và H2O D axit béo, glixerol, CO2, H2O
Câu 9: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng
A.nước và quỳ tím B.nước và dd NaOH C.dd NaOH D.nước brom
Câu 10: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 11.Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng ?
A CH3COONa B CH3(CH2)3COONa C CH2=CH- COONa D C17H35COONa
Câu 12: Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
A C15H31COONa B (C17H35COO)2Ca C CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na D C17H35COOK
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải của xà phòng ?
A Là muối của natri B Làm sạch vết bẩn C Không hại da D Sử dụng trong mọi loại nước
Câu 14: Chất nào sau đây không là xà phòng ?
A Nước javen B C17H33COONa C C15H31COOK D C17H35COONa
Câu 15: Chỉ số xà phòng hóa là
A chỉ số axit của chất béo
B số mol NaOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
C số mol KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
D tổng số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este trong 1 gam chất béo
Câu 16: Để trung hoà 4,0 g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng của KOH cần dùng là
A.28 mg B.84 mg C.5,6 mg D.0,28 mg
Câu 17: Để trung hoà 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu?
A 0,05g B 0,06g C 0,04g D 0,08g
Câu 18: Xà phòng hoá hoàn toàn100 gam chất béo cần 19,72 gam KOH Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là
A.0,1972 B.1,9720 C.197,20 D.19,720
Câu 19: Để trung hòa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó là:
A 6 B 7 C 8 D 9
Trang 4Câu 20 Xà phòng hoá hoàn toàn100 gam chất béo (không có axit tự do) cần 200ml dung dịch NaOH 1M Chỉ số xà
phòng hoá của chất béo là
A.112 B.80 C.800 D.200
Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Khối lượng muối
natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A.17,80 gam B.19,64 gam C.16,88 gam D.14,12 gam
Câu 22: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng
(kg) glixerol thu được là
A 13,8 B 6,975 C 4,6 D 8,17
Câu 23: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hoá hoàn toàn 4,42 kg olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?
A.336 lit B.673 lit C.448 lit D.168 lit
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este (X) (chỉ chứa chức este) cần vừa đủ 100 g dung dịch NaOH 12% thu được
20,4g muối của axit hữu cơ và 9,2 g ancol CTPT của axit tạo nên este (biết ancol hoặc axit là đơn chức) là
A HCOOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH
Câu 25: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 3,78 g chất béo có chỉ số xà phòng là 210 thu được 0,3975 g glixerol Chỉ số axit
của chất béo bằng
A 18 B 192 C 28 D 182
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn chất béo A bằng dd NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24 gam muối của axit béo duy nhất Chất béo đó là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C.(C15H31COO)3C3H5 D (C17H29COO)3C3H5
TRƯỜNG THPT CAO LÃNH 2
LỚP 12CB…
Họ và tên:………
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 MÔN HÓA KHỐI 12
CHUẨN
Câu 1 Công thức nào cho dưới đây là công thức chung của cacbohyđrat?
A C12H22O11 B (C6H12O6)n C Cn(H2O)m D C6H12O6
Câu 2:Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 3 Glucozơ pứ với chất nào cho dưới đây để chứng tỏ rằng, glucozơ có nhóm chức - CHO?
A Phản ứng với H2/Ni, t0 B Phản ứng với Fe(OH)2
Câu 4 Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam, chứng tỏ rằng:
A Glucozơ là đồng phân của glixerol B Glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở vị trí liền kề
C Glucozơ là đồng phân của fructozơ D Glucozơ là đồng đẳng của glixerol
Câu 5 Tính chất nào cho dưới đây là tính chất của glucozơ?
A Ancol đơn chức, andehit đa chức B Ancol đa chức, andehit đa chức
C Ancol đa chức, andehit đơn chức D Ancol đơn chức, andehit đơn chức
Câu 6 Công thức cấu tạo nào cho dưới đây là công thức cấu tạo mạch hở đúng của glucozơ?
C CH2OH(CHOH)4CH2OH D CH2OH(CHOH)5CHO
Câu 7: Thuốc thử để phân biê ̣t dung di ̣ch glucozơ với dung di ̣ch fructozơ là
A dd AgNO3/NH3 B H2 ( xúc tác Ni, to) C Cu(OH)2 ở nhiê ̣t đô ̣ phòng D nước brom
Câu 8 Đồng phân của glucozơ là chất nào?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Mantozơ D Fructozơ
Câu 9 Saccarozơ và glucozơ đều
A.bị thủy phân trong môi trường axit C.phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam B.phản ứng với dung dịch NaCl D.phản ứng với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng
Câu 10 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H7O3(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 11 Chất nào sau đây tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2?
A Saccarozơ B CH3COOH C tinh bột D glucozơ
Câu 12 Một Cacbohidrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau:
ZCu(OH)2/Na(OH)→ dung dịch xanh lam →t0 kết tủa đỏ gạch Vậy Z có thể là
Trang 5A Glucozo B Saccarozo C Fructozo D cả A, C
Câu 13 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C 2 phân tử glucozơ. D 2 phân tử fructozơ
Câu 14 Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng 1 sản phẩm ?
A Cu(OH)2 B dd AgNO3/ NH3 C Na D H2 , xt : Ni ,t0
Câu 15 Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng
A 0,01% B 1,0 % C 0,01 % D 0,1 %
Câu 16 Phản ứng nào dùng để phát hiện glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường ?
1) glucozơ + AgNO3/NH3 ,t0 2) glucozơ+H2 (Ni,t0) 3) glucozơ + Cu(OH)2 / NaOH ,t0 4) Glucozơ lên men
A 1,2 B 2,4 C 1,3 D 2,3
Câu 17: Dung di ̣ch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây?
A phản ứng hòa tan Cu(OH)2 B phản ứng thủy phân
C phản ứng tráng gương D phản ứng kết tủa với Cu(OH)2
Câu 18:Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete, mantozơ, saccarozơ, natri axetat, andehit axetic và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 19: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số lượng
dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 2 0 Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 21 Thứ tự sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ ngọt là
A fructozơ , saccarozơ , glucozơ B Saccarozơ , glucozơ , fructozơ
C glucozơ , fructozơ , saccarozơ D saccarozơ , fructozơ , glucozơ
Câu 22 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở đặc điểm nào?
A Đặc trưng của phản ứng thủy phân B Về cấu trúc mạch phân tử
C Về thành phần phân tử D Độ tan trong nước
Câu 23 Từ xenlulozơ có thể sản xuất được
A Tơ axetat B Tơ enang C Tơ nilon – 6,6 D Tơ capron
Câu 24 Chất nào cho dưới đây không phản ứng được với dung dịch nước brom loãng?
A Glucozơ B Andehit axetic C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 25: Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic,
etanol?
A Nước Brom B Na kim loại C Cu(OH)2/ NaOH D Dd AgNO3/NH3
Câu 26 Hợp chất hữu cơ X có CTĐG là CH2O X có phản ứng tráng bạc,hòa tan được Cu(OH)2 cho dd xanh lam X là
A glucozơ B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ
Câu 27 Cho các chất sau: glucozơ (X); saccarozơ(Y) ; tinh bột (Z); glixerol (T); xenlulozơ (H) Các chất bị thủy phân
là
A X, Z, H B X , T, Y C Y, T, H D Y , Z, H
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic X và Y lần lượt là :
A glucozơ và ancol etylic B mantozơ và glucozơ
C glucozơ và etyl axetat D ancol etylic và andehit axetic
Câu 29 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh tím
D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc
Câu 30 Thủy phân 0,2 mol tinh bột ( C6H10O5 )n cần 1000 mol H2O Giá trị n là
A 2000 B 3000 C 4000 D 5000
Câu 31 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620.000 đvC Số gốc glucozơ C6H10O5 trong xenlulozơ là
A 7.000 B 8.000 C 9.000 D 10.000
Trang 6Câu 32 : Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Câu 33 Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ sẽ được bao nhiêu kg glucozơ?
A 2 kg B.0,5 kg C 0,526 kg D 1 kg
Câu 34 Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3 trong NH3 , giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra Khối lượng bạc thu được là
A 24,3 g B 32,4 g C 16,2 g D 21, 6 g
Câu 35 Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu 1 lượng glucozơ được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa Hiệu suất lên men là 80% thì khối lượng rượu thu được là
A 16,4 g B 16,8 g C 17,4 g D 18,4 g
Câu 36 Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg rượu Hiệu suất của phản ứng là
A 83,3% B 70% C 60% D 50%
Câu 37 Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến bị hao hụt
10% Khối lượng rượu thu được là
A 0,92 kg B 1,242 kg C 0,828 kg D 3,24 kg
Câu 38 Khử glucozơ bằng hiđro để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất là 80 % Khối lương glucozơ cần dùng để khử
là
A 2,25 g B 1,44g C 22,5 g D 14,4 g
Câu 39 : Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
(dư, đun nóng) thu được 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là
A C3H6O3 B C5H10O5 C C6H12O6 D C12H22O11
Câu 40 Khối lương kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dd hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ với lượng dư đồng
(II) hiđroxit trong môi trường kiềm là
A 1,44 g B 3,6 g C 7,2 g D 14,4 g
Câu 41 Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12 % Từ 1,62 tấn xenlulozơ thì
lượng xenlulozơ trinitrat thu được là
A 2,975 tấn B 3,613 tấn C 2,546 tấn D 2,613 tấn
Câu 42: Từ 10 tấn vỏ bào ( chứa 80% xenlulozơ ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic? Cho hiê ̣u suất toàn
bô ̣ quá trình điều chế là 64,8%
Câu 43: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong ddịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108)
Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 1 kg tinh bô ̣t sẽ thu được bao nhiêu kg glucozơ?
A 1,0 kg B 1,18 kg C 1,62 kg
D 1,11 kg
TRƯỜNG THPT CAO LÃNH 2
LỚP 12A…
Họ và tên:………
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 MÔN HÓA KHỐI 12 NC
Câu 1 Công thức nào cho dưới đây là công thức chung của cacbohyđrat?
A C12H22O11 B (C6H12O6)n C Cn(H2O)m D C6H12O6
Câu 2:Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 3 Glucozơ pứ với chất nào cho dưới đây để chứng tỏ rằng, glucozơ có nhóm chức - CHO?
A Phản ứng với H2/Ni, t0 B Phản ứng với Fe(OH)2
Câu 4 Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam, chứng tỏ rằng:
A Glucozơ là đồng phân của glixerol B Glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở vị trí liền kề
C Glucozơ là đồng phân của fructozơ D Glucozơ là đồng đẳng của glixerol
Câu 5 Tính chất nào cho dưới đây là tính chất của glucozơ?
A Ancol đơn chức, andehit đa chức B Ancol đa chức, andehit đa chức
C Ancol đa chức, andehit đơn chức D Ancol đơn chức, andehit đơn chức
Trang 7Câu 6 Công thức cấu tạo nào cho dưới đây là công thức cấu tạo mạch hở đúng của glucozơ?
C CH2OH(CHOH)4CH2OH D CH2OH(CHOH)5CHO
Câu 7: Thuốc thử để phân biê ̣t dung di ̣ch glucozơ với dung di ̣ch fructozơ là
A dd AgNO3/NH3 B H2 ( xúc tác Ni, to) C Cu(OH)2 ở nhiê ̣t đô ̣ phòng D nước brom
Câu 8 Đồng phân của glucozơ là chất nào?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Mantozơ D Fructozơ
Câu 9 Saccarozơ và glucozơ đều
A.bị thủy phân trong môi trường axit C.phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam B.phản ứng với dung dịch NaCl D.phản ứng với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng
Câu 10 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H7O3(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 11 Chất nào sau đây tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2?
A Saccarozơ B CH3COOH C tinh bột D glucozơ
Câu 12 Một Cacbohidrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau:
ZCu(OH)2 /Na(OH)→ dung dịch xanh lam →t0 kết tủa đỏ gạch Vậy Z có thể là
A Glucozo B Saccarozo C Fructozo D cả A, C
Câu 13 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozơ và fructozơ.
C 2 phân tử glucozơ. D 2 phân tử fructozơ
Câu 14 Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng 1 sản phẩm ?
A Cu(OH)2 B dd AgNO3/ NH3 C Na D H2 , xt : Ni ,t0
Câu 15 Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng
A 0,01% B 1,0 % C 0,01 % D 0,1 %
Câu 16 Phản ứng nào dùng để phát hiện glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường ?
1) glucozơ + AgNO3/NH3 ,t0 2) glucozơ+H2 (Ni,t0)
3) glucozơ + Cu(OH)2 / NaOH ,t0 4) Glucozơ lên men
A 1,2 B 2,4 C 1,3 D 2,3
Câu 17: Dung di ̣ch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây?
A phản ứng hòa tan Cu(OH)2 B phản ứng thủy phân
C phản ứng tráng gương D phản ứng kết tủa với Cu(OH)2
Câu 18:Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete, mantozơ, saccarozơ, natri axetat, andehit axetic và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 19: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số lượng
dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 2 0 Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 21 Thứ tự sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ ngọt là
A fructozơ , saccarozơ , glucozơ B Saccarozơ , glucozơ , fructozơ
C glucozơ , fructozơ , saccarozơ D saccarozơ , fructozơ , glucozơ
Câu 22 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở đặc điểm nào?
A Đặc trưng của phản ứng thủy phân B Về cấu trúc mạch phân tử
C Về thành phần phân tử D Độ tan trong nước
Câu 23 Từ xenlulozơ có thể sản xuất được
A Tơ axetat B Tơ enang C Tơ nilon – 6,6 D Tơ capron
Câu 24 Chất nào cho dưới đây không phản ứng được với dung dịch nước brom loãng?
A Glucozơ B Andehit axetic C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 25: Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic,
etanol?
A Nước Brom B Na kim loại C Cu(OH)2/ NaOH D Dd AgNO3/NH3
Trang 8Câu 26 Hợp chất hữu cơ X có CTĐG là CH2O X có phản ứng tráng bạc,hòa tan được Cu(OH)2 cho dd xanh lam X là
A glucozơ B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ
Câu 27 Cho các chất sau: glucozơ (X); saccarozơ(Y) ; tinh bột (Z); glixerol (T); xenlulozơ (H) Các chất bị thủy phân
là
A X, Z, H B X , T, Y C Y, T, H D Y , Z, H
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic X và Y lần lượt là :
A glucozơ và ancol etylic B mantozơ và glucozơ
C glucozơ và etyl axetat D ancol etylic và andehit axetic
Câu 29 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh tím
D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc
Câu 30 Thủy phân 0,2 mol tinh bột ( C6H10O5 )n cần 1000 mol H2O Giá trị n là
A 2000 B 3000 C 4000 D 5000
Câu 31 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620.000 đvC Số gốc glucozơ C6H10O5 trong xenlulozơ là
A 7.000 B 8.000 C 9.000 D 10.000
Câu 32 : Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Câu 33 Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ sẽ được bao nhiêu kg glucozơ?
A 2 kg B.0,5 kg C 0,526 kg D 1 kg
Câu 34 Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3 trong NH3 , giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra Khối lượng bạc thu được là
A 24,3 g B 32,4 g C 16,2 g D 21, 6 g
Câu 35 Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu 1 lượng glucozơ được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa Hiệu suất lên men là 80% thì khối lượng rượu thu được là
A 16,4 g B 16,8 g C 17,4 g D 18,4 g
Câu 36 Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg rượu Hiệu suất của phản ứng là
A 83,3% B 70% C 60% D 50%
Câu 37 Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến bị hao hụt
10% Khối lượng rượu thu được là
A 0,92 kg B 1,242 kg C 0,828 kg D 3,24 kg
Câu 38 Khử glucozơ bằng hiđro để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất là 80 % Khối lương glucozơ cần dùng để khử
là
A 2,25 g B 1,44g C 22,5 g D 14,4 g
Câu 39 : Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
(dư, đun nóng) thu được 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là
A C3H6O3 B C5H10O5 C C6H12O6 D C12H22O11
Câu 40 Khối lương kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dd hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ với lượng dư đồng
(II) hiđroxit trong môi trường kiềm là
A 1,44 g B 3,6 g C 7,2 g D 14,4 g
Câu 41 Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12 % Từ 1,62 tấn xenlulozơ thì
lượng xenlulozơ trinitrat thu được là
A 2,975 tấn B 3,613 tấn C 2,546 tấn D 2,613 tấn
Câu 42: Từ 10 tấn vỏ bào ( chứa 80% xenlulozơ ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic? Cho hiê ̣u suất toàn
bô ̣ quá trình điều chế là 64,8%
A 0,064 tấn B 0,152 tấn C 2,944 tấn D 0,648 tấn
Câu 43: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong ddịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108)
Câu 44: Tính thể tích dd HNO3 96% ( D = 1,52 g/ml ) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7 kg xenlulozơ trinitrat biết hiệu suất phản ứng là 90%
A 24,39 lít B 15 lít C 14,39 lít D 1,349 lít
Trang 9Câu 45: Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ)để sản xuất ancol
etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là
Câu 46 Thể tích khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí Muốn có đủ CO2 cho phản ứng quang hợp để tạo ra 500 g tinh bột thì cần một thể tích không khí là bao nhiêu lít?
A 1382716,05 lít B 1402666,7 lít C 1382600,0 lít D 1492600,0 lít
Câu 47 Cho 2,5 gam glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%
Câu 48 Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 1,08 gam Ag kim loại Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lượt bằng
A 0,005 mol và 0,015 mol B 0,010 mol và 0,010 mol
C 0,015 mol và 0,005 mol D 0,050 mol và 0,150 mol
Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbohiđrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 0,297 gam nước X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Tên gọi của X là gì?
Câu 50 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10%
A 3194,4 ml B 2785,0 ml C 2875,0 ml D 2300,0 ml
Câu 51:Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng
với dd AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 52 Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 96o là 0,807g/ml
Câu 53: Phản ứng chứng tỏ glucozơ có thể tồn tại dưới dạng mạch vòng là:
A Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3
B Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C Cho glucozơ tác dụng với CH3OH/HCl
D Khử glucozơ bằng H2 ( Ni xt, t0)
Câu 54: Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
A 0,75 tấn B 0,6 tấn C 0,5 tấn D 0,85 tấn
Chương 3 : AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN
A AMIN
Câu 1: Amin là :
A hợp chất hữu cơ chứa C,H,N
B những hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 1 nhóm NH2 kết hợp với 1 gốc hidrocacbon
C những hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử hidro trong amoniac bằng gốc hidrocacbon
D chất hữu cơ trong đó nhóm amino NH2 liên kết với vòng benzen
Câu 2: Cặp ancol và amin nào sau đây có cùng bậc ?
A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Câu 3: Công thức phân tử C3H9N có:
A hai đồng phân B bốn đồng phân C ba đồng phân D Năm đồng phân
Câu 4 : Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là
A 2,3 B 2,4 C 3,4 D 3,5
Câu 5 : Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H11N ?
A 4 B 6 C 7 D 8
Câu 6 : Số đồng phân của amin bậc 1 ứng với CTPT C2H7N và C3H9N , C4H11N lần lượt là
A 1,3,4 B 1;2,4 C 1,1,4 D 1,2,3
Trang 10Câu 7 : Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C2H7N là
A 3 B 1 C 2 D 5
Câu 8 : Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C3H9N là
A 3 B 1 C 4 D 5
Câu 9 : Số đồng phân của amin bậc 3 ứng với CTPT C3H9N và C2H7N lần lượt là
A 1,3 B 1,0 C 1,3 D 1,4
Câu 10 : Số chất đồng phân cấu tạo bậc 1 ứng với công thức phân tử C4H11N
A 4 B 6 C 7 D 8
Câu 11 : Số chất đồng phân bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N
A 4 B 6 C 3 D 8
Câu 12 : Số chất đồng phân bậc 3 ứng với công thức phân tử C4H11N, C3H9N và C2H7N lần lượt là
A 1,1,0 B 2,2,2 C 1,1,2 D.2,1,1
Câu 13:Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là
A dung dịch Br2 B H2O C dung dịch HCl D NaCl
Câu 14: Dung dịch nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây?
A Dung dịch anilin và dung dịch amoniac C Anilin và phenol
B Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2) D Anilin và benzen
Câu 15: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử:
Câu 16: KHÔNG thể dùng thuốc thử trong dãy sau để phân biệt các chất lỏng phenol, anilin và benzen:
C Dung dịch HCl, dung dịch brom D Dung dịch NaOH, dung dịch brom
Câu 17 : Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH
Câu 18: Tách metyl amin ra khỏi hỗn hợp gồm metan và metyl amin, ta dẫn hỗn hợp metan và metyl amin qua
A HNO3 dư B NaOH dư C Etyl axetat D Glucozơ
Câu 19: Điều nào sau đây SAI?
A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ rất yếu D Amin có tính bazơ do N có că ̣p electron chưa chia
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
A Metyl-, etyl-, dimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
B Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Câu 21: Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
A Phenol là axit còn anilin là bazơ
B Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ axit còn còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh
C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom
D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi công với hidro
Câu 22: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do:
A nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết
B nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
C gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
D phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
Câu 23: Phát biểu nào sai:
A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng
liên hợp
B Anilin không làm đổi màu quì tím
C Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước
D Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dung dịch Br2