CTCT cho biết thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C chỉ có thể liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác.. Hai liê
Trang 1Câu 1: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học:
a Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon
b Chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidro
c. Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua
d Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi
Câu 2: Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?
Câu 3: Các hợp chất hữu cơ có đặc điểm chung là:
a Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết ion
b Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh
c Tan nhiều trong nước
d Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Câu 4: Theo danh pháp gốc – chức, hợp chất CH3CH2CH2OH có tên gọi là:
a propal – 1 – al b propan – 2 – ol c.propan – 1 – ol d ancol propionic
Câu 5: Mục đích của phép phân tích định tính là:
a Xác định tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
b Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ
c Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ
d Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
Câu 6: Trong các câu sau, câu nào không đúng?
a Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử
b Công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất
c Từ CTPT có thể biết được số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử
d Để xác định6 CTPT hợp chất hữu cơ nhất thiết phải qua công thức đơn giản nhất
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 2,7 g hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 và 2,7g H2O CTPT của A là:
Câu 11: Lựa chọn nhận định đúng về hai chất CH3CH2OH và CH3OCH3 Hai chất:
a Là hai dẫn xuất hidrocacbon
b Là hai đồng phân của nhau
c Có tính chất vật lí và hóa học giống nhau
d Là hai dẫn xuất hidrocacbon và là hai đồng phân của nhau
Câu 12: Cho các chất sau: (1) CH4, (2) C2H2, (3) C5H12, (4) C4H10, (5) C3H6, (6) C7H12, (7) C6H14 Chất nào là đồng đẳng củanhau?
a 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 b 1, 3, 4, 7 c 2, 5, 7, 6, 7 d 1, 3, 5, 7
Câu 13: Điều khẳng định nào sau đây đúng?
a Liên kết pi được hình thành do sự xen phủ trục
b Liên kết đôi gồm 2 liên kết pi
c Liên kết đơn bền hơn liên kết đôi
d Liên kết đơn được hình thành do sự xen phủ bên
Câu 14: Trong các câu sau, câu nào không đúng?
a CTCT cho biết thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử
b Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C chỉ có thể liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác
c Các chất khác nhau có cùng CTPT là những chất đồng phân
d Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần và cấu tạo hóa học
Câu 15: Hợp chất nào sau đây không có đồng phân lập thể ( Cis – trans)?
a. CH3CH = CHC2H5 b CH3CH = CHCH3 c ClCH = CHBr d CH3CHClCH3
Câu 16: Những chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của nhau?
Trang 2Câu 18: Khi etilen cộng với brom thì liên kết pi của nó bị phá vỡ thành liên kết xichma Do nguyên nhân nào sau đây:
a Liên kết pi được hình thành do sự xen phủ trục c Liên kết pi gồm 2 liên kết xichma
b Liên kết pi kém bền hơn liên kết xichma d Cả 3 nguyên nhân trên
Câu 19: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?
b Liên kết xichma và liên kết pi d Hai liên kết xichma
Câu 20: Liên kết 3 do những liên kết nào hình thành?
a Liên kết xichma c Hai liên kết xichma và một liên kết pi
Câu 21: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?
b Theo đúng số oxi hóa d Theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định
Câu 22: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
a. CO2, CaCO3 b CH3Cl, C6H5Brc NaHCO3, NaCN d CO, CaC2
Câu 23: Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người
ta dùng công thức nào sau đây?
a Công thức phân tử b Công thức tổng quát c Công thức cấu tạo d Công thức đơn giản nhất
Câu 24: Tìm câu trả lời sai: Trong hợp chất hữu cơ:
a Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định
b Cacbon có 2 hóa trị là 2 và 4
c Các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng không nhánh, có nhánh và vòng
d Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
Câu 25: Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung là CnH2n+2
a. CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12 c CH4, C3H8, C4H10, C5H12
b. C4H10, C5H12, C6H12 d C2H6, C3H6, C4H8, C5H12
Câu 26: Trong các cặp chất sau,cặp chất nào là đồng đẳng của nhau?
a. C2H6, CH4, C4H10 c C2H5OH, CH3CH2CH2OH
Câu 27: Chọn định nghĩa đúng về đồng phân: Đồng phân là:
a Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau
b Hiện tượng các chất có tính chất khác nhau
c Hiện tượng các chất có cùng CTPT nhưng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác mhau
d Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau
Câu 28 Số đồng phân của chất có công thức phân tử C5H12 là:
Câu 29: Số đồng phân của chất có CTPT là C4H9OH là:
Câu 30: Tìm câu trả lời sai: Liên kết xichma bền hơn liên kết pi là do:
a Liên kết xichma được hình thành do sự xen phủ trục của các obitan hóa trị
b Liên kết pi được hình thành do sự xen phủ trục của các obitan p 1 electron
c Liên kết pi được hình thành do sự xen phủ bên của các obitan hóa trị p
d Tất cả các ý trên đều sai
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hidrocacbon có M = 84 cho ta 5,28 g CO2 Vậy số nguyên tử C trong hidrocacbon là:
Trang 3Câu 34: Chất nào là đồng phân của CH3COOCH3?
a. CH3CH2OCH3 b CH3CH2COOH c CH3COCH3 d CH3CH2CH2OH
Câu 35: Hai chất CH3 – CH2 – OH và CH3 – O – CH3 khác nhau về điểm gì?
a Công thức cấu tạo b Công thức phân tử C Số nguyên tử cacbon d Tổng số liên kết cộng hóa trị.Câu 36: Phản ứng CH3COOH + CH ≡ CH CH3COOCH = CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?
a Phản ứng thế b Phản ứng cộng c Phản ứng tách d Không thuộc về 3 loại phản ứng trên.Câu 37: Phản ứng: CH ≡ CH + 2AgNO3 +2NH3 AgC ≡ CAg + 2NH4NO3 thuộc loại phản ứng nào:
a Phản ứng tách b Phản ứng thế c Phản ứng cộng d Không thuộc 3 loại phản ứng trên.Câu 38: Số đồng phân của chất có CTPT C5H10 là:
→ CH3CH=CH2 + H2O thuộc loại phản ứng nào?
a Phản ứng thế b Phản ứng tách c Phản ứng cộng d Không thuộc về 3 loại phản ứng trênCâu 40: Cho dãy các chất sau: CH4, C6H6, C6H5OH, C2H5I, C2H5PH2 Nhận xét nào sau đây đúng?
a Các chất đều là hidrocacbon c Các chất đều là dẫn xuất hidrocacbon
b. Các chất đều là hợp chất hữu cơ d.Trong dãy có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất củacacbon
Câu 41: Các chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
Câu 46: Tổng số đồng phân cấu tạo của C4H9Cl là:
Câu 47: Xác định CTCT đúng của C4H9OH biết khi tách nước ở điều kiện thích hợp thu được 3 anken
a. CH3CH2CH2CH2OH b (CH3)3 – C – OH c CH3 – C (OH) – CH2 – CH3 d Không thể xác định.Câu 48: X là một đồng phân có CTPT C5H8 X tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 4 sản phẩm CTCT của X là:
CH2 = C = CH – CH2 – CH3 c CH2 = CH – CH2 – CH = CH2
CH2 = C (CH3) – CH = CH2 d Không thể xác định
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn x mol một hợp chất hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2 ( đktc) và 4,5 g H2O Giá trị của x là:
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A thu được 4,48 lit CO2 ( đktc) và 5,4 g H2O CTPT của A là:
Câu 51: Một hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O có tỉ khối hơi so với hidro là 36 CTPT của A là:
Câu 52: Xác định CTPT của hidrocacbon X, biết mC = 4mH
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 g chất hữu cơ X cần 8,96 lít O2 ( đktc) Biết mCO mH O 6 g
2
2 − = CTPT của X là:
Câu 54: Chất hữu cơ X chứa C, H, O có tỉ khối hơi so với hidro là 37 CTPT của X là:
Câu 55: Oxi hóa hoàn toàn một hidrocacbon X cần dùng 6,72 lít O2 ( đktc) thu được 4,48 lít CO2 ( đktc) CTPT của X là:
Câu 56: Hóa hơi hoàn toàn 30 g chất hữu cơ X chứa C, H, O ( ở 1730C, 1atm) thì X chiếm thể tích 16,81 lít CTPT của X là:
Câu 57: Hợp chất hữu cơ A có chứa các nguyên tố C, H, O có MA = 89 Đốt cháy 1 mol A thu được 3 mol CO2, 0,5 mol N2 vàhơi nước CTPT của A là:
Trang 4a. C3H7O2N b C2H5O2N c C3H7NO2 d Tất cả đều sai.
Câu 58: Thể tích không khí cần để đốt cháy hết 228 g C8H18 là:
Câu 59: Những hợp chất hữu cơ có tính chất hóa học tương tự nhau và có thành phầm phân tử hơn kém nhau một hay nhiềunhóm – CH2 – dược gọi là:
Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai đối với hợp chất hữu cơ:
a Liên kết giữa các nguyên tử chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
b Số oxi hóa của C có giá trị không đổi
c Có dãy đồng đẳng
d Hiện tượng đồng phân khá phổ biến
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đồng phân: Đồng phân là:
a Hiện tượng các chất cùng CTPT nhưng CTCT khác nhau
b Hiện tượng các chất có cùng CTPT và cùng CTCT
c Hiện tượng các chất có cùng CTCT nhưng khác về CTPT
d Hiện tượng các chất có cùng CTPT nhưng CTCT khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau
Câu 62: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:
a là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
b Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
c Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi
d Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H
Câu63: Ankan có những loại đồng phân nào?
b Đồng phân vị trí nhóm chức d Có cả 3 loại đồng phân trên
Câu 64: Ankan có CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân?
Câu 65: Cho ankan có CTCT làCH3 – CH – CH2 – CH – CH3
CH3 – CH2 CH3
Tên gọi của A theo IUPAC là:
Câu 66: Cho ankan A có tên gọi: 3 – etyl – 2,4 – dimetylhexan CTPT của A là:
Câu 67: Trong các câu sau, câu nào không đúng?
a Phân tửõ metan có cấu trúc tứ diện đều
b Tất cả các liên kết trong phân tử metan đều là liên kết xichma
c. Các góc liên kết trong phân tử metan là 109,50
d Toàn bộ phân tử meten nằm trên cùng một mặt phẳng
Câu 68: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan
a. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 b CH4, C2H2, C3H4, C4H10 c CH4, C2H6, C4H10, C5H12 d C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Câu 69: Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của etan trong nước?
Câu 70: Nguyên nhân nào làm cho các ankan tương đối trơ về mặt hóa học?
a Do phân tử không phân cực c Do phân tử không chứa liên kết pi
b Do có các liên kết xichma bền vững d Tất cả lí do trên đều đúng
Câu 71: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?
a Phản ứng cộng b Phản ứng tách c Phản ứng thế d Phản ứng đốt cháy
Câu 72: Khi cho metan tác dụng với clo ( có askt) theo tỉ lệ mol 1:2 tạo thành sản phẩm chính là:
Câu 73: Cho phản ứng sau: CH3)2 CH CH2CH3 + Cl2 →askt
Phản ứng trên có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
Câu 74: Cho phản ứng sau: CH3CH2CH2CH3 500 → 0C,xt
A + B A và B có thể là:
a. CH3CH2CH = CH2, H2 b CH2 = CH2, CH3CH3 c CH3CH = CHCH3, H2 d Tất cả đều đúng
Câu 75: Chọn đúng sản phẩm của phản ứng sau: CH4 + O2 →t0 ,xt
Trang 5Câu 76: Cho ankan A có CTPT là C6H14, biết rằng khi cho A tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 2 sản phẩm thếmonoclo CTCT đúng của A là:
a 2,3 – dimetylbutan b Hexan c 2 – metylpentan d 2,2 – dimetylbutan
Câu 77: Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được điều chế bằng cách nào?
a Nung natri axetat với vôi tôi xút c Cho nhôm cacbua tác dụng với nước
b Thủy phân canxi cacbua d Có thể sử dụng 2 phương án a và b
Câu 78: Khi đốt ankan trong khí clo sinh ra muội đen và một chất khí làm đỏ giấy quỳ tím ẩm Những sản phẩm đó là:
Câu 79: Có hai bình đựng dung dịch brôm Sục khí propan vào bình 1 và khí xiclopropan vào bình 2 Hiện tượng gì xảy ra?
a Cả hai bình dung dịch đều mất màu
b Bình 1: màu dung dịch nhạt dần, bình 2: màu dung dịch không thay đổi
c Bình 1: màu dung dịch không thay đổi, bình 2: màu dung dịch nhạt dần
d Bình 1: có kết tủa trắng, bình 2: màu dung dịch nhạt dần
Câu 80: Cho phản ứng sau: Al4C3 + H2O A + B Các chất A, B lần lượt là:
a. CH4, Al2O3 b C2H2, Al(OH)3 c C2H6, Al(OH)3 d CH4, Al(OH)3
Câu 81: Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5 g H2O Giá trị của m là:
Câu 82: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 13,2 g CO2 và 6,3 g
H2O Hai hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?
Câu 83: Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng CTPT của ankan đó là:
Câu 84: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm C2H6 và C3H8 ( đktc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng dung dịch
H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong có dư thấy khối lượng bình 1 tăng m g, bình 2 tăng 2,2 g Giá trị của m là:
Tên theo IUPAC của xicloankan đó là:
a 1 – etyl – 3 – metylxiclohexan c 1-metyl-3-etylxiclohexan
Câu 88: Xiclohexan có thể tham gia phản ứng nào?
a. Phản ứng thế b Phản ứng đốt cháy c Phản ứng cộng mở vòng d Cả a và c
Câu 89: Chọn đúng sản phẩm thế của phản ứng sau: + Cl2 as →, 1:
a Cl b Cl Cl
c ClCH2CH2CH2CH2CH2Cl d CH3CH(Cl)CH2CH2CH3
Câu 90: Khi clo hoá một xicloankan thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Xicloankan đó là:
a Metylxiclopentan b 1,2 – dimetylxiclopropan c Etylxiclobutan d Xiclohexan
Câu 91: Từ xiclopropan có thể điều chế được:
a. CH3CH2CH3 b CH3CH2CH2Brc BrCH2CH2CH2Br d Tất cả đều đúng
Câu 92: Khi oxi hóa hoàn toàn một hidrocacbon mạch hở thu được 11,2 lít CO2 ( đktc) và 9 g H2O A thuộc dãy đồng đẳngnào?
Câu 93: Đốt cháy hoanm2 toàn 2,24 lít một xicloankan X ( đktc) thu được 7,2 g H2O Biết X làm mất màu dung dịch brom.CTCT của X là:
Trang 6a 8,8g và 5,6 g b 6,6g và 8,4 g c 5,6 g và 8,8g d Một kết quả khác.
Câu 96: Khối lượng xiclopropan đủ để làm mất màu 8g brom là:
Câu 97: Hãy chọn phát biểu đúng về gốc hidrocacbon:
a Mỗi phân tử hidrocacbon bị mất một nguyên tử của một nguyên tố ta thu được gốc hidrocacbon
b Gốc hidrocacbon là phân tử hữu cơ bị mất một nguyên tử hidro
c. Gốc hiodrocacbon là phân tử bị mất đi một nhóm – CH2
d Khi tách một hoặc nhiều nguyên tử hidro ra khỏi một phân tử hidrocacbon ta được gốc hidrocacbon
Câu 98: Các nhận xét nào dưới đây là sai?
a. Tất cả các ankan đều có CTPT là CnH2n+2
b. Tất cả các chất có cùng CTPT CnH2n+2 đều là ankan
c Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử
d Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan
Câu 99: Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là bao nhiêu?
Câu 100: Hai chất 2 – metylpropan và butan khác nhau về điểm nào sau đây?
a Công thức cấu tạo b Công thức phân tử c Số nguyên tử cacbon d Số liên kết cộng hóa trị
Câu 101: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp?
Câu 102: Câu nào đúng trong các câu sau:
a Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng
b Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
c Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
d Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng
Câu 103: Câu nào đúng trong các câu sau?
a Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng
b Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng
c Tất cả ankan không tham gia phản ứng cộng; một số xicloankan có thể tham gia phản ứng cộng
d Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng; tất cả xicloankan không thể tham gia phản ứng cộng
Câu 104: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
a Phản ứng cộng b Phản ứng thế c Phản ứng tách d Phản ứng cháy
Câu 105: Ứng với CTPT C6H14 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon?
Câu 106:Chất có CTCT sau:CH3 – CH – CH – CH2 – CH3 có tên gọi là:
CH3 CH3
a 2,2 – dimetylpentan b 2,3 – dimetylpentan c 2,2,3 – trimetylpentan d 2,2,3 – trimetylbutan
Câu 107: Hợp chất 2,3 – dimetylbutan có thể tạo thành bao nhiêu gốc hóa trị I?
Câu 108: Số gốc ankyl hóa trị I tạo từ isopentan là:
Câu 109: Trong phân tử ankan, nguyên tử C ở trạng thái lai hóa nào?
Câu 110: Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào?
Câu 111: Khi thực hiện phản ứng đehidro hóa hợp chất X có CTPT là C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo củanhau Vậy tên của X là:
a 2,2 – dimetylpentan b 2,2 – dimetylpropan c 2- metylbutan d Pentan
Câu 112: Khi clo hóa một ankan thu được hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và ba dẫn xuất diclo Công thức cấu tạo của ankan là:
a. CH3CH2CH3 b (CH3)2CHCH2CH3 c (CH3)2CHCH2CH3 d CH3CH2CH2CH3
Trang 7Câu 113: Cho isohecxan và brôm theo tỉ lệ mol 1:1 để ngoài ánh sáng thì thu được sản phẩm chính monobrom có CTCT là:
Câu 118: So với ankan tương ứng, các xicloankan có nhiệt độ sôi như thế nào?
Câu119: Cho phản ứng sau: CH3 + HBr ? Sản phẩm chính của phản ứng là:
a. CH3CH(CH3)CH2Br b CH3CH2CHBrCH3 c CH3CH2CH2CH2Br d Phản ứng không xảy ra
Câu 120: Tên gọi của chất có CTCT sau là: C2H5
Câu 122:Từ n-hexan có thể điều chế được chất nào sau đây?
a Isohexan b 2,2-dimetylbutan c 2,3 – dimetylbutan d Cả 3 đều được
Câu 123: Đốt cháy hòan toàn một hidrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 ( đktc) và 7,2 g H2O CTPT của X là:
Câu 124: Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp X gồm hai hidrcacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 6,16 lít O2 ( đktc) vàthu được 3,36 lít CO2 Giá trị của m là:
Câu 131: Một ankan có tỉ khối hơi so với không khí là 3,448 CTPT của ankan là:
Câu 132: Heptan có tỉ khối đối với hidro là:
Câu 133: Một ankan có thành phần % các nguyên tố: %C = 84,21; %H = 15,79 Tỉ khối hơi của ankan đối với không khí là3,93 CTPT ankan là:
Trang 8Câu 139: Điều kiện để anken có đồng phân cis – trans là:
a anken phải có phân tử lượng lớn
b anken phải có nhánh
c anken phải có nhóm thế khác nhau
d mỗi nguyên tử C ở nối đôi của anken phải liên kết với 2 nguyên tử hoặc hai nhóm nguyên tử khác nhau
Câu 140: Những chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
Câu 142: Anken có số đồng phân nhiều hơn ankan là do:
a Anken có chứa liên kết đôi trong phân tử c Anken có đồng phân cis – trans
b Anken có cấu tạo phức tạp hơn d Anken có chứa liên kết pi trong phân tử
Câu143:Một anken có CTCT sau:CH3 – CH = C – CH – CH3
C2H5 CH3
Tên gọi theo IUPAC của anken đó là:
a 3 – etyl-4-metylpent – 2-en c 2-metyl-3etylpent-3-en
Câu 144: Câu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất vật lý của anken?
b. Tan nhiều trong nước d Các anken từ C2 đến C4 là những chất khí
Câu 145: Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt etilen và etan?
b. Dung dịch AgNO3/NH3 d Cả 3 dung dịch đó đều được
Câu 146: Hỗn hợp khí nào sau đây không làm mất màu nước brom?
a. CO,CO2,C2H4 b CH4, C3H8, CO c C2H6, SO2, N2 d C3H6, SO3, CH4
Câu 147: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: CH2 = CH CH2CH3 + HCl ?
a. CH3CHClCH2CH3 b CH2=CHCH2CH2Cl c CH2ClCH2CH2CH3 d CH2=CHCHClCH3
Câu 148: Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
a. MnO2, C2H4(OH)2, KOH b C2H5OH, MnO2, KOH c K2CO3, H2O, MnO2 d C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Câu 149: Trùng hợp propilen thu được sản phẩm là:
Trang 9Câu 152: Đốt cháy hòan toàn 4,48 lít C3H6 ( đktc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch nước vôi trong có dư thấykhối lượng bình tăng m(g) Giá trị của m là:
a Khối lượng bình 1 tăng 2,84g; bình 2 không thay đổi c Khối lượng bình 1 khôn thay đổi; bình 2 tăng 1,76 g
b Khối lượng bình 1 tăng 1,76 g; bình 2 tăng 1,08 g d Khối lượng bình 1 không thay đổi, bình 2 tăng 2,84 g.Câu 156: Câu nào sau đây đúng khi nói về ankadien: Ankadien là:
a Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi
b Hợp chất không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử
c. Hidrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử
d. Các hợp chất hữu cơ có CTTQ là CnH2n-2
Câu 157: Isopren có công thức cấu tạo nào sau đây?
Câu 161:Isopren có thể tham gia phản ứng nào?
b Phản ứng trùng hợp và phản ứng cộng d Phản ứng cộng và phản ứng thế
Câu 162: Câu nào sai khi nói về axetilen?
a Là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng của ankin
b. Là chất có công thức phân tử là C2H2
c. Nguyên tử C trong phân tử axetilen ở trạng thái lai hóa sp3
d. Liênkết 3 trong phân tử axetilen gồm một liên kết xichma và hai liên kết pi
Câu 163: Trong những chất sau, chất nào thuộc dãy đồng đẳng của axetilen?
a. CH2 =CH-CH=CH2 b CH3-C≡C-CH3c CH≡C-CH2-C≡CH d CH3CH2CH3
Câu 164: Chọn đúng sản phẩm của phản ứng sau: CH ≡ CH + H2O ?
Câu 165: Cho axetilen sục vào dung dịch AgNO3/NH3 xảy ra hiện tượng nào?
a Xuất hiện kết tủa trắng c Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt
b Xuất hiện kết tủa đen d Không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 166: Có thể dùng những hóa chất nào sau đây để phân biệt C2H6, C2H4, C2H2?
Câu 167: Điều kiện để ankin có thể tham gia phản ứng thế bằng ion kim loại?
a Có khối lượng phân tủ lớn hơn kim loại thay thế c Có liên kết ba ở đầu mạch
b Có liên kết ba ở giữa mạch d Là ankin phân nhánh
Câu 168: Lựa chọn nhận định đúng về hai chất có CTCT sau đây:
Trang 10CH ≡ C –CH2 – CH2 – CH3 và CH2 = C – CH = CH2
CH3
a Có tính chất vật lí và hóa học giống nhau c Là hai dẫn xuất hidrocacbon không no
b Có CTPT giống nhau d Tất cả nhận định trên đều sai
Câu 169: Ankin A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho sản phẩm có công thức phân tử C5H7Ag Mặt khác, khi cho hỗn hợpgồm ankin A và H2 đi qua bình đựng bột niken (Ni) nung nóng tạo ra sản phẩm là isopentan CTCT của A là:
a 0,896 lít và 0,224 lít b 0,448 lít và 0,672 lít c 0,224 lít và 0,896 lít d 0,672 lít và 0,448 lít
Câu 174: Đốt cháy hòan toàn một ankin thu được 22g CO2 và 7,2 g H2O CTPT của ankin là:
Câu 175: Đốt cháy hòan toàn 4,48lít ankin (đktc) thu đuợc 7,2g H2O Nếu hidro hóa hoàn toàn 4,48 lít ankin này ( đktc) rồi đốtcháy thì khối lượng nước thu được là:
Câu 1746: Để phân biệt etan và eten có thể dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?
b Phản ứng trùng hợp d Phản ứng cộng với nước brôm
Câu 177: Cho isopren ( 2 – metylbuta -1,3-dien) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1:1 về số mol Hỏi có thể thu được tối đamấy sản phẩm có cùng CTPT C5H8Br2?
Câu 178: Trong các chất sau, chất nào có tên gọi là divinyl?
b. CH3 – CH2 – CH2 – CH = CH2 d CH2 = CH – CH = CH – CH3
Câu 179: Chất nào không tác dụng với dung dcịh AgNO3/NH3?
Câu 180: Một hidrocacbon X có tỉ khối so với hidro là 28 X không có khả năng làm mất màu ddbrom CTCT của X là:
a b CH3 c CH3 – CH = CH – CH3 d CH2 = C (CH3)2
Câu 181:Trong anken, nguyên tử C mang liên kết đôi ở trạng thái lai hóa nào?
Câu 182: Hãy chọn khái niệm đúng về anken Anken là:
a Những hidrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử
b Những hidrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử
c Những hidrocacbon có liên kết 3 trong phân tử
d Những hidrocacbon mạch hở có liên kết 3 trong phân tử
Câu 183: Liên kết pi được hình thành do sự xen phủ nào?
a Xen phủ trục của 2 obitan s c Xen phủ trục của 1 obitan s và 1 obitan p
b Xen phủ trục của 2 obitan p d Xen phủ bên của 2 obitan p
Câu 184: Cho 3,3-dimetylbut – 1-en tác dụng với HBr Sản phẩm chính của phản ứng là:
a 2-brom-3,3-dimetylbutan b 2-brom-2,3-dimetylbutan c 2,2-dimetylbutan d 3-brom-2,2-dimetylbutanCâu 185: Khi cho luồng etilen vào dung dịch nước brom ( màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì?
a Không thay đổi gì b Sủi bọt khí c Tạo kết tủa đỏ d Dung dịch mất màu nâu đỏ.Câu 186: Khi đốt cháy 1 hidrocacbon X cần 6 thể tích oxi sinh ra 4 thể tích khí CO2 X có thể làm mất màu dung dịch nướcbrom và kết hợp với hidro tạo thành 1 hidrocacbon no mạch nhánh CTCT của X là:
Trang 11a. (CH3)2 C = CH2 b CH3CH = C(CH3)2 c (CH3)2CH-CH=CH2 d CH ≡ C – CH (CH3)2
Câu 187: Ankadien liên hợp là hidrocacbon trong phân tử:
a Có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn c Có hai liên kết đôi liền nhau
b Có hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên d Có hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn.Câu 188: Cho chất A có CTCT sau: CH3
CH3 –C – C ≡ CH
CH3
Tên gọi của A là:
a 2,2-dimetylbut – 1-in b 2,2-dimetylbut-3-in c 3,3-dimetylbut-1-in d 3,3-dimetylbut-2-inCâu 189: Hợp chất có tên gọi sau: 2,4-dimetylhex-1-en ứng với CTCT nào sau đây?
a. CH3 – CH – CH2 – CH – CH = CH2 b CH2 = C – CH2 – CH – CH3
CH3 CH3 CH2 – CH3 CH3
b. CH2 = C – CH2 – CH –CH2 – CH3 d CH2 = C – CH2 – CH – CH2 – CH2 – CH3
CH3 CH3 CH3 CH3
Câu 190: Có thể phân biệt khí metan và axetilen bằng cách nào?
a Cho lội qua dung dịch xútc b Cho lội qua nước c Cho lội qua dung dịch brom d Đốt cháy.Câu 191: Monome của phản ứng trùng hợp tạo polibutadien là chất nào?
A, B, C, D lần lượt là:
a etin, benzen, xiclohexan, hex-1-en b etin, vinyl axetilen, isobutilen, poliisobutilen
c etin, vinyl axetilen, butadien, poli butadien d etin, vinyl axetilen, butan, but-2-en
Câu 193 Dãy chất nào sau đây là hidrocacbon :
a.CH4 , CH3CN , C6H6 ,C2H2 b.C6H5CH3,CH3CH=CH2, (NH2) CO,SiH4
c.C6H5CH=CH2, C4H4, CH4 ,C2H2 d C2H6 ,NH4HCO3,C2H6 C4H8
Câu 194 Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:
1 Thành phần nguyên tố hợp chất chủ yếu là C và H
2 Có thể chứa nguyên tố khác như Cl ,N, P, O
3 Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
4 Liên kết chủ yếu là liên kết ion
5 Dễ bay hơi , khó cháy
6 Tham gia phản ứng hóa học theo chiều hứơng khác và xảy ra nhanh
Nhóm các ý đúng là
Câu 195 Cho các phản ứng sau :
Nhóm các phản ứng chỉ có trong hóa hữu cơ là :
a.1,2,3,4 b.3,4,5,6 c.1,2,4,6 d 2,3,4,6
Câu 197 Đồng phân là hiện tượng nhiều chất có cùng:
a Thành phần nguyên tố b Kiểu liên kết hóa học
c Công thức phân tử d Khối lượng phân tử
Câu 198 Hai dạng chung của các loại đồng phân là:
a Đồng phân mạch vòng và mạch hở b Đồng phân mạch có nhánh và không nhánh
c Đồng phân nhóm chức và vị trí liên kết bội d Đồng phân cấu tạo và đồng phân lập thể
Câu 199 Đồng phân cấu tạo là đồng phân về :
1 Cấu trúc mạch cacbon 2 Vị trí liên kết bội trong phân tử
3 Loại nhóm chức trong phân tử 4 Cấu trúc phân tử trong không gian
5 Cấu trúc không gian của phân tử
Nhóm các ý đúng là :