1. Trang chủ
  2. » Toán

Giáo án lớp 1B tuần 5

30 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 66,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo dục Học sinh ý thức tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mặt và tay chân sạch sẽ2. II.[r]

Trang 1

- Mỗi chữ số 1 đến 7 viết trên một tờ bìa.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 6 em đang

chơi cầu trợt, một em khác chạy tới Tất cả có

Trang 2

- Tơng tự gv hỏi: 6 con tính thêm 1 con tính là

mấy con tính?

- Gv hỏi: có bảy hs, bảy chấm tròn, bảy con tính,

các nhóm này đều chỉ số lợng là mấy?

*Bớc 2: Gv giới thiệu số 7 in và số 7 viết

- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp

- Gọi hs chữa bài

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 3

Học vần Bài 17: u -

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết: u, , nụ, th

- Đọc câu ứng dụng: thứ t bé hà thi vẽ

- Gọi hs đọc câu: cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: u

- Gv giới thiệu: Chữ u gồm 1 nét xiên phải, 2 nét

Trang 4

- Gv viết bảng nụ và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng nụ

(Âm n trớc âm u sau, dấu nặng dới u.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: nụ

- Cho hs đánh vần và đọc: nờ- u- nu- nặng- nụ

- Gọi hs đọc toàn phần: u- nờ- u- nu- nặng- nụ- nụ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ u, , nụ, th

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

Trang 5

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chữa một số bài- Nhận xét chữ viết, cách

trình bày

b Luyện nói: (7’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: thủ đô

+ Trong tranh cô giáo đa hs đi thăm cảnh gì?

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách

chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Học sinh biết giữ trật tự, an toàn trước cổng trường

- Học sinh thực hiện được giữ trật tự, an toàn trước cổng trường

Trang 6

- Giáo viên: Sách Văn hóa giao thông, tranh phóng to.

- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì

III HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Trải nghiệm: (5’)

- Hỏi: Cổng trường của chúng ta vào buổi

sáng như thế nào?

- HS trả lời

- GV: Công trường vào buổi sáng và khi

tan trường rất đông người Vậy chúng ta

cần phải làm gì để giữ trật tự, an toàn trước

cổng trường.Hôm nay cô và các em cùng

tìm hiểu bài 2: Giữ trật tự, an toàn trước

cổng trường

- Học sinh lắng nghe

2 Hoạt động cơ bản: (10’)

- GV kể truyện “Xe kẹo bông gòn” theo nội

dung từng tranh kết hợp hỏi câu hỏi

GV kể nội dung tranh 1

- Hỏi:Sáng nay trước cổng trường của bạn

Tâm có gì lạ?

- Học sinh trả lời

- GV kể nội dung tranh 2

- Hỏi:Tâm đã làm gì khi thấy xe kẹo bông

gòn?

- Học sinh trả lời

- GV kể nội dung tranh 3

Hỏi: Tại sao các bạn bị ngã? - Học sinh trả lời

- GV kể nội dung tranh 4

Hỏi: + Thấy bạn bị ngã Tâm đã làm gì?

+ Tại sao cổng trường mất trật tự, thầy

cô giáo và học sinh không thể vào được?

- Học sinh trả lời

- GV kể nội dung tranh 5

Hỏi: Khi xe kẹo bông gòn đi rồi, cổng

trường như thế nào? - Học sinh trả lời câu hỏi.

- GV : Vì xe kẹo bông gòn trước cổng

trường mà làm cho cổng trường mất trật tự,

thầy cô và học sinh ra vào khó khăn không

- Học sinh lắng nghe

Trang 7

an toàn.

- Chốt câu ghi nhớ:

Không nên chen lấn, đẩy xô

Cổng trường thông thoáng ra vô dễ dàng

- HS đọc theo cô câu ghi nhớ

3 Hoạt động thực hành (10’)

- Sinh hoạt nhóm lớn 3 phút

- Hãy đánh dấu vào dưới hình ảnh thể

hiện việc mình không nên làm

- Gọi các nhóm trình bày

- Giáo viên nhận xét, chốt hình ảnh thể hiện

việc mình không nên làm Tuyên dương

- GV chốt: Để thực hiện tốt việc giữ trật tự,

an toàn trước cổng trường mỗi chúng ta

phải tự giác thực hiện

- Học sinh lắng nghe

- GV chốt câu ghi nhớ:

Cổng trường sạch đẹp, an toàn

Mọi người tự giác, kết đoàn vui chung

- Học sinh đọc theo cô

I MỤC TIÊU: Gióp hs:

1 Kiến thức:

Trang 8

- Có khái niệm ban đầu về số 8.

- Mỗi chữ số 1 đến 8 viết trên một tờ bìa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 9

- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp.

- Gọi hs chữa bài

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gọi hs đọc và viết: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

- Gọi hs đọc câu: thứ t bé hà thi vẽ

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

Trang 10

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: x

- Gv giới thiệu: Chữ x gồm nét cong hở trái và nét

- Yêu cầu hs ghép tiếng: xe

- Cho hs đánh vần và đọc: xờ- e- xe

- Gọi hs đọc toàn phần: xờ- xờ- e- xe- xe

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ x, ch, xe, chó

- Đọc các nhân, đt

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

Trang 11

- Cho hs viết bảng con

- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: xe ô tô chở cá về thị xã

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: xe, chở

- Cho hs đọc toàn bài trong SGK

c. Luyện viết: (8’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: x, ch, xe, chó

- Gv hớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút

để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chữa một số bài - Nhận xét chữ viết, cách

trình bày

.b Luyện nói: (7’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô

Trang 12

lµm g×?

+ Cßn cã nh÷ng lo¹i xe nµo n÷a?

+ Quª em thêng dïng lo¹i xe nµo?

C Cñng cè, dÆn dß: (5’)

- Trß ch¬i: Thi t×m tiÕng cã ©m míi Gv nªu c¸ch

ch¬i, luËt ch¬i vµ tæ chøc cho hs ch¬i

2 Kĩ năng: Học sinh biết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày.

3 Thái độ: Yêu quý sách vở, đồ dùng học tập và giữ gìn chúng.

- Bài hát: Sách bút thân yêu ơi (Nhạc và lời: Bùi Đình Thảo)

- Điều 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Ổn định: 2’

B kiểm tra bài cũ: ( 4’)

Hỏi, gọi Hs trả lời

=> nhận xét, tuyên dương bạn trả lời tốt

Trang 13

* Giới thiệu bài: nêu ngắn gọn, ghi tựa.

Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (t1)

2.Phần hoạt động: Kết nối

Hoạt động 1: (8’) Cho hs làm bài tập 1.

- Yêu cầu hs tô màu vào các đồ dùng học

tập đó

- Gọi hs kể tên các đồ dùng học tập có

trong hình

- Gv nhận xét

Hoạt động 2: (8’) Cho hs làm bài tập 2

- Cho hs tự giới thiệu với nhau về đồ

- Kết luận: Được đi học là 1 quyền lợi

của trẻ em Giữ gìn đồ dùng học tập

chính là giúp các em thực hiện tốt quyền

được học tập của mình

Hoạt động 3: (8’) Cho hs làm bài tập 3.

- Cho hs quan sát tranh thực hiện hỏi và

trả lời:

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Việc làm của bạn đúng hay sai? Vì sao?

- Lắng nghe và lặp lại tựa

- Hs làm cá nhân

- Vài hs kể

- Giới thiệu theo cặp

- Thước kẻ, bút chì, vở, sách Tiếng Việt,bút mực, cặp sách

- Dùng để học tập

- Mở sách vở nhẹ nhàng, không để quănmép vở Giữ gìn bút cẩn thận, khi viếtxong cất vào hộp bút

- Hs thực hiện theo nhóm 5

- Đại diện nhóm trình bày

- Tranh 1 bạn nhỏ đang lau cặp

- Tranh 2 bạn đang cất bút vào cặp

Trang 14

KL: Cần giữ gỡn đồ dựng học tập cẩn

thận, khụng làm mất, rỏch, dõy bẩn, viết

bậy, vẽ bậy ra sỏch vở Khụng gập gỏy

sỏch, vở Khụng xộ sỏch, xộ vở Khụng

dựng thước, bỳt, cặp để nghịch Học xong

phải cất đồ dựng học tập đỳng nơi quy

định Giữ gỡn đồ dựng học tập giỳp cỏc

em thực hiện tốt quyền học tập của mỡnh

Hoạt động nối tiếp: (2’)

- Cho hs tự sửa sang lại sỏch vở của

- Gv nhận xột củng cố nội dung bài

- Giao bài về nhà cho hs

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết đợc: s, r, rễ, sẻ

- Đọc đợc câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Trang 15

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc và viết: thợ xẻ, xa xa, chì dỏ, chả cá

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: s

- Gv giới thiệu: Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt,

(Âm s trớc âm e sau, dấu hỏi trên e.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: sẻ

- Cho hs đánh vần và đọc: sờ- e- se- hỏi- sẻ

- Gọi hs đọc toàn phần: sờ- sờ- e- se- hỏi- sẻ- sẻ

Trang 16

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ s, r, sẻ, rễ

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: bé tô cho rõ chữ và số

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: rõ, số

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: rổ, rá

Trang 17

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách

chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Mỗi chữ số 1 đến 9 viết trên một tờ bìa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 18

1 Giới thiệu số 9:

* Bớc 1: Lập số 9

- Tiến hành tơng tự nh bài số 8 Giúp hs nhận biết

đ-ợc: Có 8 đếm thêm 1 thì đợc 9

- Qua các tranh vẽ nhận biết đợc: chín hs, chín

chấm tròn, chín con tính đều có số lợng là chín

*Bớc 2: Gv giới thiệu số 9 in và số 9 viết

b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp

- Gọi hs chữa bài

- Gv hỏi: 9 gồm mấy và mấy?

c Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

- Gọi hs nêu cách làm

- Yêu cầu hs so sánh các số trong phạm vi 9

- Đọc bài và nhận xét

d Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu hs đếm các số từ 1 đến 9 và đọc ngợc lại

- Cho hs tự điền số thích hợp vào ô trống

Trang 19

- Giáo dục Học sinh ý thức tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh

để giữ gìn mặt và tay chân sạch sẽ

II ĐỒ DÙNG

- Tranh sách giáo khoa

- Chậu nước, khăn mặt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Hãy nêu 1 số cách bảo vệ mắt

? Hãy nêu 1 số cách bảo vệ tai

B Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài

2 Thực hiện các hoạt động

* Hoạt động 1: Liên hệ bản thân

- HS nói cho nhau nghe (nhóm đôi) ở nhà

mình đã làm những gì hằng ngày để giữ

sạch thân thể (3’)

- HS tự nêu trước lớp

GV: khen những em biết giữ vệ sinh

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- HS quan sát tranh trang 12, 13 SGK hãy

chỉ và nói về việc làm của các bạn trong

từng tranh

- HS hoạt động theo nhóm đôi

- Từng bạn đại diện nhóm phát biểu

Hoạt động của học sinh

+ Hình 2, 3: một bạn tắm gội bằng

xà phòng Việc làm này đúng vì bạn

đã biết giữ vệ sinh thân thể

Trang 20

+ Em học tập theo những bạn ở tranh nào?

GV kết luận: Tắm gội bằng xà phòng,

nước sạch, thay giặt quần áo hàng ngày,

rửa tay cắt móng để cơ thể sạch sẽ.

* Hoạt động 3: Cả lớp

- GV nêu câu hỏi

+ Hãy nêu các việc cần làm khi rửa mặt?

+ Rửa mặt khi nào?

+ Khi tắm em cần chuẩn bị những gì?

+ Em tắm như thế nào?

+ Rửa chân khi nào?

+ Kể những việc không nên làm nhưng

nhiều người mắc cần phải sửa?

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- GV kết luận toàn bài

- HS về nhà có ý thức tư giác làm vệ sinh

cá nhân hằng ngày

- Nhận xét giờ học

+ Hình 4, 5: bạn gái thay quần áohằng ngày và giặt Đúng vì bạn luôngiữ cho thân thể sạch sẽ

+ Hình 6: bạn đang rửa chân sạch sẽđeo giày gọn gàng trước khi đi học.Đúng vì bạn rất gọn gàng

+ Hình 7: mẹ cắt móng tay cho con.Đúng, đảm bảo vệ sinh

+ Hình 8: bạn đang rửa tay bằng xàphòng trước khi bạn rửa mặt Đúnghợp vệ sinh

+ Học tập các bạn tranh 2, 3, 4, 5, 6,

7, 8

+Sáng ra, khi ngủ dạy, khi bẩn,…+ Nước tắm, xà phòng, khăn tắmsạch

+ Dội nước, xát xà phòng, kì cọ,…+Tắm xong lau khô người, mặc quần

Trang 21

Toán Tiết 20: Số 0

I MỤC TIấU: Giúp hs:

1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 0

2 Thỏi độ: Biết đọc, viết các số 0.; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9,biết so sánh số 0 với các số đã học

3 Kĩ năng: GD HS tớnh nhanh nhẹn trong học toỏn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 4 que tính, 10 tờ bìa

- Mỗi chữ số 0 đến 9 viết trên một tờ bìa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

- Yêu cầu hs lấy 4 que tính, rồi lần lợt bớt đi 1 que

tính, mỗi lần nh vậy gv hỏi: Còn bao nhiêu que

tính? (Thực hiện cho đến lúc ko còn que tính nào)

- Cho hs quan sát các tranh vẽ và hỏi:

+ Lúc đầu trong bể có mấy con cá?

+ Lấy đi 1 con cá thì còn lại mấy con cá?

+ Lấy tiếp 1 con cá thì còn lại mấy con cá?

+ Lấy nốt 1 con cá thì còn lại mấy con cá?

*Bớc 2: Gv giới thiệu số 0 in và số 0 viết

- Gv viết số 0, gọi hs đọc

* Bớc 3: Nhận biết số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

- Cho hs xem hình vẽ trong sgk, gv chỉ vào từng ô

vuông và hỏi: Có mấy chấm tròn?

- Gọi hs đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 9 rồi theo

Trang 22

thứ tự ngợc lại từ 9 đến 0.

- Gọi hs nêu vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

2 Thực hành: (15’)

a Bài 1: Viết số 0

b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho hs tự điền số thích hợp vào ô trống

- Gọi hs chữa bài

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

Trang 23

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc và viết: su su, chữ số, rổ rá, cá rô

- Gọi hs đọc câu: bé tô cho rõ chữ và số

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: k

- Gv giới thiệu: Chữ k gồm nét khuyết trên, nét

(Âm k trớc âm e sau, dấu hỏi trên e.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: kẻ

- Cho hs đánh vần và đọc: ca- e- ke- hỏi- kẻ

- Gọi hs đọc toàn phần: ca- ca- e- ke- hỏi- kẻ- kẻ

Trang 24

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ k, kh, kẻ, khế

- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: kha, kẻ

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

Trang 25

để viết bài.

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách

trình bày

c Luyện nói: (7’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ù ù, vo vo, vù vù, ro

ro, tu tu

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Các vật, con vật này có tiếng kêu nh thế nào?

+ Em còn biết tiếng kêu của các vật, con vật nào

khác?

+ Có tiếng kêu nào khi nghe thấy ngời taphải chạy

vào nhà ngay?

+ Em thử bắt chớc tiếng kêu của các vật ở trong

tranh hay ngoài thực tế

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách

chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

Trang 26

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng.

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Thỏ và s tử

*GDG&QTE:Quyền được vui chơi giải trớ.

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC

- Bảng ôn nh sgk

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của gv A- Kiểm tra bài cũ: (5’)

1. Giới thiệu bài

- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần

- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với

các dấu thanh ở dòng ngang

Trang 27

- Gv nhậnxét, sửa sai cho hs.

Tiết 2 (35’)

3 Luyện tập: (30’)

a Luyện đọc: (15’)

- Gọi hs đọc lại bài tiết 1

- Quan sát tranh nêu nội dung tranh

- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở khỉ

- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ

- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh

- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Những

kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng bị trừng

Trang 28

- HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 5.

II Chuẩn bị

GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS

III Hoạt động chủ yếu.

A Hát tập thể

B Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần1.

1 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:

2 Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động-vệ sinh của lớp:

3 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp

4 Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 5.

Ưu điểm

* Nề nếp:

………

………

………

………

* Học tập: ………

………

………

………

* TD-LĐ-VS: ………

………

………

Tồn tạị: ………

………

………

………

C Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 6. ………

………

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:31

w