- Mẫu chữ hoa X mẫu chữ viết hoa về tên riêng Đồng Xuân và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li C/ Lên lớp: TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 32’ Hướng dẫn HS luyện viết: 12’ aHướng dẫn [r]
Trang 1TUẦN 34
Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 thỏng 4 năm 2012
Rèn Tiếng Việt: Rèn Kỹ năng đọc
A/ Mục tiờu : Giỳp HS lớp 3b biết:
- HS luyeọn ủoùc caực baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc trong tuaàn.
- Reứn kú naờng ủoùc ủuựng, troõi chaỷy
B/ Hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
32’
3’
1 Hửụựng daón HS luyeọn
ủoùc:
- Yeõu caàu HS luyeọn ủoùc theo
nhoựm caực baứi: Coực kieọn trụứi
vaứ baứi Maởt trụứi xanh cuỷa toõi
keỏt hụùp traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau
moói baứi ủoùc
- Theo doừi giuựp ủụừ nhửừng HS
yeỏu
- Toồ chửực cho HS thi ủoùc trửụực
lụựp
+ Mụứi 3 nhoựm moói nhoựm 3 HS
thi ủoùc noỏi tieỏp 3 ủoaùn trong
baứi Coực kieọn trụứi
+ Mụứi 1 soỏ HS thi ủoùc thuoọc
loứng baứi Maởt trụứi xanh cuỷa
toõi vaứ TLCH:
? Veà muứa heứ rửứng coù coự gỡ thuự
vũự?
? Neõu noọi dung cuỷa baứi?
- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
nhửừng caự nhaõn vaứ nhoựm theồ
hieọn toỏt nhaỏt
2 Daởn doứ:
- HS luyeọn ủoùc theo nhoựm
- 3 nhoựm thi ủoùc trửụực lụựp
- Thi ủoùc thuoọc loứng vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi theo yeõu caàu cuỷa GV
- Caỷ lụựp theo doừi, bỡnh choùn nhửừng baùn vaứ nhoựm ủoùc toỏt nhaỏt
Trang 2- Về nhà luyện đọc thêm.
RÌn to¸n RÈN VIẾT
A/ Yêu cầu: Giúp HS lớp 3b biết
- Củng cố về cách viết chữ hoa X thông qua bài tập ứng
dụng: -Viết tên riêng (Đồng Xuân ) bằng chữ cỡ nhỏ Viết câu ứng dụng Tốt gỗ hơn tốt nước sơn / Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người bằng cỡ chữ nhỏ
B/ Chuẩn bị:
Trang 3- Mẫu chữ hoa X mẫu chữ viết hoa về tên riêng Đồng Xuân
và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li
C/ Lên lớp:
32’
12’
20’
Hướng dẫn HS luyện viết:
a)Hướng dẫn viết bảng con
- Yêu cầu tìm các chữ hoa có trong bài:
Đ, X, T
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ
- Yêu cầu tập viết vào bảng con các chữ
vừa nêu
* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng
- Yêu cầu đọc từ ứng dụng Đồng Xuân
- Giới thiệu Đồng Xuân là tên một chợ
có từ lâu đời ở Hà Nội đây là là nơi
buôn bán sầm uất nổi tiếng
* Luyện viết câu ứng dụng:
- Yêu cầu một học sinh đọc câu
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người
- Hướng dẫn hiểu nội dung câu ứng
dụng
-Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ
hoa là danh từ riêng
b) Hướng dẫn viết vào vở:
- Nêu yêu cầu viết chữ X một dòng cỡ
nhỏ
- Âm: T, Đ: 1 dòng
- Tìm ra các chữ hoa có trong tên riêng Đồng Xuân và các chữ hoa có trong bài: X, T, Đ
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào bảng con
- Một HS đọc từ ứng dụng
- Lắng nghe để hiểu thêm về tên chợ thuộc Hà Nội của nước ta
- Một em đọc lại từ ứng dụng
- Câu tục ngữ đề cao vẻ đẹp của tính nết so với vẻ đẹp của bên ngoài
- Luyện viết từ ứng dụng bảng con (Xấu người )
- Lớp thực hành viết chữ hoa tiếng Xấu trong câu ứng dụng
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 43
’
’
3’
3
’
- Viết tên riêng Đồng Xuân, 2 dòng cỡ
nhỏ
- Viết câu ứng dụng 2 lần
- Nhắc nhớ tư thế ngồi viết, cách viết
các con chữ và câu ứng dụng đúng
mẫu
Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu lần lượt nhắc lại cách viết
chữ hoa và câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài và xem trước bài
mới
- Nêu lại các yêu cầu tập viết chữ hoa và danh từ riêng
- Về nhà tập viết nhiều lần và xem trước bài mới
RÌn kü n¨ng to¸n
A/ Mục tiêu : Giúp HS lớp 3A biết
- Rèn luyện kĩ năng giải toán“ Bài toán liên quan đến rút
về đơn vị”
- Rèn kĩ luyện năng thực hiện các phép tính trong biểu
thức số
B/ Lên lớp:
32’
8’
8’
1) Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Yêu cầu nhắc lại quy tắc về thứ tự
thực hiện các phép tính trong biểu
thức số
- Gọi 1 em lên bảng giải bài ,
-Yêu cầu lớp làm vào vở
- Mời một học sinh khác nhận xét
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập 2
- Hướng dẫn HS giải theo hai bước
- Mời một em lên bảng giải bài
- Một em đọc đề bài 1
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- Hai em lên bảng giải bài a/ ( 13829 + 20718 ) x 2 = 34547
x 2 = 69094 b/ (20354 – 9638) x 4 =
10716 x 4 = 42864
- HS khác nhận xét bài bạn
- Một em giải bài trên bảng, ở lớp làm vào vở
Giải:
Trang 58’
3’
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
Bài 3 - Gọi học sinh nêu bài tập 3
- Hướng dẫn HS giải theo hai bước
- Mời một em lên bảng giải bài
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4
- Gọi học sinh nêu bài tập 4
- Hướng dẫn đổi về cùng một đơn vị
đo rồi giải theo hai bước
- Mời một em lên bảng giải bài
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
3) Củng cố - Dặn dò:
- Hôm nay toán học bài gì ?
* Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
Số tuần lễ Hường học trong một năm học là:
175 : 5 = 35 (tuần) Đ/S: 35 tuần
- Một học sinh nêu đề bài 3
- Một em lên bảng giải bài
Giải:
Mỗi người nhận số tiền là :
75000 : 3 = 25 000 (đồng ) Hai người nhận số tiền là :
25 000 x 2 = 50 000 ( đồng ) Đ/S: 50 000 đồng
- Một em nêu đề bài 4
- Lớp làm vào vở, một em sửa bài trên bảng
Giải:
- Đổi : 2 dm 4 cm = 24 cm Cạnh hình vuông là :
24 : 4 = 6 (cm) Diện tích hình vuông là :
6 x 6 = 36 ( cm2) Đ/S: 36 cm2
- Vài HS nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm BT còn lại
- Xem trước bài mới
Ngày giảng: Thứ tư ngày 2 tháng 5 năm 2012
Tiết 1 Toán: ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC
A/ Mục tiêu: - Giúp HS lớp biết:
Trang 6- Học sinh củng cố về biểu tượng của diện tích và biết
tính diện tích các hình đơn giản, chủ yếu là diện tích hình
vuông, hình chữ nhật
- Bài tập cần đạt: 1, 2, 3
B/ Chuẩn bị:
- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ
C/ Lên lớp:
4’
30’
1’
29’
9’
10’
1 Bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng sửa bài
tập về nhà
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập :
Bài 1: - Gọi HS nêu bài tập trong
sách
- Yêu cầu HS tự làm và chữa bài
- Gọi 4 em lên bảng giải bài toán
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở
và chữa bài
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Mời 2 HS đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách
tính chu vi tam giác
- Mời 2 em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- Nhận xét đánh giá bài làm HS
- Một HS lên bảng sửa bài tập 4
- Hai học sinh khác nhận xét
* Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Quan sát đếm số ô vuông mỗi hình và trả lời
- Bốn em mỗi em nêu một mục a,
b, c, d
a/ Diện tích hình A là 8 cm2
b/ Diện tích hình B là 10 cm2
c/ Diện tích hình C là 18 cm2
d/Diện tích hình D là 8 cm2
- Em khác nhận xét bài làm của bạn
- Hai em đọc đề bài tập 2
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Hai em lên bảng giải bài
a/ Giải:
Chu vi hình chữ nhật là : (12 + 6 ) x 2 = 36 ( cm) Chu vi hình vuông là :
9 x 4 = 36 ( cm)
Trang 73’
Bài 3 - Mời một HS đọc đề bài
- Hỏi HS về nội dung đề bài toán
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một HS lên bảng giải bài
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- Nhận xét đánh giá bài làm HS
3) Củng cố - Dặn dò:
* Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
Đ/S: 36 cm
b/ Giải:
Diện tích HCN :
12 x 6 = 72 ( cm2) Diện tích hình vuông :
9 x 9 = 81 ( cm2) Đ/S: 72cm2 và 81cm2
- 1 em đọc đề bài sách giáo khoa
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Một học sinh lên bảng giải bài
Giải:
Diện tích ABEG +diện tíchCKHE là
6 x 6 + 3 x 3 = 45 (cm2) Đ/S: 45cm2
- Vài HS nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm bài tập còn lại
-TiÕt 2 RÌn to¸n: RÌn kü n¨ng to¸n
A/ Mục tiêu : Giúp HS lớp 3b biết
- Củng cố: - Đọc viết các số trong phạm vi 100 000
- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược
lại Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
B/ Chuẩn bị
- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ
C/ Lên lớp:
30’
10’
1/ Hướng dẫn HS luyện tập :
Bài 1: - Gọi HS nêu bài tập 1
- Yêu cầu HS tự làm và chữa bài
- Gọi một em lên bảng giải bài
- Quan sát và tìm hiểu nội dung bài toán
- Suy nghĩ lựa chọn số liền sau
Trang 810’
3’
toán
-Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở
và chữa bài
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 – Mời một HS đọc đề bài
- Yêu cầu cả lớp nêu yêu cầu đề
bài
- Lưu ý cách đọc các số có tận cùng
bên phải là các chữ số 1, 4, 5
- Mời một em nêu cách đọc và đọc
các số
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- Nhận xét đánh giá bài làm HS
*Bài 3 Mời một HS đọc đề bài
- Hỏi học sinh về đặc điểm từng
dãy số để giải thích lí do viết các
số còn thiếu vào chỗ chấm
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập
- Mời 2HS lên bảng giải bài
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- Nhận xét đánh giá bài làm HS
2) Củng cố - Dặn dò:
* Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
thích hợp để điền vào vạch
- Lớp thực hiện điền số vào vạch 1a/ số 10 000 , …
1b/ Điền số 5000, …
- Hai em đọc đề bài tập 2
- Một em nêu yêu cầu bài tập ( đọc số )
-Cả lớp thực hiện vào vở
- Một em nêu miệng cách đọc các số và đọc số
* Lớp lắng nghe và nhận xét kết qủa đọc của bạn
- HS khác nhận xét bài bạn
- Một em đọc đề bài 4
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Hai học sinh lên bảng giải bài a/ 2005 , 2010 , 2015 , 2020
b/ 14 300 , 14 400 , 14 500, 14
600 , 14 700 c/ 68 000 , 68 010 , 68 020 , 68
030 , 68 040
- HS khác nhận xét bài bạn
- Vài HS nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm bài tập 3
TiÕt 1 RÌn TiÕng ViƯt: RÌn TËp lµm v¨n
A/ Mục tiêu: Giúp HS lớp biết
- Rèn kĩ năng nói: Biết kể lại một việc làm để“ bảo vệ môi
trường”, theo một trình tự hợp lí, lời kể tự nhiên
Trang 9- Rèn kĩ năng viết: - Viết được một đoạn văn ngắn(từ 7 – 10
câu) kể lại việc làm trên Bài viết hợp lí, diễn đạt rõ ràng
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên
B/ Chuẩn bị:
- ranh ảnh về một số việc làm bảo vệ môi trường Bảng lớp ghi
các câu hỏi gợi ý để học sinh kể
C/ Lên lớp:
3
15’
15’
a)Hướng dẫn làm bài tập :
*Bài 1 :- Gọi 1 học sinh đọc bài
tập và gợi ý mục a và b
-Yêu cầu một em giải thích yêu cầu
bài tập
-Giới thiệu đến học sinh một số
bức tranh về bảo vệ môi trường
-Chia lớp thành các nhóm , mỗi
nhóm chỉ định nhóm trưởng để
điều khiển và trong nhóm kể về
các việc làm bảo vệ môi trường
* Mời ba em thi kể trước lớp
- Theo dõi nhận xét đánh giá và
bình chọn ra học sinh kể hay nhất
Bài tập 2 :
- Yêu cầu hai em nêu đề bài
- Yêu cầu lớp thực hiện viết lại các
ý vừa trao đổi vào vở
-Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
-Mời một số em đọc lại đoạn văn
trước lớp
- Nhận xét và chấm điểm một số
bài văn tốt
- Một em đọc yêu cầu đề bài -Một học sinh giải thích yêu cầu bài tập
-Nói về vấn đề làm thế nào để bảo vệ môi trường …
- Quan sát các bức tranh bảo vệ môi trường
- Lớp tiến hành chia thành các nhóm
- Các nhóm kể cho nhau nghe những việc làm nhằm để bảo vệ môi trường
-Ba em thi kể trước lớp
- Lớp lắng nghe và bình chọn bạn kể hay và có nội dung đúng nhất
- Hai em đọc yêu cầu đề BT 2
- Thực hiện viết lại những điều mà vừa kể ở trên về các biện pháp bảo vệ môi trường , đảm bảo đúng các yêu cầu trình bày như giáo viên đã lưu
ý -Nối tiếp nhau đọc lại đoạn văn của mình trước lớp
Trang 10MT: GV nhắc HS phải có ý thức
bảo vệ môi trường thiên nhiên
c) Củng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết
sau
- Lớp lắng nghe bình chọn bạn có bài viết hay nhất
-Hai em nhắc lại nội dung bài -Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau
Thứ sáu ngày 4 tháng 5 năm 2012
LUYỆN TËp lµm v¨n
A/ Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Cùng với các bạn trong nhóm tổ chức cuộc họp trao đổi về chủ đề“
Em cần làm gì để bảo vệ môi trường ?”, bày tỏ được ý kiến của riêng
mình(Nêu những việc làm thiết thực, cụ thể)
- Viết được một đoạn văn ngắn, thuật lại gọn, rõ đầy đủ ý kiến của
các bạn trong nhóm về những việc cần làm để bảo vệ môi trường
B/ Chuẩn bị:
- Tranh ảnh đẹp về các loại cây hoa, cảnh thiên nhiên, ảnh về môi
trường bị tàn phá hủy hoại Bảng lớp ghi các câu hỏi gợi ý để học
sinh trao đổi trong cuộc họp, Bảng phụ viết trình tự 5 bước tổ chức
cuộc họp
C/ Các hoạt động dạy học
1/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: - Gọi 1HS đọc bài tập
- Yêu cầu một em giải thích yêu cầu bài tập
- Nhắc nhớ về trình tự 5 bước tổ chức cuộc họp
- Điều cần được bàn bạc trong cuộc họp nhóm là: Em cần làm gì để
bảo vệ môi trường
- Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm chỉ định nhóm trưởng để điều
khiển cuộc họp
- Mở bảng phụ đã viết sẵn các gợi ý cuộc họp
- Mời một em đọc
- Mời ba nhóm thi tổ chức cuộc họp
Trang 11- Yêu cầu các nhóm cử đại diện nêu nội dung về cácbiện pháp bảo vệ môi trường của nhóm mình trước lớp
- Nhận xét đánh giá khen những nhóm đề ra nhiều biện pháp hay
Bài 2: - Gọi một em nêu đề bài
- Nhắc học sinh nhớ lại những biện pháp nhằm bảo vệ môi trường mà các nhóm đã nêu
- Yêu cầu thực hiện viết lại các biện pháp bảo vệ môi trường vào vở
- GV nhắc HS phải có ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên
- Mời lần lượt một số em đọc bài văn trước lớp
c) Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau
LUYỆN TỐN I.MỤC TIÊU :
-Luyện cho HS yếu biết cách cộng , trừ,nhân, chia các số trong phạm vi 100 000 vận dụng giải bài tốn bằng hai phép tính.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Vở BT tốn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Giới thiệu bài :
*HD HS làm bài tập :
Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu.
? BT yêu cầu chúng ta làm gì?
a) Nhìn vào BT a này chúng ta thấy các số hạng, số bị trừ, số từ này như thế nào? (
Số cĩ 5 chữ số và những số trịn chục nghìn ).
-GV hướng dẫn cách trừ và cộng: Ta cộng hoặc trừ các chữ số hàng cao nhất với (cho) nhau sau đĩ thêm vào 4 chữ số 0
- HS nêu cách cộng trừ miệng 50 000 + 40 000 = 90 000
90 000 – 20 000 = 70 000
b) ? BT này cĩ gì khác BT ở câu a?
- GV HD HS cách thực hiện 42 000 + 6000 = 48 000
86 000 – 4 000 = 82 000
c,d ) GV HD tương tự bài a , b
c) 40 000 x 2 = 80 000 d) 12 000 x 3 = 26 000
80 000 : 4 = 20 000 72 000 : 8 = 9 000
Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu:
- HS tự làm vào giấy nháp.
Trang 12- GV quan sát giúp đỡ HS làm bài
-Gọi lần lượt từng HS lên bảng làm từng phép tính
- GV + HS cùng chữa bài- HS chữa bài vào vở
28439 64217 91584 36950
45256 19547 65039 8924
62895 83764 26545 28726
614 9438 33888 8 31175 5
7 2 18 4248 11 6235
4298 18876 28 17
68 25
4 0
Bài 3: (nếu cịn thời gian)
- 1 HS đọc nội dung bài tốn.
- ? BT cho biết gì?
- ? BT hỏi gì?
- GV kết hợp tĩm tắt bài tốn :
Tĩm tắt :
-GV HD HS cách giải:
? Muốn biết cịn lại bao nhiêu áo sơ mi ta làm như thế nào?
( Số áo sơ mi cĩ trừ đi số áo đã bán )
? Làm thế nào để tìm số áo đã bán?
( Lấy số áo bán được lần đầu cơng với số áo bán được lần sau)
- HS giải bài vào vở nháp – GV quan sát giúp đỡ HS
- 1 HS lên bảng chữa bài - Cả lớp nhận xét – GV bổ sung – HS chữa bài vào vở
Giải :
Cả hai lần bán được số áo là :
28 000 + 17 000 = 45 000 (áo)
Xí nghiệp đĩ cịn lại số áo sơ mi là:
50 000 - 45 000 = 5 000 (áo) Đáp số : 5 000 áo sơ mi.
* Củng cố - dặn dị:
- GV nhận xét giờ học.
- BTVN : đọc lại bảng cộng , trừ, nhân, chia.
NHẬN XÉT, KÝ DUYỆT