III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài cũ Gọi 2 HS lên viết và đọc : i - bi, a – cá.. 3/ Hoạt động 2: GV hướng dẫn cách viết -GV v
Trang 1Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2009
Âm nhạc: Ôn tập bài hát : Mời bạn vui múa ca
Trò chơi: theo bài đồng dao: Ngựa ông đã về
@&?
Tiếng việt: tiết 29, 30: N - M
I / MỤC TIÊU: Sau bài học:
• HS đọc được n , m, nơ, me và câu ứng dụng HS giỏi đọc trơn
• Viết được n, m, mơ me
• Nói được 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba ma.ù
• Giáo dục HS có ý thức học tập tốt Yêu quý bố mẹ
• II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV: - Bộ ghép chữ Tiến Việt.một cái nơ, vài quả me, bảng
cài
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói
• HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài cũ Gọi 2 HS lên viết và đọc : i - bi, a – cá
2 HS lên đọc từ ứng dụng sgk.1 HS đọc câu ứng dụng
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
HS dưới lớp viết bảng con
HS đọc, lớp nhận xét
GV đồ lại chữ n in và chữ n viết sau đó hỏi:
- Chữ n gồm có nét nào?
- Tìm cho cô chữ n trên bộ chữ?
GV phát âm mẫu n và HD HS ( khi phát âm chữ nđầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra cả miệng và mũi )Cho HS phát âm GV sửa phát âm cho HS
- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ “ nơ”
- Ai phân tích cho cô tiếng “ nơ” nào?
GV đánh vần mẫu :nờ – ơ – nơ
Cho HS đánh vần tiếng nơ
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Cho HS viết chữ n, nơ vào bảng con
GV viết mẫu, HD cách viết
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
HS theo dõi
HS theo dõi và nhận xét
HS cài chữ n trên bảng cài
HS lắng nghe phát âm
HS đọc cá nhân, nhóm,
HS ghép tiếng nơ
HS phân tích tiếng nơ
HS đánh vần tiếng nơ
HS viết lên không trung
HS viết bảng con
HS tìm tiếng mới
Trang 2GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng.
Cho HS đọc tiếng: no, nô, nơ, mo, mô, mơ
GV ghi bảng và kết hợp giải nghĩa
Cho HS đọc từ ứng dụng : ca nô, bó mạ
GV kết hợp giải nghĩa từ
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
GV uốn nắn sửa sai Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
• Tranh vẽ gì?
• Hãy đọc cho cô câu ứng dụng dưới tranh?
• Khi đọc câu có dấu phẩy, ta phải chú ý điều gì?
Cho HS đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Trong câu ứng dụng, từ nào có chứa âm mới học?
GV giải nghĩa GV đọc mẫu.Cho 2 HS đọc lại
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
HS tập viết chữ n, m, nơ, me trong vở tập viết
Chú ý quy trình viết chữ
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
nay là gì?
HS luyện nói tự nhiên qua thảo luận
mình là gì?
khác không?
gì để chăm sóc và giúp đỡ em trong học tập?
lòng?
HS phát âm CN nhóm đồng thanh
1 HS đọc câu
HS đọc cá nhân
HS đọc lại
HS mở vở tập viết
HS viết bài vào vở tập viết
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung
-3-4 em nói 2-3 câu về nội dung luyện nói
Học sinh đọc lại bài
HS lắng nghe
Trang 3về bố mẹ không?
* Hôm nay học bài gì?GV chỉ bảng HS đọc lại bài Tìm tiếng mới có âm vừa học
HD HS về nhà tìm và học bài
Nhận xét tiết học – Tuyên dương
@&?
I / MỤC TIÊU: -Sau bài học, HS có thể:
• Nhận biết sự bằng nhau về số lượng , biết mỗi số luôn bằng chính nó
• Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu =, để so sánh số lượng, so sánh các số
• HS có thái độ yêu thích môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :GV: Tranh trong sgk Bộ ghép toán cócác nhóm đồ vật phục vụ cho
việc dạy quan hệ bằng nhau Các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5, và dấu =
• HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,
III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động 1
Kiểm tra
bài cũ
GV phát phiếu bài tập cho HS làm bài
Điền dấu thích hợp vào ô trống
4 3 5 2 4 5 5 4
1 5 3 5 4 1 2 4
GV chấm bài, cho điểm
HS làm bài vào phiếubài tập
Lớp sửa bài
-Hôm nay ta học về “bằng nhau” và dấu =
GV hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
-GV cho HS lên cắm 3 bông hoa vào 3 lọ để thể hiện sự bằng nhau
GV nói: “ ba bông hoa bằng ba chiếc lọ”
GV đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ, yêu cầu HS so sánh và nêu kết quả
GV nêu: ba bông hoa bằng ba lọ hoa”, “ba chấm tròn xanh bằng ba chấm tròn đỏ”, ta nói “ ba bằng ba” và được viết như sau: 3 = 3
GV giới thiệu 4 = 4 tương tự như 3 = 3
GV làm tương tự như trên để rút ra nhận xét “ bốn bằng bốn”.GV hỏi tiếp:
Vậy hai có bằng hai không? ( 2 = 2 ) Vậy năm có bằng năm không? ( 5=5)
GV viết bảng: 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5 và hỏi:
Hãy nx số ở bên phải và số ở bên trái dấu bằng
HS chú ý lắng nghe
HS quan sát tranh và nhận xét
HS nhắc lại “ ba bông hoa bằng ba chiếc lọ”
HS đọc 3 = 3Cho HS viết 4 = 4 vàobảng con
HS trả lời câu hỏi
Trang 44 = 4 Cho HS nhắc lại1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5 HS đọc cá nhân,
1 HS nêu yêu cầu bài 1.Cho HS viết dấu =
GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
HS thực hành viết, GV sửa sai
HS nêu yêu cầu của bài.Cho HS tập nêu cách làm
HS làm xong thì sửa bài.HS nêu yêu cầu bài 3
Cho HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai
HS nêu yêu cầu bài 4
HS làm bài và sửa bài tương tự như bài 2
HS viết bảng con
HS viết dấu = vào vở
HS nhìn tranh nêu cách làm và làm bài
HS làm bài cá nhân
GĐHS Yếu : Tiếng Việt: Ôn đọc, viết i,a
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-Luyện đọc bài i,a Viết được các chữ i,a,bi,cá
-Rèn luyện kỹ năng viết đúng các chữ và các dấu thanh của từng chữ đó
-Giáo dục HS thích học môn Tiếng việt
II/ Các hoạt động dạy học:
1/ Giơiù thiệu bài: GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.
2/ Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Gọi 9-10 em đọc toàn bài i,a, HS yếu cho phép đánh vần
-Lớp nghe,nhận xét GV bổ sung cho điểm
3/ Hoạt động 2: GV hướng dẫn cách viết
-GV vừa viết mẫu vừa nhắc lại quy trình viết từng chữ: i,a,bi,cá
- HS quan sát ghi nhớ cách viết ,gọi lần lượt từng em đọc các chữ trên bảng
- GV cùng cả lớp theo dõi nhận xét, sửa sai đánh giá
4/ Hoạt động 3: HS luyện viết chữ : i,a,bi,cá
- HS nhắc lại độ cao,nét khuyết trên,vị trí dấu thanh
-HS luyện viết mỗi chữ 1 dòng
- GV theo dõi sửa sai
-Thu 7-10 bài chấm, nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học.
Dặndò: Về nhà đọc lại bài i,a Đọc trước bài d,đ
@&?
Ôn luyện NK Âm nhạc: BIỄU DIỄN BÀI HÁT
Trang 5Mời bạn vui múa ca
( Thầy Hoà dạy) @&?
HDTH Tiếng Việt : Ôn đọc, viết n,m
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-Luyện đọc bài n,m Viết được các chữ no,nô,nơ,mo, mô,mơ HSKG viết thêm: ca nô, bó mạ.-Rèn luyện kỹ năng viết đúng các chữ và các dấu thanh của từng chữ đó
-Giáo dục HS thích học môn Tiếng việt
II/ Các hoạt động dạy học:
1/ Giơiù thiệu bài: GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.
2/ Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Gọi 9-10 em đọc toàn bài n,m, HS yếu cho phép đánh vần
-Lớp nghe,nhận xét GV bổ sung cho điểm
3/ Hoạt động 2: GV hướng dẫn cách viết
-GV vừa viết mẫu vừa nhắc lại quy trình viết từng chữ: no,nô,nơ,mo, mô,mơ
- HS quan sát ghi nhớ cách viết ,gọi lần lượt từng em đọc các chữ trên bảng
- GV cùng cả lớp theo dõi nhận xét, sửa sai đánh giá
4/ Hoạt động 3: HS luyện viết chữ : no,nô,nơ,mo, mô,mơ.ï ca nô, bó mạ.
- HS nhắc lại điểm đặt bút viết nét khuyết trên,độ cao,nét khuyết trên,vị trí dấu thanh
-HS luyện viết mỗi chữ 1 dòng
- GV theo dõi sửa sai
-Thu 7-10 bài chấm, nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học.
Dặndò: Về nhà đọc lại bài n,m Đọc trước bàid,đ
@&?
Thứ 3 ngày 15 tháng 9 năm 2009
Tiếng Việt: D – Đ
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Học sinh đọc và viết được d , đ , dê , đò
Đọc được câu ứng dụng: Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Nói được 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ ,bi ve ,lá đa
II/ Chuẩn bị: Giáo viên: Tranh minh họa : Con dê, con đò , phần luyện nói
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Bài cũ: - Gọi 2 HS lên viết và đọc : n, m, nơ, me
2 HS lên đọc từ ứng dụng sgk.1 HS đọc câu ứng dụng
HS dưới lớp viết bảng con
HS đọc, lớp nhận xét
Trang 6-Giới thiệu bài và ghi bảng: d.
-Hướng dẫn học sinh phát âm d .-Hướng dẫn học sinh gắn bảng d
- Nhận dạng chữ d:Gồm nét cong hở phải và nét móc ngược dài
-Hướng dẫn gắn tiếng dê
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng dê
-HD học sinh đánh vần: dờ– ê – dê
-Gọi học sinh đọc : dê
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
+ Âm đ :
-Giới thiệu bài và ghi bảng : đ-Hướng dẫn học sinh phát âm đ :Giáo viên phát âm mẫu (Đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng thanh)
-Hướng dẫn gắn :đ-Phân biệt đ in, đ viết -Hướng dẫn học sinh gắn : đò-Hướng dẫn học sinh phân tích :đò
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: đò
- Gọi học sinh đọc: đòViết bảng con
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: d , đ ,dê , đò (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc
Giới thiệu tiếng ứng dụng:
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm d - đ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
Luyện đọc
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Dì đi đò, mẹ và bé đi bộ
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
Luyện viết
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách
Nhắc đề bài
Đọc cá nhân,lớp
Gắn bảng d
Học sinh nêu lại cấu tạo
Gắn bảng: dêø
d đứng trước, ê đứng sau: cá nhân,lớp
Đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớpGắn bảng đ: đọc cá nhân
đ in trong sách, đ viết để viết
Gắn bảng : đò: đọc cá nhân, lớp
Đờ – o – đo – huyền – đò:Cá nhân, lớp
Lấy bảng con
Học sinh viết bảng con.Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
-Dì đi đò, mẹ và bé đi bộ.Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(dì
đi đò, đi)
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Trang 7viết: d, đ, dê, đò
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
Luyện nói theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-Treo tranh:H: Trong tranh em thấy gì?
H: Em hãy kể tên những loại bi mà em biết?
H: Cá cờ thường sống ở đâu?
H: Em đã thấy con dế bao giờ chưa?
H: Dế thường sống ở đâu?
H: Em có biết bắt dế không?
H: Em nhìn thấy lá đa chưa?
Các em nhỏ thường dùng lá đa làm trâu để chơi
-Nhắc lại chủ đề : Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có d - đ : da, dẻ, dụ,
đu đủ, đỏ
-Dặn HS học thuộc bài d - đ
- Dế, cá cờ, bi ve, lá đa Tự trả lời
- Ở dưới nước, ao, hồ Tự trả lời
Rèn luyện kỹ năng so sánh các số trong phạm vi 5 ( > < =)
Giáo dục cho học sinh tính chính xác, ham học toán
II/ Chuẩn bị: Giáo viên: Sách, 1 số tranh, dấu > < =, Bộ chữ số , bảng gắn
Học sinh: Sách, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động
1:
*Hoạt động
2:
Giới thiệu bài
Ghi bảng: Luyện tập.
Vận dụng thực hành
-Hướng dẫn học sinh làm bài trong sách
Bài 1 : H: Em hãy nêu yêu cầu của bài 1.
H: Khi điền dấu > < ta chú ý điều gì?
H: Điền dấu = khi nào?
Bài 2:
Gọi học sinh nêu cách làm
Học sinh đọc đề bài
Mở sách theo dõi giáo viên hướng dẫn
Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Điền dấu > < khi mũi nhọn của dấu luôn quay về số bé hơn
- Điền dấu = khi 2 số giống nhau
HS làm từng cột và đọc kết quả Xem tranh, so sánh số bút máy với
Trang 8Bài 3: Cho học sinh quan sát bài mẫu.
H: Tại sao lại nối như bài mẫu?
G: Lựa chọn để thêm vào 1 số hình vuông trắng, xanh sao cho sau khi thêm
ta được số hình vuông trắng bằng số hìnhvuông xanh
-Chơi trò chơi “Đứng đúng vị trí”
-Dặn học sinh làm bài tập
số bút chì theo mẫu:
3 > 2, 2 < 3.5 > 4 4 < 5
So sánh số áo với số quần: 3 = 3
So sánh số mũ với số bạn: 5 = 5Học sinh đổi bài, nhận xét
Học sinh quan sát bài mẫu
Làm cho số hình vuông trắng = số hình vuông xanh
Học sinh nối và đọc kết quả
@&?
Buổi chiều:
BDHS Giỏi : Toán: Bằng nhau- Dấu bằng =
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết sử dụng từ “ bằng nhau- dấu =” để so sánh
- Rèn kỹ năng viết đúng dấu lớn và biết so sánh các số từ 1 đến 5
- Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài
II/ Các hoạt đôïng dạy học:
1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.
2/ Hoạt động 1: Nhận biết bằng nhau, dấu =.
- GV dùng bộ ghép toán dụng các mô hình có số lượng là 1, 2, 3,4,5.GV giơ hình, HS
so sánh để nhận biết lớn hơn
- GV ghi bảng dấu > ,nhắc lại cách viết
- HS thực hành viết dấu lớn trên bảng con
- Lớp nhận xét.GV chữa bài, củng cố cách so sánh lớn hơn, dấu >
3/ Hoạt động 2: Luyện viết dấu =
- GV gọi HS nhắc lại quy trình viết dấu = - 3 HS nhắc lại
-Cho HS viết vở 4 dòng dấu = GV theo dõi, sửa sai Lưu ý HS độ cao,vị trí điểm đặt bút, điểm dừng bút 2 nét ngang viết dấu =
4/ Hoạt động 3: Luyện so sánh bằng nhau HS làm vào VBT: Điền dấu < ,=, > thích hợp:
1 … 1 2 … 2 3 … 3 4 … 4 5 … 5
1 … 2 2 … 4 5 … 4 4 … 1 2 … 3
- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét
4/HĐ 3: Củng cố, dặn dò: Cho HS ghép dấu lớn vào bảng cài.
-GV nhận xét tiết học, dặn dò
@&?
Trang 9HDTH Toán: LUYỆN TẬP VỀ CÁC SỐ 1, 2, 3 , 4 , 5
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết về các số 1,2,3,4,5 Đọc viết so sánh được các số 1,2,3, 4,5
- Rèn kỹ năng đọc, viết, so sánh các số 1,2,3,4,5
- Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài
II/ Các hoạt đôïng dạy học:
1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.
2/ Hoạt động 1: Nhận biết, đọc, viết các số 1,2, 3,4, 5.
-GV dùng bộ ghép toán sử dụng các mô hình có số lượng là 1, 2, 3.GV giơ hình, HS nêu số
- GV ghi bảng các số: 1,2,3 , 4, 5; 5 , 4, 3, 2, 1
- Gọi HS đếm xuôi từ 1 đến 5 và đếm ngược từ 5 đến 1
- Cho HS luyện viết chữ số 1, 2, 3, 4, 5 vào bảng con
- GV cùng cả lớp sửa sai
3/ Hoạt động 2: So sánh các số trong phạm vi 5.
Cho HS làm bài vào VBT : Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
1 … 3 3 … 1 2 … 4 4 … 2 3 … 5 5 … 3 3 … 3
- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét
4/HĐ 3: Củng cố, dặn dò: Cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng để củng cố các số đã học.
(Sử dụng số và các hình để chơi) -GV nhận xét tiết học, dặn dò
@&?
HDTH Toán : Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết sử dụng từ “ lớn hơn- dấu >, bé hơn- dấu <, bằng nhau- dấu =” để so sánh
- Rèn kỹ năng viết đúng dấu < , > ,= và biết so sánh các số từ 1 đến 5
- Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài
II/ Các hoạt đôïng dạy học:
1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.
2/ Hoạt động 1: Nhận biết lớn hơn, dấu > ,bé hơn- dấu <, bằng nhau- dấu =.
- GV dùng bộ ghép toán dụng các mô hình có số lượng là 1, 2, 3,4,5.GV giơ hình, HS
so sánh để nhận biết lớn hơn
3/ Hoạt động 2: Luyện viết dấu >, < , =.
- GV gọi HS nhắc lại quy trình viết dấu >, <, = - 3 HS nhắc lại
-Cho HS viết dấu >, <, = vào bảng con GV theo dõi, sửa sai Lưu ý HS độ cao,vị trí điểm đặt bút, điểm dừng bút 2 nét Nhắc HS mũi nhọn dấu > nằm bên phải
4/ Hoạt động 3: Luyện so sánh >, < , =.
Cho HS làm bài vào VBT :
Bài 1 : Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
2 … 1 1 … 2 5 … 2 2 … 5 1 … 1 4 … 4 2 … 2
Trang 10Bài 2: Điền số ? 5 > … ; 3 < … ; … > 4 ; … = 3
- Thu 7-10 bài chấm, nhận xét
5/HĐ 4: Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học, dặn dò
@&?
HDTH Tiếng Việt : Ôn đọc, viết d, đ
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-Luyện đọc bài d, đ Viết được các chữ : d, đ, dê, đò, da, de, do, đa, đe, đo, HSKG viết thêm : dadê, đi bộ
-Rèn luyện kỹ năng đọc, viết đúng các âm,chữ và các dấu thanh của từng chữ đó
-Giáo dục HS thích học môn Tiếng việt
II/ Các hoạt động dạy học:
1/ Giơiù thiệu bài: GV giới thiệu rồi ghi tên bài,HS nhắc lại tên bài.
2/ Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Gọi 9-10 em đọc toàn bài d,đ, HS yếu cho phép đánh vần
-Lớp nghe,nhận xét GV bổ sung cho điểm
3/ Hoạt động 2: GV hướng dẫn cách viết
-GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn viết từng chữ: d, đ, dê, đò, da, de, do, đa, đe, đo
- HS quan sát ghi nhớ cách viết ,gọi lần lượt từng em đọc các chữ trên bảng
- GV cùng cả lớp theo dõi nhận xét, sửa sai đánh giá
4/ Hoạt động 3: HS luyện viết chữ : d, đ, dê, đò, da, de, do, đa, đe, đo.ï
- HS nhắc lại điểm đặt bút viết nét cong kín,độ cao,nét móc ngược,vị trí dấu thanh.
-HS luyện viết mỗi chữ 1 dòng , HS khá giỏi viết thêm : da dê, đi bộ
- GV theo dõi sửa sai
-Thu 7-10 bài chấm, nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học.
Dặndò: Về nhà đọc lại bài d, đ Đọc trước bài t, th
@&?
Thứ 4 ngày 16 tháng 9 năm 2009
Tiếng Việt: T – TH
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Học sinh đọc được t, th, tổ thỏ Đọc được câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ
Học sinh viết được t, th, tổ thỏ
Nói được 2-3 câu theo chủ đề: ô, tổ
II/ Chuẩn bị: Giáo viên: Bộ ghép chữ Tviệt Tranh minh hoạ.
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Bài cũ: Gọi 2 HS lên viết và đọc : d, đ, dê,đò HS dưới lớp viết bảng con
Trang 11H: Đây là âm gì?
-Giáo viên phát âm mẫu: t-Yêu cầu học sinh gắn âm t
-Giới thiệu chữ t viết: Gồm nét xiên phải, nét móc ngược dài và nét ngang
- Cho HS so sánh t với đ
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng tổ
-Hướng dẫn phân tích tiếng tổ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tổ
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng tổ
-Cho học sinh quan sát tranh
Giảng từ tổ.-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh đọc: tổ
-Luyện đọc phần 1
-Tương tự dạy âm tH: Âm th có mấy âm ghép lại?
-So sánh: t - th
-Đánh vần:
Đọc: thỏ-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
Viết bảng con
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: t, th, tổ thỏ (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
Giới thiệu từ ứng dụng: tho thơ tha
ti vi thợ mỏ-Giáo viên giảng từ
-Gọi HS phát hiện tiếng có âm t – th
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi nối
Luyện đọc
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh;H : Tranh vẽ gì?
HS đọc, lớp nhận xét
Nhắc đề bài
- Cá nhân 2-3 em trả lời
tờ – ô – tô – hỏi – tổ: Cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh xem tranh
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
2 âm: t + hCá nhân, lớp
thờ – o – tho – hỏi – thỏ: Cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp
-2 em nhắc lại các nét chữ t, th
Cá nhân, nhóm, lớp
Đọc cá nhân, lớp
tho, thơ, tha, ti, thợ
Thi đua 2 nhóm
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Bố và bé đang thả cá
Đọc cá nhân: 2 em
Trang 12-Giảng nội dung tranh.
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
Luyện viết
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: t, th, tổ thỏ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
Luyện nói theo chủ đề: ổ, tổ
-Treo tranh:H: Tranh vẽ gì?
H: Kể xem những con gì có ổ?
H: Con gì có tổ?
G: Các con vật có ổ, tổ để ở
H: Con người ta có gì đề ở?
H: Em có nên phá ổ, tổ của các con vậtđó không? Tại sao?
-Nhắc lại chủ đề : ổ, tổ
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có t – th:
tả, tá, tú, thi, thủ thỉ
-Dặn HS học thuộc bài t - th
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học (thả)
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày
ổ gà, tổ chim
Con gà, chó.Con chim
Nhà
Không nên vì nếu phá các con vật không có chỗ để ở
@&?
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Học sinh biết sử dụng các từ bằng nhau, lớn hơn, bé hơn và các dấu >,<,= để so sánh các số
trong phạm vi 5.
Học sinh so sánh các số trong phạm vi 5
Giáo dục học sinh ham học toán, tính chính xác
II/ Chuẩn bị: Giáo viên: Sách, tranh bài tập. Học sinh: Sách, vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Giới thiệu bài: Luyện tập chung.
-Gọi học sinh đọc đềHướng dẫn học sinh vận dụng thực hành
Hướng dẫn học sinh làm phần a
H: Ở bình hoa bên trái có mấy hoa? Bên phải có mấy hoa?
H: Muốn số hoa ở 2 bình bằng nhau, ta phải
1 em đọc
Học sinh mở sách
Theo dõi giáo viên hướng dẫn
3 hoa
2 hoa
Vẽ thêm hoặc gạch bớt