1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Giáo án lớp 1B - Tuần 9

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 78,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs thực hiện theo cặp. - Vài hs trình bày. - Hs đại diện trình bày... - Cho hs các nhóm khác nhận xét, bổ sung. Kiến thức: Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -[r]

Trang 1

phép tính với số Ta phải tính kết quả của

phép tính rồi so sánh từ trái > phải

Yêu cầu H làm bài tập trong vở BTT

3 + 2 ….4 2 + 0 …0 + 2

*Bài 4: Viết kết quả của phép cộng

- GV giúp đỡ HS chưa hoàn thành bài

I - MỤC TIÊU

Trang 2

1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.

- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

2 Kỹ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa Nói được

2, 3 câu theo chủ đề Rèn khả năng đọc trơn cho HS

3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức tự giác trong học tập

II - ĐỒ DÙNG

Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

+ So sánh vần uôi với ôi ?

Yêu cầu H ghép chuối và đánh vần ?

chờ – uôi – chuôi –sắc –chuối

- nải chuối

* Dạy vần ươi (7’)

Yêu cầu Hs ghép ươi và đánh vần ?

Đánh vần: ươ - i - ươi

- Yêu cầu ghép và đánh vần: bưởi

Đánh vần: b - ươi - bươi - hỏi - bưởi

+ Đọc: múi bưởi (gt - SGK)

H nhận diện và ghép: uôiĐánh vần + đọc

- uôi = uô + iGiống nhau: Kết thúc bằng iKhác: Bắt đầu uô vần uôi

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

- giải nghĩa từ

Đọc cá nhân

- đánh vần và phân tích một số tiếng

*Hướng dẫn viết bảng con (10’)

uôi, ươi nải chuối, múi bưởi - Đọc ĐT

Trang 3

- GV: Viết câu lên bảng.

- GV: Yêu cầu đọc theo hướng dẫn

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Mở SGK (72)

Đọc cá nhân, đồng thanh

2 chị em đang chơi

H đọc thầmGạch chân tiếng chứa vần vừa họcĐọc cá nhân - đồng thanh

Đọc toàn bài (SGK)

b) Luyện nói: “chuối, bưởi, vú sữa”

- Quan sát tranh SGK và nêu tên các loại

quả vẽ trong tranh ?

- Em thích ăn loại quả nào ?

- Yêu cầu viết: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi Viết vào vở tập viết theo mẫu

- GV: Chỉnh sửa tư thế ngồi viết

4 Chữa bài - nhận xét (2’)

Hoạt động ngoài giờ lên lớp Văn hóa giao thông BÀI 3: NGỒI SAU XE ĐẠP, XE MÁY AN TOÀN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết ngồi sau xe đạp, xe máy an toàn

- Học sinh thực hiện được ngồi sau xe đạp, xe máy an toàn.

- Giáo viên: Sách Văn hóa giao thông, tranh phóng to

- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì

III HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Trải nghiệm: (5’)

Trang 4

- Hỏi: Em đã được người thân chở đi bằng xe

đạp, xe máy chưa?

+ Khi được người thân chở đi bằng xe đạp,

xe máy, em ngồi phía sau như thế nào?

- HS trả lời

- HS trả lời

- Giáo viên: Để tìm hiểu thêm thế nào là an

toàn khi ngồi sau xe đạp, xe máy chúng ta

cùng tìm hiểu qua bài học ngày hôm

nay:Ngồi sau xe đạp, xe máy an toàn

2 Hoạt động cơ bản: (10’)

- Giáo viên kể câu chuyện: Chỉ đùa thôi - Học sinh lắng nghe

Hỏi: + Tại sao chị em Nghĩa lại bị ngã?

+ Thấy chị em Nghĩa bị ngã, ba của Tấn

đã làm gì?

- Học sinh trả lời

+ Theo em, khi thấy chị em Nghĩa bị

ngã Tấn nân làm gì?

+ Chúng ta có nên đùa giỡn khi ngồi

trên xe như Tấn không?

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Giáo viên:Khi đang đi trên đường Tấn đã

đùa giỡn với Nghĩa, làm cho hai chị em

Nghĩa bị ngã rất nguy hiểm

- Câu ghi nhớ: Khi xe đang chạy trên đường,

ngồi trên xe em không nên đùa giỡn

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc lại theo cô

3 Hoạt động thực hành (10’)

- Sinh hoạt nhóm đôi: Em hãy nối hình ảnh

điều nên làm vào mặt cười và hình ảnh thể

hiện điều không nên làm vào mặt khóc

- Gv cho HS thảo luận và nối tranh với hình

thích hợp

- Học sinh sinh hoạt nhóm đôi

- Cho một nhóm làm trên bảng lớp với hình

như sách giáo khoa

- GV nhận xét hỏi học sinh vì sao ? - Học sinh trả lời

- GV chốt bài vè:

Nghe vẻ, nghe ve

Nghe vè xe máy Người nào cầm lái Phải thật tập trung Không nhìn lung tung

Nghênh ngang một cõi

Người ngồi sau phải

Biết giữ an toàn

Không quấy, không càn

- Học sinh lắng nghe và đọc lại theo cô

Trang 5

Giỡn đùa quá trớn Hành vi ngã ngớn Tai nạn đến ngay Bạn ơi, lắng tai

Nghe vè xe máy

4 Hoạt động ứng dụng: (8’)

- Sinh hoạt nhóm lớn

- GV kể chuyện theo tranh

Hỏi: + Tại sao chân của Hải bị thương?

+ Nếu em là Mai, em sẽ nói gì với Hải

để Hải không cố lấy lon nước ngọt cho bằng

Ngồi sau xe giữ nghiêm mình

Kẻo không tai nạn, cảnh tình xót đau - Học sinh nghe nhắc lại theo cô.

5 Củng cố, dặn dò

- Hỏi: Khi ngồi sau xe đạp, xe máy em ngồi

như thế nào để đảm bảo an toàn?

I - MỤC TIÊU

1 Kiên thức: Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học

2 Kỹ năng: Củng cố phép cộng một số với 0 Hoàn thành BT 1, 2, 4

3 Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập

Trang 6

Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt.

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Trang 7

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài: ay - â - ây

* Âm â: Không đi một mình, chỉ xuất hiện

khi đi với chữ khác

- Đọc: máy bay (giảng từ)

GDQP: Giới thiệu hình ảnh một số loại máy

bay dân sự và máy bay quân sự (bằng hình

ảnh)

H gài vần ay

Giống nhau: kết thúc bằn yKhác: â và a

H ghép: bay Đánh vần + đọc + phân tích tiếngQuan sát tranh SGK và đọc từ

* Dạy vần ây (7’)

(quy trình tương tự trên)

- Từ ay thay a = â, giữ nguyên y

cối xay vây cá

ngày hội cây cối

GV: Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Tìm những tiếng, từ có chứa ay, ây ?

Trang 8

- GV: Viết câu ứng dụng lên bảng.

- Tìm tiếng có chứa vần vừa học ?

b) Luyện nói (5’)

Chủ đề: “chạy, bay, đi bộ, đi xe”

- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì ? Bé đang chạy đi bộ

Máy bay đi xe đạp

- Hằng ngày em đến trường bằng phương

tiện gì ?

- Ngoài những phương tiến trên, muốn từ

chỗ này sang chỗ khác người ta còn dùng

cách nào ?

bơi, bò, nhảy

c) Luyện viết (10’)

- GV: hướng dẫn viết (máy bay, nhảy dây)

- Yêu cầu viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây

H viết bảng con Viết vào vở tập viết (theo mẫu)

- GV: Chỉnh, sửa tư thế ngồi viết đúng cho

3 Thái độ: Có ý thức lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

II- CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- KN giao tiếp, ứng sử với anh, chị em trong gia đình

- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lế phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Trang 9

III- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa các bài tập 1, 2

- Đồ dùng đơn giản để đóng vai

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Bài cũ (4’): Gia đình em (T2)

- Buổi chiều về có ai đón em không ?

- Khi về tới nhà em có cơm để ăn không ?

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: (13’) (Rèn KN giao tiếp, ứng sử

với anh, chị em trong gia đình)

Cho hs xem tranh và nhận xét

- Yêu cầu hs quan sát tranh trong bài tập 1 và

nhận xét việc làm của các bạn trong tranh

- Gọi hs trình bày trước lớp

- Cho hs nhận xét, bổ sung

- Kết luận: Anh, chị em trong gia đình phải

thương yêu và hòa thuận với nhau

b Hoạt động 2: (15’)

(Rèn KN ra quyết định và giải quyết vấn đề thể

hiện lế phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.)

Thảo luận, phân tích tình huống

- Yêu cầu hs xem tranh bài tập 2 và cho biết

tranh vẽ gì?

* Gv hỏi: Theo em bạn Lan ở tranh 1 có thể có

những cách giải quyết nào trong tình huống đó?

- Gv chốt lại một số cách giải quyết chính của

Lan:

+ Lan nhận quà và giữ tất cả cho mình

+ Lan chia quả bé cho em và giữ lại cho mình

quả to

+ Lan chia quả to cho em, còn quả bé phần

mình

+ Mỗi người 1 nửa quả bé và 1 nửa quả to

+ Nhường cho em bé chọn trước

- Gv hỏi: Nếu em là Lan em sẽ chọn cách giải

quyết nào? Vì sao?

- Cho hs thảo luận xem vì sao lựa chọn cách giải

quyết đó

- Gọi hs trình bày trước lớp

- Học sinh nêu hoàn cảnh gia đình mình

Trang 10

- Thi đua: Tìm và đọc hoặc hát bài hát nói về

tình cảm anh chị em trong gia đình

- Nhận xét tiết học

- VN: Nếu ở nhà em là bé nhất thì phải biết lễ

phép và thương yêu anh chị Nếu là anh chị, em

phải nhường nhịn và thương yêu em nhỏ

I - MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -i và -y

- Đọc đúng các từ và đoạn thơ ứng dụng trong bài Rèn kỹ năng đọc trơn cả bài

2 Kỹ năng: Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện: Cây khế.

- Kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh

2.Bài mới: (25) GTB ôn tập

a) Giới thiệu: Quan sát tranh vẽ gì ?

- GV: Khai thác khung đầu bài vần ai, ay

- Nêu những vần đã học có kết thúc bằng y,

i ?

*Chú ý:

+ i không ghép được với â

+ y ghép với â ở âm cuối

- GV: Yêu cầu HS quan sát và đọc

- 5 HS đọc bài

H quan sát SGK và trả lời

H lắng nghe và trả lời câu hỏi

Cá nhân nêu

Trang 11

c) Luyện viết: (bảng con)

- GV: viết mẫu: tuổi thơ, mây bay

- Quan sát tranh SGK vẽ ai, đang làm gì ?

Đọc toàn bảng ôn tiết 1

- GV: Viết câu lên bảng: “Gió từ ”

Nhận xét các chữ đầu câu viết thế nào ?

HS đọc thầm Viết hoa

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, cách ngắt

nhịp đúng

Đọc cá nhân bài thơ

- Đọc toàn bài SGK

* Liên hệ GDGVQTE: Trẻ em có quyền được

có cha mẹ và được yêu thương chăm sóc.

Trang 12

- GV: Nêu ý nghĩa câu chuyện

c) Luyện viết: tuổi thơ, mây bay

- GV viết mẫu và nêu yêu cầu viết đúng quy

BÀI 9: HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI

I MỤC TIÊU: Giúp hs biết:

1 Kiến thức: Kể được những hoạt động, trò chơi mà em thích Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khỏe

2 Kĩ năng: Thực hiện ngồi học, đi, đứng đúng tư thế

3 Thái độ: Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hằng ngày

* GDBVTNMTBĐ: Giới thiệu một số các hoạt động nghỉ ngơi của con người là biển: không khí trong lành, nhiều cảnh đẹp Qua đó, giới thiệu cho học sinh một nguồn lợi của biển: đối với sức khỏe của con người

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin.

- KN tự nhận thức

- Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa trong sgk

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- Khi nào cần phải ăn uống ?

- Hằng ngày em ăn uống mấy bữa vào lúc nào ?

- Tại sao không nên ăn bánh kẹo, đồ ngọt trước bữa

ăn chính ?

- Nhận xét – đánh giá

2 Bài mới

a Khởi động (3 phút)

- Trò chơi “Chi chi chành chành”

- Khi chơi xong em cảm thấy như thế nào?

- Khi đói cần phải ăn, khi khát cần phải uống

- HS tự trả lời

- HS trả lời

- Cả lớp chơi

- Vài hs nêu

Trang 13

b Hoạt đông 1 (10 phút) Thảo luận lớp :

RKNS (Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia

các hoạt động học tập hoạt động)

- Cho hs thảo luận theo cặp: Hãy nói các hoạt động

vui chơi hàng ngày

- Gọi hs lên trình bày trước lớp

- Gv hỏi: Những hoạt động vừa nêu có lợi gì (hoặc

có hại gì) cho sức khỏe?

- Gv kết luận và nêu một số trò chơi có lợi cho sức

khỏe và nhắc các em giữ an toàn trong khi chơi

c Hoạt động 2 (11 phút)

Làm việc với sgk

- Gv hướng dẫn quan sát hình trang 20, 21 sgk

- Cho hs nêu lại nội dung tranh

- Yêu cầu hs nêu tác dụng của từng hoạt động

Kết luận: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá

sức, cơ thể sẽ mệt mỏi, lúc đó cần phải nghỉ ngơi

cho lại sức Nếu không nghỉ ngơi, thư giãn đúng lúc

sẽ có hại cho sức khỏe

d Hoạt động 3 (8 phút)

RKNS (Rèn KN tìm kiếm và xử lý thông tin.)

Quan sát theo nhóm nhỏ

- Yêu cầu hs quan sát tranh về tư thế đi, đứng, ngồi

của các bạn trong bài theo nhóm

- Chỉ và nói bạn nào đi, đứng, ngồi đúng tư thế?

- Gv gọi đại diện trình bày trước lớp

- Gv nhắc nhở nên chú ý thực hiện đúng tư thế

- Cho hs thực hiện đúng tư thế

3 Củng cố- dặn dò (4 phút)

- Nhắc lại tư thế khi ngồi viết?

- GV nêu lại sự cần thiết của việc nghỉ ngơi để

đảm bảo sức khỏe

- Nhận xét giờ học

- Về nhà thường xuyên thực hiện chế độ nghỉ ngơi

phù hợp Chuẩn bị bài sau

Trang 14

1.Kiến thức: HS củng cố về các phép tính trong phạm trong phạm vi 5 và làm các bài tập trong phạm vi 5.

2 Kỹ năng: Rèn cho HS cộng, trừ thành thạo trong phạm vi 5

3 Thái độ: Giáo dục HS chăm chỉ tự tin, tự giác học tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- Gọi hs lên bảng làm bài: Tính:

3 - 2 + 0 = 0 + 3 - 0 = 1 + 0 + 2 =

0 + 2 - 2 = 0 + 2 + 1 = 2 + 3 + 0=

- GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (1 phút)

b Hướng dẫn học sinh làm bài tập (30 phút)

Bài 1 Tính : Ghi bài

2 – 1 + 1 =…, 3 + 1 + 0 =…, 0 + 2 - 1 =…

1 + 3 - 1 =…, 4 - 1 + 0 =…, 2 + 0 + 3 =…

5 – 4 + 1 =…, 3 + 2 – 2 =…, 5 + 0 – 4 =…

- Nêu yêu cầu bài tập?

- Để làm được bài tập này, con cần dựa vào đâu?

- GV cho HS làm bài

- GV quan sát, giúp đỡ HS làm bài

- GV chốt kết quả đúng

- Nêu cách thực hiện bài tập?

Bài 2 Điền dấu:

- GV cho HS nêu yêu cầu

-Hs lắng nghe

- HS nhắc lại tên bài

- 2 HS nêu yêu cầu

I - MỤC TIÊU

Trang 15

1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

2 Kỹ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 Hoàn thành các BT 1, 2,3

3 Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập

II - ĐỒ DÙNG

Sử dụng bộ đồ dùng học toán + con giống

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

H nêu lại bài toán ?

- Hai con bớt đi 1 con còn ? con

H đọc phép tính Đọc dấu trừ, viết dấu -

HS nêu miệng bài toán

HS làm bảng con (viết phép tính 2tổ) - nhận xét

- Cho hs nêu cách làm và làm bài

- GV quan sát – giúp đỡ HS làm bài

Trang 16

- GV chữa bài và nhận xét.

- Từ 1 phép cộng ta lập được mấy phép trừ?

Nêu ví dụ?

* Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- Cho hs nêu yêu cầu bài tập

- Gv hướng dẫn hs đặt số, viết kết quả thẳng

cột

- Quan sát giúp đỡ HS làm bài

- Nhận xét - chữa bài

- Khi làm tính theo cột dọc con cần lưu ý?

* Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp

- Chữa bài trên bảng

- Tính và ghi kết quả thẳng cột vớicác số trên

- Hs tính và nối với số thích hợp ở dưới

- Hs làm bài vào VBT

- 1 hs lên bảng làm

- Chữa bài trên bảng

- Hs đổi chéo bài kiểm tra

Học vần BÀI 38: eo -ao

I - MỤC TIÊU

1 Kiên thức: Học sinh đọc và viết các vần, từ: eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

2 Kỹ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ Nói được 2, 3 câu theo chủ đề

3 Thái độ: HS có ý thức tích cực tự giác trong học tập

II - ĐỒ DÙNG

Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

Trang 17

- Đọc từ: cái kéo trái đào

leo trèo chào cờ

Giống nhau: Đều kết thúc bằng oKhác: Bắt đầu bằng e và a

H lên gạch chân chứa vần eo, ao Đọc từ

Trang 18

- GVviết đoạn thơ lên bảng

- Bão lũ gây tác hại gì ?

* GDGVQTE: Trẻ em có quyền được bày tỏ ý

kiến và thể hiện khả năng của mình.

Đổ nhà cửa, phá hoại mùa màng

c) Luyện viết: (12’)

eo - ao, chú mèo, ngôi sao

- Viết mẫu từ; chú ý nối các con chữ đúng

khoảng cách

Viết bảng con: chú mèo, ngôi sao

- T: Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết đúng

I - MỤC TIÊU

1 kiến thức: Học sinh viết đúng các từ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

2 Kỹ năng: Trình bày sạch đẹp, thẳng hàng Rèn ý thức giữ vở, viết đẹp

3 Thái độ: HS có ý thức tự giác luyện viết và rèn chữ viết

a) Giới thiệu bài viết: Viết các từ

xưa kia, mùa dưa, ngà voi (giải thích từ)

HS viết bảng con

HS nhắc lại và đọc các từ trên

* Hướng dẫn viết Bằng 1/2 thân chữ o

Trang 19

- GV Nhắc HS ngồi viết đúng tư thế

- Yêu cầu HS viết mỗi từ 1 dòng

Viết đúng tốc độ, đảm bảo đúng quy trình

3 Chữa bài - Nhận xét (5’)

- Gv chữa 5 bài – nhân xét

-VN: xem lại bài viết

HS tập viết trên bảng con Tập viết vở theo mẫu

Tập viết TUẦN 8: ĐỒ CHƠI, TƯƠI CƯỜI, NGÀY HỘI

I - MỤC TIÊU

1 Kiên thức: Học sinh viết đúng các từ ngữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ

2 Kỹ năng: Trình bày sạch đẹp, thẳng hàng Rèn ý thức giữ vở, viết đẹp

3 Thái độ: HS có ý thức tự giác luyện viết và rèn chữ viết

II - ĐỒ DÙNG

Bài viết mẫu

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Bài cũ: (5’)

Viết từ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi

- GV: nhận xét, tuyên dương

2 Giới thiệu bài viết: Viết các từ

đồ chơi, tươi cười, ngày hội

- Khoảng cách 2 tiếng thế nào ?

- Các nét nối giữa các con chữ trong 1 tiếng

ra sao ?

Tiếng cách nhau bằng thân chữ oChữ cách nhau bằng 1/2 thân chữ o

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:27

w