- Hs thực hiện theo cặp. - Vài hs trình bày. - Hs đại diện trình bày... - Cho hs các nhóm khác nhận xét, bổ sung. Kiến thức: Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -[r]
Trang 1phép tính với số Ta phải tính kết quả của
phép tính rồi so sánh từ trái > phải
Yêu cầu H làm bài tập trong vở BTT
3 + 2 ….4 2 + 0 …0 + 2
*Bài 4: Viết kết quả của phép cộng
- GV giúp đỡ HS chưa hoàn thành bài
I - MỤC TIÊU
Trang 21 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
2 Kỹ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa Nói được
2, 3 câu theo chủ đề Rèn khả năng đọc trơn cho HS
3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức tự giác trong học tập
II - ĐỒ DÙNG
Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
+ So sánh vần uôi với ôi ?
Yêu cầu H ghép chuối và đánh vần ?
chờ – uôi – chuôi –sắc –chuối
- nải chuối
* Dạy vần ươi (7’)
Yêu cầu Hs ghép ươi và đánh vần ?
Đánh vần: ươ - i - ươi
- Yêu cầu ghép và đánh vần: bưởi
Đánh vần: b - ươi - bươi - hỏi - bưởi
+ Đọc: múi bưởi (gt - SGK)
H nhận diện và ghép: uôiĐánh vần + đọc
- uôi = uô + iGiống nhau: Kết thúc bằng iKhác: Bắt đầu uô vần uôi
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- giải nghĩa từ
Đọc cá nhân
- đánh vần và phân tích một số tiếng
*Hướng dẫn viết bảng con (10’)
uôi, ươi nải chuối, múi bưởi - Đọc ĐT
Trang 3- GV: Viết câu lên bảng.
- GV: Yêu cầu đọc theo hướng dẫn
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Mở SGK (72)
Đọc cá nhân, đồng thanh
2 chị em đang chơi
H đọc thầmGạch chân tiếng chứa vần vừa họcĐọc cá nhân - đồng thanh
Đọc toàn bài (SGK)
b) Luyện nói: “chuối, bưởi, vú sữa”
- Quan sát tranh SGK và nêu tên các loại
quả vẽ trong tranh ?
- Em thích ăn loại quả nào ?
- Yêu cầu viết: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi Viết vào vở tập viết theo mẫu
- GV: Chỉnh sửa tư thế ngồi viết
4 Chữa bài - nhận xét (2’)
Hoạt động ngoài giờ lên lớp Văn hóa giao thông BÀI 3: NGỒI SAU XE ĐẠP, XE MÁY AN TOÀN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết ngồi sau xe đạp, xe máy an toàn
- Học sinh thực hiện được ngồi sau xe đạp, xe máy an toàn.
- Giáo viên: Sách Văn hóa giao thông, tranh phóng to
- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì
III HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Trải nghiệm: (5’)
Trang 4- Hỏi: Em đã được người thân chở đi bằng xe
đạp, xe máy chưa?
+ Khi được người thân chở đi bằng xe đạp,
xe máy, em ngồi phía sau như thế nào?
- HS trả lời
- HS trả lời
- Giáo viên: Để tìm hiểu thêm thế nào là an
toàn khi ngồi sau xe đạp, xe máy chúng ta
cùng tìm hiểu qua bài học ngày hôm
nay:Ngồi sau xe đạp, xe máy an toàn
2 Hoạt động cơ bản: (10’)
- Giáo viên kể câu chuyện: Chỉ đùa thôi - Học sinh lắng nghe
Hỏi: + Tại sao chị em Nghĩa lại bị ngã?
+ Thấy chị em Nghĩa bị ngã, ba của Tấn
đã làm gì?
- Học sinh trả lời
+ Theo em, khi thấy chị em Nghĩa bị
ngã Tấn nân làm gì?
+ Chúng ta có nên đùa giỡn khi ngồi
trên xe như Tấn không?
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Giáo viên:Khi đang đi trên đường Tấn đã
đùa giỡn với Nghĩa, làm cho hai chị em
Nghĩa bị ngã rất nguy hiểm
- Câu ghi nhớ: Khi xe đang chạy trên đường,
ngồi trên xe em không nên đùa giỡn
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc lại theo cô
3 Hoạt động thực hành (10’)
- Sinh hoạt nhóm đôi: Em hãy nối hình ảnh
điều nên làm vào mặt cười và hình ảnh thể
hiện điều không nên làm vào mặt khóc
- Gv cho HS thảo luận và nối tranh với hình
thích hợp
- Học sinh sinh hoạt nhóm đôi
- Cho một nhóm làm trên bảng lớp với hình
như sách giáo khoa
- GV nhận xét hỏi học sinh vì sao ? - Học sinh trả lời
- GV chốt bài vè:
Nghe vẻ, nghe ve
Nghe vè xe máy Người nào cầm lái Phải thật tập trung Không nhìn lung tung
Nghênh ngang một cõi
Người ngồi sau phải
Biết giữ an toàn
Không quấy, không càn
- Học sinh lắng nghe và đọc lại theo cô
Trang 5Giỡn đùa quá trớn Hành vi ngã ngớn Tai nạn đến ngay Bạn ơi, lắng tai
Nghe vè xe máy
4 Hoạt động ứng dụng: (8’)
- Sinh hoạt nhóm lớn
- GV kể chuyện theo tranh
Hỏi: + Tại sao chân của Hải bị thương?
+ Nếu em là Mai, em sẽ nói gì với Hải
để Hải không cố lấy lon nước ngọt cho bằng
Ngồi sau xe giữ nghiêm mình
Kẻo không tai nạn, cảnh tình xót đau - Học sinh nghe nhắc lại theo cô.
5 Củng cố, dặn dò
- Hỏi: Khi ngồi sau xe đạp, xe máy em ngồi
như thế nào để đảm bảo an toàn?
I - MỤC TIÊU
1 Kiên thức: Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học
2 Kỹ năng: Củng cố phép cộng một số với 0 Hoàn thành BT 1, 2, 4
3 Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập
Trang 6Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Trang 72 Bài mới
a) Giới thiệu bài: ay - â - ây
* Âm â: Không đi một mình, chỉ xuất hiện
khi đi với chữ khác
- Đọc: máy bay (giảng từ)
GDQP: Giới thiệu hình ảnh một số loại máy
bay dân sự và máy bay quân sự (bằng hình
ảnh)
H gài vần ay
Giống nhau: kết thúc bằn yKhác: â và a
H ghép: bay Đánh vần + đọc + phân tích tiếngQuan sát tranh SGK và đọc từ
* Dạy vần ây (7’)
(quy trình tương tự trên)
- Từ ay thay a = â, giữ nguyên y
cối xay vây cá
ngày hội cây cối
GV: Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Tìm những tiếng, từ có chứa ay, ây ?
Trang 8- GV: Viết câu ứng dụng lên bảng.
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học ?
b) Luyện nói (5’)
Chủ đề: “chạy, bay, đi bộ, đi xe”
- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì ? Bé đang chạy đi bộ
Máy bay đi xe đạp
- Hằng ngày em đến trường bằng phương
tiện gì ?
- Ngoài những phương tiến trên, muốn từ
chỗ này sang chỗ khác người ta còn dùng
cách nào ?
bơi, bò, nhảy
c) Luyện viết (10’)
- GV: hướng dẫn viết (máy bay, nhảy dây)
- Yêu cầu viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
H viết bảng con Viết vào vở tập viết (theo mẫu)
- GV: Chỉnh, sửa tư thế ngồi viết đúng cho
3 Thái độ: Có ý thức lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
II- CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- KN giao tiếp, ứng sử với anh, chị em trong gia đình
- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lế phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
Trang 9III- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các bài tập 1, 2
- Đồ dùng đơn giản để đóng vai
IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Bài cũ (4’): Gia đình em (T2)
- Buổi chiều về có ai đón em không ?
- Khi về tới nhà em có cơm để ăn không ?
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: (13’) (Rèn KN giao tiếp, ứng sử
với anh, chị em trong gia đình)
Cho hs xem tranh và nhận xét
- Yêu cầu hs quan sát tranh trong bài tập 1 và
nhận xét việc làm của các bạn trong tranh
- Gọi hs trình bày trước lớp
- Cho hs nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Anh, chị em trong gia đình phải
thương yêu và hòa thuận với nhau
b Hoạt động 2: (15’)
(Rèn KN ra quyết định và giải quyết vấn đề thể
hiện lế phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.)
Thảo luận, phân tích tình huống
- Yêu cầu hs xem tranh bài tập 2 và cho biết
tranh vẽ gì?
* Gv hỏi: Theo em bạn Lan ở tranh 1 có thể có
những cách giải quyết nào trong tình huống đó?
- Gv chốt lại một số cách giải quyết chính của
Lan:
+ Lan nhận quà và giữ tất cả cho mình
+ Lan chia quả bé cho em và giữ lại cho mình
quả to
+ Lan chia quả to cho em, còn quả bé phần
mình
+ Mỗi người 1 nửa quả bé và 1 nửa quả to
+ Nhường cho em bé chọn trước
- Gv hỏi: Nếu em là Lan em sẽ chọn cách giải
quyết nào? Vì sao?
- Cho hs thảo luận xem vì sao lựa chọn cách giải
quyết đó
- Gọi hs trình bày trước lớp
- Học sinh nêu hoàn cảnh gia đình mình
Trang 10- Thi đua: Tìm và đọc hoặc hát bài hát nói về
tình cảm anh chị em trong gia đình
- Nhận xét tiết học
- VN: Nếu ở nhà em là bé nhất thì phải biết lễ
phép và thương yêu anh chị Nếu là anh chị, em
phải nhường nhịn và thương yêu em nhỏ
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -i và -y
- Đọc đúng các từ và đoạn thơ ứng dụng trong bài Rèn kỹ năng đọc trơn cả bài
2 Kỹ năng: Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện: Cây khế.
- Kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh
2.Bài mới: (25) GTB ôn tập
a) Giới thiệu: Quan sát tranh vẽ gì ?
- GV: Khai thác khung đầu bài vần ai, ay
- Nêu những vần đã học có kết thúc bằng y,
i ?
*Chú ý:
+ i không ghép được với â
+ y ghép với â ở âm cuối
- GV: Yêu cầu HS quan sát và đọc
- 5 HS đọc bài
H quan sát SGK và trả lời
H lắng nghe và trả lời câu hỏi
Cá nhân nêu
Trang 11c) Luyện viết: (bảng con)
- GV: viết mẫu: tuổi thơ, mây bay
- Quan sát tranh SGK vẽ ai, đang làm gì ?
Đọc toàn bảng ôn tiết 1
- GV: Viết câu lên bảng: “Gió từ ”
Nhận xét các chữ đầu câu viết thế nào ?
HS đọc thầm Viết hoa
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, cách ngắt
nhịp đúng
Đọc cá nhân bài thơ
- Đọc toàn bài SGK
* Liên hệ GDGVQTE: Trẻ em có quyền được
có cha mẹ và được yêu thương chăm sóc.
Trang 12- GV: Nêu ý nghĩa câu chuyện
c) Luyện viết: tuổi thơ, mây bay
- GV viết mẫu và nêu yêu cầu viết đúng quy
BÀI 9: HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI
I MỤC TIÊU: Giúp hs biết:
1 Kiến thức: Kể được những hoạt động, trò chơi mà em thích Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khỏe
2 Kĩ năng: Thực hiện ngồi học, đi, đứng đúng tư thế
3 Thái độ: Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hằng ngày
* GDBVTNMTBĐ: Giới thiệu một số các hoạt động nghỉ ngơi của con người là biển: không khí trong lành, nhiều cảnh đẹp Qua đó, giới thiệu cho học sinh một nguồn lợi của biển: đối với sức khỏe của con người
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin.
- KN tự nhận thức
- Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa trong sgk
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ (4 phút)
- Khi nào cần phải ăn uống ?
- Hằng ngày em ăn uống mấy bữa vào lúc nào ?
- Tại sao không nên ăn bánh kẹo, đồ ngọt trước bữa
ăn chính ?
- Nhận xét – đánh giá
2 Bài mới
a Khởi động (3 phút)
- Trò chơi “Chi chi chành chành”
- Khi chơi xong em cảm thấy như thế nào?
- Khi đói cần phải ăn, khi khát cần phải uống
- HS tự trả lời
- HS trả lời
- Cả lớp chơi
- Vài hs nêu
Trang 13b Hoạt đông 1 (10 phút) Thảo luận lớp :
RKNS (Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia
các hoạt động học tập hoạt động)
- Cho hs thảo luận theo cặp: Hãy nói các hoạt động
vui chơi hàng ngày
- Gọi hs lên trình bày trước lớp
- Gv hỏi: Những hoạt động vừa nêu có lợi gì (hoặc
có hại gì) cho sức khỏe?
- Gv kết luận và nêu một số trò chơi có lợi cho sức
khỏe và nhắc các em giữ an toàn trong khi chơi
c Hoạt động 2 (11 phút)
Làm việc với sgk
- Gv hướng dẫn quan sát hình trang 20, 21 sgk
- Cho hs nêu lại nội dung tranh
- Yêu cầu hs nêu tác dụng của từng hoạt động
Kết luận: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá
sức, cơ thể sẽ mệt mỏi, lúc đó cần phải nghỉ ngơi
cho lại sức Nếu không nghỉ ngơi, thư giãn đúng lúc
sẽ có hại cho sức khỏe
d Hoạt động 3 (8 phút)
RKNS (Rèn KN tìm kiếm và xử lý thông tin.)
Quan sát theo nhóm nhỏ
- Yêu cầu hs quan sát tranh về tư thế đi, đứng, ngồi
của các bạn trong bài theo nhóm
- Chỉ và nói bạn nào đi, đứng, ngồi đúng tư thế?
- Gv gọi đại diện trình bày trước lớp
- Gv nhắc nhở nên chú ý thực hiện đúng tư thế
- Cho hs thực hiện đúng tư thế
3 Củng cố- dặn dò (4 phút)
- Nhắc lại tư thế khi ngồi viết?
- GV nêu lại sự cần thiết của việc nghỉ ngơi để
đảm bảo sức khỏe
- Nhận xét giờ học
- Về nhà thường xuyên thực hiện chế độ nghỉ ngơi
phù hợp Chuẩn bị bài sau
Trang 141.Kiến thức: HS củng cố về các phép tính trong phạm trong phạm vi 5 và làm các bài tập trong phạm vi 5.
2 Kỹ năng: Rèn cho HS cộng, trừ thành thạo trong phạm vi 5
3 Thái độ: Giáo dục HS chăm chỉ tự tin, tự giác học tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (4 phút)
- Gọi hs lên bảng làm bài: Tính:
3 - 2 + 0 = 0 + 3 - 0 = 1 + 0 + 2 =
0 + 2 - 2 = 0 + 2 + 1 = 2 + 3 + 0=
- GV nhận xét
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (1 phút)
b Hướng dẫn học sinh làm bài tập (30 phút)
Bài 1 Tính : Ghi bài
2 – 1 + 1 =…, 3 + 1 + 0 =…, 0 + 2 - 1 =…
1 + 3 - 1 =…, 4 - 1 + 0 =…, 2 + 0 + 3 =…
5 – 4 + 1 =…, 3 + 2 – 2 =…, 5 + 0 – 4 =…
- Nêu yêu cầu bài tập?
- Để làm được bài tập này, con cần dựa vào đâu?
- GV cho HS làm bài
- GV quan sát, giúp đỡ HS làm bài
- GV chốt kết quả đúng
- Nêu cách thực hiện bài tập?
Bài 2 Điền dấu:
- GV cho HS nêu yêu cầu
-Hs lắng nghe
- HS nhắc lại tên bài
- 2 HS nêu yêu cầu
I - MỤC TIÊU
Trang 151 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
2 Kỹ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 Hoàn thành các BT 1, 2,3
3 Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập
II - ĐỒ DÙNG
Sử dụng bộ đồ dùng học toán + con giống
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
H nêu lại bài toán ?
- Hai con bớt đi 1 con còn ? con
H đọc phép tính Đọc dấu trừ, viết dấu -
HS nêu miệng bài toán
HS làm bảng con (viết phép tính 2tổ) - nhận xét
- Cho hs nêu cách làm và làm bài
- GV quan sát – giúp đỡ HS làm bài
Trang 16- GV chữa bài và nhận xét.
- Từ 1 phép cộng ta lập được mấy phép trừ?
Nêu ví dụ?
* Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Gv hướng dẫn hs đặt số, viết kết quả thẳng
cột
- Quan sát giúp đỡ HS làm bài
- Nhận xét - chữa bài
- Khi làm tính theo cột dọc con cần lưu ý?
* Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp
- Chữa bài trên bảng
- Tính và ghi kết quả thẳng cột vớicác số trên
- Hs tính và nối với số thích hợp ở dưới
- Hs làm bài vào VBT
- 1 hs lên bảng làm
- Chữa bài trên bảng
- Hs đổi chéo bài kiểm tra
Học vần BÀI 38: eo -ao
I - MỤC TIÊU
1 Kiên thức: Học sinh đọc và viết các vần, từ: eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
2 Kỹ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ Nói được 2, 3 câu theo chủ đề
3 Thái độ: HS có ý thức tích cực tự giác trong học tập
II - ĐỒ DÙNG
Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
Trang 17- Đọc từ: cái kéo trái đào
leo trèo chào cờ
Giống nhau: Đều kết thúc bằng oKhác: Bắt đầu bằng e và a
H lên gạch chân chứa vần eo, ao Đọc từ
Trang 18- GVviết đoạn thơ lên bảng
- Bão lũ gây tác hại gì ?
* GDGVQTE: Trẻ em có quyền được bày tỏ ý
kiến và thể hiện khả năng của mình.
Đổ nhà cửa, phá hoại mùa màng
c) Luyện viết: (12’)
eo - ao, chú mèo, ngôi sao
- Viết mẫu từ; chú ý nối các con chữ đúng
khoảng cách
Viết bảng con: chú mèo, ngôi sao
- T: Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết đúng
I - MỤC TIÊU
1 kiến thức: Học sinh viết đúng các từ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
2 Kỹ năng: Trình bày sạch đẹp, thẳng hàng Rèn ý thức giữ vở, viết đẹp
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác luyện viết và rèn chữ viết
a) Giới thiệu bài viết: Viết các từ
xưa kia, mùa dưa, ngà voi (giải thích từ)
HS viết bảng con
HS nhắc lại và đọc các từ trên
* Hướng dẫn viết Bằng 1/2 thân chữ o
Trang 19- GV Nhắc HS ngồi viết đúng tư thế
- Yêu cầu HS viết mỗi từ 1 dòng
Viết đúng tốc độ, đảm bảo đúng quy trình
3 Chữa bài - Nhận xét (5’)
- Gv chữa 5 bài – nhân xét
-VN: xem lại bài viết
HS tập viết trên bảng con Tập viết vở theo mẫu
Tập viết TUẦN 8: ĐỒ CHƠI, TƯƠI CƯỜI, NGÀY HỘI
I - MỤC TIÊU
1 Kiên thức: Học sinh viết đúng các từ ngữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
2 Kỹ năng: Trình bày sạch đẹp, thẳng hàng Rèn ý thức giữ vở, viết đẹp
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác luyện viết và rèn chữ viết
II - ĐỒ DÙNG
Bài viết mẫu
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài cũ: (5’)
Viết từ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi
- GV: nhận xét, tuyên dương
2 Giới thiệu bài viết: Viết các từ
đồ chơi, tươi cười, ngày hội
- Khoảng cách 2 tiếng thế nào ?
- Các nét nối giữa các con chữ trong 1 tiếng
ra sao ?
Tiếng cách nhau bằng thân chữ oChữ cách nhau bằng 1/2 thân chữ o