- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết. Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi. - Quan sát, nhận xét. Kiến thức: HS hiểu được thế nào là gọn gàng, sạch sẽ. Ích lợi của v[r]
Trang 1Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs chữa bài 1 trong vở bài tập
- Gv nhận xét, tuyên dương
B Bài mới: (30’)
1 Nhận biết quan hệ bằng nhau: (10’)
a) Hướng dẫn hs nhận biết 3 = 3:
- Cho hs quan sát tranh bài học trả lời các câu hỏi:
+ Có mấy con huơu?
+ Có mấy khóm cỏ?
+ Biết rằng mỗi con hươu có 1 khóm cỏ So sánh
số con hươu và số khóm cỏ
- Gv kết luận: Có 3 con hươu, 3 khóm cỏ, cứ mỗi
con hươu lại có duy nhất 1 khóm cỏ (và ngược
lại), nên số con hươu = số khóm cỏ Ta có 3 bằng
Trang 2(Gv hướng dẫn tương tự như với 3 =3)
c Gv nêu khái quát: Mỗi số bằng chính số đó và
ngược lại nên chúng bằng nhau
2 Thực hành: (15’)
a Bài 1: Viết dấu =
- Gv hướng dẫn hs viết dấu =
- Yêu cầu hs tự viết dấu =
- Gv quan sát và nhận xét
b Bài 2: Viết (theo mẫu)
- Hướng dẫn hs nhận xét rồi viết kết quả nhận xét
d Bài 4: Làm cho bằng nhau (theo mẫu):
- Gv huướng dẫn hs làm theo mẫu: hình 1 có 4
hình vuông và 3 hình tròn Tìm hình bên cạnh
xem hình nào có 2 hình tròn và 1 hình tam giác
thì nối với nhau
Trang 3- Giao bài về nhà cho hs.
Học vần Bài 13: n - m
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết đuợc: n, m, nơ, me
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: i, a, bi, cá
- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm (15’)
Âm n:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: n
- Gv giới thiệu: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét
Trang 4- Gv phát âm mẫu: nờ
- Gọi hs đọc: nờ
- Gv viết bảng nơ và đọc
- Nêu cách ghép tiếng nơ
(Âm n trước âm ơ sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nơ
- Cho hs đánh vần và đọc: nờ -ơ- nơ
- Gọi hs đọc toàn phần: n- nờ- ơ- nơ- nơ
Âm m:
(Gv hướng dẫn tương tự âm n.)
- So sánh chữ n với chữ m
( Giống nhau: đều có nét móc xuôi và nét móc hai
đầu Khác nhau: m có nhiều hơn một nét móc
xuôi)
c Đọc từ ứng dụng: (5’)
- Cho hs đọc các tiếngvà từ ứng dụng: no, nô, nơ,
mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (5’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ, me
- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
Trang 5- Gv đọc mẫu: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: no, nê
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
c Luyện viết: (8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ, me
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chữa một số bài - Nhận xét chữ viết, cách
trình bày
b Luyện nói: (7’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má
+ Quê em gọi ngời sinh ra mình là gì?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
+ Em hãy kể về bố mẹ (ba má) mình
+ Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
2 Kĩ năng: HS biết được vệ sinh cá nhân
3 Thái độ: Giáo dục HS biết ý thức vệ sinh cá nhân
Trang 6*) SDNL TKHQ: gọn gàng sạch sẽ giúp tiết kiệm nước, điện, chất đốt, giữ gìn sức
khỏe…
*)BVMT: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá,
góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp, văn minh
II ĐỒ DÙNG
1 Giáo viên:
- Tranh, vở bài tập đạo đức, lược chải đầu
- Bài hát: “rửa mặt như mèo”
- Tranh minh hoạ trang 4, 5, 6/ BTĐD
2 Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A Ổn định: (2’)
B Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Hỏi, gọi HS trả lời
- Khi đi học ăn mặc thế nào là gọn gàng sạch
- Nêu yêu cầu để HS thực hiện
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?
+ Em có muốn như bạn không?
- Gọi HS lên trình bày, hỏi thêm: Em làm gì để
được gọn gàng, sạch sẽ?
Kết luận:chúng ta nên làm như các bạn nhỏ
trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8.
*Hoạt động 2: Bài tập 4: (7’)
- Nêu yêu cầu: HS cùng bàn giúp nhau sửa
quần áo, đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ
- Nhận xét, tuyên dương bàn nào làm tốt
- Lắng nghe và lặp lại tựa
- Quan sát tranh, TLCH theo nhóm đôi
- Vài HS nêu trước lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Hát đồng thanh
Trang 7+ Mèo rửa mặt có sạch không?
+ Lớp mình có ai rửa mặt giống mèo?
+ Rửa mặt như mèo có hại gì?
Kết luận: hằng ngày các em phải ăn ở sạch sẽ
để đảm bảo sức khoẻ luôn tốt.
- Giới thiệu cho HS nghe bài thơ: “Cò và
- GV nhận xét củng cố nội dung bài
- Giao bài về nhà cho HS
- Lắng nghe + TLCH.( 3 -> 6 em)
- Học sinh đọc và viết đuợc: d, đ, dê, đò
- Đọc đuợc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Trang 8Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: n, m, nơ, me
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm: (15’)
Âm d:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: d
- Gv giới thiệu: Chữ d gồm 1 nét cong hở phải, 1
- Nêu cách ghép tiếng dê
(Âm d trước âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: dê
- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- ê- dê
- Gọi hs đọc toàn phần: d- dờ- ê- dê- dê
Trang 9đa, đe, đo; da dê, đi bộ.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (5’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ d, đ, dê, đò
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho
hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: dì, đi, đò
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
c Luyện viết: (8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò
- Gv huớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chữa một số bài- Nhận xét chữ viết, cách
trình bày
b Luyện nói: (7’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá
Trang 10+ Tại sao trẻ em thích những vật, con vật này?
+ Em biết những loại bi nào?
+ Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho HS làm trên phiếu điền dấu > <
= trong phạm vi 5
- Thực hành trên phiếu-1 HS lên bảng sửa bài-Lớp nhận xét
Trang 11- GV nhận xét
2/ Bài luyện: (32’)
+ Bài 1: Điền dấu > < =
- Bài yêu cầu gì?
- Thi đua lên điền nhanh dấu < > =
giữa 3 tổ
- GV chốt lại
+ Bài 2: Viết (theo mẫu)
- Bài yêu cầu gì? Lưu ý với dấu bằng
- 1 như thế nào với 2? (1 < 2)
- Chơi tiếp sức, điền vào phiếu
- Lớp nhận xét
- HS làm vào vở
- Viết theo mẫu
- Viết cho cả dấu > và dấu < theo 2 chiều
- HS sửa bài - lớp nhận xét
HĐNGLL BÀI: KỂ VỀ NGƯỜI BẠN MỚI QUEN.
I MỤC TIÊU:
- Hs biết kể về người bạn mới trong lớp
- Giáo dục hs biết quan tâm đến bạn bè
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
điểm tốt gì mà em muốn học theo? Bạn
cư xử với bạn bè trong lớp như thế nào?
- Đại diện mỗi tổ 2 bạn sau đó lần lượttừng cặp lên kể
- HS Lắng nghe sau đó lần lượt từng đôimột đứng lên trước lớp kể Bạn thứ nhất
kể về bạn thứ hai Bạn thứ hai đáp lờicảm ơn và giới thiệu về bạn thứ nhất.Bạn thứ nhất lại đáp lời cảm ơn
Trang 12Gia đình bạn sống ở đâu?
- Bạn nào có ảnh về gia đình mình, hãy
giới thiệu cho bạn biết?
- Mỗi tổ tập từ 1-2 tiết mục văn nghệ
Bước 2: HS Kể chuyện
- GV HD HS cách kể
Bước 3: Nhận xét, đánh giá:
- Gv kết luận: Qua buổi… các em có
thêm nhiều thông tin về các bạn trong
lớp
- Kết thúc: Cả lớp hát bài: Lớp chúng ta
đoàn kết
- HS mang hình ảnh gđ mình GT chobạn mới biết
- HS đại diện lên hát cho tổ của mình
Ngày soạn: 30/ 9/2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 02 tháng 10 năm 2019
Toán Bài 15: LUYỆN TẬP CHUNG
- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 13Hoạt động của gv
1- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs chữa bài 1 sgk (24)
- Gv nhận xét, tuyên dương
2- Bài luyện tập: (30’)
a Bài 1: Làm cho bằng nhau
- Hướng dẫn hs làm cho bằng nhau bằng
cách vẽ thêm hoặc gạch bớt theo yêu cầu
- Quan sát mẫu và nêu cách làm
- Gv hỏi: + Số nào bé hơn 2?
+ Nối ô trống với số mấy?
- Tương tự cho hs làm bài
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét
c Bài 3: Nối với số thích hợp:
- Hướng dẫn hs làm tương tự bài 2
Trang 143 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: d, đ, dê, đò
- Đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi
bộ
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm: (15’)
Âm t:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: t
- Gv giới thiệu: Chữ t gồm nét xiên phải, nét
(Âm t trớc âm ô sau, dấu hỏi trên ô.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: tổ
- Cho hs đánh vần và đọc: tờ- ô- tô- hỏi- tổ
- Gọi hs đọc toàn phần: tờ- tờ- ô- tô- hỏi- tổ
Trang 15(Gv hướng dẫn tương tự âm t.)
- So sánh chữ t với chữ th
( Giống nhau: đều có chữ t Khác nhau: th có
thêm con chữ h.)
c Đọc từ ứng dụng: (7’)
- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: to, tơ,
ta, tho, thơ, tha, ti vi, thợ mỏ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con (5’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ t, th, tổ, thỏ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: thả
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết (8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
Trang 16- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu
cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Nên và không nênlàm gì để bảo vệ mắt và tai
3 Phát triển kĩ năng giao tiếp:
Trang 17- Thông qua tham gia các hoạt động học tập.
III ĐỒ DÙNG
- Tranh SGK
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
+ Muốn nhận biết mọi vật xung
quanh ta cần các giác quan nào?
Hoạt động 1: (10’) Quan sát tranh:
Mục tiêu: HS nhận biết được việc nên
làm và không nên làm để bảo vệ mắt
- Hoạt động nhóm: Quan sát tranh
trang 10 cho biết
+ Khi có ánh sáng chiếu vào mắt bạn
lấy tay che mắt, việc đó đúng hay sai?
Em có nên học tập bạn không?
- GV quan sát, hướng dẫn HS
- Kiểm tra hoạt động nhóm
- Yêu cầu học sinh trình bày ý kiến
của mình qua hoạt động trên
Mục tiêu: Nhận ra việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ tai.
- 2 học sinh trả lời
- HS hát tập thể
- Học sinh thảo luận nhóm 4
- Việc làm đó là đúng vì ánh sáng chiếuvào mắt làm chói mắt
- 5, 6 HS trình bày trước lớp
- HS nghe
- HS thảo luận
Trang 18- Hoạt động nhóm đôi:
+ Hai bạn đang làm gì?
+ Theo bạn việc đó đúng hay sai?
+ Tại sao chúng ta không nên ngoáy
tai cho nhau?
- Kiểm tra hoạt động nhóm:
- GV gọi đại diện nhóm trả lời
- GV nhận xét
Giáo dục: Cần vệ sinh mắt và tai
thường xuyên và đúng cách Không
nên dùng vật nhọn để ngoáy tai,
không chơi trò chơi nguy hiểm để
- Vì ngoáy tai cho nhau rất nguy hiểm
- tắm, vệ sinh tai, nghe nhạc
- Không nên vì sẽ làm hỏng tai
- 5, 6 HS trình bày trước lớp
Học vần Bài 16: ÔN TẬP
Trang 19- Tranh minh hoạ bài học.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv A- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs viết: t, th, tổ, thỏ
- Gọi hs đọc: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Gv nhận xét, tuyên dương
B- Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn
- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với
các dấu thanh ở dòng ngang
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
Trang 20- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá, cò
- Gv giới thiệu: Câu chuyện Cò đi lò dò lấy từ
truyện Anh nông dân và con cò
- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ
- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Tình cảm
chân thành giữa con cò và anh nông dân
Trang 21III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
- Gv giới thiệu chữ viết mẫu
- Gv viết mẫu lần 1 Gv viết mẫu lần 2 vừa viết
vừa hướng dẫn
+ Chữ lễ: Có chữ cái l cao 5 ô, nối liền với ê,
dấu ngã đợc đặt trên ê
+ Chữ cọ: Gồm có chữ c nối liền nét với chữ o,
dấu nặng dưới chữ o
+ Chữ bờ: Gồm có chữ b nối liền với chữ ơ ,
dấu huyền trên chữ ơ
+ Chữ hổ: Gồm chữ h cao 5 ô li nối với chữ ô,
dấu hỏi trên chữ ô
* Hs Viết bảng con: (5’)
- Cho hs viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát
c Thực hành: (12’)
- Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Gv quan sát sửa sai
- Học sinh viết vào bảng con
- Mở vở viết bài
Tập viết
Trang 22Tiết 4: mơ do ta thơ
- Gv giới thiệu chữ viết mẫu
- Gv viết mẫu lần 1 Gv viết mẫu lần 2 vừa viết
vừa hướng dẫn
+ Chữ mơ: Có chữ cái m, nối liền với ơ.
+ Chữ do: Gồm có chữ d nối liền nét với chữ o.
+ Chữ ta: Gồm có chữ t cao 3 ô, nối liền với
chữ a
+ Chữ thơ: Gồm chữ th nối với chữ ơ
- Cho hs viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát
c Thực hành:
- Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Gv quan sát sửa sai
Trang 23- Dặn hs về nhà luyện thêm vào bảng con.
Toán
Bài 16: SỐ 6
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
1 Kiến thức
- Có khái niệm ban đầu về số 6
- Biết đọc, viết các số 6 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 6; nhận biết số lượngtrong phạm vi 6; vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
- Mỗi chữ số 1 đến 6 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs chữa bài 2, 3 trong vở bài tâp
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 5 em đang
chơi, một em khác đi tới Tất cả có mấy em?
- Cho hs lấy 5 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn
Trang 24các nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 6 in và số 6 viết
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 6 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6
2 Thực hành: (18’)
a Bài 1: Viết số 6
b Bài 2: Số
- Cho hs quan sát hình và hỏi: Bên phải của con
có mấy chấm tròn? Viết số mấy?
- Bên trái các con có mấy chấm tròn? Viết số
mấy?
- Tất cả có mấy chấm tròn?
- Tương tự cho hs làm tiếp bài
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Bên trái có 1 chấm tròn viết
Trang 25- HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 4, có phương hướng phấn đấu trong tuần 5
- HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 4
II Chuẩn bị
GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS
III Hoạt động chủ yếu.
A Hát tập thể
B Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần 4.
1 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:
2 Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động - vệ sinh của lớp:
3 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp
4 Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 4.
Ưu điểm
* Nề nếp:
………
………
………
………
* Học tập: ………
………
………
………
* TD-LĐ-VS: ………
………
………
Tồn tạị: ………
………
………
………
C Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 5.