Bài mới: OÂân taäp HĐ.1:15’ Ôân các chữ và âm vừa học GV treo bảng ôn .HD học sinh đọc + ghép chữ thành tiếng: -Ghép chữ ở cột dọc với 1 chữ ở dòng ngang để taïo thaønh tieáng -Ghép từ t[r]
Trang 1Giáo án lớp 147
Tiếng Việt :
Tiết 1 : Âm n - m I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc được n-m, nơ, me và tiếng từ ứng dụng
Viết được: n, m, nơ, me viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ ba má
II/ Đồ dùng dạy học
1 GV: SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28
2.HS: - sách ,bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ Hoạt động dạy và học:
1 kiểm tra bài cũ:(5’)
- Hs viết bảng con: i, bi, a, cá
- Đọc bài trong sách giáo khoa –GV nhận xét
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài mới:(1’) Giới thiệu bài
Hôm nay học bài n-m
HĐ.1:(20’) a/ Dạy chữ ghi âm n
GV viết, đọc n
So sánh chữ n với chữ h
Cài chữ n
Phát âm mẫu: nờ
Có âm nờ, ta thêm âm ơ ta được tiếng gì?
Cài chữ nơ ,đánh vần đọc trơn : nờ-ơ-nơ/nơ
b/ Dạy ghi âm m
Quy trình tương tự như âm n
* Giải lao
HĐ.2:(7’) Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên treo tranh và giải thích
luyện đọc : no , nô , nơ , mo , mô , mơ
HĐ.3:(5’) Viết bảng con
Giáo viên viết mẫu -Hướng dẫn viết
-Nhận xét, sữa lỗi cho hs
* Cho luyện đọc toàn bài
TIẾT2
HĐ.1:(15’) Luyện đọc
-Đọc bảng lớp
-Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
-Đọc bài SGK GV đọc mẫu
HĐ.2:(10’) Luyện nói
Giáo viên treo tranh
Hát
Học sinh đọc bài SGK
Học sinh đọc
Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét móc
- Học sinh cài n
Đọc đồng thanh, cá nhân Tiếng nơ
Học sinh cài, đọc cá nhân-đồng thanh
HS đọc, phân tích
Học sinh đọc: bó ma, ca nô Học sinh luyện đọc tiếng từ ứng dụng
HS viết trên không bằng ngón trỏ -HS viết bảng con n, m,nơ, me
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Học sinh đọc câu ứng dụng Đọc đồâng thanh, nhóm, cá nhân -Đọc SGK theo hướng dẫn
Học sinh quan sát,trả lời
Trang 2 Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?
Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào
khác
Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì?
Vẽ ba ,mẹ, và con
Thầy bu, tía má
Bế em bé
HĐ.3: (10’) Luyện viết
-Hướng dẫn viết: n, m, nơ, mơ
-Nhắc HS tư thế ngồi viết
-Chấm –Nhận xét
HĐ.4:(2’) Củng cố, dặn dò:
Đọc lại bài đã học
Tìm các từ đã học ở sách báo
Xem trước bài mới kế tiếp
-HS viết vở tập viết
-Lớp đọc lại toàn bài
I/ Mục tiêu:
-Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó
- Học sinh biết sử dụng từ “bằng nhau” , dùng dấu “=” khi so sánh các số
- Học sinh yêu thích học Toán
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Các mô hình đồà vật
2.HS: Sách toán, bộ đồ dùng
III/ Kiểm tra bài cũ:
1.Bàicũ: -HS làm bảng con
4 5 3 4 2 1
GV nhận xét
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài mới:(2’) Giới thiệu bài
Hôm nay ta học dấu bằng
HĐ.1:(15’) Nhận biết quan hệ bằng nhau
Giáo viên treo tranh
Trong tranh có mấy con hươu
Có mấy khóm cây
Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?
* Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3
bằng 3
Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng,
vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn
trắng
* Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng
và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3
Hát
Học sinh quan sát
Có 3 con
Có 3 khóm
Có 1
Học sinh nhắc lại
Có 1
Học sinh nhắc lại 3 bằng 3
Học sinh đọc 3 bằng 3
Trang 3Giáo án lớp 149
Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3
Dấu “=” đọc là bằng
GV hướng dẫn cài bảng : 3 = 3
* Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2
Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên
chúng bằng nhau
HĐ.2:(18’) Thực hành
Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng
Bài 2 : Viết theo mẫu
HD học sinh quan sát hình, so sánh rồi điền dấu
Bài 3: Làm vở
HD học sinh làm ô ly
GV chấm-Nhận xét
HĐ.3:(2’) Củng cố,dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung bài học
Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau
-HS cài 3 = 3
-HS làm bài trong sgk
-HS đọc yêu cầu
Đọc yêu cầu Điền dấu >, <, =
5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 > 1 3 < 4
2 < 5 2 = 2 3 > 2
Thứ ngày tháng năm 2009
Tiếng Việt ÂM D - Đ
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc được d, đ , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng
-Viết được:t, th, tổ, thỏ, viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dé, cá cờ,bi ve, lá đa
II/ Chuẩn bị:
1 GV: bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò
2.HS: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ Hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài ở sgk (2em)
-Lớp viết bảng con: n, m, nơ, me
-GV nhận xét
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 42.Bài mới:(2’) a/ Giới thiệu bài
-Hôm nay ta học bài d, đ
HĐ.1:(20’) Dạy chữ ghi âm d
-GV viết chữ và nói : đây là chữ d
- Chữ d gồm có nét gì?
- Cài chữ d
Phát âm đánh vần tiếng
- Giáo viên đọc mẫu d
- Giáo viên : dê , phân tích tiếng dê
- Giáo viên : dờ- ê - dê
b/ Dạy chữ ghi âm đ
(Dạy tương tự như như âm d)
So sánh d- đ
* Giải lao
HĐ.2:(7’) Đọc tiếng từ ứng dụng
- GV ghi bảng : da, do , de , đa , đo , đe , da dê ,
đi bộ
- HD học sinh phân tích đọc
HĐ.3:(7’) Hướng dẫn viết bảng con
Viết mẫu :d, đ, dê, đo
Nhận xét, sữa saiø
Củng cố: (2’)
Tiết 2
HĐ.1:(15’) Luyện đọc
-Đọc bài bảng lớp
-Đọc câu ứng dụng:Dì Na đi đo,ø bé và mẹ đi bộ
-Đọc sgk
GV đọc mẫu-hướng dẫn đọc
HĐ.2:(10’) Luyện nĩi:
GV treo tranh: dế, cá cờ,bi ve,lá đa.
- Trong tranh em thấy gì?
- Các đồ vật đó là gì của em ?
- Em biết loại bi nào
- Em có biêt bắt dế không ?
-Vì sao lại có hình cái lá đa bị cắt ?
GV-lớp nhận xét
HĐ.3(10’): luyện viết
GVhướng dẫn học sinh viết vở
Nhắc cách ngồi viết
GV chấm nhận xét
HĐ.4:(2’) Củng cố – dặn dò
Nhận xét lớp học
Tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
- Học sinh quan sát
- Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược
- HS thực hiện cài d
- HS đọc lớp, cá nhân
- d: đứng trước; ê đứng sau
- HS cài dê
- HS đọc cá nhân, đồng thanh + Lớp đọc lại d, dờ – ê – dê / dê
- Học sinh quan sát
- Giống nhau: đều có d
- Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm nét ngang
HS phân tích Đọc đồng thanh,nhóm, cá nhân
- Quan sát cách viết Học sinh viết trên không Viết bảng con
* Đọc lại hai âm vừa học
-HS đọc theo hướng dẫn của gv Đọc đồng thanh,nhóm, cá nhân -Đọc sgk theo từng phần
(Đọc địng thanh, nhĩm, cá nhân)
-HS quan sát tranh Thảo luận nhómđôi - trả lời câu hỏi -Đại diện nhóm trả lời
-HS viết vở tập viết d, đ, dê, đò
Trang 5Giáo án lớp 152
Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, >
- So sánh các số trong phạm vi 5
- Học sinh yêu thích học Toán
II Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài mới:(35’) luyện tập
Bài 1 : điền dấu >, <, = vào ô trống
- Làm bảng con
- Giáo viên sửa sai
Bài 2:Viết (theo mẫu)
Hướng dẫn học sinh đếm số lượngbao nhiêu
ghi vào sau đó điền dấu
Chấm – chữa bài
* Giải lao
Bài 3:Trò chơi –Làm cho bằng nhau
GV cho 3 nhóm đồ vật, các nhóm cử đại diện lên
nối để làm cho bằng nhau
-Nhóm nào làm nhanh đúng là thắng
Nhận xét - sửa sai
2 Củng cố – dặn dò (3’)
Về nhà xem lại các bài vừa làm
Làm lại các bài vào bảng con
HS đọc yêu cầu
3 > 2 4 < 5 2 < 3
1 < 2 4 = 4 3 < 4
2 = 2 4 > 3 2 < 4 -HS quan sát mẫu
4 > 3 Quan sát gv hướng dẫn -Đại diện các nhóm lên nối
I) Muc Tiêu :
Củng cố lại kiến thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Học sinh biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân đầu tóc, áo quần gọn gàng, sạch sẽ
II) Chuẩn Bị
- GV: Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
- Bài hát rửa mặt như mèo
- HS : Vở bài tập đạo đức
Trang 6III) Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : (3’)
Chúng ta cần ăn mặc như thế nào khi đi học?
-Nhận xét- ghi điểm
1 Bài mới:(2’) Giới thiệu bài
Gọn gàng sạch sẽ (T2)
HĐ.1: (7’) Thảo luận nhóm đôi
Giáo viên treo tranh
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?
Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?
-HĐ.2: (5’) Thực hành
- Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa
sang lại quần áo đầu tóc
Em đã giúp bạn sửa những gì ?
HĐ.3:(6’) Liên hệ thực tế
- Giáo viên cho học sinh hát bài “rửa mặt như
mèo”
- Bài hát nói về con gì ?
- Mèo đang làm gì ?
- Mèo rửa mặt sạch hay bẩn ?
- Các em có nên bắt trước mèo không ?
Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ
HĐ.4: (6’) Đọc thơ
- Giáo viên hướng dẫn đọc
“ Đầu tóc em phải gọn gàng
Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”
Củng cố : Qua bài học hôm nay em học được điều
gì ?
Dặn dò:
Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
GV nx
-Phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Các nhóm quan sát tranh thảo luận theo câu hỏi GV nêu
- ……… rất gọn gàng sạch sẽ
- Bạn củng ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Đại diện nhóm trình bày
- 2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần áo , đầu tóc
Học sinh nêu
- Học sinh hát
- ……… Con mèo - ………… Rửa mặt
- ……… Rửa bẩn -……… Không
Học sinh đọc
2 câu thơ này khuyên chúng ta luôn đầu tóc gọn gàng sạch sẽ
Thứ ngày tháng năm 2009
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh đọc được : t,th, tổø, thỏû ; từ và câu ứng dụng
2 Kĩ năng : Viết được : t, th, tổø, thỏ Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : ổ, tổ
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: ổ , tổ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
Trang 7Giáo án lớp 154
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : ổ, tổ
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết : d, đ , dê , đòø
- Đọc câu ứng dụng : Dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Nhận xét bài cũ
Tiết 1 :
2.Bài mới : (1’)Giới thiệu bài
Hôm nay học âm t, th
HĐ.2 :(27’) Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm t :
- Nhận diện chữ : Chữ t gồm nét xiên phải,
nét móc ngược
- So sánh: t-đ
- Phát âm và đánh vần tiếng : t
GV phát âm: t
-Cài: t
-GT tiếng: tổ
GV đọc, phân tích
Phân tích-cài: tổ
- Đánh vần : t – ô – tô – hỏi – tổ / tổ
b/ Dạy chữ ghi âm th:
(Tương tự dạy âm t)
So sánh t, th
*/Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
HD đọc
HĐ.2:(8’) Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu - Hướng dẫn quy trình đặt bút
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Bố thả cá
mè, bé thả cá cờ
-Đọc SGK
HĐ,2:10’) Luyện nói :
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ,
-Quan sát
- giống: nét móc ngược và một nét gang
- Khác: đ có nét cong hở, t có nét xiên phải
- Phát âm đồng thanh, nhóm, cá nhân Đọc : t
Cài: t -tiếng tổ có 2 âm ghép lại, âm t đứng trước âm ô đứng sau, dấu hỏi đặt trên âm ô -Phân tích-cài tổ,
-Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)
-Giống: nhau đêøu có chữ t Khác :th có thêm con chữ h Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
Lớp, nhóm, cá nhân
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
- thả Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi
Trang 8- Con gì có tổ ?
- Con gì ổ ?
- Những con vật có ổ, tổ còn con người có gì
để ở ?
- Em có nên phá tổ của các con vật không?
Tại sao ?
HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết
HD viết – cách cầm bút
Chấm- nhận xét
HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
Về xem trước bài:ôn tập
-Có nhà Đại diện nhóm trả lời -HS viết vào vở
Tự nhiên xã hội BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I Muc Tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vê mắt và tai
- Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ
- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh mắt và tai
II.Chuẩn Bị: - GV: Sách giáo khoa, tranh minh hoạ
- HS: Sách giáo khoa; Vở bài tập
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ : (3’) GV nêu câu hỏi - Học sinh trả lời : mắt , mũi , tai
-Nhận xét
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 bài mới :(1’) Giới thiệu bài
Bảo vệ mắt và tai
HĐ.1:(13’) Làm việc với sách giáo khoa
- Cho học sinh chia thành nhóm nhỏ
Khi có ánh sáng chiếu vào mắt bạn lấy tay
che mắt, đúng hay sai ?
Quan sát nêu lên được những việc nên làm
và không nên làm ở tranh
* Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên
chỉ và nói những việc nên làm và không nên
làm ở từng tranh
H Khi bị bụi bay vào mắt em có nên lấy tay
để dụi mắt không?
Không nên lấy tay bẩn chọc vào mắt,
không đọc sách hoặc xem TiVi quá gần
Hát
-Thảo luận nhóm đôi -Mặt trời chói vào mắt bạn lấy tay che việc làm đó là đúng
Đại diện nhóm trả lời
Học sinh quan sát các tranh ở sách giáo khoa nêu lên việc nên làm và việc không nên làm
- Học sinh lên chỉ và nói về những việc nên làm và không nên làm
-HS tự trả lời
Trang 9Giáo án lớp 156
HĐ.2: (15’) Làm việc với sách giáo khoa
- Quan sát tranh trang 11 tập đặt câu hỏi và trả
lời
- Hai bạn đang làm gì ?
- Bạn làm như vậy đúng hay sai ?
- Bạn gái đáng làm gì ?
- Có nên lấy vật nhọn để đâm vào tai không?
Để bảo vệ tai em không nên dùng vật
nhọn chọc vào tai, nghe nhạc quá to
2 Củng cố – Dặn dò:(2’)
nhắc lại nội dung bài học
Nhận xét giờ học
- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau
-Ngoáy lỗ tai -Học sinh nêu -Bạn nhảy và nghiêng đầu để nước chảy ra khỏi lỗ tai
- Hs nhắc lại nội dung bài học
Thứ ngày tháng năm 2009
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết sửû dụng các từ băng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, < , >
- So sánh các số trong phạm vi 5
- Học sinh yêu thích học Toán
II Các hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ:(5’)xếp các số sau theo thớ tợ lớn dần 1, 5, 3, 4, 2
-HS làm bảng con : 1, 2, 3, 4, 5
-Nhận xét – ghi điểm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.Bài mới: (32’) luyện tập
Bài 1:HS làm sgk
GV chấm -chữa bài
Bài 2 : Nối ô trống với số thích hợp
- HD học sinh nối
-Chữa- hs nhận xét
Bài 3 : Tổ chức trò chơi
Đại diện 2 nhóm lên nối
Lớp nhận xét-gv ghi điểm
3.Dặn dò:(2’)
- Nhận xét giờ học
-Về nhà xem lại các bài vừa làm
- Làm lại các bài vào bảng con
Đọc y/c làm cho bằng nhau -Dùng bút để vẽ thêm hoặc gạch bớt để cho bằng nhau
Cả lớp nghe và nhận xét kết qủa bằng hoa đúng sai
-Lớp nối vào sgk 3>1, 3>2 nên ta nối ô trống lại với 1,2… -Đọc y/c Nối ô trống với số thích hợp
Hai nhóm nối- lớp cổ vũ
Trang 10Tiếng Việt ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- HS đọc được : i, a, m, n, d, đ, t, th; Các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- HS viết được : i, a, m, n, d, đ, t, th; Các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể:Cò đi lò dò
II.Chuẩn bị:
- GV: Bảng ôn trang 34, Tranh minh họa cho phần ôn: da thỏ, lá mạ
- HS: Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Hoạt động dạy và học:
1.(5’): Kiểm tra bài cũ: -Lớp viết chữ: t, th, tổ, thỏ
- Đọccâu ứng dụng: bố thả cá mè,bé thả cá cờ
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
2 Bài mới: Ôân tập
HĐ.1:(15’) Ôân các chữ và âm vừa học
GV treo bảng ôn HD học sinh đọc
+ ghép chữ thành tiếng:
-Ghép chữ ở cột dọc với 1 chữ ở dòng ngang để
tạo thành tiếng
-Ghép từ tiếng ở cột đọc với dấu thanh ở dòng
ngang (Gv ghi bảng)
*/ Giải lao (2’)
HĐ.2:(7’) Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi:Tổ cò, lá mạ
Hướng dẫn học sinh đọc
HĐ.3:(8’) Hướng dẫn viết bảng con
Viết mẫu: tổ cò , lá mạ
-Hướng dẫn viết
Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh
Tiết 2
HĐ.1:(15’) Luyện đọc
-Đọc bài trên bảng lớp
-Đọc câu ứng dụng:
GV đọc mẫu hướng dẫn đọc
-Đọc bài sgk
*/ Giải lao (2’)
HĐ.2(10’) Kể chuyện Cò đi lò dò
GV kể toàn bộ câu chuyện kèm theo tranh minh
hoạ
-HD học sinh kể chuỵên theo tranh
Lưu ý:HS kha,ù giỏi kể 2 đến 3 đoạn của câu
chuyện
*/Ý nghĩa:Tình cảm chân thành của con cò và
anh nông dân
HĐ.3:(10’) luyện viết
-HS đọc ở bảng ôn (Lớp, nhóm, cá nhân)
-HS ghép chữ và dấu thanh
-HS đánh vần đọc trơn ( cá nhân, lớp) -Đoc từ ngữ nhóm, cá nhân,cả lớp -HS viết bảng con
-Đọc bài tiết 1
Đọc theo hướng dẫn của gv Lớp đọc đồng thanh cá nhân, nhóm
-HS lắng nghe
HS kểtheo nội dung từng tranh -Đọc ý nghĩa
-HS viết vở