-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi nói cho nhau nghe tên từng con vật và giao luôn nhiệm vụ: nghe và phát hiện tên con vật nào có những vần đã học trong tuần. *HĐ nhóm đôi[r]
Trang 1TUẦN 13
Ngày soạn: 29/11/2020
Ngày giảng: Thứ tư ngày 02 tháng 12 năm 2020
BD TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết được các vần in, it, iên, yêt, on, ot, iêt, yên trong tuần Đánh vần, đọc
đúng tiếng có vần đã học
- Nhìn tranh, ảnh minh họa nối được vần với hình phù hợp; Làm được các bài tập điền vần , ghép ô chữ và đọc được từ ,câu sau khi hoàn thành
-Đọc đúng và trả lời được câu hỏi cuối bài Gà mẹ và gà con.
- Viết đúng các vần in, it, iên, yêt, on, ot, iêt , yên các từ: quả chín, đàn kiến, chim
yến, nón lá ; câu: Đàn kiến chăm chỉ kiếm ăn.
-Nói- nghe chính xác theo tranh về các con vật
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
-Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
-Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết
-Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, yêu động vật
-Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình
-Tranh, ảnh, mẫu vật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra:
- Em hãy kể tên những vần em đã được học.
-Nhận xét, bổ sung
-HS kể: in, it, iên, yêt, on, ot, iêt, yên
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- Gv sử dụng kết quả của phần KTBC để
giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn ôn tập:
a Đố em.
-HS lắng nghe
Bài 1/6
- GV chiếu nội dung bài tập 1/ hoặc giới
thiệu tranh trong vở BT PTNL
- Nêu yêu cầu của bài
* HĐ cả lớp.
-HS quan sát tranh, nắm yêu cầu của
bài tập
-HS nhắc lại yêu cầu: Nối vần với hình thích hợp
-GV yêu cầu HS nhìn tranh nói tên từng sự -HS thực hiện: đèn pin, biển, yên xe,
Trang 2-GV yêu cầu HS nói lần 2 (chỉ không theo
thứ tự)
viết, quả nhót, con vịt, ngọn (núi)
-HS thực hiện
-Những tiếng em vừa nói tiếng nào có chứa
vần /in/?
-Nhận xét, bổ sung
-Những tiếng em vừa nói tiếng nào có chứa
âm /it/?
-Hỏi tương tự từng vần cho đến hết
-Nhận xét, bổ sung
*Lưu ý: Nếu HS không tìm đủ GV có thể
viết các chữ ghi tiếng đó lên bảng để HS
nhận biết
-HS nêu: pin
-HS nhận xét bạn
-HS nêu: vịt
- lần lượt từng HS trả lời -HS nhận xét bạn
-GV cho HS thực hành nối vào vở bài tập
PTNL
b Luyện đọc:
-HS nối theo yêu cầu của bài
Bài 1/55
-GV chiếu nội dung bài tập 1.Yêu cầu HS
quan sát để nắm nội dung bài
-GV nêu yêu cầu của bải tập: Tô màu vào
hình vẽ có vần đã học Đọc các vần đó.
-Yêu cầu HS làm bài vào vở và đọc
-Yêu cầu HS đọc trước lớp
-GV ghi nhanh lên bảng
*HĐ cá nhân
-HS quan sát
-HS nêu lại yêu cầu của bài tập
-HS thực hiện
- Vài HS đọc
-GV yêu cầu HS đọc cá nhân , nhóm đôi,
đồng thanh cả lớp
Bài 2/ 56
-HS thực hiện
GV chiếu nội dung bài tập 2 Yêu cầu HS
quan sát để nắm nội dung bài
-GV nêu yêu cầu của bải tập: Điền vào chỗ
trống in hoặc it Đọc các từ em vừa hoàn
thành.
-GV hướng dẫn HS thực hiện mẫu bức tranh
1:
+Quan sát kĩ các bức tranh xem tranh vẽ gì?
+ Cần điền vần in hay it vào chỗ trống?
phân tích tiếng
+ Mời HS đọc từ đã điền
-HS làm bài vào vở bài tập phần còn lại
*HĐ cá nhân
-HS quan sát để nắm nội dung bài tập
-HS nhắc lại
-HS lắng nghe
+HS: Tranh vẽ đàn vịt
+ HS: Điền vần it thêm dấu nặng để
có tiếng vịt
-HS đọc -HS thực hiện
Trang 3-GV mời Hs báo cáo kết quả
-GV cùng HS kiểm tra kết quả đúng và đọc
lại
-Từng HS lần lượt báo cáo kết quả:
ăn quả chín, quả mít
-HS thực hiện
Bài 3/7
-GV trình chiếu nội dung bài tập yêu cầu
HS quan sát
-GV nêu yêu cầu của bài tập: Ghép ô chữ
cho phù hợp Đọc từ ngữ ghép được.
- Mời 1-2 bạn đọc các từ ngữ trong quả táo
- GV hướng dẫn HS làm:
+ Tiếng bờ ghép với tiếng nào để được tiếng
có nghĩa?
+HS nhận xét
-GV nối ô chữ và yêu cầu HS đọc từ
-YCHS làm việc nhóm đôi làm bài vào
VBT
-YC đại diện các nhóm báo cáo kết quả
*HĐ nhóm đôi
-HS quan sát tranh
-Lắng nghe nắm và nhắc lại yêu cầu của bài
- HS đọc
-HS: tiếng biển
-HS nhận xét -HS thực hiện
-Đại diện nhóm báo cáo: Các từ nối
được là: bờ biển, thiên nhiên, quen biết, niêm yết, chim yến, yên ổn.
-HS, GV nhận xét( có thể kết hợp giải nghĩa
khó mà hs chưa biết)
-Gọi vài HS đọc lại trước lớp
Bài 4/ 56
- GV trình chiếu nội dung bài tập yêu cầu
HS quan sát
- GV nêu yêu cầu của bải tập: Điền vào chỗ
trống on hoặc ot Đọc câu hoàn chỉnh.
- GV hướng dẫn HS thực hiện mẫu bức
tranh 1:
+Quan sát kĩ các bức tranh xem tranh vẽ gì?
+ Cần điền vần on hay ot vào chỗ trống?
phân tích tiếng
+ Mời HS đọc câu đã điền
-HS làm bài vào vở bài tập phần còn lại
-GV mời Hs báo cáo kết quả
-GV cùng HS kiểm tra kết quả đúng và đọc
-HS thực hiện
-HS thực hiện
HĐ cá nhân
-HS quan sát -HS lắng nghe, nhắc lại
+HS: Tranh vẽ rau ngót
+ HS: Điền vần ot để có tiếng ngót -HS phân tích tiếng
-HS đọc -HS thực hiện -Từng HS lần lượt báo cáo kết quả:
Em nghe chim hót bên cửa sổ.
Mẹ mua nón cho bà.
-HS thực hiện
Trang 4Bài 5/ 57
- GV nêu yc: Đọc các câu và trả lời câu hỏi
-Gv đọc mẫu Đoạn văn có 7 câu
GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ
-Hs đọc nối tiếp câu
-Chia bài văn thành 2 đoạn:
Đoạn 1: từ đầu đến chim cắt bắt đó.
+Đoạn 2: từ Nghe lời mẹ… đến hết bài.
- YC HS luyện đọc theo nhóm 2, mỗi bạn
đọc 1 đoạn rồi đổi lại
-Mời các nhóm báo cáo kết quả
- HS, GV theo dõi ,nhận xét
-1 HS đọc câu hỏi
- Mời HS trả lời
-HS, GV nhận xét
HĐ nhóm 2
-HS nhắc lại yêu cầu
- HS lắng nghe -Hs nối tiếp mỗi em 1 câu đến hết -HS thực hiện
-HS đọc trong nhóm
-2 -3 nhóm đọc -HS nhận xét -HS đọc: Đàn gà con biết làm gì?
- HS: Đàn gà con biết nghe lời mẹ dặn không đi chơi xa.
-Khi có kẻ dữ mò đến đàn gà biết nép vào bên mẹ
c.Luyện viết:
-GV yêu cầu HS nhìn vào vở BT PTNL đọc
các từ và câu trong phần Luyện viết
-GV cùng HS nhận xét chốt nhiệm vụ: Viết:
in, it, iên, yêt, on, ot, iêt , yên mỗi vần một
chữ.Các từ quả chín, đàn kiến, chim yến,
nón lá ; câu: Đàn kiến chăm chỉ kiếm
ăn :Viết 1 dòng
*HĐ cá nhân
-HS thực hiện
-HS khác nhận xét và bổ sung cho bạn
*Hướng dẫn viết và viết mẫu:
-Trong các vần trên con chữ nào cao 2 li?
+ Con chữ nào cao 3 li?
+Con chữ nào cao 5 li?
-Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu?
-Nêu điểm đặt bút, điểm kết thúc của từng
chữ, vị trí đặt dấu thanh
-GV viết mẫu, vừa viết vừa nói lại quy trình
viết
-Cho HS luyện viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Cho HS luyện viết vở Gv theo dõi, uốn
-HS: chữ i, ê, n, o cao 2 li -HS: chữ t
- HS chữ y
- Bằng 1 con chữ o
-HS nêu
-HS quan sát, nắm quy trình viết
-HS luyện viết bảng con
-HS sửa sai theo hướng dẫn của GV -HS thực hành- viết vở
Trang 5nắn, giúp đỡ HS
- Chấm- chữa bài- nhận xét.
d.Luyện nghe-nói.
-GV trình chiếu nội dung bài tập yêu cầu
HS quan sát
-GV nêu yêu cầu của bài tập: Có những
con vật nào?
-GV yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu của BT.
-HS quan sát -HS lắng nghe, nhớ yêu cầu của bài
-Nhắc lại nội dung vủa BT
-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi nói
cho nhau nghe tên từng con vật và giao luôn
nhiệm vụ: nghe và phát hiện tên con vật nào
có những vần đã học trong tuần
*HĐ nhóm đôi.
-HS thực hiện: nói cho nhau nghe, mỗi bạn nói 1 lần để phát hiện tên con vật nào có những vần đã học trong tuần
-Em hãy nêu tên những con vật có trong bài
-Tên con vật nào có những vần đã học trong
tuần?
-GV cùng HS nhận xét chốt ý đúng: kiến,
yến, vịt
-HS nêu trước lớp
- HS: kiến, yến, vịt
-HS khác nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
-Em hãy nêu lại các nội dung đã ôn tập
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích
cực
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau
-HS nêu lại
-HS lắng nghe
BD TOÁN
ÔN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I MỤC TIÊU:
* Kiến thức, kĩ năng:
- Tái hiện, củng cố cách tìm kết quả một phép trừ trong phạm vi 10
- Vận dụng được các kiến thức, kĩ năng về phép trừ , phép cộng trong phạm vi
10 đã học vào giải quyết các bài tập, các tình huống đưa ra
*Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Bước đầu rèn luyện kĩ năng quan sát, phát triển các năng lực toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở BT phát triển năng lực Toán tập 1, bút màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Tái hiện củng cố:
Trang 61 KTBC.
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn HS làm bài tập.
* Bài 1.Tính (theo mẫu)
- GV nêu yêu cầu
- Hướng dẫn mẫu phép tính 6-2
+YC HS quan sát hình 1 hàng ngang thứ
nhất
+ Có tất cả bao nhiêu chấm tròn?
+ Đã gạch đi bao nhiêu chấm tròn? Ta có
phép tính gì?
+6 chấm tròn bớt đi 2 chấm tròn ta còn
mấy chấm tròn?
+ Vậy 6 trừ 2 bằng mấy?
-GV viết nhanh lên bảng 1 HS đọc lại
phép tính vừa tìm được
- YC HS làm bài tập vào vở tương tự
-YCHS báo cáo kết quả
-HS , Gv nhận xét
- HS đọc lại các phép tính vừa làm
* Bài 2 Viết phép tính thích hợp
GV nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS làm hình 1:
Quan sát hình vẽ và viết phép tính thích
hợp vào ô trống
+Hình 1 có bao nhiêu chấm tròn?
+ Bớt đi mấy chấm tròn?
+ Có phép tính gì?
-10 bớt đi 4 còn mấy?
-Gv ghi phép tính Mời HS đọc
-HS làm bài vào VBT
-YCHS báo cáo kết quả
- GV chốt kết quả đúng
-HS nhắc lại
- HS quan sát hình
-Có 6 chấm tròn
- Gạch bỏ đi 2 chấm tròn
- Phép tính 6-2 -Còn 4 chấm tròn
- 6-2 = 4
- HS đọc
-HS thực hiện -Từng HS báo cáo kết quả:
4 – 3 =1
7 – 5 = 2
3 – 3 = 0
8 – 6 = 2
5 - 3 = 2
8 – 7 = 1
6 – 3 = 3
4 – 1 = 3 -HS đọc
-HS nhắc lại
-Có 10 chấm tròn
- Bớt đi 4 chấm tròn
- Phép trừ 10 -4
- 10 bớt đi 4 còn 6 10- 4 = 6 -HS đọc
-HS thực hiện -HS báo cáo
10 -4 =6
8 – 2 = 6
6 – 1 = 5
9 – 5 = 4
7 – 5 = 2
10 – 5= 5
Trang 7* Bài 3 Tính
-GV nêu yêu cầu
- YC HS tự làm bài vào VBT
-YC HS nêu cách tính 8-1, 10 -2, 8-8, 9-0
-GV: Trừ đi 1 các con đếm lùi 1 số, trừ đi
2 đếm lùi 2 số, một số trừ đi chính nó bằng
0 và một số trừ đi 0 bằng chính số đó
3 Củng cố- dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở các em ôn bài và chuẩn bị bài
sau
- HS nhắc lại -HS thực hiện 7-1=6
7-2=5
8-1=7 8-2=6
9-1=8 9-2=7
10-1=9 10-2=8 8-8=0 9-0=9
-HS nêu cách tính của mình
- HS nhận xét bạn
-HS lắng nghe -HS lắng nghe -HS thực hiện