Giới thiệu bài: Khi ngồi trên các phương tiện giao thông như xe máy, xe máy điện các em đội mũ bảo hiểm như thế nào cho đúng cáchA. Chỉ.[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn: 13/9/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2019
SÁNG
Toán Tiết 5: LUYỆN TẬP
I / MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.Ghép các hình đã học thành hình mới
2 Kĩ năng:
- Hs biết làm bài tập 1-2
3 Thái độ
- Có ý thức chăm chỉ học môn Toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ có vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu
- Mỗi hs chuẩn bị một hình vuông, hai hình tam giác nhỏ
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Yêu cầu hs kể một số vật có dạng
hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Gv nhận xét tuyên dương
3.Luyện tập: (25’)
a.Giới thiệu bài:
b Thực hành:
Bài 1:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Các em hãy tô màu các hình theo yêu
cầu: hình cùng dạng thì tô cùng một
màu
Bài 2: thực hành ghép hình.
- Hướng dẫn hs sử dụng các hình để
ghép theo mẫu như VBT
Khuyến khích hs làm theo mẫu khác
c Trò chơi “ Ai nhanh hơn”
(Chia lớp thành 2 đội , mỗi đội chọn
5 hs đại diện để chơi )
Đặt lên bàn một số vật có dạng hình
vuông, hình tròn, hình tam giác và một
số vật có dạng khác 3 loại hình trên
- Khen đội lựa được đúng và nhiều
- Lần lượt 3 hs kể
-…hình vuông hình tròn và hình tam giác
- Một hs lên bảng tô, lớp làm vào VBT
- HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Trang 24 Dặn dò- Nhận xét: (5’)
- Tìm các vật có mặt là hình vuông,
hình tròn, hình tam giác
- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn
- Dặn hs chuẩn bị bài sau: Các số 1, 2,
3
Học vần Bài 4: DẤU HỎI (?) – DẤU NẶNG (.) I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- HS nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được: bẻ, bẹ
2 Kĩ năng:
- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa (giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cụ, nụ, cọ) tranh luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
-Viết bảng con
3/ Bài mới: (30’)
a/ Giới thiệu thanh hỏi:
- Quan sát: Tranh vẽ gì?
- Các tiếng giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng
có thanh hỏi Tên là dấu hỏi
- GV giới thiệu: Dấu hỏi là một nét móc
? Giống hình gì?
- Cho HS tìm dấu hỏi trong bộ chữ cái
b/ Giới thiệu thanh nặng: Tương tự:
-Hát -Viết: be bé - Đọc: b, e, bé
- Vẽ: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, hổ
- Đọc: thanh hỏi (3 HS)
- Giống cái móc câu cá, cái liềm cắt cỏ
- Tìm, đưa lên và đọc
Trang 3- Quan sát: Tranh vẽ gì?
- Giống nhau chỗ nào?
- GV giới thiệu: Tên dấu này là dấu nặng
Dấu nặng là một nét chấm
? Dấu nặng giống hình gì?
- Cho HS tìm dấu nặng trong bộ chữ cái
c/ Ghép chữ, phát âm:
- Cho HS cài tiếng be: thêm hỏi vào be ta
được tiếng gì?
- Nhận xét vị trí dấu hỏi?
- Phân tích- đánh vần- đọc trơn
- Giải thích nghĩa tiếng bẻ, tìm hoạt động
có tiếng bẻ?
- Tương tự ghép tiếng bẹ
d Hướng dẫn viết:
- GV hướng dẫn viết, GV viết lại 2 lần
nữa
-Hướng dẫn viết “bẻ”: lưu ý dấu hỏi
- Tương tự tiếng bẹ
- Vẽ quạ, cọ, ngự, cụ, nụ
- Giống nhau: dấu nặng
- Giống hòn bi
- Tìm , đưa lên và đọc
- Tiếng bẻ: HS ghép
- Trên âm e
- Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
- Viết trên không, viết bảng con (giơ lên, đọc: cá nhân, nhóm, lớp)
TIẾT 2
3 Luyện tập: (30’)
a Luyện đọc: (15’)
- Đọc bài: bẻ, bẹ
c Luyện viết: (8’)
- Giáo viên viết mẫu: bẻ, bẹ
- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút
- Tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết
- Gv chữa bài và nhận xét
b Luyện nói: (7’)
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Các tranh có gì giống và khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs đọc bài theo nhóm 4
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs tô bài trong vở tập viết
- Quan sát - trả lời
+ 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu
Trang 4và đầy đủ.
III Củng cố- dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi ghép tiếng có dấu? dấu
- Gọi 1 hs đọc bài trong SGK
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài
mới
Ngày soạn: 14/9/2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2019
SÁNG:
Học vần Bài 5: DẤU HUYỀN (\) - DẤU NGÃ (~)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs nhận biết được các dấu ` ~
- Biết ghép tiếng bè, bẽ
- Biết được dấu ` ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
2 Kĩ năng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu dấu ` ~
- Các vật tựa nh hình dấu ` ~
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc tiếng bẻ, bẹ
- Viết dấu ?.
- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ,
cổ áo, xe cộ, cái kẹo
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ
ai và vẽ gì?
- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau
là đều có dấu (dấu huyền)
- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau
là đều có dấu ~ (dấu ngã)
2 Dạy dấu thanh:
- Gv viết bảng dấu (`)
a Nhận diện dấu:
Dấu `
Hoạt động của hs
- 2 hs đọc
- Hs viết bảng
- 2 hs thực hiện
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, đt
Trang 5- Gv giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải.
- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu
cầu hs lấy dấu `trong bộ chữ
+ Dấu `giống những vật gì?
Dấu ~
(Thực hiện tương tự nh với dấu `)
b Ghép chữ và phát âm
Dấu `
- Gv giới thiệu và viết chữ bè
- Yêu cầu hs ghép tiếng bè
- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè
- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bè
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- huyền-
bè-bè
- Gv sửa lỗi cho hs
- Tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng bè
Dấu ~
- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ
- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ
- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẽ
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- ngã- bẽ- bẽ
- Gv sửa lỗi cho hs
- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẽ
c Hướng dẫn viết bảng con:
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ` ~
- Yêu cầu
hs viết bằng ngón tay
- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs
Tiết 2 (35’)
3 Luyện tập: (30’)
a Luyện đọc: (12’)
- Đọc bài: bè, bẽ
c Luyện viết: (8’)
- Giáo viên viết mẫu: bè, bẽ
- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút
- Tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết
- Gv chấm bài và nhận xét
.b Luyện nói: (7’)
- Gv nêu chủ đề luyện nói
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
- Hs thực hiện
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs làm cá nhân
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs làm cá nhân
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs luyện viết
- Hs viết bảng con
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs đọc bài theo nhóm 4
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs tô bài trong vở tập viết
- Quan sát - trả lời
- Bổ sung
Trang 6+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?
+ Thuyền khác bè thế nào?
+ Bè dùng đẻ làm gì?
+ Bè thường chở gì?
+ Những người trong tranh đang làm gì?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay
C Củng cố- dặn dò: (5’)
- Thi tìm dấu thanh vừa học
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới
Toán TIẾT 6: CÁC SỐ 1, 2, 3 I/.MỤC TIÊU: Giúp hs :
1 Kiến thức: Nhận biết được số lượng đồ vật có 1,2,3 đồ vật biết đọc, viết các số
1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1 và ngược lại theo thứ tự 3,2,1; biết thứ tự của các số 1,2,3
2 Kĩ năng: Hs làm bài tập 1, 2, 3 (bỏ bài 3, cột 3)
3 Thái độ: Giaos dục HS tính nhanh nhẹn trong học toán
II/.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: + Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại
+ Bộ đồ dùng dạy Toán 1
- HS: Bộ đồ dùng học Toán 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’)
Lấy 1 số hình tròn, 1 số hình tam giác
sao cho:
+ Số hình tròn ít hơn số hình tam
giác
+ Ngược lại
- GV nhận xét
3 Bài mới: (26’)
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu số 1:
- Đính bảng lần lượt 1 hình tam giác, 1
hình vuông, 1 hình tròn và hỏi:
+ Đây là hình gì?
+ Có mấy hình vuông? (hình tròn, hình
tam giác)
- Tiếp tục đính bảng một con chim, một
que tính và hỏi hs:
+ Có bao nhiêu con chim? (que tính )
- Hs thực hành - đọc
- …hình tam giác, hình vuông, hình tròn
-… một hình vuông, …
-… một
Trang 7- Các nhóm đồ vật trên có số lượng là
bao nhiêu?
Nêu: Để ghi lại các nhóm đồ vật có số
lượng là một ta dùng chữ số 1
- Hướng dẫn HS viết số 1: Chữ số 1 viết
gồm 1 nét hất và 1 nét sổ thẳng: GV viết
mẫu
+ Giới thiệu số 2, số 3: Tương tự như
trên
c/ Đếm số 1, 2, 3 và 3, 2, 1: Cho HS
quan sát các ô vuông hình lập phương:
- Cột 1 có mấy ô vuông? Tương tự cột 2,
3: GV điền: 1, 2, 3
- Cho HS lên điền 3 cột tiếp theo: 3, 2, 1
- Tập đếm: 1, 2, 3 và sau đó: 3, 2, 1
- Đếm trên ngón tay
- Viết vào bảng con
* Liên hệ thực tế: Những vật nào chỉ số
1, 2, 3?
d/ Thực hành:
-Bài 1: Viết số
- Gv hướng dẫn hs cách viết số 1, 2, 3
- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3
Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):
- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm
rồi viết số vào ô trống
- Nêu kêt quả: 1 con vịt, 2 bông hoa, 3
quả cam, 3 cái cây, 2 con chim, 1 cái
thuyền
- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn
thích hợp: ( Bỏ cột 3)
- Gv hướng dẫn hs làm bài
- Yêu cầu hs qs số chấm tròn để viết số
vào ô trống hoặc vẽ số chấm tròn tương
ứng với số ở ô trống
- Nhận xét, sửa sai viết số vào ô trống
4 Củng cố-Dặn dò: (5’)
*Trò chơi “Nhận biết số lượng”
- Đưa các tờ bìa có đính các nhóm đồ
vật
- Dặn hs tập đếm và viết các số từ 1
đến 3 ở nhà
- Nhận xét tiết học
-HS lấy số 1 trong hộp đưa lên- đọc:
cá nhân- nhóm- lớp
- HS viết chân không- viết bảng con- đọc (cá nhân- nhóm- lớp)
-1, 2, 3
- 3, 2, 1
- Cá nhân- nhóm- lớp
- 1 cột cờ, 2 lỗ mũi, 2 con mắt
- HS viết vào vở mỗi dòng 5chữ số
- Đếm số hình, đọc lên rồi điền
- Làm theo hướng dẫn của GV
- Hs theo dõi
- Hs tự viết số
- Hs quan sát
- Vài hs nêu
- Hs kiểm tra chéo
- Hs theo dõi
- Hs làm bài
- Vài hs nêu
Văn hóa giao thông
Trang 8BÀI 1: ĐỘI MŨ BẢO HIỂM
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh biết khi ngồi trên mô tô, xe máy, xe máy điện phải đội mũ bảo hiểm
2 Kĩ năng:
- Học sinh biết đội mũ bảo hiểm đúng cách khi ngồi trên mô tô, xe máy, xe máy điện
- Học sinh biết phản ứng với những hành vi sử dụng mũ bảo hiểm không đúng
3 Thái độ:
- Giáo dục hs yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Sách Văn hóa giao thông, tranh phóng to, mũ bảo hiểm, phiếu học tập
- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì, màu vẽ
III HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Trải nghiệm: (5’)
Hỏi: Lớp mình bạn nào được bố mẹ đưa
đón bằng xe máy?
- HS trả lời
Hỏi: Bạn nào đội mũ bảo hiểm khi ngồi sau
xe máy?
- HS trả lời
*GV khen học sinh
Giới thiệu bài: Khi ngồi trên các phương
tiện giao thông như xe máy, xe máy điện
các em đội mũ bảo hiểm như thế nào cho
đúng cách Hôm nay cô và các em cùng tìm
hiểu bài: Đội mũ bảo hiểm
- HS lắng nghe
2 Hoạt động cơ bản: (10’)
- Gv kể chuyện: Lỗi tại ai
- Gv kể chậm rãi kết hợp tranh
Hỏi: Tại sao Hùng bị thương ở đầu? - HS: Vì Hùng không đội mũ bảo
hiểm
Hỏi:Tại sao ba Hùng không bị thương ở
đầu như Hùng
- HS: Vì ba Hùng đội mũ bảo hiểm
Hỏi: Trong câu chuyện trên, em thấy ai là
người có lỗi?
- HS trả lời
Hỏi: Trẻ em từ mấy tuổi phải đội mũ bảo
hiểm khi ngồi sau xe gắn máy?
- HS trả lời
- GV: Trẻ em từ 6 tuối trở lên phải đội mũ
bảo hiểm khi ngồi sau xe gắn máy
- HS lắng nghe
Hỏi: Đội mũ bảo hiểm có ích lợi gì cho
chúng ta?
- HS trả lời
- GV chốt: Qua câu chuyện: Lỗi tại ai Chỉ
vì vội vàng mà Hùng không kịp đội mũ bảo
hiểm dẫn đến hậu quả bị thương ở đầu Các
em phải chú ý khi ngồi sau xe gắn máy
- HS lắng nghe
Trang 9phải đội mũ bảo hiểm
- Cô thấy cả lớp ta học rất tốt cô thưởng
cho cả lớp một câu đố
Cái gì che nắng, che mưa
Bảo vệ đầu bạn sớm trưa bên đường
- Hãy đánh dấu x vào ở hình ảnh mà
em chọn là câu trả lời đúng
- HS trả lời
- HS chọn và chéo vào ô đùng trong sách
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Hoạt động thực hành: (10’)
Bài 1: Hãy nối hình ảnh có hành động
đúng vào mặt cười, hình ảnh có hành động
sai vào mặt khóc.
- HS nối tranh
- GV chốt hỏi HS vì sao nối tranh này với
mặt cười, …
- HS trả lời
Bài 2: Hãy vẽ những hình mà em thích lên
mũ bảo hiểm và tô màu thật đẹp
- HS vẽ và tô màu trong phiếu học tập
- GV chọn vài mẫu đẹp đính lên bảng
Nhận xét, tuyên dương
4.Hoạt động ứng dụng (8’)
- Hãy đánh dấu x vào ở hình ảnh có
hành động đúng
Hỏi:
- HS làm vào sách
+ Vì sao hai bạn dùng mũ bảo hiểm đánh
nhau là hành động sai?
+ Bạn ngồi lên mũ bảo hiểm sao lại sai?
- HS trả lời
- GV chốt câu ghi nhớ:
Chiếc mũ bảo vệ chúng ta
Phải yêu, phải quý như là bạn thân
5.Củng cố dặn dò: (5’)
Hỏi: Khi ngồi sau xe gắn máy em phải nhớ
điều gì?
Hỏi: Vì sao chúng ta phải động mũ bảo
hiểm
- HS trả lời
- HS trả lời
- Thực hiện tốt các điều đã học và nhắc
người thân cùng thực hiện
- Nhận xét tiết học
Ngày soạn: 15/ 9/2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2019
Toán Tiết 7: LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Nhận biết số lượng 1,2,3
Trang 10- Đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3.
2 Kĩ năng:
- Khắc sâu, củng cố cho học sinh về nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có không quá 3 phần tử
3 Thái độ:
- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Vở bài tập Toán
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:
Hoạt động của giáo viên
1/ Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Kể tên những vật có số lượng là 1, 2, 3?
- Viết vào bảng con các số: 1, 2, 3
- Viết số theo thứ tự: 1 đến 3 và 3 đến 1
- GV nhận xét, tuyên dương
2/ Bài luyện: (30’)
+ Bài 1: Số (Viết số)
- Bài yêu cầu gì?
+ Bài 2: Số (Điền số)
- Bài yêu cầu gì?
- Giáo viên nhận xét
+ Bài 3: Số (Điền số)
- Bài yêu cầu gì?
Hoạt động của học sinh
- HS phát biểu
- Viết bảng con
- Lớp nhận xét
- Viết số
- HS lần lượt đếm số lượng các vật có trong hình, đọc lên, rồi điền số vào ô
- HS sửa bài- lớp nhận xét
- Điền số
- HS đếm lại từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1: cá nhân- nhóm- lớp rồi điền vào
- HS sửa bài- lớp nhận xét
- Viết số vào ô trống
- HS đếm số hình vuông ở nhóm thứ nhất rồi điền vào
- Đếm số lượng hình vuông ở nhóm thứ hai rồi điền vào
- Đếm số lượng hình vuông có tất
cả để điền vào
- 1 HS lên bảng sửa bài- lớp nhận xét
+ Bài 4: Viết số 1, 2, 3
- Bài yêu cầu gì?
3 Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Nhận biết số lượng của 1 số đồ
vật
- Gv tổng kết trò chơi
- Dặn hs về nhà làm bài tập
- Viết số 1,2 ,3
- HS viết vào VBT
Trang 11Học vần Bài 6: be bè bé bẻ bẹ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs nhận biết đuợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng)
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
2 Kĩ năng:
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Các vật tựa hình các dấu thanh
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Yêu cầu hs viết dấu ` ~
- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ
- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng: ngã,
hè, bè, kẽ, vẽ
- Gv nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Ôn tập:
a Đọc chữ ghi âm e và b
- Gọi hs đọc tiếng be
- Có tiếng be thêm các dấu thanh để đuợc tiếng
mới: bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Đọc các tiếng vừa nêu
b Luyện viết:
- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và
nêu lại cách viết
- Yêu cầu hs tự viết bài
Tiết 2 (35’)
3 Luyện tập: (30’)
* Luyện đọc:
Hoạt động của hs
- Hs viết bảng
- 2 hs đọc
- 2 hs thực hiện
- Vài hs đọc
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Hs quan sát
- Hs tự viết bài
- 5 hs đọc