- Cả lớp đọc đồng thanh. + Cậu ham chơi bị mẹ mắng, vùng vằng bỏ đi. + Gọi mẹ khản tiếng mà không thấy mẹ. - Cả lớp nhận xét chọn nhóm đọc tốt nhất.. Kiến thức: Học sinh biết quan tâm g[r]
Trang 1TUẦN 12
Ngày soạn: 20/11/2020
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2020
TẬP ĐỌC Tiết 34 + 35: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ và con
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi hợp lý sau các dấu câu
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
3 Thái độ: HS yêu thương những người thân trong gia đình.
* QTE (HĐ2)
+ Quyền được cha mẹ chăm sóc, nuôi dưỡng dạy dỗ
+ Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết nghe lời dạy bảo của cha mẹ
* BVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ (HĐ2)
II Các kĩ năng sống cơ bản
A Kiểm tra bài cũ (6p)
- Yêu cầu HS đọc bài “Cây xoài của ông
em” và trả lời câu hỏi trong SGK
- Gọi HS nhận xét bạn
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới (32p)
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu
- GV theo dõi ghi từ HS đọc sai: vùng
vằng, la cà, xòa cành, sữa trắng trào ra
- GV cho HS đọc nối tiếp mỗi em 1 đoạn
- GV hướng dẫn đọc câu dài
+ Một hôm, vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn
hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm
đường về nhà.//
+ Hoa tàn, quả xuất hiện, lớn nhanh da
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu GV
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- Học sinh theo dõi, đọc thầm
- HS nối tiếp đọc từng câu
- HS đọc từ khó cá nhân, lớp đọcđồng thanh
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn
- HS luyện đọc ngắt nghỉ
Trang 2căng mịn/ xanh óng ánh/ rồi chín.//
+ Môi cậu vừa chạm vào/ một dòng sữa
trắng trào ra/ ngọt thơm như sữa mẹ.//
- Gọi HS đọc lại toàn bài.
+ Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
+ Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé đã làm
gì?
* KNS: Em nghĩ gì khi cậu bé bỏ nhà đi?
+ Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế
nào?
* KNS, QTE: Nếu dược gặp cậu bé em sẽ
nói gì với cậu bé?
* BVMT: Những nét nào ở cây gợi lên
hình ảnh của mẹ?
* QTE: Chúng ta có được giống như cậu
bé trong chuyện không? Vậy chúng ta phải
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
- Hệ thống nội dung bài
+ Gọi mẹ khản tiếng mà không thấy
mẹ
+ HS nêu ý kiến+ Từ các cành lá những đài hoa bétí
- HS nêu ý kiến
+ Lá đỏ như mắt mẹ khóc chờ con,cây xòa cành ôm lấy cậu âu yếm vỗ
Trang 31 Kiến thức: Học sinh biết quan tâm giúp đỡ bạn, sự cần thiết của việc quan tâm giúp
đỡ bạn
2 Kĩ năng: Học sinh có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày
3 Thái độ: Học sinh có thái độ yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn
II Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè.
III Đồ dùng
- Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa Phiếu thảo luận nhóm
- Học sinh: Vở bài tập
IV Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới: (25p)
1 Giới thiệu bài (2p)
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
2 Dạy bài mới (23’)
* Hoạt động 1: Quan sát tranh, trả lời
các bạn đối với Cưòng?
- Giáo viên kết luận: Khi bạn ngã cần
hỏi thăm và đỡ bạn dậy Đây là biểu
hiện của việc quan tâm giúp đỡ bạn
* Hoạt động 2: Việc làm nào đúng
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên cho học sinh thảo luận
nhóm 4
- Giáo viên kết luận: Luôn vui vẻ,
chan hòa với các bạn sẵn sàng giúp đỡ
bạn khi bạn gặp khó khăn trong học
tập, trong cuộc sống là quan tâm giúp
Trang 4sinh thảo luận
- Giáo viên kết luận: Quan tâm giúp
đỡ bạn là việc cần thiết của mỗi học
sinh Khi quan tâm đến bạn em sẽ
mang lại niềm vui cho bạn, cho mình
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài 3/
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
1.HĐ1: HD học sinh tìm số bị trừ
(12p)
- Giáo viên gắn lên bảng 10 vuông như
sách giáo khoa lên bảng
+ Có mấy ô vuông?
+ Lúc đầu có 10 ô vuông sau lấy ra 4 ô
vuông còn mấy ô vuông?
- 1 HS lên bảng làm bài, 5 HS đọc bảngtrừ
- HS lắng nghe
- Theo dõi GV làm
- Có 10 ô vuông
- Còn 6 ô vuông
Trang 5+ Cho học sinh nêu tên số bị trừ, số trừ,
hiệu trong phép trừ: 10 – 4 = 6
- Giáo viên giới thiệu: Ta gọi số bị trừ
chưa biết là x khi đó ta viết được x – 4 =
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ X ở đây đựơc gọi là gì?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ Bài yêu cầu gì?
+ Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Gọi số bị trừ chưa biết là x
- x là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu
- Làm vào bảng con
- Nhắc lại ghi nhớ cá nhân, đồng thanh
- HS đọc yêu cầu bài
x = 8 + 4 x = 18 - 9
x = 12 x = 9c) x – 10 =25 d) x - 8 = 24
x = 25 + 10 x = 24 + 8
x = 35 x = 32
- HS đọc yêu cầu bài+ Tìm hiệu, tìm số bị trừ+ Muồn tìm hiệu ta lấy số bị trừ trừ đi sốtrừ
+ Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
- 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm VBT
Trang 6b Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt
nhau tại một điểm Hãy ghi tên điểm đó
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu, nói cách
1 Kiến thức: Tự lập được bảng trừ có nhớ dạng 13 – 5 và thuộc bảng trừ đó
2 Kĩ năng: Biết vận dụng bảng trừ để làm tính và giải toán
3 Thái độ: HS hứng thú với tiết học
II Đồ dùng:
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bảng công
thức 12 trừ đi một số
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
1 HĐ1: Giới thiệu phép trừ 13 – 5 và lập
bảng công thức trừ (10p)
- GV nêu bài toán dẫn đến phép tính 13 - 5
- Hướng dẫn thực hiện trên que tính
- Yêu cầu học sinh tự học thuộc bảng trừ
- Học sinh lên đọc bảng công thức
- HS nêu cách thực hiện: Đặt tính,rồi tính
Trang 72 HĐ2: Thực hành (19p)
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV đưa phép tính; 13 – 3 – 5 =
- GV yêu cầu hs nói cách thực hiện
- GV yêu cầu HS làm, đổi chéo vở chữa bài
+ Bài tập 1 con dựa kiến thức nào?
- Yêu cầu học sinh làm miệng
Bài 2: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS làm VBT
- 2 HS làm bảng lớp
- GV yêu cầu HS chữa bài
- GV yêu cầu 1 HS nhắc lại cách đặt tính
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết SBT và
ST lần lượt là:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu lại cách đạt tính
- y/c lớp làm VBT, 3 HS làm bảng
- GV nhận xét
Bài 4: Giải toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho học sinh tự tóm tắt
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc loại toán nào?
* Rèn kỹ năng giải toán có lời văn.
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu
- Lớp làm bài, chữa bài
13 13 13 13 13
- 6 - 9 - 7 - 4 - 5
7 4 6 9 8
Cửa hàng còn lại số quạt là:
13 – 9 = 4 (quạt ) Đáp số: 4 quạt
- HS lắng nghe
-KỂ CHUYỆN
Trang 8Tiết 12: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện bằng lời của mình, biết dựa vào ý tóm
tắt, kể lại phần chính câu chuyện
2 Kĩ năng: Có khả năng tập trung nghe bạn kể chuyện nhận xét và đánh giá đúng lời
kể của bạn
3 Thái độ: HS yêu quý người thân trong gia đình.
* BVMT: GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ (HĐ1)
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn
- Học sinh: Sách giáo khoa
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện “Bà
cháu”
- Giáo viên nhận xét đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: HD HS kể từng đoạn truyện (10p)
- Giáo viên gợi ý cho học sinh kể đoạn kết: Cậu
bé ngẩng lên Đúng là mẹ thân yêu rồi Cậu ôm
chầm lấy mẹ khóc nức nở Mẹ cười hiền hậu:
“thế là con đã trở về với mẹ” Cậu gục đầu vào
vai mẹ và nói “mẹ ơi! Con sẽ không bao giờ bỏ
nhà ra đi nữa) Con sẽ luôn ở bên mẹ nhưng mẹ
đừng biến thành cây vú sữa nữa mẹ nhé”
- Nhận xét chọn hs kể hay tuyên dương
2.3 HĐ3: Dựng lại câu chuyện (12p)
- Lần 1: GV là người dẫn chuyện
- Lần 2: Cho học sinh đóng vai dựng lại câu
chuyện
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Học sinh lên bảng kể lại câuchuyện “Bà cháu”
- HS nêu yêu cầu bài
- Học sinh kể theo vai
- Đóng vai kể toàn bộ câuchuyện
- Cả lớp cùng nhận xét tìmnhóm kể hay nhất
Trang 91 Kiến thức: Làm đúng các bài tập phân biệt ng / ngh, ch / tr, ac/ at
2 Kĩ năng: Biết viết và trình bày đúng một đoạn trong bài “Sự tích cây vú sữa”
3 Thái độ: HS có ý thức rèn luyện chữ viết.
II Đồ dùng:
- GV: Giáo án
- HS: Vở chính tả, VTV
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Học sinh lên bảng làm viết: Con gà,
thác ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1p)
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết
(17p)
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Từ những cành lá những đài hoa xuất
hiện như thế nào?
- Quả trên cây xuất hiện ra sao?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khó: Cành lá, trổ ra, căng mịn, trào ra,
…
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nghe Giáo viên đọc chép bàivào vở
- Soát lỗi
- HS lắng nghe
Trang 10Bài 1: Điền vào chỗ trống ng hay ngh
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên cho học sinh làm vào vở
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 2a: Điền vào chỗ trống tr hay ch
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên cho học sinh các nhóm lên
thi làm bài nhanh
- Học sinh lên chữa bài
Người cha, con nghé, suy nghĩ, ngonmiệng
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh
- Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
1 Kiến thức: Học trò chơi Nhóm 3 nhóm 7 Ôn đi đều
2 Kĩ năng: Hs biết cách chơi và bước đầu tham gia vào trò chơi Hs thực hiện được động tác đều, đẹp
3 Thái độ: Hs yêu thích môn học
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Sân tập vệ sinh sạch sẽ an toàn nơi tập luyện Gv chuẩn bị 1 còi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Trang 11III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lòng
bảng công thức 13 trừ đi một số
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài (2p): Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Giới thiệu phép trừ: 33- 5 (12p)
- GV nêu bài toán dẫn đến phép tính: 33- 5
- Hướng dẫn HS thao tác trên que tính
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
- Học sinh nhắc lại bài toán
- Học sinh thao tác trên que tính để
Trang 12- Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ Bài yêu cầu gì?
- GV yêu cầu 1 HS nhắc lại cách tính đúng
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV chữa củng cố cách đặt tính đúng
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu biết SBT và
ST lần lượt là:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu lại cách đặt tính
63
- 9 54
23
- 6 17
53
- 8 45
73
- 4 69
83
- 776
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS nêu lại cách đặt tính
43
- 5 38
93
- 9 84
33
- 6 27
- HS đọc yêu cầu
- HS có 3 phần+ Tìm số hạng+ Tìm số bị trừ
- HS trả lời làm vở bài tập, lớp chữabài
- HS lắng nghe
Trang 13- Hệ thống nội dung bài
- Cảm nhận đựoc nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành riêng cho con
- Trả lời được các câu hỏi SGK, thuộc 6 dòng thơ cuối
2 Kĩ năng:
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt nhịp 3/3 và 3/5)
3 Thái độ: HS yêu quý người thân trong gia đình.
* QTE (HĐ2)
+ Quyền được cha mẹ chăm sóc, nuôi dưỡng dạy dỗ
+ Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết nghe lời dạy bảo của cha mẹ
* BVMT: Giúp HS cảm nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương của
mẹ (HĐ2)
II Đồ dùng
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi học sinh lên đọc bài “Sự tích cây vú
sữa” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc (12p)
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài một lần
- Đọc nối tiếp từng dòng, từng khổ thơ
+ Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?
- Học sinh lên đọc bài “Sự tích cây
vú sữa” và trả lời câu hỏi trongsách giáo khoa
- HS lắng nghe
- Học sinh theo dõi, đọc thầm
- Đọc nối tiếp từng dòng, từng khổthơ
- HS luyện đọc cá nhân + đồngthanh
Trang 14+ Mẹ làm gì để con ngủ giấc tròn?
+ Người mẹ được so sánh với những hình
ảnh nào?
* QTE: Ở nhà cha mẹ đã chăm sóc em
ntn? Và em đã đáp lại công lao đó ntn?
* BVMT: Giúp hs cảm nhận được tình cảm
gia đình là quan trọng hơn cả trong đó có
tình cảm của mẹ dành cho con là không gì
so sánh được.
3 HĐ3: Luyện đọc lại (6p)
- Giáo viên cho học sinh thi đọc toàn bài
- Giáo viên nhận xét chung
- Tự học thuộc bài thơ
- Học sinh các nhóm thi đọc toànbài
- Cả lớp nhận xét chọn người thắngcuộc
- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
* BVMT: GD tình cảm yêu thương gắn bó với gia đình (BT2)
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, tranh minh hoạ
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: ( 5p)
- Học sinh lên bảng nêu các từ chỉ đồ dùng
trong gia đình và tác dụng của chúng
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có
hai tiếng: Yêu, thương, quý, mến, kính (5p)
- HS thực hiện
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 15- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
- Ghép tiếng theo mẫu trong sách giáo khoa
để tạo thành các từ chỉ tình cảm gia đình
Bài 2: Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ
trống để tạo thành câu hoàn chỉnh? (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giúp học sinh nắm yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh lên thi làm nhanh
- Giáo viên nhận xét bổ sung
*BVMT: GD HS biết kính yêu ông bà,
thương yêu cha mẹ, quý mến anh chị em
Bài 3: Nhìn tranh nói 2 – 3 câu nói về hoạt
động của mẹ và con (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV đưa tranh yêu cầu HS quan sát
- Giáo viên gợi ý để học sinh đặt câu kể
đúng nội dung tranh có dùng từ chỉ hoạt
động
Bài 4: Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào
trong mỗi câu sau? (6p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
C Củng cố - Dặn dò (5p)
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh quan sát tranh
- Nối nhau phát biểu
+ Yêu thương, thương yêu, yêumến, kính yêu, yêu quý, thươngmến, quý mến, kính mến,
- Học sinh đọc lại các từ vừa tìmđược
- HS nêu yêu cầu
- Các nhóm cử đại diện lên thi làmnhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giảiđúng
+ Cháu kính yêu ông bà
+ Con yêu quý cha mẹ
+ Em yêu mến anh chị
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh quan sát tranh và kểtheo tranh:
- Em bé ngủ trong lòng mẹ Bạnhọc sinh đưa cho mẹ xem quyển vở
em được 10 điểm mẹ khen con gáicủa mẹ giỏi
- Học sinh làm vào vở bài tập
- HS nêu yêu cầu
- Chăn màn, quần áo được xếp gọngàng
- Giường tủ, bàn ghế được kê ngayngắn
- Giày dép, mũ nón được để đúngchỗ
- HS lên bảng đặt câu
VD : + Cháu kính yêu ông bà + Con thương yêu cha mẹ
- HS lắng nghe
Trang 16III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
? Em hãy cho biết có mấy khối
Blutooth?
? Em hãy nêu sự hoạt động của khối
BLUETOOTH?
2 Bài mới
Hoạt động 1: Giai đoạn kết nối
- Giới thiệu bài
Giờ trước các con đã được làm quen với
khối Bluetooth, tiết học ngày hôm nay
cô sẽ giới thiệu cho các con về khối
truyền và đặc điểm của khối này như thế
nào chúng ta sẽ cùng tìm hiểu qua bài
học hôm nay
- Giới thiệu về khối truyền
- Giáo viên giới thiệu có 1 loại khối
Có 1 loại khối Truyền đó là
- Khối Truyền có màu xanh lá cây, có
Có 1 loại khối BLUETOOTH
- Khối BLUETOOTH điều khiển Robot
từ xa thông qua sóng Blutooth
- HS lắng nghe
- Học sinh quan sát các khối Truyền
- Học sinh quan sát và nêu đặc điểm củakhối Truyền
- Khối Truyền có màu xanh lá cây, cócác mặt có các mặt xung quanh đều làmặt liên kết
- HS nêu
- Khối Truyền có tác dụng truyền tín hiệu giữa các khối Có thể kết hợp với