1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

GA Tuần 15 Lớp 2D

29 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 500,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giờ trước các con đã được làm quen với khối nghịch đảo tiết học ngày hôm nay cô sẽ giới thiệu cho các con về khối ánh sáng và đặc điểm của khối này như thế nào chúng ta sẽ cùng tìm h[r]

Trang 1

- Hiểu nội dung: Sự quan tâm lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em

- Trả lời được các câu hỏi SGK

* GDMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình (HĐ củng cố)

II Các kĩ năng sống cơ bản

IV Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu

hỏi

- GV nhận xét bổ sung

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (30p)

- GV đọc mẫu toàn bài, nêu cách đọc

- Yêu cầu HS đọc nối tếp câu

+ Nghĩ vậy,/ người em ra đồng lấy lúa

- 2 em đọc bài: Nhắn tin và trả lời câu

Trang 2

của mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//

+ Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của

mình/ bỏ thêm vào phần của em.//

- Nêu nghĩa các từ chú giải

- GV yêu cầu HS đọc đoạn trong nhóm

- Gọi HS thi đọc

- Đọc đồng thanh

- 2 HS đọc toàn bài

Tiết 2 2.2 HĐ2: Tìm hiểu bài (17p)

* QTE: Hai anh em đã lo lắng, thông

cảm cho nhau như thế nào?

+ Mỗi người đều cho rằng thế nào là

+ Trong bài có những nhân vật nào?

- Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm

- Gọi các nhóm thi đọc

- GV nhận xét đánh giá

C Củng cố dặn dò (5p)

* BVMT: Câu chuyện hai anh em

muốn giáo dục các em điều gì?

em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêmvào phần của anh

+ "Em ta sống một mình cũng vất vả.Nếu phần của ta cũng bằng phần củachú ấy thì thật không công bằng." Thếrổi ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêmvào phần của em

- Thi đọc phân vai

- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc haynhất

- Anh em phải yêu thương và lo lắng cho nhau

Trang 3

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà luyện đọc bài nhiều

- Chuẩn bị bài sau: Bé Hoa

- Rèn thói quen giữ trường lớp sạch đẹp

- Giáo dục HS chăm vệ sinh trường lớp

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Kĩ năng quyết định và giải quyết vấn đề trong những tình huống giữ gìn trường lớp sạch đẹp

III Đồ dùng

- Vở BT

- Phiếu học tập

IV Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Vì sao phải giữ gìn trường lớp sạch

- GV đưa cây hoa dân chủ

- GV hướng dẫn chơi: Mỗi HS bốc 1

phiếu Mỗi phiếu là một câu hỏi hoặc

câu trả lời Sau khi bốc phiếu, mỗi HS

đọc phiếu và đi tìm bạn có phiếu tương

ứng với mình Đôi nào tìm được nhau

đúng và nhanh thì đôi đó thắng cuộc

HS 2: Thì em sẽ lấy khăn lau sạch

HS 1: Nếu em thấy bạn ăn quà vứt rác

ra sân

HS 2: Thì em nhắc bạn nhặt rác bỏ vào thùng rác

- HS lắng nghe

- HS đọc đồng thanh

Trang 4

2 Kĩ năng: Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục.

3 Thái độ: HS phát triển tư duy.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS lên bảng làm bài 3, 4 SGK

- GV nhận xét giờ học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (29p)

Trang 5

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 3: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gọi HS lên bảng giải

- GV nhận xét, yêu cầu HS đổi vở kiểm

tra cho nhau

C Củng cố dặn dò (5p)

- GV nhận xét giờ hoc

- Về nhà làm bài tập Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- 1HS lên bảng, dưới lớp làm vào VBT:

Bài giải

Buổi chiều cửa hàng đó bán được số dầu là:

100 - 32 = 68 (l) Đáp số: 68 l dầu.

- Nêu yêu cầu

Trang 6

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu.

2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học, làm chính xác các bài tập của tiết học.

3 Thái độ: Tự giác trong học tập và giải toán.

II Đồ dùng

- GV: Kẻ số ô vuông như SGK lên bảng, bảng phụ chép BT2

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV gọi HS lên bảng làm bài tập 1, 3

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- Hãy nêu tên gọi của các thành phần và

kết quả của phép tính trên?

- Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào?

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Bài toán yêu cầu làm gì?

Trang 7

- GV gọi HS đọc yêu cầu

Bài 3: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Bài toán yêu cầu làm gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tìm số HS chuyển sang lớp khác ta

- HS nêu yêu cầu

1 Kiến thức: Kể lại được nội dung câu chuyện.

2 Kĩ năng: Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý; nói lại được ý nghĩ của hai

anh em khi gặp nhau trên đồng HS kể lại toàn bộ câu chuyện

3 Thái độ: HS yêu quý người thân trong gia đình.

Trang 8

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS kể lại câu chuyện

+ Ý nghĩa của câu chuyện nói gì?

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Kể từng phần của câu chuyện

theo gợi ý (16p)

- GV mở bảng phụ (viết các gợi ý)

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV nhận xét bổ sung

- GV nói: Truyện chỉ nói 2 anh em bắt gặp

nhau trên đồng, họ hiểu mọi chuyện ôm

chầm lấy nhau, không nói họ nghĩ gì lúc

ấy Nhiệm vụ của em, nói ý nghĩ của họ khi

đó?

2.2 HĐ2: Kể lại nội dung câu chuyện

(12p)

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc phân

vai dựng lại câu chuyện

- GV nhận xét đánh giá về nội dung, cách

diễn đạt, thể hiện vai,

- Cho HS thi kể lại câu chuyện

- Chuẩn bị bài sau: Con chó nhà hàng xóm

- 2 em kể lại câu chuyện: Câuchuyện bó đũa

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu và gợi ý của bàitập

- HS thực hành kể từng đoạn theogợi ý

- HS nhận xét bạn

- HS nêu

- HS đọc yêu cầu 2

- 1 HS đọc đoạn 4 của câu chuyện

- HS tiếp nối nhau nêu ý kiến

- Các bạn nhận xét bổ sung

- 4 HS tiếp nối nhau kể theo 4 gợi ý

- Kể lại toàn bộ câu chuyện

Trang 9

- Làm được BT2, BT(3) a/b, hoặc bài tập do GV soạn.

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đọc cho HS viết: Bé Giang, ngủ rồi,

nụ cười, giấc mơ, lặn lội,

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép

(20p)

- GV treo bảng phụ chép đoạn viết, đọc

mẫu đoạn viết (đoạn 2)

+ Tìm những câu nói lên suy nghĩ của

người em?

+ Suy nghĩ của người em được ghi với

những dấu câu nào?

- Hướng dẫn viết tiếng khó

- Yêu cầu HS chép bài vào vở

Bài 2: Tìm và viết vào chỗ trống

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài Lớp

luyện vở bài tập

- GV đưa bảng phụ chép bài tập

Bài 3a: Tìm và viết vào chỗ trống các từ:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viếtbảng con

- HS luyện viết từ khó vào bảng con

- HS chép bài vào vở

- Soát lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- 2 HS lên bảng làm trên bảng phụ, lớp luyện vở bài tập

- HS thực hiện yêu cầu GV

- HS đọc yêu cầu

Trang 10

- Hướng dẫn tương tự bài tập 2.

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét

C Củng cố dặn dò (5p)

- GV nhận xét giờ học

- Căn dặn HS về nhà luyện viết bài

- HS làm bài vào vở bài tập, nối tiếp nêu kết quả

1 Kiến thức: Tiếp tục học trò chơi Vòng tròn Ôn đi đều

2 Kĩ năng: Hs biết cách chơi và tham gia vào trò chơi theo vần điệu ở mức ban

đầu.Hs thực hiện được động tác ,đều và đẹp

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

II Địa điểm và phương tiện:

- Sân tập vệ sinh sạch sẽ, an toàn gv chuẩn bị 1 còi, phấn

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

Đội hình xuống lớp

* * * * * * * * *

Trang 11

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút chì.

- Biết ghi tên đường thẳng

3 Thái độ: Phát triển tư duy học sinh.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS làm bài tìm x Nêu cách tìm

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Giới thiệu đường thẳng, đoạn

thẳng (6p)

- Chấm 2 điểm lên bảng

- Yêu cầu HS lên bảng đặt 2 điểm và vẽ

đoạn thẳng đi qua 2 điểm

- Hỏi, em vừa vẽ gì?

- Nếu kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta

được đường thẳng AB

- Yêu cầu HS lên vẽ bảng

- Cô vừa vẽ gì trên bảng

- Hỏi, làm thế nào để có được đường thẳng

AB

- Cho HS vẽ vào BC

- 2 HS làm, lớp làm bảng con 1 phép tính

- Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía

ta được đường thẳng AB

- Vẽ BC

Trang 12

2 HĐ2: Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng

(6p)

- Chấm thêm điểm C trên đoạn thẳng vừa

vẽ và giới thiệu: 3 điểm A, B, C cùng nằm

trên một đường thẳng, ta gọi là 3 điểm

thẳng hàng với nhau

- Hỏi: thế nào là 3 điểm thẳng hàng?

- Chấm thêm một điểm ngoài đường thẳng

và hỏi: 3 điểm A, B, D có thẳng hàng với

nhau không? Tại sao?

3 HĐ3: Thực hành (18p)

Bài 1: Vẽ đường thẳng rồi viết tên đường

thẳng (theo mẫu):

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự vẽ vào giấy nháp và đặt

tên cho các đoạn thẳng đó

- GV nhận xét

Bài 2: Dùng thước thẳng và bút nối ba

điểm thẳng hàng rồi viết (theo mẫu):

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Hỏi: 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm như thế

nào?

- Hướng dẫn HS dùng thước để làm kiểm

tra, 3 điểm nào nằm trên cạnh thước là 3

điểm thẳng hàng

- Thu vở nhận xét và cụ thể HS

Bài 3: Viết tên ba điểm thẳng hàng và tô

màu

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu tên ba điểm thẳng hàng

- HS nêu yêu cầu

Tự vẽ, đặt tên, đổi chéo vở kiểm tra

- HS nêu yêu cầu

- Hiểu ND: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ

- Trả lời được các câu hỏi sách giáo khoa

Trang 13

2 Kĩ năng:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sâu các dấu câu; đọc rõ thư của Bé Hoa trong bài

3 Thái độ: HS biết yêu thương, chăm sóc người thân trong gia đình.

* QTE (HĐ2, HĐ3)

+ Quyền được có gia đình, anh em

+ Bổn phận phải biết yêu thương, chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS lên bảng đọc bài

+ Câu chuyện nói lên điều gì?

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (15p)

a GV đọc mẫu toàn bài

b Đọc nối tiếp câu

- GV theo dõi và sửa những từ HS phát âm

sai

- Hướng dẫn đọc từ khó

c Đọc nối tiếp đoạn

- GV chia đoạn: 3 đoạn

+ Đoạn 1: Bây giờ ru em ngủ

+ Đoạn 2: Đêm nay……từng chữ

- Đại diện nhóm thi đọc

- Đọc đồng thanh toàn bài

- 1 HS đọc bài, trả lời câu hỏi

+ Gia đình Hoa gồm có 4 người: bố,

mẹ, bé Hoa và em Nụ

+ Môi đỏ hồng, mắt to và đen láy.+ Hoa trông em giúp mẹ

Trang 14

* QTE: Ở nhà các con đã giúp bố mẹ

được những việc gì?

+ Trong thư, Hoa kể chuyện gì cho bố

nghe, Hoa mong muốn ở bố điều gì?

* QTE: Theo em, Hoa đáng yêu ở điểm

1 Kiến thức: Nêu được một số từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật.

2 Kĩ năng: Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào?

3 Thái độ: HS yêu thương người thân trong gia đình.

* QTE: Quyền được có gia đình (BT3)

II Đồ dùng

- GV: Tranh minh hoạ BT1, bảng phụ chép bài tập 2,3 (122)

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Dựa vào tranh chọn một từ trong

ngoặc đơn để trả lời câu hỏi (10p)

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV treo từng bức tranh để HS quan sát

- HS nêu yêu cầu của BT

- 1 em nêu câu hỏi

- HS khác nối tiếp nhau trả lời câuhỏi dựa vào tranh vẽ

- Nhận xét, bổ sung

Trang 15

Cây cau rất cao.

- GV nhận xét

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ trống những từ

chỉ đặc điểm của người và vật (8p)

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Gv chia nhóm thảo luận: nhóm 4 HS

- GV gọi HS đọc yêu cầu

+ Hãy tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai?

+ Bộ phận trả lời cho câu hỏi “thế nào”là

gì?

- GV chấm, nhận xét chữa bài: Câu “Bố

em là người rất vui tính” thuộc kiểu câu

Ai là gì? Chứ không thuộc kiểu câu Ai

thế nào?

* QTE: Hãy nói về hình dáng, tính nết

của những người trong gia đình em.

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc câu mẫu

- HS thảo luận nhóm

- Các đại diện thi điền

- Tính tình của người: tốt, xấu, ngoan

- Màu sắc của vật: xanh, đỏ, tím,vàng

- Hình dáng của người: cao, thấp,béo, gầy

1 Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết về khối ánh sáng

2 Kĩ năng: Giúp học sinh phân biệt có 1 loại khối ánh sáng

3 Thái độ: Sáng tạo, hứng thú học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Các hình khối khối ánh sáng

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 16

- Em hãy nêu sự hoạt động của khối

nghịch đảo?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giai đoạn kết nối

- Giới thiệu bài

Giờ trước các con đã được làm quen với

khối nghịch đảo tiết học ngày hôm nay

cô sẽ giới thiệu cho các con về khối ánh

sáng và đặc điểm của khối này như thế

nào chúng ta sẽ cùng tìm hiểu qua bài

học hôm nay

- Giới thiệu khối ánh sáng

- Giáo viên giới thiệu có 1 loại khối ánh

Chú ý: Tối thiểu phải kết hợp

với khối nguồn, khối cảm biến

bài, xem trước bài mới

-Robot khi có khối này sẽ biến đổi hoạtđộng của cảm biến khoảng cách Khi cóvật cản: Không hoạt động; Khi không cóvật cản: Hoạt động

- HS lắng nghe

- Học sinh quan sát các khối ánh sáng

- Học sinh quan sát và nêu đặc điểm của

khối ánh sáng

- Khối ánh sáng có màu trắng các mặtxung quanh đều là mặt liên kết, còn mộtmặt có đèn để phát ra ánh sáng

Trang 17

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới: (28p)

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Bài tập yêu cầu làm gì?

* Bài tập củng cố lại cách đặt tính rồi

tính, dạng toán trừ số có hai chữ số cho

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Nối tiếp nêu kết quả các phép tính

18 – 9 = 9 15 – 6 = 9 11 – 7 = 4

11 – 6 = 5 17 – 9 = 8 15 – 7 = 8

12 – 8 = 4 14 – 6 = 8

- HS nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu đăt tính rồi tính

- 3 em lên bảng, lớp luyện bảng con

Trang 18

- Gọi HS lên bảng làm bài.

1 Kiến thức: Hiểu nội dung, ý nghĩa câu ứng dụng Nghĩ trước nghĩ sau.

2 Kĩ năng: Viết đúng chữ hoa N (1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Lớp viết bảng con M, Miệng

Trang 19

- GV HD cách viết như SHD.

- Y/C HS nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn HS viết bảng con

1 Kiến thức: Làm được BT (3) a/b hoặc bài tập chính tả do GV soạn.

2 Kĩ năng: Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi.

3 Thái độ: HS có ý thức giữ gìn sách vở.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, bảng phụ chép nội dung bài tập 3a

- HS: SGK, vở chính tả, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Viết 4 tiếng có âm đầu bằng s/x?

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết (22p)

- Giáo viên đọc mẫu bài chính tả

+ Em Nụ đáng yêu như thế nào?

+ Trong bài những tiếng nào được viết

hoa, vì sao?

- GV đọc cho HS viết bảng con: Hoa,

- 2 HS lên bảng, lớp viết vào bảngcon

Trang 20

Nụ, lớn lên nhiều, tròn, đen láy, võng

- Giáo viên đọc cho HS viết bài vào vở

- GV chấm bài, nhận xét

2 HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập

chính tả (7p)

Bài 2: Viết vào chỗ trống từ có tiếng

chứa vần ai hoặc ay:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn làm bài

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét

Bài 3a: Điền vào chỗ trống s hoặc x

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV treo bảng phụ cho HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- 1 em lên bảng, làm bài vào bảng con

- Cơ sở vật chất của trường và một số hoạt động diễn ra trong nhà trường;

3 Thái độ: Tự hào và yêu quý trường học của mình.

* QTE: + Quyền được bình đẳng giới Quyền được học hành

+ Bổn phận phải chăm ngoan, học giỏi

II Đồ dùng

- Hình vẽ SGK trang 32, 33

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (4p)

- Để tránh ngộ độc khi ở nhà chúng ta

phải làm gì?

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Ngày đăng: 02/03/2021, 10:17

w