Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide Bài giảng MARKETING NGÂN HÀNG Slide MARKETING NGÂN HÀNG
Trang 3Sách giáo trình, sách tham khảo.
[2] Koch, Mcdonald (2003), Bank Management , 5th Edition; Cengage Learning
[3] Christine Ennew and Nigel Waite (2006), Financial Services Marketing: An international guide to principles and practice , 2ndEd; Elsevier
[4] Hooman Estelami (2007), Marketing Financial Services , 2th
Tài liệu tham khảo
Trang 5Các quyết định về định giá của NHTM
Trang 6CHƯƠNG 1
Đối tượng và phương pháp
nghiên cứu học phần
Trang 7Nội dung cơ bản
Khái luận về marketing NHTM Quá trình quản trị marketing NHTM
Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu
1.1
1.2
1.3
Trang 8Khái niệm marketing ngân hàng và vai trò của
marketing đối với ngân hàng Đặc điểm của marketing ngân hàng thương mại
1.1 Khái luận về marketing NHTM
Trang 9Marketing ngân hàng là toàn bộ những
nỗ lực của ngân hàng nhằm thỏa mãn
những nhu cầu của KH vàthực hiện mục tiêu lợi nhuận của NH
1
1.1.1 Khái niệm marketing ngân hàng và
vai trò của marketing đối với ngân hàng
Trang 10Marketing ngân hàng là một chức năng
của hoạt động quản trị nhằm hướng dòng
chảy sản phẩm dịch vụ của ngân hàng vào
phục vụ những nhóm khách hàng mục tiêu
của ngân hàng
1.1.1 Khái niệm marketing ngân hàng và
vai trò của marketing đối với ngân hàng
Trang 11Kết luận.
! Dựa trên những nguyên lý của marketing hiện đại
! Nhiệm vụ then chốt - Xác định và Đáp ứng nhu cầu bằng những
biện pháp tốt hơn so với đối thủ
! Là nhiệm vụ của tất cả mọi người trong NH
! LN là mục tiêu cuối cùng và là thước đo quan trọng đánh giá trình
1.1.1 Khái niệm marketing ngân hàng và vai trò của marketing đối với ngân hàng
Khái niệm marketing ngân hàng
Trang 12! Là cầu nối gắn kết hoạt động kinh doanh của NH với thị trường
! Tham gia vào việc giải quyết những vấn đề kinh tế cơ bản củahoạt động kinh doanh của NH
! Tạo ra vị thế cạnh tranh của ngân hàng
1.1.1 Khái niệm marketing ngân hàng và vai trò của marketing đối với ngân hàng
Vai trò của marketing đối với ngân hàng
Trang 13Đặc điểm
marketing dịch vụ Đặc điểm riêng của ngành ngân hàng
Trách nhiệmđược ủy thác
Cơ hội tiêu thụ
1.1.2 Đặc điểm của marketing ngân hàng
Trang 14! Là trách nhiệm ngầm ẩn của các nguồn cung ứng DVNH trongviệc quản lý các nguồn vốn và cung ứng các dịch vụ tài chínhđảm bảo chất lượng, độ tin cậy và an toàn của dịch vụ
Trách nhiệm ủy thác
1.1.2 Đặc điểm của marketing ngân hàng
Trang 15! Dịch vụ NH không đơn thuần là sự mua sắm 1 lần, mà liên quanđến một chuỗi các giao dịch 2 chiều thường xuyên trong mộtkhoảng thời gian cụ thể
Dòng thông tin 2 chiều
1.1.2 Đặc điểm của marketing ngân hàng
Trang 16! Không mang lợi ích tiêu thụ trực tiếp - một số trường hợp - tạo cơhội tiêu thụ trong tương lai/không tạo ra sự tiêu thụ hữu hình chongười mua
Cơ hội tiêu thụ bất ngờ
1.1.2 Đặc điểm của marketing ngân hàng
Trang 171.2 Quá trình quản trị marketing NHTM
STP Phân đoạn thị trường; Lựa chọn thị trường
Trang 181 Môi trường vĩ mô.
! Chính trị pháp luật Tạo ra những cơ hội/thách thức
! Kinh tế Ảnh hưởng đến khả năng thu nhập, thanh toán, chi tiêu, nhu cầu về vốn, gửi tiền… của KH
! Nhân khẩu học là mối quan tâm lớn và ảnh hưởng đến việc xây dựng các chương trình marketing NH
1.2.1 Nghiên cứu môi trường marketing
Trang 191 Môi trường vĩ mô.
! Văn hóa, tâm lý-xã hội Giá trị văn hóa và các đặc điểm tôn giáo Giá trị, lối sống, các vấn đề và các nhóm xã hội
! Tự nhiên, công nghệ làm thay đổi cách thức tiêu dùng và phương thức trao đổi của xã hội và NH nói riêng Hoạt động NH không thể tách khỏi sự phát triển của kỹ thuật công nghệ
1.2.1 Nghiên cứu môi trường marketing
Trang 202 Môi trường tác nghiệp (Task Enviroment) . Là những lực lượngchính mà các NH phải giao dịch trên thị trường
Trang 213 Môi trường doanh nghiệp (ngân hàng) Xác định các nguồn lực
và năng lực của ngân hàng
! Nguồn lực Là yếu tố đầu vào sử dụng để sản xuất và cung ứng các SPDV ngân hàng trên thị trường (Hữu hình và Vô hình)
! Năng lực Kỹ năng và tính chất cần thiết để có thể thực hiện kinh doanh ở một ngành nào đó
1.2.1 Nghiên cứu môi trường marketing
Trang 22! Phân đoạn thị trường – đáp ứng và tuân thủ theo các yêu cầu
! Lựa chọn thị trường mục tiêu
– Đoạn TT mà NH có những tài lực vượt trội
– Đối sánh nguồn lực của NH với những đòi hỏi để có thể thành công trên từng đoạn
! Định vị thị trường
– Làm KH thấy rõ lợi ích chính của SPDV
– Cố gắng in sâu vào tiềm thức của KH lợi ích chủ đạo của SPDV và
1.2.2 Phân đoạn thị trường; Lựa chọn thị trường mục tiêu;
và Định vị thị trường
Trang 24! Quá trình (Process)
– Các bước, công đoạn cung ứng, các điều kiện ở từng bước và công đoạn cung ứng cho KH dịch vụ của NH
! Con người (People)
– Người cung ứng và người nhận dịch vụ
! Bằng chứng vật chất (Physical Evidence)
– Các dấu hiệu vật chất để giúp cảm nhận, đánh giá chất lượng dịch vụ
1.2.3 Xác lập marketing-mix
Trang 25Chiến lược Marketing
1.2.4 Thực hiện marketing
Trang 26Đo lường hiệu suất
Đánh giá hiệu suất
Hành động điều chỉnh
1.2.5 Kiểm soát marketing
Trang 27Đối tượng nghiên cứu học phần
Nội dung và phương pháp nghiên cứu học phần
1.3 Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu học phần
Trang 28CHƯƠNG 2
Lựa chọn thị trường mục tiêu
và định vị trên thị trường mục tiêu
của ngân hàng thương mại
Trang 29Nội dung cơ bản
Lựa chọn thị trường mục tiêu của NHTM Định vị trên thị trường mục tiêu của NHTM Công cụ phát triển chiến lược của NH
2.1
2.2
2.3
Trang 30Các hướng phân đoạn thị trường
Lợi ích và yêu cầu của phân đoạn thị trường
Các biến số phân đoạn các thị trường
trong lĩnh vực ngân hàng
2.1 Lựa chọn thị trường mục tiêu của NHTM
Trang 31! Thị trường hợp nhất
! Đơn đoạn thị trường
! Đa đoạn thị trường
! Phân đoạn đan xen
2.1.1 Các hướng phân đoạn thị trường
Trang 332.1.3 Các biến số phân đoạn các thị trường trong lĩnh vực NH
Phân đoạn thị trường cá nhân
Các tiêu chí về văn hóa,
địa lý, NKH, kinh tế-xã hội…
Cá tính và
Địa vị, thói quen sử dụng, tính thường xuyên, sự trung thành với nhãn hiệu, hoàn cảnh viếng thăm
và sử dụng Lợi ích, nhận
Có thể
quan sát
Không thể
Trang 34! Đặc điểm nhân khẩu học
! Đặc điểm địa lý
! Quá trình kinh doanh
! Kết quả kinh doanh
! Thị trường mục tiêu
2.1.3 Các biến số phân đoạn các thị trường trong lĩnh vực NH
Phân đoạn thị trường tổ chức
Trang 35Mối quan hệ giữa định vị và định hướng chiến lược của ngân hàng Định vị dịch vụ và sản phẩm của ngân hàng
Mối quan hệ giữa định vị và marketing mix
2.2 Định vị trên thị trường mục tiêu của NHTM
Trang 36! Định hướng chiến lược của NH có thể xác định theo định vị tổngquát của NH trên thị trường
! Có 4 loại chiến lược định hướng định vị phân theo
– Mức độ giá trị gia tăng cung ứng cho KH của NH, và
– Độ rộng của tuyến sản phẩm
2.2.1 Mối quan hệ giữa định vị và định hướng chiến lược của NH
Trang 37MA TRẬN ĐỊNH VỊ - CÁC CHIẾN LƯỢC ĐỊNH VỊ CỦA CÁC NH
Trang 38Căn cứ định vị
Bản thânngân hàng Khách hàng
Khác biệt vàmong muốn KH
Thị trường
Đối thủcạnh tranh
2.2.2 Định vị dịch vụ và sản phẩm của NH
Trang 40! Định vị cần
– Liên quan đến phân đoạn thị trường mục tiêu
– Có khác biệt hóa so với đổi thủ cạnh tranh
– Có thể giao tiếp rõ ràng với thị trường
– Có thể duy trì
! Marketing-mix cần nhất quán với định vị
2.2.3 Mối quan hệ giữa định vị và marketing mix
Trang 41Chiến lược tăng trưởng
Chiến lược về lợi thế cạnh tranh Phân tích hồ sơ kinh doanh
2.3 Công cụ phát triển chiến lược của NHTM
Trang 422.3.1 Chiến lược tăng trưởng
Thâm nhậpthị trường
Phát triểnthị trường
Phát triểnsản phẩm
Trang 432.3.2 Chiến lược về lợi thế cạnh tranh
Dẫn đạo về chi phí
Trọng tâm vàochi phí thấp
Khác biệt hóa
Trọng tâm vàokhác biệt hóa
Chi phí thấp Khác biệt hóa
Trang 44! Sử dụng các kỹ thuật phân tích BCG, GE để phác họa hồ sơ củacác đơn vị kinh doanh chiến lược (SBUs) - xác định cần đầu tư baonhiêu nguồn lực cho từng SBU
2.3.3 Phân tích hồ sơ kinh doanh
Trang 4587
Stars5
Trang 47Đặc điểm hành vi mua khách hàng của ngân hàng
Quá trình quyết định mua của khách hàng
2.4 Hành vi mua của khách hàng trên thị trường mục tiêu của NHTM
Trang 48! Nhu cầu.
– Không hấp dẫn về nội tại
– Gắn liền với các sự kiện không may mắn
Trang 492.4.2 Quá trình quyết định mua của khách hàng
Cảm nhận nhu cầu
Tìm kiếm thông tin
Đánh giá thế vị
Quyết định mua
Trang 50! Nhu cầu về dịch vụ ngân hàng có thể đến từ 2 nguồn
– Tác nhân bên trong của khách hàng
– Tác nhân bên ngoài của khách hàng (kích thích thương mại và
xã hội)
Bước 1 Cảm nhận nhu cầu
Trang 51! KH sẽ tìm kiếm thông tin từ các nguồn khác nhau:
Trang 52! KH đánh giá các NH bằng một loạt các thuộc tính
Trang 54! KH sử dụng dịch vụ của NH và so sánh với những Giá trị kỳ vọng
của họ trong bước 3
! NH phải theo dõi và lượng định mức độ hài lòng của KH để cónhững điều chỉnh phù hợp
Bước 5 Cảm nhận sau mua
Trang 55CHƯƠNG 3
Các quyết định về sản phẩm
của ngân hàng thương mại
Trang 56Nội dung cơ bản
Khái quát về sản phẩm của NHTM Các quyết định về sản phẩm NHTM Quyết định phát triển sản phẩm mới cho NHTM
3.1
3.2
3.3
Trang 57Bản chất sản phẩm của ngân hàng
Hệ thống sản phẩm của ngân hàng và
sự phát triển của sản phẩm trong môi trường số
3.1 Khái quát về sản phẩm của NHTM
Trang 58! Là khái niệm khó hiểu so với các loại SP khác vì nó liên quan đếnmột hỗn hợp các yếu tố như giá cả, sự thực hiện, lời hứa và con
3.1.1 Bản chất sản phẩm của NHTM
Khái niệm sản phẩm ngân hàng
Là tập hợp những đặc điểm, tính năng và công dụng mà ngân hàng tạo ra nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn nhất định của
KH trên thị trường tài chính
Trang 60! Hiểu rõ lợi ích cốt lõi SPDV, bản chất của nhu cầu
! Nhận dạng thành tố hữu hình KH mong muốn
! Nhận dạng đặc điểm SPDV gia tăng khác biệt hóa
! Xác định đặc điểm SPDV sẽ bổ sung
3.1.1 Bản chất sản phẩm của NHTM
Trang 61! SPDV của NH có thể coi là – hệ thống sản phẩm
! Một hệ thống bao gồm các thành tố có một số đặc điểm quantrọng
– Các thành tố của hệ thống thường tương tác với nhau
– Hệ thống quan trọng hơn so với thành tố riêng lẻ
– Sự cộng hưởng giữa các thành tố
3.1.2 Hệ thống sản phẩm của ngân hàng và
sự phát triển của sản phẩm trong môi trường số
Trang 62! Các lợi thế của Internet giúp NH tạo ra nhiều dịch vụ mới như
– Phát triển Smartphone và wifi tốc độ cao – liên kết các KH bất
Trang 63! Quyết định hệ thống (marketers).
– Mục đích của NH
– Cơ cấu dịch vụ
– Điểm nhấn hay điểm khác biệt của hệ thống
– Những lợi thế của hệ thống so với thành tố riêng lẻ
3.1.2 Hệ thống sản phẩm của ngân hàng và
sự phát triển của sản phẩm trong môi trường số
Trang 64Quyết định về cặp sản phẩm-thị trường
Các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định sản phẩm
của ngân hàng
Quyết định quản trị sản phẩm của ngân hàng theo chu kỳ sống
3.2 Các quyết định về sản phẩm NHTM
Trang 68! Môi trường bên ngoài
– Bao gồm yếu tố môi trường vĩ mô và môi trường ngành Đặcbiệt, các yếu tố của môi trường công nghệ và luật pháp
! Môi trường bên trong
– Khả năng đạt được những gì?
– Khả năng đáp ứng có hội/nguy cơ
3.2.2 Các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định SP của NHTM
Trang 693.2.3 Quyết định quản trị sản phẩm của NH theo chu kỳ sống
Trang 70! Mọi SP đều có thời điểm ra đời và thời điểm kết thúc
! Doanh thu, lợi nhuận biến thiên theo từng giai đoạn khác nhau
! Chiến lược marketing cũng cần được thay đổi cho phù hợp vớitừng giai đoạn khác nhau của chu kỳ sống
3.2.3 Quyết định quản trị sản phẩm của NH theo chu kỳ sống
Trang 71Cơ sở đánh giá, ý tưởng sản phẩm mới
Phát triển sản phẩm dịch vụ mới
3.3 Quyết định phát triển sản phẩm mới cho NHTM
Các nhân tố ảnh hưởng sự thành công
của sản phẩm dịch vụ mới
Trang 72! Các quan tâm chung
! Xác định các chuẩn mực kinh tế
3.3.1 Cơ sở đánh giá ý tưởng sản phẩm mới
Trang 73! Bước 1 Chiến lược phát triển SPDV mới
– Nhiệm vụ tham gia nhận thức
• Tầm quan trọng SPDV mới
• Mục tiêu ngân hàng
! Bước 2 Hình thành ý tưởng
– Tạo lập ý tưởng từ trong và ngoài ngân hàng
• Kết quả của nghiên cứu TT, các thông tin thu thập từ KH
3.3.2 Phát triển sản phẩm dịch vụ mới
Trang 74! Bước 3 Sàng lọc ý tưởng
– Đánh giá ý tưởng cần đáp ứng các yêu cầu
• Chiến lược và mục tiêu
• Phù hợp với năng lực
• Có sức thu hút phân đoạn thị trường
• Khả thi chi phí-lợi nhuận
! Bước 4 Phát triển và thử nghiệm SPDV mới
– Xây dựng sản phẩm dịch vụ cụ thể
3.3.2 Phát triển sản phẩm dịch vụ mới
Trang 75! Bước 5 Tung sản phẩm dịch vụ mới
Trang 76! Tiến bộ của công nghệ bán hàng
! Thay đổi nhu cầu của khách hàng
! Gia tăng cạnh tranh
3.3.3 Các nhân tố ảnh hưởng sự thành công của SP dịch vụ mới
Trang 77CHƯƠNG 4
Các quyết định về xúc tiến thương mại
của ngân hàng thương mại
Trang 78Nội dung cơ bản
Khái quát về xúc tiến thương mại của NHTM
Các công cụ xúc tiến thương mại của NHTM
4.1
4.2
Trang 79Mô hình quá trình XTTM tổng quát
Xây dựng chương trình XTTM trong xu thế phát triển môi trường số
4.1 Khái quát về XTTM của ngân hàng thương mại
Trang 804.1.1 Mô hình quá trình XTTM tổng quát
Trang 81! Nhóm 1 Đại diện cho đối tác của truyền thông
! Nhóm 2 Công cụ của truyền thông
! Nhóm 3 Chức năng của truyền thông
! Nhóm 4 Nhiễu
4.1.1 Mô hình quá trình XTTM tổng quát
Trang 824.1.2 Xây dựng chương trình XTTM trong xu thế phát triển môi trường số
! Nhận dạng công chúng mục tiêu
! Xác định mục tiêu
! Hình thành thông điệp
! Xác định ngân xách
! Lựa chọn phối thức xúc tiến
! Thực thi và theo dõi
Trang 83! Công nghệ và các yếu tố khác – thay đổi sâu sắc cách thức xử lýthông tin của KH
! Sự phổ biến nhanh chóng của Smartphone, kết nối Internet băngrộng – tác động tới hiệu quả của PTTT đại chúng
! KH có nhiều lựa chọn các PTTT hơn – (có thể) quyết định có haykhông và bằng cách nào tiếp nhận nội dung thông điệp
Sự thay đổi môi trường của xúc tiến thương mại
4.1.2 Xây dựng chương trình XTTM trong xu thế phát triển môi trường số
Trang 84! KH tiềm năng, người sử dụng hiện tại, người quyết định, hoặcngười gây ảnh hưởng
! Có thể là cá nhân, tổ chức, công chúng cụ thể hoặc công chúngnói chung
Bước 1 Nhận dạng công chúng mục tiêu
Trang 85! Cần xem xét đến chiến lược, chương trình và hoạt độngmarketing mà NH thực hiện Gồm 2 nhóm mục tiêu.
– Ảnh hưởng nhu cầu
– Hình ảnh của ngân hàng
! Lưu ý. Lượng hóa các mục tiêu
Bước 2 Xác định mục tiêu
Trang 86! Nội dung thông điệp.
– Thông tin và ý tưởng cơ bản
! Hình thái thông điệp
– Hài, lo sợ, bài giảng, vở kịch
! Yêu cầu thông điệp
Bước 3 Hình thành thông điệp
Trang 87Mục tiêu và nhiệm vụ
Tỷ lệ % trên doanh sốCân bằng cạnh tranhTùy theo khả năng
Phương pháp
xác định
ngân sách
Bước 4 Xác định ngân sách
Trang 88! Thị trường bán lẻ
– Phương tiện đại chúng: QC, xúc tiến bán và PR
! Thị trường doanh nghiệp
– Các công cụ tập trung hơn
– Giao dịch cá nhân quan trọng
Bước 5 Lựa chọn phối thức xúc tiến
Trang 89! Thực thi.
– Phân bổ nhiệm vụ và xác định thời gian để thực hiện
! Theo dõi
– Đánh giá và nhận dạng những lĩnh vực cần thay đổi
! Đánh giá đo lường hiệu quả
– Khó khăn
Bước 6 Thực thi và theo dõi
Trang 90Quảng cáo Xúc tiến bán hàng Bán hàng cá nhân PR/Truyên truyền
4.2 Các công cụ XTTM của NHTM
Tài trợ
Trang 91! Là hình thức giao tiếp đại chúng phải trả tiền
! Là những trình bày phi cá nhân về SPDV
Trang 92! Đưa ra sự động viên cho KH, các thành viên của kênh/hoặc NVBHthực hiện việc mua sắm
Trang 93! Sử dụng hoạt động giao tiếp cá nhân để truyền tải các thông tin
về SPDV đến KH và thuyết phục mua hàng
! Phương tiện giao tiếp 2 chiều, thu thập thông tin phản hồi tứcthời
! Quá trình giao dịch phải đảm bảo 1 số các mục tiêu như Nâng cao
uy tín hình ảnh; Làm KH hiện tại chấp nhận những SPDV mới…
4.2.3 Bán hàng cá nhân
Trang 94! Phân biệt giữa PR và Tuyên truyền
! Mục đích Xây dựng và nâng cao hình ảnh cho NH, phối hợp nhiềuhình thức tuyên truyền/PR
– Báo cáo kết quả thường niên
– Tổ chức hội thảo chuyên đề
– Tham gia các hoạt động từ thiện
– …
4.2.4 P.R/Tuyên truyền
Trang 95! Tài trợ góp phần nhằm tạo ra hình ảnh mong muốn
! Phương tiện quan trọng và hữu hiệu trong việc hình thành hìnhảnh
! Tài trợ có khả năng gắn thương hiệu của NH với các hoạt độngđược tài trợ
4.2.5 Tài trợ
Trang 96! Email, thư trực tiếp, marketing qua điện thoại (telemarketing),Tài trợ góp phần nhằm tạo ra hình ảnh mong muốn
– Lợi thế thực sự – thể hiện dưới nhiều kiểm mẫu, dạng đã có cánhân hoá và làm theo yêu cầu truyền thông của KH
! Quảng cáo đáp ứng trực tiếp
4.2.6 Marketing trực tiếp truyền thống và số