NỘI DUNGMột số vấn đề cơ bản về chiến lược •Khái niệm, vai trò •Quy trình xây dựng chiến lược 1 Các chiến lược marketing ngân hàng tiêu biểu 2 1 3... Một số vấn đề cơ bản về chiến lượcKh
Trang 2NỘI DUNG
Một số vấn đề cơ bản về chiến lược
•Khái niệm, vai trò
•Quy trình xây dựng chiến lược 1
Các chiến lược marketing ngân hàng tiêu biểu
2
1
3
Trang 33.1 Một số vấn đề cơ bản về chiến lược
Khái niệm: Chiến lược là việc xác định định hướng và phạm vi hoạt động của một tổ chức trong dài hạn, ở đó tổ chức phải giành được lợi thế thông qua việc kết hợp các nguồn lực trong một môi trường nhiều thử thách, nhằm thỏa mãn tốt nhất nhu cầu của thị trường và đáp ứng mong muốn của các tác nhân có liên quan đến
tổ chức.(Theo Johnson và Scholes)
Trang 43.1 Một số vấn đề cơ bản về chiến lược
Chiến lược Marketing:
Là quá trình NH chuyển tải mục tiêu kinh
doanh và chiến lược kinh doanh của mình thành các hoạt động trên thị trường, bao gồm:việc lựa chọn, phân tích thị trường mục tiêu, tạo ra và duy trì một hỗn hợp marketing phù hợp để thỏa mãn thị trường mục tiêu
Trang 53.1 Một số vấn đề cơ bản về chiến lược
Các thuộc tính quan trọng của chiến lược:
Chiến lược hình thành trên sự phân tích
Chiến lược mang tính dài hạn, bền vững
Chiến lược không phải là bí mật riêng của các nhà quản trị cấp cao
Chiến lược không phải là quan hệ công chúng
Trang 63.1 Một số vấn đề cơ bản về chiến lược
Các cấp độ của chiến lược:
Chiến lược doanh nghiệp
Chiến lược kinh doanh
Chiến lược tác nghiệp
Trang 73.1 Một số vấn đề cơ bản về chiến lược
Chiến lược doanh nghiệp :
Liên quan đến mục tiêu tổng thể và quy mô của doanh nghiệp để đáp ứng được những kỳ vọng của người góp vốn
Chiến lược doanh nghiệp thường được trình bày rõ ràng trong ………
Trang 83.1 Một số vấn đề cơ bản về chiến lược
Chiến lược kinh doanh:
Liên quan nhiều hơn tới việc làm thế nào một doanh nghiệp có thể cạnh tranh thành công trên một thị trường cụ thể
Chẳng hạn như: chiến lược về việc lựa chọn sản phẩm, đáp ứng nhu cầu khách hàng, giành lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ, khai thác
và tạo ra được các cơ hội mới
Trang 93.1 Một số vấn đề cơ bản về chiến lược
Chiến lược tác nghiệp:
Liên quan tới việc từng bộ phận trong doanh nghiệp sẽ được tổ chức như thế nào để thực hiện được phương hướng chiến lược ở cấp độ công ty và từng bộ phận trong doanh nghiệp
Chiến lược tác nghiệp tập trung vào các vấn đề
về nguồn lực, quá trình xử lý và con người
Trang 10Vai trò của chiến lược
Đảm bảo NH hoạt động đúng đắn: các phòng ban thực hiện tốt nhiệm vụ được giao
Đảm bảo NH hoạt động hiệu quả: các phòng ban thực hiện nhiệm vụ phù hợp, đưa sp phù hợp với thị trường tại thời điểm thích hợp
Trang 11Quy trình xây dựng chiến lược
Xác định nhiệm vụPhân tích tình hìnhXác định mục tiêuĐưa ra chiến lược khungPhát triển chiến lược thị trường mục tiêu
Triển khai chiến lược marketing
Trang 12Xác định nhiệm vụ
Nhiệm vụ của NH chính là lý do tồn tại của NH
Làm thế nào để xác định được nhiệm vụ của NH?
………
Yếu tố nào ảnh hưởng tới việc lựa chọn nhiệm vụ? ………
………
………
………
Trang 13Ví dụ: NH Vietinbank
Sứ mệnh: là tập đoàn tài chính hàng đầu của VN,
hđ đa năng, cung cấp spdv theo chuẩn mục quốc
tế, nhằm nâng giá trị cuộc sống
Tầm nhìn: trở thành tập đoàn tài chính ngân hàng hiện đại, hiệu quả hàng đầu trong nước và quốc tế
Giá trị cốt lõi:
Mọi hđ đều hướng tới kh
Năng động, sáng tạo, chuyên nghiệp, tận tâm, minh
bạch, hiện đại.
Người lao động được quyền cống hiến, phấn đấu hết mình, được hưởng thụ theo hiệu quả CV, được tôn vinh.
Trang 15Vd: Vietinbank phân tích môi trường kinh
doanh năm 2011
Kinh tế toàn cầu có nhiều khó khăn:
Nhật bị ảnh hưởng nặng nề bởi thiên tai
Bóng den suy thoái kinh tế tiếp tục đe dọa Mỹ
Khủng hoảng nợ công xảy ra trên toàn châu Âu.
Kinh tế trong nước :
Khó khăn : Tỷ lệ lạm phát tăng cao đe dọa ổn định kinh tế vĩ mô
Tích cực :
• GDP tăng 5.89%
• Kim ngạch xuất khẩu đạt kỷ lục trên 93.6 tỷ USD
• Nhập siêu dưới mức 10%
Trang 16Vd: Vietinbank phân tích hđ nội bộ năm 2011:
Tăng trưởng tổng tài sản (ngàn tỷ đ) 460 +25
Quy mô và tăng trưởng vốn (ngàn tỷ đ) 420 +24
Quy mô và tăng trưởng tín dụng (ngàn
Doanh số gd thanh toán trong 8100 +64
Trang 18Vd: NH Vietinbank
Mục tiêu chung:
Năm 2012:
Tiếp tục cổ phần hóa tăng vốn chủ sở hữu
Tái cấu trúc toàn diện NH theo hướng hiện đại
Trang 19Mục tiêu riêng năm 2012
Tài sản và vốn:
Tăng quy mô tài sản trung bình 20-22%/năm.
Đa dạng hóa cơ cấu sở hữu theo nguyên tắc Nhà nước giữ 51% vốn trở lên.
Trang 20Mục tiêu riêng năm 2012
Vốn huy động và vay 500 +19%
Dư nợ cho vay và đầu tư 520 +21%
Trang 21Hình thành chiến lược khung
1 Kỹ thuật ma trận “khả năng cạnh tranh- sự
TB Bảo vệ đầu
tư
Đầu tư chọn lọc
Thu hồi /thận trọng đầu tư Thấp Thu kq Thu hồi /thận Ngưng hđ
Trang 22tiêu (Market Targeting)
•Đánh giá mức
độ hấp dẫn của từng phân khúc
•Chọn thị trường mục tiêu.
Định vị (Positioning)
•Xây dựng khái niệm định vị
•Lựa chọn vị thế trên thị trường mục tiêu
•Xây dựng chương trình marketing mix
Hình thành chiến lược khung
Trang 23Chiến lược thị trường mục tiêu
Xác định mức chi phí phù hợp cho marketing:
Vd: KH:nghiên cứu và áp dụng giá mới cho dv X
gian
Ngân sách
Nhân sự
Thiết bị
1 Lập dự án chế độ quy định giá cả 3 30 5 5 MT 2.Thử nghiệm và điều chỉnh dự án 1 50 3 3 0MT 3.Tiến hành tự động hóa việc định giá 2 90 3 40 MT 4.Đánh giá hiệu quả hđ của việc thay đổi giá 3 10 4 40 MT
5 Kiểm tra và áp dụng rộng rãi 1 40 5 100 MT
Trang 24Chiến lược thị trường mục tiêu
Phát triển hoạt động marketing hỗn hợp 4P
Trang 25Triển khai chiến lược
Yêu cầu:
Chỉ ra nhiệm vụ cụ thể cần phải tiến hành
Phân bổ nhiệm vụ cho từng cá nhân
Thiết lập mối quan hệ hợp tác, trách nhiệm giữa các phòng ban
Thiết lập hệ thống giám sát quá trình triển khia chiến lược
Trang 263.2 Các chiến lược marketing NH tiêu biểu
3.2.2 Chiến lược cạnh tranh
3.2.3 Chiến lược tăng trưởng
3.2.4 Chiến lược quan hệ khách hàng
3.2.1 Chiến lược lựa chọn danh mục sp
Trang 273.2.1 CL lựa chọn danh mục sp
Tiếp cận trên cơ sở ma trận BCG
Trang 29KẾT HỢP 3/1
3 CL cạnh tranh tổng quát của Michael Porter
3.2.2 Chiến lược cạnh tranh
Trang 30CL KHÁC BIỆT HÓA: NH thực hiện hoạt độngmarketing cho hàng loạt dãy sp khác nhau và tạođược sự khác biệt với đối thủ, sp phải có tính “độcnhất”.
Trang 31CL DẪN ĐẦU VỀ CHI PHÍ: NH cố gắng cắt giảm CPhoạt động đến mức có thể nhằm cung ứng sp, dịch vụ
Trang 32CL TẬP TRUNG: NH tập trung nỗ lực vào 1 hoặc mộtvài phân khúc thị trường có ít hoặc không có đối thủ.
Trang 33CL KẾT HỢP 3 TRONG 1: CL này thường được sửdụng rất phổ biến trong những tập đoàn lớn, theo đó
NH không đi theo bất kỳ chiến lược nào trong 3 chiếnlược trên, mà mỗi chi nhánh, công ty con sử dụng 1trong những chiến lược trên
Ưu: + có thể tạo ra sự linh hoạt, phù hợp cho mỗi chinhánh, công ty con
định hướng rõ ràng trong dài hạn
3.2.2 Chiến lược cạnh tranh
Trang 343.2.3 Chiến lược tăng trưởng
1.THÂM NHẬPTHỊ TRƯỜNG
4 ĐA DẠNG
HÓA
3.PHÁT TRIỂNTHỊ TRƯỜNG
2 PHÁT TRIỂN
SP
Ma trận Ansoff
Hiện tại
Trang 35Thâm nhập thị trường: NH cố gắng bán nhiều hơn
sp, dịch vu hiện tại cho thị trường hiện tại mà NHđang hoạt động
Đây là chiến lược ít rủi ro nhất trong 4 chiếnlược vì NH chỉ cần xử lý, làm việc với những sp
và dịch vụ mà NH đã biết, đã hiểu với những k/h
mà NH đã biết, đã hiểu
3.2.3 Chiến lược tăng trưởng
Trang 36Phát triển sản phẩm: NH tiếp tục tập trung vàokhúc thị trường hiện tại nhưng phát triển thêm các
sp mới để bổ sung hoặc thay thế sp hiện tại
Đây là chiến lược rủi ro hơn CL 1 vì NH khôngbiết chắc chắn k/h sẽ phản ứng ntn với sp, dvmới
Ngoài ra, CL này cũng chưa đựng một mức độnhất định “ sự tự hủy hoại bản thân” vì sp mới cóthể ảnh hưởng doanh số của sp cũ
3.2.3 Chiến lược tăng trưởng
Trang 37Phát triển thị trường: NH tập trung vào các dãy
sp, dịch vụ hiện tại nhưng tìm kiếm cách thức đểtiếp cận với khúc thị trường mới
Đây là chiến lược rủi ro hơn 2 CL trên vì:
+ có thể sp phù hợp với khúc thị trường nàynhưng có thể không phù hợp với khúc thị trườngkhác
+ tốn thêm chi phí để nghiên cứu về thị trườngmới, điều chỉnh sp, xúc tiến
3.2.3 Chiến lược tăng trưởng
Trang 38Đa dạng hóa: NH thực hiện việc marketing sp,dịch vụ mới để tiếp cận với khúc thị trường mới
Đây là chiến lược ………
Trên thế giới, chiến lược đa dạng hóa được sửdụng rộng rãi trong những năm 1970s, nhưng từcuối những năm 1980s thì những tập đoàn ngânhàng lớn sử dụng chiên lược này đã dần biếnmất
3.2.3 Chiến lược tăng trưởng
Trang 393.2.4.Chiến lược quan hệ khách hàng
Nội dung: quan hệ khách hàng chính là tạo lập, phát triển và duy trì mối quan hệ với K/H
Tại sao phải có chiến lược quan hệ KH?
•………
………
………
………
•………
………
………
………
Trang 403.2.4.Chiến lược quan hệ khách hàng
Tiến trình chiến lược quan hệ K/H
Kết thúc
Thu hút
sự chú ý
của
K/h chưa
có quan
hệ với NH
nào và k/h
của đối thủ
k/h sử
dụng spdv đầu tiên
k/h quay lại sd
thêm spdv khác
k/h trung thành với NH
Nguyên nhân:
•………
………
………
………
………
………
………
……
Thời Doanh thu, lợi nhuận