1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Thuế: Bài 5 - Ths. Nguyễn Minh Đức

33 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 624,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thuế - Bài 5: Thuế thu nhập doanh nghiệp trình bày khái niệm và các đặc trưng cơ bản của thuế thu nhập doanh nghiệp; đối tượng nộp thuế, các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp; cách tính số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp; các qui định về miễn giảm, hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp.

Trang 1

BÀI 5

Ths Nguyễn Minh Đức

Trang 2

TÌNH HUỐNG DẪN NHẬP

Kết thúc năm đầu tiên đi vào hoạt động, công ty Cổ phần đầu tư Việt Ngađạt được mức lợi nhuận theo sổ sách kế toán là 2.542 triệu Tuy nhiên, khinên báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp thu nhập tính thuếđược kế toán xác định là 2.665 triệu

Tại sao có sự khác biệt lớn như vậy khoản thu nhập tính thuế tăng thêm là

do đâu?

Trang 3

MỤC TIÊU BÀI HỌC

• Nắm được khái niệm và các đặc trưng cơ

bản của thuế thu nhập doanh nghiệp

• Nắm được đối tượng nộp thuế, các

khoản thu nhập chịu thuế thu nhập

doanh nghiệp

• Biết cách tính số thuế thu nhập doanh

nghiệp phải nộp

• Nắm được các qui định về miễn giảm,ắ được các qu đị ề ễ g ả ,

hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp

Trang 4

HƯỚNG DẪN HỌC BÀI

• Ôn lại các kiến thức đã học ở bài 1 chú trọng nội dung về các yếu tố

cấu thành một sắc thuế và các qui định đăng ký kê khai thuế trong

phần quản lý thuế

• Nghiên cứu nội dung bài giảng powerpoint để nắm được những vấn

đề cơ bản về sắc thuế này.y

• Nghiên cứu các văn bản qui định về việc thực hiện thuế thu nhập

doanh nghiệp

• Làm các bài tập và trả lời các câu hỏi

• Làm các bài tập và trả lời các câu hỏi

• Tìm đọc các tình huống thực tế về thuế thu nhập cá nhân tự đưa ra

phương án giải quyết trên cơ sở kiến thức đã học trước khi xem

phần trả lời của cơ quan thuế

phần trả lời của cơ quan thuế

Trang 5

NỘI DUNG BÀI 5

1 Khái niệm, đặc điểm, vai trò của thuế thu nhập

doanh nghiệp

2 Nội d ơ bả ủ l ật th ế th hậ d h

2 Nội dung cơ bản của luật thuế thu nhập doanh

nghiệp hiện hành

Trang 6

1.1 KHÁI NIỆM THUẾ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Th ế th hậ d h hiệ (TNDN) là ắ

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) là sắc

thuế thuộc loại thuế thu nhập đánh vào thu

nhập chịu thuế của các doanh nghiệp trong

một kỳ kinh doanh nhất định

một kỳ kinh doanh nhất định

Trang 7

1.2 ĐẶC ĐIỂM THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

• Là sắc thuế thuộc loại thuế

trực thu

trực thu

• Phụ thuộc vào kết quả sản

xuất kinh doanh của doanh

nghiệp và nhà đầu tư

nghiệp và nhà đầu tư

• Là thuế khấu trừ trước thuế

thu nhập cá nhân

• Thường có thuế suất đều

Trang 8

1.3 VAI TRÒ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

• Thuế thu nhập doanh nghiệp là

khoản thu quan trọng của ngân sách

nhà nước

• Thuế thu nhập doanh nghiệp là công

cụ quan trọng của nhà nước trong

việc điều tiết vĩ mô nền kinh tế

• Thuế thu nhập doanh nghiệp là một

công cụ của Nhà nước thực hiện

chính sách công bằng xã hội

Trang 9

2.1 HỆ THỐNG CÁC VĂN BẢN HIỆN HÀNH VỀ THUẾ TNDN

• Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số

• Thông tư số 130/2008/TT-BTC ngày 26

tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính

Trang 10

2.2 ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

• Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu

nhập chịu thuế

• Các loại hình doanh nghiệp

• Các loại hình doanh nghiệp

• Các đơn vị sự nghiệp có sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có

thu nhập

á ổ hứ đ hà h lậ à h độ h ậ h á ã

• Các tổ chức được thành lập và hoạt động theo Luật hợp tác xã

• Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật nước

ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam (cơ sở thường trú của doanh

nghiệp nước ngoài là cơ sở sản xuất, kinh doanh mà thông qua cơ sở

này, doanh nghiệp nước ngoài tiến hành một phần hoặc toàn bộ hoạt

động sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam mang lại thu nhập)

Trang 11

2.3 CÁCH TÍNH THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Thu nhập chịu thuế khác trong

kỳ tính thuế

x

Chi phí được trừ trong kỳ tính thuế-

Doanh thu tính thu nhập chịu thuế trong kỳ

=

Thu nhập chịu

thuế trong kỳ

Trang 12

2.3.1 DOANH THU TÍNH THU NHẬP CHỊU THUẾ

Là t à bộ tiề bá hà h á tiề

• Là toàn bộ tiền bán hàng hoá, tiền

cung ứng dịch vụ, bao gồm cả các

khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ

sở kinh doanh được hưởng

sở kinh doanh được hưởng

• Thời điểm xác định doanh thu

 Hàng hoá: Xuất hoá đơn hoặc

chuyển giao quyền sở hữu;

 Dịch vụ: Xuất hoá đơn hoặc hoàn

thành cung ứng dịch vụ

• Nếu cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị

gia tăng theo phương pháp khấu trừ

thì doanh thu không bao gồm thuế giág g g

trị gia tăng

• Nếu cơ sở nộp thuế giá trị gia tăng

theo phương pháp trực tiếp thì doanh

theo phương pháp trực tiếp thì doanh

Trang 13

VÍ DỤ 1

Doanh nghiệp A là đối tượng nộp thuế

GTGT theo phương pháp khấu trừ Hóa

đơn GTGT gồm các chỉ tiêu sau:

Giá bán: 100.000.000 đ

Thuế GTGT(10%): 10.000.000 đ

Tổng giá thanh toán: 110 000 000đ

Tổng giá thanh toán: 110.000.000đ

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là

100.000.000đ

Doanh nghiệp B là đối tượng nộp thuế

GTGT theo phương pháp trực tiếp trên

Trang 14

2.3.1 DOANH THU TÍNH THU NHẬP CHỊU THUẾ TNDN

(tiếp theo)

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế trong một số trường hợp xác

định như sau:

• Đối với hàng hóa, dịch vụ bán theo phương thức trả góp, trả chậm là

tiền bán hàng trả một lần, không bao gồm lãi trả góp, trả chậm

• Đối với hàng hóa dịch vụ dùng để trao đổi biếu tặng cho tiêu dùng

định như sau:

• Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, biếu tặng, cho, tiêu dùng

nội bộ xác định theo giá bán của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loạihoặc tương đương

• Đối với hoạt động gia công hàng hóa là số tiền thu về.ạ ộ g g g g

• Đối với hàng hóa bán qua đại lý, ký gửi đúng giá hưởng hoa hồng:

 Doanh nghiệp giao hàng là số tiền bán hàng hoá;

 Doanh nghiệp làm đại lý, ký gửi là hoa hồng được hưởng

• Đối với hoạt động cho thuê tài sản là số tiền thuê trả từng kỳ Nếu bên

thuê trả trước nhiều kỳ thì phân bổ cho số năm trả tiền trước

Trang 15

VÍ DỤ 2

Doanh nghiệp A sản xuất xe ô tô, quy định sử dụng 01 xe làm TSCĐ Loại xenày công ty đang bán với giá chưa có thuế GTGT là 350 triệu Doanh nghiệptính thu nhập chịu thuế của xe ô tô xuất dùng là 350 triệu

Doanh nghiệp B sản xuất vải và quần áo Doanh nghiệp xuất kho 1000 m2

để may đồng phục theo hợp đồng Giá bán chưa có thuế GTGT đối với loạivải này công ty đang giao cho khách hàng là 15.000đ/m2 Vì vậy không phải

Trang 16

2.3.1 DOANH THU TÍNH THU NHẬP CHỊU THUẾ TNDN

(tiếp theo)

• Đối với hoạt động tín dụng, cho thuê tài chính là tiền lãi cho vay, doanhthu về cho thuê tài chính phải thu trong kỳ

• Đối với hoạt động vận tải là toàn bộ doanh thu vận chuyển hành khách

• Đối với hoạt động vận tải là toàn bộ doanh thu vận chuyển hành khách,hàng hoá, hành lý

• Đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt là giá trị công trình, hạng mục côngtrình hoặc khối lượng công trình nghiệm thu

trình hoặc khối lượng công trình nghiệm thu

• Đối với hoạt động kinh doanh dưới hình thức hợp đồng hợp tác kinhdoanh:

 Nếu chia kết quả bằng doanh thu => doanh thu chia từng bên;

 Nếu chia kết quả bằng sản phẩm => doanh thu sản phẩm từng bên;

 Nếu chia kết quả bằng LN trước thuế TNDN => số tiền bán HH, DV;

 Nếu chia kết quả bằng LN sau thuế TNDN => số tiền bán HH, DV

• Đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng là số tiền thu từ hoạt

Trang 17

VÍ DỤ 3

Công ty A chuyên kinh doanh máy khoan nhồi bê tông Công ty ký hợp đồngvới công ty B là đơn vị thi công với điều khoản hai bên cùng khai thác máykhoan, doanh thu thu được sẽ chia theo tỷ lệ: Công ty A:70%, công tyB:30% Mọi chi phí khách hàng, sửa chữa, vận hành công ty A sẽ chịu Mọi chiphí giao dịch để thực hiện hợp đồng công ty B chịu

phí giao dịch để thực hiện hợp đồng công ty B chịu

Tháng 9 doanh thu của việc sử dụng máy là 100 triệu

Trang 18

2.3.2 CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ

Nguyên tắc xác định các khoản chi phí

được trừ:

• Chi phí liên quan đến doanh thu, thu

nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế

• Chi phí thực sự chi ra (phải có chứngp ự ự (p g

từ hợp pháp)

• Phải có mức chi hợp lý (căn cứ định

mức, giá thị trường).ức, g á t ị t ườ g)

• Chi phí phải có tính thu nhập hơn là

tính vốn

Trang 19

2.3.3 CÁC KHOẢN CHI KHÔNG ĐƯỢC TRỪ

1 Khoản chi không liên quan đến sản xuất kinh doanh và không đủ hoá đơnchứng từ, trừ phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh và các trườnghợp bất khả kháng khác không được bồi thường;

5 Phần chi vượt mức theo quy định của pháp luật về trích lập dự phòng;

6 Phần chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, HH vượt địnhmức tiêu hao do doanh nghiệp xây dựng, thông báo cho cơ quan thuế vàgiá thực tế xuất kho;

Trang 20

2.3.3 CÁC KHOẢN CHI KHÔNG ĐƯỢC TRỪ (tiếp theo)

7 Phần chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không

phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi

suất cơ bản do NHNN Việt Nam công bố tại thời điểm vay;

8 Trích khấu hao TSCĐ không đúng quy định của pháp luật;(GTKH tương

ứng NG trên 1,6 tỷ với xe ôtô từ 9 chỗ trở xuống, du thuyền, máy bay

sử dụng từ 1/1/09);

9 Khoản trích trước vào chi phí không đúng quy định của pháp luật;

10 Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân; Thù lao trả cho

sáng lập viên DN không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh

doanh; Tiền lương, tiền công, các khoản hạch toán khác để trả cho

người lao động nhưng thực tế không chi trả hoặc không có hoá đơn,

chứng từ theo qui định của pháp luật;g q ị p p ậ ;

11 Phần chi phụ cấp cho người lao động đi công tác trong nước và nước

ngoài (không bao gồm tiền đi lại và tiền ở) vượt quá 2 lần mức quy

định theo hướng dẫn của Bộ Tài chính đối với cán bộ công chức, viên

định theo hướng dẫn của Bộ Tài chính đối với cán bộ công chức, viên

Trang 21

12 Chi trả lãi tiền vay vốn tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu;

2.3.3 CÁC KHOẢN CHI KHÔNG ĐƯỢC TRỪ (tiếp theo)

12 Chi trả lãi tiền vay vốn tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu;

13 Thuế GTGT đầu vào đã được khấu trừ, thuế GTGT nộp theo phương

pháp khấu trừ, thuế TNDN;thuế thu nhập cá nhân;

14 Phầ hi ả á tiế thị kh ế i h hồ ôi iới hi tiế

14 Phần chi quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, hoa hồng môi giới; chi tiếp

tân, khánh tiết, hội nghị; chi hỗ trợ tiếp thị, chi hỗ trợ chi phí, chiếtkhấu thanh toán; chi báo biếu, báo tặng của cơ quan báo chí liên quan

t ực tiếp đến hoạt động sản ất kinh doanh ượt q á 10% tổng số

trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh vượt quá 10% tổng sốchi được trừ; đối với doanh nghiệp thành lập mới là phần chi vượtquá 15% trong ba năm đầu, kể từ khi được thành lập Tổng số chiđược trừ không bao gồm các khoản chi quy định tại điểm 1 13; đối vớihoạt động thương mại, tổng số chi được trừ không bao gồm giá muacủa hàng hóa bán ra;

15 Kh ả tài t ợ t ừ kh ả tài t ợ h iá d tế khắ h hậ ả

15 Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả

thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo quy định củapháp luật (chứng từ là các bảng kê )

Trang 22

VÍ DỤ 4

Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có chi phí phân bổ tương ứng với sảnẩ

phẩm tiêu thụ là 1,3 tỷ trong đó:

• Lãi suất vốn sản xuất kinh doanh (vay cán bộ công nhân viên):

150 triệu với lãi suất là 13%/năm Lãi suất cơ bản bình quân cả năm doqNgân hàng Nhà nước công bố là 8%/năm

• Trích trước chi phí sửa chữa một xe ô tô 50 triệu, thực tế chi phí sửachữa phát sinh trong năm 30 triệu.p g ệ

• Chi bảo hiểm tai nạn người lao động (không trừ vào lương) 50 triệu; chibảo hiểm nhân thọ cho ban giám đốc (không trừ vào lương) 40 triệu

• Trích khấu hao tài sản cố định: 125 triệu Trong đó khấu hao của nhà ăntập thể là 25 triệu

• Chi xây dựng hệ thống xử lý nước thải 40 triệu

á h hí khá là h lý

• Các chi phí khác coi là hợp lý

Trang 23

Đáp án:

VÍ DỤ 4 (Tiếp theo)

Đáp án:

Các khoản chi phí không được trừ là:

• Lãi tiền vay vượt mức 150 % lãi suất cơ bản

150 triệu – 150 triệu 8% 150% / 13% = 11,54 triệu

• Trích trước sử dụng không hết: 50 triệu – 30 triệu = 20 triệu

• Chi bảo hiểm nhân thọ cho ban giám đốc: 40 triệuChi bảo hiểm nhân thọ cho ban giám đốc: 40 triệu

• Chi xây dựng hệ thống xử lý nước thải: 40 triệu

Trang 25

1 Thu nhập từ chuyển nhượng vốn chuyển nhượng bất động sản;

2.3.4 THU NHẬP CHỊU THUẾ KHÁC

1 Thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản;

2 Thu nhập từ quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản;

3 Th hậ từ h ể hượ h th ê th h lý tài ả

3 Thu nhập từ chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý tài sản;

4 Thu nhập từ lãi tiền gửi, cho vay vốn, bán ngoại tệ;

ở ngoài Việt Nam

Trang 26

8 Chê h lệ h iữ th ề tiề h t tiề bồi thườ khi bù t ừ ới ố

2.3.4 THU NHẬP CHỊU THUẾ KHÁC (tiếp theo)

8 Chênh lệch giữa thu về tiền phạt tiền bồi thường sau khi bù trừ với số

bị phạt, bị bồi thường;

9 Chênh lệch do đánh giá lại tài sản để góp vốn, điều chuyển tài do sát

hậ h hấ h ể đổi l i hì h d h hiệ

nhập, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;

10 Quà biếu, tặng; thu nhập nhận được từ khoản hỗ trợ tiếp thị, hỗ trợ chi

phí, chiết khấu thanh toán, thưởng khuyến mại và các khoản hỗ trợkhác;

11 Các khoản thu nhập không tính trong doanh thu;

12 Các khoản thu nhập được chia từ hoạt động góp vốn cổ phần, liênCác oả t u ập được c a từ oạt độ g góp ố cổ p ầ , ê

doanh, liên kết (từ thu nhập trước khi nộp thuế TNDN);

13 Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ở nước

ngoài

ngoài

14 Các khoản thu nhập khác

Trang 27

2.3.5 THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN THUẾ

1 Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của các tổ chức

được thành lập theo Luật hợp tác xã

2 Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ

nông nghiệp

3 Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học & phát triển

công nghệ, sản phẩm đang trong thời kỳ sản xuất thử nghiệm, sản

phẩm làm ra từ công nghệ mới lần đầu áp dụng tại Việt Nam

h hậ ừ h độ hà h á d h ủ d h h ệ

4 Thu nhập từ hoạt động SX, KD hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp

dành riêng cho lao động là người tàn tật, người sau cai nghiện, người

nhiễm HIV chiếm Từ 51% trở lên

5 Th hậ từ h t độ d hề dà h iê h ười dâ tộ thiể

5 Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu

số, người tàn tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ

nạn xã hội

6 TN được chia từ hoạt động góp vốn liên doanh liên kết với doanh

nghiệp trong nước, sau khi đã nộp thuế TNDN theo quy định (kể cả

trường hợp bên nhận vốn được miễn thuế)

Trang 28

2.3.6 XÁC ĐỊNH LỖ VÀ CHUYỂN LỖ

• Lỗ phát sinh trong kỳ tính thuế

là số chênh lệch âm về thu nhập

chịu thuế

• Thời gian chuyển lỗ tính liên tục

không quá 5 năm.g q

Trang 29

2.3.7 TRÍCH LẬP QUỸ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

• Trích tối đa 10% thu nhập tín thuế

• Quỹ chỉ được sử dụng cho đầu tư khoaQuỹ chỉ được sử dụng cho đầu tư khoa

học, công nghệ tại VN

• Các khoản chi từ quỹ phải có hoá đơn,

chứng từ hợp pháp và không được hạch

toán vào chi phí được trừ

• Trong 5 năm, kể từ khi trích lập, nếu Quỹ

không được sử dụng hoặc sử dụng không

hết 70% hoặc sử dụng sai mục đích phải

nộp thuế TNDN tính trên phần TN đã

không sử dụng hoặc sử dụng sai và phần

lãi phát sinh từ số thuế TNDN đó

Trang 31

2.4 ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ

• Đăng ký thuế cùng với đăng ký thuế giá trị gia tăng

• Kê khai và nộp thuế:

 Doanh nghiệp tại trụ sở chính phải kê khai, nộp thuế thu nhập

doanh nghiệp cho cả trụ sở chính và các cơ sở sản xuất hạch

toán phụ thuộc;

 Số thuế thu nhập doanh nghiệp nộp tại các tỉnh, thành phố nơi

có cơ sở sản xuất phụ thuộc = Số thuế thu nhập doanh nghiệp

phải nộp toàn doanh nghiệp x tỷ lệ chi phí của cơ sở hạch toán

phụ thuộc tính trên tổng chi phí;

 Việc kê khai thực hiện hàng quý chậm nhất là ngày 30 của quý

tiếp theo

• Quyết toán thuế:

h h ệ kh ế á h ế ở hí h ố ò hả

 Doanh nghiệp khai quyết toán thuế tại trụ sở chính Số còn phải

nộp hoặc được hoàn cũng chia theo tỷ lệ chi phí cho các cơ sở

sản xuất phụ thuộc;

Trang 32

2.5 ƯU ĐÃI THUẾ TNDN

• Điều kiện ưu đãi: Doanh nghiệp thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn chứng

từ theo qui định và đăng ký, nộp thuế TNDN theo kê khai

• Các hình thức ưu đãi:

 Ưu đãi về thuế suất;

 Ưu đãi về thời gian miễn giảm

• Các khoản thu nhập không được ưu đãi thuế:

 Thu nhập khác;

 Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tàinguyên quý hiếm;

 Thu nhập từ kinh doanh trò chơi có thưởng, cá cược;

 Thu nhập từ hoạt động khai thác khoáng sản

Ngày đăng: 27/02/2021, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w