1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Thuế: Bài 6 - Ths. Nguyễn Minh Đức

45 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 646,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thuế - Bài 6: Thuế thu nhập cá nhân được biên soạn để thông tin đến người học khái niệm, đặc điểm và vai trò của thuế thu nhập cá nhân; nội dung cơ bản của luật thuế thu nhập cá nhân. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết hơn nội dung kiến thức.

Trang 1

BÀI 6 THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Ths Nguyễn Minh Đức

1

Trang 2

Do ông Tuấn là người miền Nam được mời làm việc tại Hà nội, trong nămCông ty đã hỗ trợ cho ông Tuấn 300 triệu để ông Tuấn mua nhà với camkết gắn bó với Công ty từ 5 năm trở lên Theo kế toán thu nhập từ tiềnthưởng của ông Tuấn mới chịu thuế thu nhập cá nhân còn khoản tiền hỗtrợ không phải tính vào thu nhập tính thuế thu nhập cá nhân.

Ý kiến của bạn về cách xử lý thuế trong trường hợp trên như thế nào?Sau khi nghiên cứu nội dung bài 6 các bạn sẽ trả lời được câu hỏi trên

Trang 3

MỤC TIÊU

• Nắm được khái niệm và các

đặc trưng cơ bản của thuế thuặ g

nhập cá nhân

• Nắm được đối tượng nộp thuế,

các khoản thu nhập chịu thuế

Trang 4

• Nghiên cứu nội dung bài giảng powerpoint để nắm được những vấnNghiên cứu nội dung bài giảng powerpoint để nắm được những vấn

đề cơ bản về sắc thuế này

• Nghiên cứu các văn bản qui định về việc thực hiện thuế thu nhập cá

Trang 5

NỘI DUNG BÀI 6

• Khái niệm, đặc điểm và vai trò của thuế

thuế thu nhập cá nhân;

 Đối tượng nộp thuế;

 Các khoản thu nhập chịu thuế;

 Các khoản thu nhập miễn thuế;

 Giả th ế

 Giảm thuế;

 Cách tính;

 Kỳ tính thuế;

 Đăng ký, khấu trừ, kê khai, nộp,

quyết toán và hoàn thuế

5

Trang 6

1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ VAI TRÒ THUẾ THU NHẬP

CÁ NHÂN

• Khái niệm: Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế trực thu đánh trên thu

nhập nhận được của cá nhân trong một khoảng thời gian nhất định

(thường là một năm) hoặc từng lần phát sinh

(thường là một năm) hoặc từng lần phát sinh

• Đặc điểm:

 Là loại thuế có thể chuyển gánh nặng thuế cho người khác do

người chịu thuế đồng thời là người nộp thuế;

 Có độ nhạy cảm cao;

 Mang tính lũy thuế cao;

 Không bóp méo giá cả hàng hóa

V i t ò th ế th hậ á hâ

• Vai trò thuế thu nhập cá nhân:

 Tạo nguồn thu cho Ngân sách nhà nước;

 Đảm bảo sự công bằng trong phân phối thu thu nhập;

 Là công cụ điều tiết, hướng dẫn tiêu dùng, tiết kiệm, đầu tư;

 Góp phần bù đắp tính lũy thoái của thuế gián thu.p p p y g

Trang 7

2.1 HỆ THỐNG CÁC VĂN BẢN HIỆN HÀNH VỀ THUẾ TNCN

• Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008 của Bộ Tài chính

Thô tư ố 62/2009/TT BTC à 27/03/2008 ủ Bộ Tài hí h

7

• Thông tư số 62/2009/TT-BTC ngày 27/03/2008 của Bộ Tài chính

Trang 8

2.2 ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ

Đối tượng nộp thuế bao gồm:

• Cá nhân có quốc tịch Việt Nam kể cả cá

nhân được cử đi công tác, lao động, học

tập ở nước ngoài có thu nhập chịu thuế

• Cá nhân là người không mang quốc tịch

Việt Nam nhưng có thu nhập chịu thuế,

bao gồm: Người nước ngoài làm việc tại

Việt Nam, người nước ngoài không hiện

diện tại Việt Nam nhưng có thu nhập chịu

Trang 9

2.2 ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ (tiếp theo)

Đối tượng nộp thuế trong các trường hợp đặc biệt là:

1 Từng cá nhân đứng tên trong đăng ký kinh doanh khi có thu nhập từkinh doanh

2 Cá nhân đang thực hiện kinh doanh trong trường hợp cá nhân, hộ giađình thực tế có kinh doanh nhưng không có đăng ký kinh doanh

3 Từng cá nhân đứng tên sở hữu nhà, quyền sử dụng đất khi cho thuênhà, cho thuê mặt bằng không đăng ký kinh doanh

4 Từng cá nhân đồng sở hữu bất động sản khi chuyển nhượng bất độngsản đồng sở hữu

5 Từng cá nhân có quyền sở hữu, quyền tác giả và hưởng thu nhập từ việcchuyển chuyển giao, chuyển quyền sử dụng các đối tượng được bảo hộ

Trang 10

2.3 CÁC KHOẢN THU NHẬP CHỊU THUẾ

Thu nhập từ tiền lương,

tiền côngThu nhập từ kinh doanh

Thu nhập từ đầu tư vốn

1 2

339

Thu nhập từ nhận

thừa kế, quà tặng

Thu nhập từ nhượng

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

4

Thu nhập chịu thuế

8

Thu nhập từ nhượng

quyền thương mại

Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

58

Thu nhập từ bản quyền

Thu nhập trúng thưởng

nhượng bất động sản

67

Thu nhập trúng thưởng

Trang 11

2.3.1 THU NHẬP TỪ KINH DOANH

Thu nhập từ kinh doanh, bao gồm:

• Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

• Thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập của cá nhân có giấy phép hoặcchứng chỉ hành nghề theo quy định của pháp luật

Trường hợp nhiều người cùng tham gia kinh doanh trong một đăng ký kinhdoanh thì thu nhập cá nhân của mỗi người được xác định :

) Tí h h ỷ lệ ố ó ủ ừ á hâ hi đă ký ki h d ha) Tính theo tỷ lệ vốn góp của từng cá nhân ghi trong đăng ký kinh doanh;b) Tính theo thoả thuận giữa các cá nhân ghi trong đăng ký kinh doanh;

c) Tính bằng số bình quân thu nhập đầu người trong trường hợp đăng kýkinh doanh không xác định tỷ lệ vốn góp hoặc không có thoả thuận về phânchia thu nhập giữa các cá nhân

chia thu nhập giữa các cá nhân

11

Trang 12

2.3.1 THU NHẬP TỪ KINH DOANH (tiếp theo)

Cách xác định:

• Đối với các cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh thực hiên đầy đủ chế

độ kế toán và các quy định về sử dụng hóa đơn chứng từ.ộ q y ị ụ g g

Thu nhập từ hoạt

động kinh doanh = Doanh thu - Chi phí hợp lý

• Đối với các cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh chưa thực hiện đầy

đủ chế độ kế toán và các quy định về sử dụng hóa đơn chứng từ

đủ chế độ kế toán và các quy định về sử dụng hóa đơn chứng từ

ế ấx

Doanh thu hoặc

=

động kinh doanh = doanh thu ấn định x chịu thuế ấn định

Trang 13

VÍ DỤ 1

Ông A có căn hộ cho thuê theo hợp đồng bên thuê phải trả số tiền hàngtháng là 3.000.000đ, thanh toán 3 tháng/lần Tỷ lệ thu nhập chịu thuế đối vớihoạt động cho thuê nhà tại địa bàn ông A cho thuê là 40%

 Thu nhập từ kinh doanh của ông A = 3 000 000 x 3 x 40%

13

 Thu nhập từ kinh doanh của ông A = 3.000.000 x 3 x 40%

Chịu thuế thu nhập cá nhân = 3.600.000đ

Trang 14

VÍ DỤ 2

Chị B kinh doanh vải trên chợ Đồng Xuân do không mở sổ sách kế toán theođúng chế độ quy định nên không xác định được chi phí hợp lý Chị B chủ yếu

bán lẻ không sử dụng hóa đơn

Cơ quan thuế khảo sát và ấn định doanh thu của cửa hàng chị B hàng tháng

là 30 000 000 Tỷ lệ thu nhập chịu thuế cuả mặt hàng chị B kinh doanh đượcquy định là 15%

 Thu nhập từ kinh doanh = 30.000.000 x 15%

Chịu thuế Thu nhập cá nhân = 4.500.000đ

Trang 15

2.3.2 THU NHẬP TIỀN LƯƠNG

Thu nhập tiền lương bao gồm:

• Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất tiền lương, tiền công;

• Các khoản phụ cấp, trợ cấp (ngoại trừ một số khoản theo qui định);

• Tiền thù lao dưới các hình thức;

• Tiền nhận được từ tham gia hiệp hội kinh doanh, hội đồng quản trị, bankiểm soát, hội đồng quản lý và các tổ chức;

• Các khoản thưởng như tháng, quý, năm, thưởng đột xuất, thưởng thánglương thứ 13 bằng tiền hoặc không bằng tiền (ngoại trừ một số khoảntiề thưở th i đị h)

tiền thưởng theo qui định);

Thời điểm xác định thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công là thời điểm tổchức cá nhân trả thu nhập cho đối tượng nộp thuế hoặc thời điểm đốitượng nộp thuế nhận được thu nhập

15

Trang 16

2.3.2 THU NHẬP TIỀN LƯƠNG (tiếp theo)

Các khoản lợi ích khác bằng tiền hoặc không bằng tiền bao gồm:ợ g ặ g g g

• Tiền nhà ở, tiền điện, nước và các loại dịch vụ khác kèm theo

• Tiền mua bảo hiểm đối với loại không bắt buộc người sử dụng lao

động phải mua cho người lao động

động phải mua cho người lao động

• Khoản phí hội viên phục vụ cho cá nhân như: Thẻ hội viên sân gôn,

sân quần vợt, thẻ sinh hoạt các câu lạc bộ văn hoá, nghệ thuật, thể

dục thể thao

dục, thể thao

• Các dịch vụ khác phục vụ cho cá nhân trong hoạt động chăm sóc sức

khoẻ, vui chơi, thể thao, giải trí, thẩm mỹ

• Các khoản lợi ích khác

Một số lưu ý:

• Các khoản lợi ích khác chỉ tính vào thu nhập cá nhân nếu ác định đượcCác khoản lợi ích khác chỉ tính vào thu nhập cá nhân nếu ác định được

cụ thể đối tượng được hưởng

• Khoản tiền thuê nhà do đơn vị chi trả hộ: tính vào thu nhập cá nhân

theo số thực tế chi trả hộ nhưng không vượt quá 15% tổng thu nhập

cá nhân (chưa bao gồm tiền thuê nhà)

• Các khoản khoán chi văn phòng phẩm, công tác phí, điện thoại, trang

h Khô tí h à th hậ á hâ ế hù hợ ới i đị h ủ

phục, Không tính và thu nhập cá nhân nếu phù hợp với qui định của

Trang 17

2.3.2 THU NHẬP TIỀN LƯƠNG (tiếp theo)

Khoản phụ cấp được trừ khi xác định thu nhập cá nhân:

• Phụ cấp đối với người có công với cách mạng.Phụ cấp đối với người có công với cách mạng

• Phụ cấp quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật

• Các khoản phụ cấp theo quy định gồm:

 Phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với những ngành, nghề hoặc công việc

ở nơi làm việc có yếu tố độc hại, nguy hiểm;

 Ph cấp th hút đối ới ùng kinh tế mới cơ sở kinh tế à đảo a đấtliền có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn;

 Phụ cấp khu vực đối với người làm việc ở vùng xa xôi, hẻo lánh và khí

17

hậu xấu

Trang 18

2.3.2 THU NHẬP TIỀN LƯƠNG (tiếp theo)

Các khoản trợ cấp được trừ khi xác định thu nhập cá nhân :

• Trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

• Trợ cấp một lần khi sinh con, nhận con nuôi.Trợ cấp một lần khi sinh con, nhận con nuôi

• Trợ cấp do suy giảm khả năng lao động

• Trợ cấp hưu trí một lần, tiền tuất hàng tháng

• Các khoản trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm, trợ cấp thất nghiệp

• Các khoản trợ cấp khác do Bảo hiểm xã hội trả

• Trợ cấp để giải quyết tệ nạn xã hội theo quy định của pháp luật

• Trợ cấp chuyển vùng một lần đối với người nước ngoài đến cư trú tạiViệt Nam

Trang 19

2.3.2 THU NHẬP TIỀN LƯƠNG (tiếp theo)

Tiền thưởng được trừ khi xác định thu

nhập cá nhân

• Tiền thưởng kèm theo các danh hiệu

được Nhà nước phong tặng;

• Tiền thưởng kèm theo giải thưởng

• Tiền thưởng kèm theo giải thưởng

quốc gia, giải thưởng quốc tế;

• Tiền thưởng về cải tiến kỹ thuật,g ỹ ậ ,

sáng chế, phát minh được cơ quan

nhà nước có thẩm quyền công nhận;

• Tiền thưởng về việc phát hiện khai

• Tiền thưởng về việc phát hiện, khai

báo hành vi vi phạm pháp luật với

cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

19

Trang 20

VÍ DỤ 3

Ông Nguyễn Văn A kê khai trong tháng 9 có các khoản thu nhập sau:

 Tiền lương theo hệ số: 3,56

Thu nhập của Ông Nguyễn Văn A chịu thuế thu nhập cá nhân:ập g g y ị ập

(3,56 +0,4) x 650.000 + 500.000 + 1.000.000 = 4.074.000đ

Trang 21

2.3.3 THU NHẬP TỪ ĐẦU TƯ VỐN

Thu nhập từ đầu tư vốn gồm:

• Tiền lãi nhận được từ các hoạt động cho các tổ chức, doanh nghiệp, hộ giađình, nhóm cá nhân kinh doanh, cá nhân vay theo hợp đồng vay (trừ lãi tiền, , y ợp g y (gửi nhận được từ ngân hàng, tổ chức tín dụng)

• Lợi tức, cổ tức nhận được từ việc góp vốn cổ phần

• Lợi tức nhận được do tham gia góp vốn vào công ty Trách nhiệm hữu hạn,công ty hợp danh, Hợp tác xã, Liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh vàcác hình thức kinh doanh khác theo quy định của Luật doanh nghiệp và luậtq y ị ậ g ệp ậHợp tác xã

• Phần tăng thêm của giá trị vốn góp nhận được khi giải thể doanh nghiệp,chuyển đổi mô hình hoạt động sáp nhập hợp nhất doanh nghiệp hoặc khirút vốn (không bao gồm vốn gốc được nhận lại)

• Thu nhập nhận được từ các khoản lãi trái phiếu, tín phiếu và các giấy tờ cóập ậ ợ p , p g ygiá khác do các tổ chức trong nước phát hành (kể cả các tổ chức NN đượcphép thành lập và hoạt động tại Việt Nam), trừ thu nhập từ lãi trái phiếu dochính phủ Việt Nam phát hành

21chính phủ Việt Nam phát hành

Trang 22

2.3.3 THU NHẬP TỪ ĐẦU TƯ VỐN (tiếp theo)

• Thu nhập nhận được từ đầu tư vốn dưới các hình thức khác kể cảtrường hợp góp vốn đầu từ bằng hiện vật, bằng danh tiếng, bằng quyền

ử d đất bằ hát i h á hế

sử dụng đất, bằng phát minh, sáng chế,

• Thu nhập cá nhân từ đầu tư vốn là tổng số các khoản thu nhập từ đầu

tư vốn mà đối tượng nộp thuế nhận được trong kỳ tính thuế

tư vốn mà đối tượng nộp thuế nhận được trong kỳ tính thuế

• Thời điểm xác định thu nhập cá nhân từ đầu tư vốn là thời điểm tổchức cá nhân trả thu nhập cho đối tượng nộp thuế hoặc thời điểm đốitượng nộp thuế nhận được thu nhập

• Thu nhập từ phần tăng thêm của giá trị vốn góp nhận được khi giải thểdoanh nghiệp, chuyển đổi mô hình hoạt động, sáp nhập, hợp nhấtdoanh nghiệp hoặc khi rút vốn, thu nhập từ cổ phiếu trả thay cổ tức.g ệp ặ , ập p y

Trang 23

VÍ DỤ 4:

Ông Nguyễn Văn B có các khoản đầu tư:g g y

• Cho Công ty X vay 1 tỷ, lãi suất 1% tháng thời hạn 12 tháng, lãi trả hàngtháng

Cổ phiếu là cổ tức, Ông B chưa chuyển nhượng

 Không chịu thuế

23

g ị

Trang 24

2.3.4 THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn gồm:

• Thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn trong các tổ chức kinh tế;ập y ợ g p g ;

• Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán;

• Thu nhập từ chuyển nhượng vốn dưới các hình thức khác

Trang 25

2.3.5 THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản gồm:

• Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng

đất và tài sản gắn liền với đất;

• Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu

25

Trang 26

2.3.6 THU NHẬP TỪ TRÚNG THƯỞNG

Thu nhập từ trúng thưởng gồm:

• Trúng thưởng xổ số;

• Trúng thưởng trong các hình thức khuyến mại;

• Trúng thưởng trong các hình thức cá cược, casino;

T ú thưở t á t ò hơi ộ thi ó thưở à á hì h thứ

• Trúng thưởng trong các trò chơi, cuộc thi có thưởng và các hình thứctrúng thưởng khác

Thu nhập tính thuế là phần giá trị giải thưởng vượt trên 10 triệu đồng mà đốitượng nộp thuế nhận được theo từng lần trúng thưởng không phụ thuộc vào

số lần nhận tiền thưởng

Ví dụ: Anh A nhận được giải thưởng bốc thăm trúng thưởng của công ty X 1

chiếc xe máy có giá trị 25 triệu

Thu nhập tính thuế thu nhập chịu thuế = 25 triệu – 10 triệu = 15 triệu

Trang 27

2.3.7 THU NHẬP BẢN QUYỀN

Thu nhập từ bản quyền gồm:

• Thu nhập từ chuyển nhượng chuyển

giao quyền sử dụng các đối tượng của

quyền sở hữu trí tuệ;

• Thu nhập từ chuyển giao công nghệ

Thu nhập tính thuế từ bản quyền là

phần thu nhập vượt trên 10 triệu

đồng theo hợp đồng chuyển nhượng

không phụ thuộc vào số lần thanh

toán hoặc nhận tiền

27

Trang 28

2.3.8 THU NHẬP TỪ NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

Nhượng quyền thương mại là hoạt động thương mại mà bên nhượng quyền

• Nhượng quyền thương mại là hoạt động thương mại mà bên nhượng quyềncho phép và yêu cầu bên nhận quyền tự mình tiến hành việc mua bán hànghóa cung ứng dịch vụ theo các điều kiện của bên nhượng quyền

hóa, cung ứng dịch vụ theo các điều kiện của bên nhượng quyền

• Thu nhập cá nhân từ nhượng quyền thương mại là phần thu nhập vượt trên

10 tr.đ theo hợp đồng nhượng quyền thương mại, không phụ thuộc vào sốlần thanh toán hoặc số lần nhận tiền mà người nộp thuế nhận được

• Trường hợp cùng là một đối tượng của nhượng quyền thương mại nhưngg ợp g ộ ợ g ợ g q y g ạ gviệc chuyển nhượng thực hiện thành nhiều hợp đồng thì thu nhập cá nhân

là phần vượt trên 10 triệu đồng tính trên tổng các hợp đồng nhượng quyềnthương mại

• Thời điểm xác định thu nhập tính thuế là thời điểm thanh toán tiền nhượngQTM giữa bên nhận quyền thương mại và bên nhượng quyền thương mại

Trang 29

2.3.9 THU NHẬP TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

• Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là chứng khoán, phần vốn trongcác tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, bất động sản và tài sản khác phảiđăng ký sở hữu hoặc đăng ký sử dụng

• Thu nhập tính thuế từ thừa kế, quà tặng là phần giá trị tài sản nhậnthừa kế quà tặng vượt trên 10 triệu đồng mỗi lần nhận

thừa kế, quà tặng vượt trên 10 triệu đồng mỗi lần nhận

• Thời điểm xác định thu nhập tính thuế:

 Đối với thu nhập từ thừa kế: Là thời điểm đối tượng nộp thuế nhậnố ớ t u ập từ t ừa ế à t ờ đ ể đố tượ g ộp t uế ậthừa kế làm thủ tục chuyển quyền sở hữu hoặc quyền sử dụngtài sản;

 Đối ới th hậ từ hậ à tặ Là thời điể tổ hứ á hâ

 Đối với thu nhập từ nhận quà tặng: Là thời điểm tổ chức, cá nhântặng cho đối tượng nộp thuế Trường hợp nhận quà tặng từ nướcngoài thì thời điểm xác định thu nhập tính thuế là thời điểm nhậnđược quà tặng

29

Trang 30

2.4 CÁC KHOẢN THU NHẬP MIỄN THUẾ

1 Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa vợ với chồng; cha đẻ mẹ

1 Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa vợ với chồng; cha đẻ, mẹ

đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng vớicon dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông

ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ruột với nhau

2 Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn

liền với đất ở của cá nhân chuyển nhượng chỉ có duy nhất một nhà ở,y ợ g y ộ ,quyền sử dụng đất

3 Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được Nhà nước giao

đất khô hải t ả tiề h ặ đượ iả tiề ử d đất th đị h

đất không phải trả tiền hoặc được giảm tiền sử dụng đất theo quy địnhcủa pháp luật Cá nhân được miễn giảm thì giá vốn của đất chuyểnnhượng được xác định theo giá do UBND cấp tỉnh qui định tại thời điểmgiao đất

4 Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản giữa vợ với chồng;

cha đẻ mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng mẹchồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội;ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ruột với nhau

Ngày đăng: 27/02/2021, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm