( Chưa đầy đủ) Dạng 1 : Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó.. Phƣơng pháp giải[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN CHỦ ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ( PHẦN 1)
Thầy : Đoàn Ngọc Lan
TÓM TẮT KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Vectơ n 0 là vectơ pháp tuyến (VTPT) nếu giá của n
vuông góc với mặt phẳng ( )
Chú ý:
Nếu n là một VTPT của mặt phẳng ( ) thì k n
(k 0) cũng là một VTPT của mặt phẳng ( )
Một mặt phẳng được xác định duy nhất nếu biết một điểm nó đi qua và một VTPT của nó
Nếu ,u v
có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng ( ) thì n[ , ]u v là một VTPT của ( )
II Phương trình tổng quát của mặt phẳng
Trong không gian Oxyz, mọi mặt phẳng đều có dạng phương trình:
0
AxBy Cz D vớiA2B2C2 0
Nếu mặt phẳng ( ) có phương trình AxBy Cz D 0 thì nó có một VTPT là
( ; ; )
n A B C
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M x y z0( ;0 0; 0) và nhận vectơ n A B C( ; ; )
khác 0
là VTPT là: A x( x0)B y( y0)C z( z0)0
Các trường hợp riêng
Xét phương trình mặt phẳng ( ) : AxBy Cz D 0 với 2 2 2
0
A B C
Nếu D0thì mặt phẳng ( ) đi qua gốc tọa độ O
Nếu A0,B0,C0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc chứa trục Ox
Nếu A0,B0,C0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc chứa trục Oy
Nếu A0,B0,C0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc chứa trục Oz
Nếu A B 0,C0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc trùng với Oxy
Nếu A C 0,B0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc trùng với Oxz
Nếu B C 0,A0 thì mặt phẳng ( ) song song hoặc trùng với Oyz
Trang 2Chú ý:
Nếu trong phương trình ( ) không chứa ẩn nào thì ( ) song song hoặc chứa trục tương ứng
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn :x y z 1
a b c
Ở đây ( ) cắt các trục tọa độ tại các điểm a; 0; 0, 0; ; 0b , 0; 0;c với abc0
III- CÁC DẠNG TOÁN VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ( Chưa đầy đủ)
Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó
Phương pháp giải
Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Ví dụ : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A2; 3; 2 và có một vectơ pháp tuyến n2; 5;1 có phương trình là
A 2x5y z 170 B 2x5y z 170
C 2x5y z 120 D 2x3y2z180
Lời giải Chọn A
Phương trình mặt phẳng là 2x 2 5 y 3 1 z20 2x5y z 170
Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm M0x y z0; 0; 0và song song với 1 mặt phẳng :AxBy Cz D 0cho trước
Phương pháp giải
Cách 1: Thực hiện theo các bước sau:
1 VTPT của là n A B C; ;
2 // nên VTPT của mặt phẳng là n n A B C; ;
3 Phương trình mặt phẳng :A x x0B y y0C z z00
Ví dụ: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2 và mặt phẳng
: 3x y 2z 4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ?
A 3x y 2z140 B 3x y 2z 6 0
C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z 6 0
Lời giải Chọn C
Do mặt phẳng cần tìm song song với mặt phẳng ( ) nên VTPT của nó n n (3; 1; 2) Vậy mặt phẳng qua M song song với có phương trình là:
3 x 3 y 1 2 z2 0 hay 3x y 2z 6 0
Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là: 3x y 2z 6 0
Cách 2:
1 Mặt phẳng // nên phương trình P có dạng: AxBy Cz D0(*), với D D
2 Vì P qua 1 điểm M0x y z0; 0; 0nên thay tọa độ M0x y z0; 0; 0 vào (*) tìm được D
Trang 3Ví dụ: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 2;1 và mặt phẳng P :x3y2z 2 0 Phương trình mặt phẳng Q đi qua A và song song mặt phẳng P là:
A Q :x3y2z 4 0 B Q :x3y2z 1 0
C Q : 3x y 2z 9 0 D Q :x3y2z 1 0
Lời giải Chọn D
Vì mặt phẳng Q song song P :x3y2z 2 0 nên phương trình Q có dạng
Q :x3y2z m 0m 2
Q đi qua A3; 2;1 nên thay tọa độ vào ta có m1
Vậy phương trình Q :x3y2z 1 0
Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A , B , C không thẳng hàng
Phương pháp giải
1 Tìm tọa độ các vectơ: AB AC,
2 Vectơ pháp tuyến của là : n AB AC,
3 Điểm thuộc mặt phẳng: A (hoặc B hoặc C)
4 Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT n
Ví dụ : Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho ba điểm A1; 2;1, B2; 1;0 , C1;1;3 Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C
A 4x y z 7 0 B 7x2y z 120
C 7x2y z 100 D x y z 4 0
Lời giải Chọn B
Ta có AB1; 3; 1 , AC0; 1; 2 suy ra AB AC, 7; 2; 1 n 7; 2;1
Mặt phẳng ABC đi qua điểm A1; 2;1 có véc tơ pháp tuyến n7; 2;1 có phương trình là
7x2y z 120
Dạng 4: Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn
Ví dụ : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A2;0;0, B0; 3;0 , C0;0;5 Viết phương trình mặt phẳng ABC
2 3 5
x y z
B 2 3 5 1
x y z
C 2x3y5z1 D 2x3y5z0
Lời giải Chọn B
Ta nhận xét thấy A Ox B ; Oy; COz
Áp dụng PTMP theo đoạn chắn, ta có phương trình mp ABC là: 1
2 3 5
x y z
Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng qua hai điểm A , B và vuông góc với mặt phẳng
Phương pháp giải
1 Tìm VTPT của là n
Trang 42 Tìm tọa độ vectơ AB.
3 VTPT của mặt phẳng là: n n,AB
4 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Ví dụ : Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua hai điểm A2; 1; 4 , B3; 2; 1 và vuông góc với mặt phẳng :x y 2z 3 0 có phương trình là
A 11x7y2z21 0 B 11x7y2z 7 0
C 11x7y2z21 0 D 11x7y2z 7 0
Lời giải Chọn A
Ta có AB1;3; 5 và một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng là n 1;1; 2
Gọi n
là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ta có n AB n, 11; 7; 2 Phương trình mặt phẳng đi qua A2; 1; 4 và có véc tơ pháp tuyến n11; 7; 2 là
11x7y2z21 0
Dạng 6: Viết phương trình mặt phẳng đi qua một điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng
P , Q cho trước
Phương pháp giải
1 Tìm VTPT của P và Q là nP
và nQ
2 VTPT của mặt phẳng là: n n n P; Q
3.Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Ví dụ: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;1;1 và hai mặt phẳng
P : 2x y 3z 1 0, Q :y0 Viết phương trình mặt phẳng R chứa A, vuông góc với
cả hai mặt phẳng P và Q
A 3x y 2z 4 0 B 3x y 2z 2 0
C 3x2z0 D 3x2z 1 0
Lời giải Chọn D
P : 2x y 3z 1 0 có véctơ pháp tuyến n P 2; 1;3
Q :y0 có véctơ pháp tuyến n Q 0;1;0
Do mặt phẳng R vuông góc với cả hai mặt phẳng P và Q nên có véctơ pháp tuyến
R P , Q
n n n n R 3;0; 2
Vậy phương trình mặt phẳng R là: 3x 2z 1 03x2z 1 0
BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ:
1 Bài 15 trang 89 sách giáo khoa hình học 12 Nâng cao
2 Bài 1,2 3,5,6,7trang 80 sách giáo khoa hình học 12 Chuẩn