1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Hình học 12 - GV: Trần Sĩ Tùng - Tiết 41: Bài tập phương trình đường thẳng trong không gian (tt)

2 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 141,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung 12' Hoạt động 1: Luyện tập tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua 1 đường thẳng Đ1.. Nêu cách xác định điểm Đ2.[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Hình học 12

1

Tiết dạy: 41 Bài 3: BT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KG (tt)

I MỤC TIÊU:

Kĩ năng:

Thái độ:

 Liên

 Phát huy tính 8 BC2) sáng   trong A C2!

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: G#( tra L  B>2!

2

H

Đ

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

12' Hoạt động 1: Luyện tập tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua 1 đường thẳng

H1 Xác

H2 Nêu cách xác

H?

H3 Nêu cách xác

A?

H4 Xác

A

Đ1.

a    (1;2;1)

Đ2.

H

AH a 

 

AH a

(2 ;1 2 ; ) 0

 

t 1 

2

Đ3.

H là trung #(  AA

A

x

z

' ' '

2

1

Đ4

d(A, ) = AH

1 Cho #( A(1; 0; 0) và

z t

2

1 2

  

 

 

 a) Tìm  8 #( H là hình

#3%  A trên 

b) Tìm  8 #( A #

c) Tính

13' Hoạt động 2: Luyện tập tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua 1 mặt phẳng

H1 Nêu cách xác

H?

Đ1

– Xác vuông góc 0># (P)

:x  1 t y;   4 t z;   2 t

 H(–1; 2; 0)

2 Cho #( M(1; 4; 2) và 1

x   y z 1 0 a) Tìm  8 #( H là hình

#3% vuông góc  #( M trên

Lop12.net

Trang 2

Hình học 12 Trần Sĩ Tùng

2

H2 Nêu cách xác

M?

H3 * B # công J tính

Đ2.

H là trung #(  MM

MM   2 MH M(–3;0;–2)

Đ3

d(M, (P)) = Ax By Cz D

b) Tìm  8 #( M # c) Tính

(P)

15' Hoạt động 3: Luyện tập giải toán HHKG bằng phương pháp toạ độ

 GV

a  8!

H1 Xác

H2

H3 Tính

các

(BDC)?

O  A, i  AB j,  AD k, AA 

Đ1 A(0; 0; 1), B(1; 0; 0),

D(0; 1; 0), B(1; 0; 1), D(0; 1; 1), C(1; 1; 0)

Đ2

(ABD): x   y z 1 0 (BDC): x   y z 2 0

Đ3

d(A, (ABD)) = 1

3 d(A, (BDC)) = 2

3

3 Cho hình

ABCD.ABCD có

1 Tính (BDC)

– Cách

toán

– Cách

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài C2 ôn HK 2

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w