1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

41 câu hỏi trắc nghiệm toán chương 4 lớp 10 bất ĐẲNG THỨC và bất PHƯƠNG TRÌNH giải chi tiết

9 339 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 573,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất của bất đẳng thức.. A.Hàm số f x chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất.. Hàm số f x không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất.. Vì avà b là hai số b

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CHUYÊN ĐỀ 1 BẤT ĐẲNG THỨC

Câu 1 Cho bất đẳng thức a b  ab Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

A.ab B.ab0 C.ab0 D.ab0

Hướng dẫn giải Chọn B

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2

3

xx với x là:

A. 9

4

2

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có:

2

0 0

x x

 

 

2

1

f x  x Kết luận nào sau đây đúng?

A.Hàm số f x chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất  

B.Hàm số f x chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất  

C Hàm số f x có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất  

D Hàm số f x không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất  

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có: f x 0 và f  1 0; f x 1 và f  0 1

Vậy hàm số f x có giá trị nhỏ nhất bằng   0và giá trị lớn nhấtbằng 1

1

f x

x

 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. f x có giá trị nhỏ nhất là   0, giá trị lớn nhất bằng 1

B. f x không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1  

C. f x có giá trị nhỏ nhất là 1, giá trị lớn nhất bằng 2  

D. f x không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất  

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có: 0 f x   1; xf  0 1 Vậy f x không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất  

bằng 1

Câu 5 Cho biết hai số ab có tổng bằng3 Khi đó, tích hai số ab

A có giá trị nhỏ nhất là9

4 B có giá trị lớn nhất là

9

C có giá trị lớn nhất là 3

2 D không có giá trị lớn nhất

Hướng dẫn giải Chọn D

ab là hai số bất kì nên không xác định được giá trị lớn nhất của tích ab

4

Chương

Trang 2

Câu 6 Cho ba số a; b; cthoả mãn đồng thời: a b c  0; b c a  0; c a b  0 Để ba số a;

b; clà ba cạnh của một tam giác thì cần thêm đều kiện gì ?

A Cần có cả , ,a b c0 B Cần có cả , ,a b c0

C Chỉ cần một trong ba số , ,a b cdương D Không cần thêm điều kiện gì

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 7 Trong các hình chữ nhật có cùng chi vi thì

A Hình vuông có diện tích nhỏ nhất

B Hình vuông có diện tích lớn nhất

C Không xác định được hình có diện tích lớn nhất

D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải Chọn B

Ý nghĩa hình học của bất đẳng thức Cô si

a b

  

C.abc d acbd D.a b acbc c, 0

Hướng dẫn giải Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

A. a b

c d

 

c d

 

a b

c d

C. a b

c d

 

0

a b

c d

 

  

Hướng dẫn giải Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 10 Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?

A a b

c d

 

0

a b

c d

 

  

a b

d c

C. 0

0

a b

c d

 

  

c d

 

    a c b d

Hướng dẫn giải Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

A.ab 1 1

a b

c d

 

 acbd D Cả A, B, C đều sai Hướng dẫn giải

Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 12 Mệnh đề nào sau đây sai?

A. a b

c d

 

c d

 

 acbd

C. a b

c d

 

Hướng dẫn giải

Trang 3

Chọn B

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 13 Cho biểu thức P  a a vớia0 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A.Giá trị nhỏ nhất của P là 1

4 B.Giá trị lớn nhất của P là

1

C.Giá trị lớn nhất của P là 1

2 D P đạt giá trị lớn nhất tại

1 4

a

Hướng dẫn giải Chọn B

P  a a   aa   a  

f x

x x

  bằng

A.11

4

11

8

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có:

2

xx x     x

f x

x x

  Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng

8

f x  x x Kết luận nào sau đây là đúng?

A. f x có giá trị nhỏ nhất bằng  1

4 B. f x có giá trị lớn nhất bằng 1

C. f x có giá trị nhỏ nhất bằng 1

4

D. f x có giá trị lớn nhất bằng   1

Hướng dẫn giải Chọn D

  2 2 1 1 1 1 2 1

f x  x x  x  x   x  

f    

 

4

m n  mn tương đương với bất đẳng thức nào sau đây?

A.  2  2

n m m n  B.m2n2 2mn

C. 2

0

2

m n  mn

Hướng dẫn giải Chọn B

 2

4

m n  mn 2 2

2

m n mn

Câu 17 Với mọi ,a b0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A.a b 0 B.a2ab b 2 0 C.a2ab b 2 0 D.a b 0

Hướng dẫn giải Chọn C

aab b aa    a     b

Câu 18 Với hai số x , y dương thoả xy36, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A.x y 2 xy 12 B.x y 2xy72 C.4xyx2y2 D.

2

36 2

x y

xy

Hướng dẫn giải

Trang 4

Chọn A

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x , y Ta có: x y 2 xy 2 3612

Câu 19 Cho hai số x , y dương thoả x y 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

2 36 2

x y

xy   

C.2xyx2y2 D. xy6

Hướng dẫn giải Chọn A

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x , y Ta có: 6

2

x y

xy   

Câu 20 Cho x , y là hai số thực bất kỳ thỏavà xy2 Giá trị nhỏ nhất của 2 2

Axy

Hướng dẫn giải Chọn D

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm 2

x và y Ta có: 2

 2

Axyx yxy  Đẳng thức xảy ra x y 2

1

a x

a a

1 1

b y

b b

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hướng dẫn giải Chọn B

1

a

x a

 và

1

b

y  b

1

a b

Do a b 0 nên a 1 1 và b 1 1 suy ra:

a 11b 11

   1 a 11b 1 0

Vậy 1 1 0

x y

  do x0 và y0 nên 1 1 x y

Câu 22 Với , , ,a b c d 0 Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề sai?

A a 1 a a c

  

  

C a c a a c c

b d b b d d

D Có ít nhất hai trong ba mệnh đề trên là sai

Hướng dẫn giải Chọn D

 

a b c

a a c

b b c b b c

  suy ra A, B đúng

Câu 23 Hai số ,a b thoả bất đẳng thức

2

aba b 

  thì

A ab B ab C ab D ab

Hướng dẫn giải Chọn C

2

aba b 

0

a b

    a b

Trang 5

Câu 24 Cho ,a b0 Chứng minh a b 2

b a Một học sinh làm như sau:

I) a b 2

b a a2 b2 2 1 

ab

II)  1 2 2

2

a b ab

a b ab

(a b) 0

III) và  2

0

a b  đúng a b, 0nên a b 2

b a Cách làm trên :

C Sai ở III) D Cả I), II), III) đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn D

Câu 25 Cho , ,a b c0 Xét các bất đẳng thức sau:

I) a b 2

b a II) a b c 3

b  c a III)   1 1

4

a b

a b

   

Bất đẳng thức nào đúng?

A Chỉ I) đúng B Chỉ II) đúng C Chỉ III) đúng D Cả ba đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có: a b 2 a b 2  I

b a b a   đúng; a b c 33 a b c 3  II

2

2

a b ab

a b ab

 

  1 1

4

a b

a b

  (III) đúng

Câu 26 Cho các bất đẳng thức: a b 2  I

b a , a b c 3  II

III

a  b c a b c

a b c ) Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng thức trên là đúng?

A chỉ I đúng B chỉ II đúng C chỉ III đúng D ,I II III đều đúng ,

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có: a b 2 a b 2  I

b a b a   đúng; a b c 33 a b c 3  II

3

3

3 3

  

   

  1 1 1

9

a b c

a b c

a b c a b c

   

   III đúng

Câu 27 Cho , ,a b c0 Xét các bất đẳng thức:

3

9

a b c

a b c

     

  III)a b b c c a     9 Bất đẳng thức nào đúng:

A Chỉ I) và II) đúng B Chỉ I) và III) đúng

C Chỉ I) đúng D Cả ba đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn A

3

a  b c abcI đúng;

Trang 6

 3

3

3 3

  

   

  1 1 1

9

a b c

a b c

II

a  b c a b c

a b 2 ab ; b c 2 bc; c a 2 ca a b b c c a     8abc  III sai

Câu 28 Cho , ,a b c0 Xét các bất đẳng thức:

      

64

         

III) a b c  abc Bất đẳng thức nào đúng?

A Chỉ I) đúng B Chỉ II) đúng

C Chỉ I) và II) đúng D Cả ba đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn C

  1 a 1 b 1 c 8 a b c 8

1

2 b

b

2

b c

2

2

4 ac

2

2

4 ab

a b

64

3 abc   a b c abcabc  3 abc3 3 III sai

Câu 29 Cho , ,x y z 0 và xét ba bất đẳng thức(I) x3y3z3 3xyz; (II) 1 1 1 9

x  y z x y z

  ; (III) 3

y  z x Bất đẳng thức nào là đúng?

A Chỉ I đúng B Chỉ I và III đúng C Chỉ III đúng D Cả ba đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn B

 

xyzx y zxyzI đúng;

3

3

3 3

  

   

 

9

x y z

x y z

II

x  y z x y z

 

3

x y z x y z

III

y  z x y z x   đúng

Câu 30 Cho ,a b0 và ab a b Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b 4 B a b 4 C a b 4 D a b 4

Hướng dẫn giải Chọn B

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có:  2

4

a b

ab

Do đó: ab a b   2

4

a b

a b

a b  a b   a b a b   

a b

    (vì a b 0)   a b 4

Trang 7

Câu 31 Cho a  b c d và xa b c d   , ya c b d   , zadb c  Mệnh đề nào

sau đây là đúng?

A x y z B y x z C z x y D x z y

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: x ya b c d     a c b d  a c d   b c d  a b d  c b d 

     0

Suy ra: xy

Tương tự: x za c d     b 0 x z; y za b d     c 0 y z

mn m n mn tương đương với bất đẳng thức

A.   2 2

0

m n m nB.   2 2 

0

m n m nmn

C.  2

0

m n m n   D Tất cả đều sai

Hướng dẫn giải Chọn C

  3 3 2 3 2 3

0

mn m n mnm n m mnn

   

0

0

m n m n

ab  c dea b c d  e ,  , , , a b c d tương đương với bất đẳng thức nào sau đây?

A.

0

            

B.

0

            

C.

0

            

D.  2  2  2 2

0

a b  a c  a d  a d 

Hướng dẫn giải Chọn B

 

ab  c dea b c d  e

0

0

            

Câu 34 Cho , x y0 Tìm bất đẳng thức sai?

A. 2

4

x y x y

C.

 2

xyx y

2

Hướng dẫn giải Chọn B

  1 1 1 1 4

4

x y

Câu 35 Chox2y2 1, gọi S x y Khi đó ta có

Trang 8

A.S 2 B.S 2 C. 2 S 2 D.  1 S 1

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có: 1x2y2 2xy 2xy1

Sxyxxyy    2 S 2

Câu 36 Cho ,x y là hai số thực thay đổi sao cho x y 2 Gọi 2 2

mxy Khi đó ta có:

A giá trị nhỏ nhất của m là 2 B.giá trị nhỏ nhất của m là 4

C giá trị lớn nhất của m là 2 D.giá trị lớn nhất của m là 4

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: x    y 2 y 2 x

mxyx  xxx  x    x Vậy giá trị nhỏ nhất của m là 2

Câu 37 Với mỗi x2, trong các biểu thức: 2

x,

2 1

x ,

2 1

x ,

1 2

x

,

2

x

giá trị biểu thức nào là nhỏ nhất?

A.2

2 1

2 1

xD.2

x

Hướng dẫn giải Chọn B

x  x x

1

x x

Mặt khác:

      

x

 

2

x x

 

x

f x

x

 

 với x 1 là

Hướng dẫn giải Chọn B

f x

Vậy hàm số f x có giá trị nhỏ nhất bằng   5

f x

x

A. 1

2

2

1

2

Hướng dẫn giải Chọn A

x

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1

2 2

2

f x x

x

  với x 0 là

Trang 9

Hướng dẫn giải Chọn D

Vậy hàm số f x có giá trị nhỏ nhất bằng   2 2

b c c a a b

   Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.0 3

2

P

Hướng dẫn giải Chọn D

3

b c c a a b

Áp dụng bất đẳng thức 1 1 1 9

x  y z x y z

  suy ra: b c1 c1aa b1  2a b c9 

P   P ; đẳng thức xảy ra khi a b c

Ngày đăng: 02/05/2018, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w