- Chỉ trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của nớc ta - Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Nam ở mức độ đơn giản: đặc điểm chính
Trang 1Thầy thuốc nh mẹ hiền
I Mục đớch yờu cầu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc nhẹ nhàng, chậm rãi
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng của Hải Thợng Lãn Ông (trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3) HSG trả lời được cõu hỏi 4
- Giáo dục cho HS thấy đợc ngời thầy thuốc luôn là một ngời có tấm lòng nhân hậu, phảibiết kính trọng, yêu quý
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh phóng to
III Hoạt động dạy học:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài thơ "Về ngôi nhà đang xây"
- Nêu nội dung bài đọc?
- GV nhận xét + đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc.
- GV hớng dẫn đọc bài với giọng nhẹ nhàng
điềm tĩnh, thể hiện thái độ cảm phục lòng
nhân ái
- Gọi HS đọc toàn bài
- Bài đọc chia làm mấy đoạn?
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn:
- GV đọc toàn bài
c Tìm hiểu bài.
- Hải Thợng Lãn Ông là ngời nh thế nào?
- Tìm những chi tiết nói lên lòng nhân ái của
Lãn Ông trong việc ông chữa bệnh cho con
ngời thuyền chài?
- Lần 2: HS đọc +giải nghĩa từ, Hải ợng Lãn Ông, danh lợi
Trang 2- Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn Ông
trong việc chạy chữa bệnh cho phụ nữ?
=> GV: Lãn Ông là một thầy thuốc giàu lòng
nhân ái Ong giúp những ngời dân nghèo
khổ, ông tự buộc tội mình mà không phải ông
gây ra Điều đó cho ta thấy ông là một ngời
thầy thuốc có lơng tâm
- Vì sao có thể nói Lãn Ông là ngời không
màng danh lợi?
- HSG: Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bài
ntn?
- Bài văn cho em biết điều gì?
d Hớng dẫn HS đọc diễn cảm.
- Gọi HS đọc 3 đoạn và nêu giọng đọc cho
mỗi đoạn
- GV treo bảng phụ đoạn 1
- GV đọc mẫu
- Nhấn giọng ở những từ ngữ nào?
- GV cho HS luyện đọc
- Gọi các nhóm thi đọc
- GV và cả lớp nhận xét + đánh giá
4 Củng cố:
- Nêu nội dung chính của bài?
- Em học tập đợc đức tính gì của Hải thợng
Lãn Ông?
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà làm VBT và chuẩn bị bài sau
cho cháu bé, không những không lấy tiền
mà còn cho họ thêm gạo, củi
- HS đọc lớt đoạn 2
- Ngời phụ nữ chết do tay thầy thuốc khác song ông tự buộc tội mình về cái chết ấy,
ông hối hận
- HS đọc lớt đoạn 3
- ông đợc vào cung chữa bệnh đợc tiến cử chức ngự y song ông đã khéo léo từ chối
- ông coi công danh trớc mắt trôi đi nh
n-ớc còn tấm lòng nhân nghĩa còn mãi mãi
Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng của Hải Thợng Lãn Ông.
- 3 HS đọc
- giàu lòng nhân ái, danh lợi, nặng, nhà
nghèo, nhỏ hẹp
- HS luyện đọc theo cặp - 3 HS thi đọc * Phần điều chỉnh, bổ sung:
**********************************
Tiết 3 : Tiếng Anh
Giáo viên chuyên dạy
**********************************
Ti
ế t 4: Toán
Trang 3LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
- Biết tính tỉ số phần trăm của hai số và ứng dụng trong giải toán
- HS làm đợc một số bài BT1 ; BT2, HSKG l m à được cỏc BT cũn lại
- Giáo dục cho HS tính khéo léo, nhanh nhẹn
- Goi HS đọc yêu cầu
- Bài cho biết gì? Bài hỏi gì?
- Tính tỉ số phần trăm của số diện tích ngô
trồng đợc đến hết tháng và kế hoạch cả năm
- GV yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra
- Gọi HS chữa bài
+ = = = 21%
112,5% - 13% = 99,5%
14,2% x 3 = 42,6%
60% : 5 = 12%
- HS làm bài vào vở
Bài giảia) Theo kế hoạch cả năm, đến hết tháng
9 thôn Hoà An đã thực hiện đợc là:
18 : 20 = 0,9 0,9 = 90%
b) Đến hết năm thôn Hoà An đã thựchiện đợc kế hoạch là:
23,5 : 20 = 1,175 1,17 = 117,5%
c) Thôn Hoà An đã vợt mức kế hoạchlà:
117,5% - 100% = 17,5%
Đáp số: a) Đạt 90%
b) Thực hiện 117,5% vợt 17,5%
Bài giải:
a)Tỉ số phần trăm của tiền bán rau và tiền vốn là:
Trang 4- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán.
- Bài cho biết gì? Bài hỏi gì?
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
4 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà làm VBT và chuẩn bị bài sau
52500 : 42000 = 1,25 1,25 =125%
b)Tỉ số phần trăm của tiền bán rau và tiền vốn là 125% nghĩa là coi tiền vốn
là 100% thì tiền bán rau là 125% Do
đó, số phần trăm tiền lãi là:
125% - 100% = 25%
Đáp số: a) 125% ; b) 25%
* Phần điều chỉnh, bổ sung:
**********************************
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Địa lí
ôn tập
I Mục tiờu:
- Hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân c, các ngành kinh tế của nớc ta ở mức độ đơn giản
- Chỉ trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của nớc ta
- Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Nam ở mức độ đơn giản:
đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên nh địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, rừng
- Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn, các đảo, quần đảo của nớc
ta trên bản đồ
- Giáo dục cho HS thích học môn địa lí
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ phân bố dân c và bản đồ kinh tế VN
III Hoạt động dạy học:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thơng mại gồm những hoạt động nào?
- Kể tên các trung tâm du lịch lớn của nớc ta?
- GV nhận xét + đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS ôn tập:
- GV chia nhóm và phát phiếu thảo luận, mỗi
nhóm thảo luận một câu:
- Nhóm 1: Câu 1
- 2HS nêu
- HS thảo luận nhóm
Trang 5- Nhóm 2: Câu 2
- Nhóm 3: Câu 3
- Gọi các nhóm trình bày
- GV và cả lớp nhận xét + tuyên dơng
- GV treo bản đồ và yêu cầu HS chỉ các thành
phố vừa là trung tâm công nghiệp lớn vừa là
nơi hoạt động thơng mại, thành phố có hải
cảng lớn và có tuyến đờng có quốc lộ 1A
4 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà ôn tập chuẩn bị tiết sau kiểm tra
1 Nớc ta có 54 dân tộc, dân tộc kinh có
số dân đông nhất, sống tập trung ở các
đồng bằng và ven biển, các dân tộc ít ngời chủ yếu sống ở các vùng núi cao
2 Câu a - sai Câu b - đúng Câu c - đúng Câu d - đúng Câu e - sai
3 Các thành phố vừa là trung tâm công nghiệp lớn vừa là nơi có hoạt động thơng mại phát triển nhất cả nớc là: TP HCM,
Hà Nội, những thành phố có cảng biển
lớn là: TP Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh
- HS lên chỉ bản đồ * Phần điều chỉnh, bổ sung:
******
****************************
Tiết 2: Ôn luyện từ và câu
ôn tập về Tổng kết vốn từ
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố cho học sinh những kiến thức về các vốn từ mà các em đã đợc học
- Học sinh vận dụng những kiến thức đã học để làm bài tập thành thạo
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị :
- Phấn màu, nội dung
III.Hoạt động dạy học :
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh nhắc lại những kiến thức về
danh từ, tính từ, động từ
3 Dạy bài mới
Bài tập 1: Đặt câu với mỗi từ sau đây :
nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù.
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài cá nhân
- Mẹ em là ngời phụ nữ nhân hậu.
Trang 6- HS trình bày kết quả, GV nhận xét
Bài tập 2 :
Tìm những từ trái nghĩa với từ nhân hậu,
trung thực, dũng cảm, cần cù.
- Cho một số em trình bày bài làm
- GV nhận xét, sửa sai
*Bài tập 3: HSG
Cho đoạn văn sau: “ Đêm về khuya lặng
gió.Sơng phủ trắng mặt sông Những bầy
cá nhao lên đớp sơng tom tóp, lúc đầu còn
loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn
xao quanh mạn thuyền”
a Tìm những từ láy trong đoạn văn
b Phân loại các từ láy
- GV cho HS xác định
- GV nhận xét và cho điểm
4 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà làm VBT và chuẩn bị bài sau
- Trung thực là một đức tính đáng quý.
- Bộ đội ta chiến đấu rất dũng cảm.
- Nhân dân ta có truyền thống lao động cần cù.
a)Những từ trái nghĩa với từ nhân hậu: bất nhân, bất nghĩa, độc ác, tàn ác, tàn nhẫn, tàn bạo, bạo tàn, hung bạo…
b)Những từ trái nghĩa với từ trung thực : dối trá, gian dối, gian giảo, lừa dối, lừa gạt…
c)Những từ trái nghĩa với từ dũng cảm : hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhợc, nhu nh-ợc…
d)Những từ trái nghĩa với từ cần cù : lời biếng, biếng nhác, lời nhác,
a Các từ láy: tom tóp, loáng thoáng, dần dần, tũng toẵng, xôn xao
b Phân loại
- Từ láy tiếng: dần dần
- Từ láy âm: tom tóp, tũng toẵng, xôn xao
- Từ láy vần: loáng thoáng
- HS suy nghĩ viết bài
- Gọi một số em trình bày trớc lớp
* Phần điều chỉnh, bổ sung:
**********************************
Tiết 3: Ôn Toán
ôn tập
I Mục tiờu:
- Củng cố cho HS giải bài toán về tìm tỉ số phần trăm
Trang 7- Làm đợc các BT trong VBTToán HSG làm thêm một số bài tập
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, VBT
III Hoạt động dạy học:
1 ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho học sinh nhắc lại quy tắc về tỡm tỉ số
- Về nhà làm VBT và chuẩn bị bài sau
- HS tự làm bài và nêu kết quả VD:
Đáp số: 0,75%
Trang 8* Phần điều chỉnh, bổ sung:
************************************************ Th ba ngày 7 thỏng 12 n m 2010 ứ ă BUỔI SÁNG Tiết 1: Toán giải toán về tỉ số phần trăm (Tiếp) I Mục tiờu: - Biết tìm một số phần trăm của một số - Vận dụng đợc để giải bài toán đơn giản về tìm giá trị một số phần trăm của một số - HS làm đợc một số bài (BT1, BT2).HS giỏi làm đợc các BT còn lại - Giáo dục HS tính khéo léo, nhanh nhẹn trong giải toán II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm, VBT III Hoạt động dạy học: 1 ổ n định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ: - Tính: 14,3% + 28% = 112,5% - 13% = - GV nhận xét + đánh giá 3 Bài mới: a Giới thiệu bài: b Hớng dẫn giải toán về tìm tỉ số phần trăm: * VD 1: GV treo bảng phụ bài toán - Em hiểu câu"số HS nữ chiếm 52,5% số HS cả trờng" nh thế nào? - Cả trờng có bao nhiêu học sinh? - Coi số HS toàn trờng là 100% thì 1% là mấy học sinh? - 52,5 số HS toàn trờng là bao nhiêu học sinh? - Vậy trờng đó có bao nhiêu HS nữ? => GV hớng dẫn HS viết gộp 2 bớc tính => Trong bài toán trên để tính 52,5% của 800
- HS làm bảng con
14,3% + 28% = 42%
112,5% - 13% = 99,5%
- HS đọc bài toán
- Coi số HS cả trờng là 100% thì số HS nữ là 52,5% hay nếu số HS cả trờng chia thành 100 phần bằng nhau thì số HS nữ chiếm 52,5 phần nh thế
- Cả trờng có 800 học sinh
- Tóm tắt: 100% : 800 học sinh 1% : học sinh? 52,5% : học sinh?
- 1% số học sinh toàn trờng là:
800 : 100 = 8 (học sinh) 52,5% số học sinh toàn trờng là:
8 x 52,5 = 420 (học sinh)
- Trờng đó có 420 học sinh nữ:
800 : 100 x 52,5 = 420 (học sinh) hoặc 800 x 52,5 : 100 = 420 (học sinh)
hoặc = 420 (học sinh)
Trang 9chúng ta làm nh thế nào?
* Bài toán về tìm một số % của một số
- GV treo bảng phụ bài toán
- Gọi HS chữa bài
- GV chữa bài + chốt kết quả đúng
- Ta lấy 800 nhân với 52,5 rồi chia cho
100 hoặc lấy 800 chia cho 100 rồi nhânvới 52,5
- có nghĩa là lãi xuất tiết kiệm 0,5%gửi 100 đồng sau 1 tháng đợc lãi 0,5
đồng Bài giải
Số tiền lãi sau 1 tháng là:
100 00 00 : 100 x 0,5 = 5000 (đồng) Đáp số: 5000 đồng- ta lấy số đó chia cho 100 rồi nhân với
số phần trăm chiếm đợc
- HS làm bài vào vở
Tóm tắt: 100% : 32 học sinh 75% : 10 tuổi sinh ? học sinh: 11 tuổi sinh
- ta lấy tổng số HS cả lớp trừ đi sốhọc sinh 10 tuổi
Trang 10
I Mục đớch yờu cầu
- Kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về những ngời đã góp sức mình chống lại đóinghèo, lạc hậu, vì hạnh phúc của nhân dân theo gợi ý của SGK; biết trao đổi về ý nghĩa câuchuyện; biết nghe và nhận xét lới kể của bạn
- HGKG kể đợc câu chuyện ngoài SGK
- Giáo dục cho HS có ý thức chống lại đói nghèo, lạc hậu
II Đồ dựng
- Một số truyện có nội dung viết về những ngời đã góp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu
III Các hoạt động dạy học
kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục đớch yờu cầu:
- Kể đợc một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình theo gợi ý của SGK
- Giáo dục cho HS thấy đợc sự đầm ấm trong gia đình là hạnh phúc của mọi nhà
II Đồ dùng dạy học:
- Một số truyện có nội dung về gia đình
- Tranh ảnh về gia đình
.III Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
? Kể lại câu em đã đợc nghe hoặc đợc đọc về
những ngời đã góp sức mình chống lại đói
nghèi, lạc hậu vì hạnh phúc của nhân dân
? Yêu cầu HS đọc phần gợi ý
- GV gợi ý: Em cần kể chuyện về 1 buổi sum
họp đầm ấm ở 1 gia đình mà khi sự việc xảy
ra, em là ngời tận mắt chứng kiến hoặc em
tham gia vào buổi sum họp đó
? Em định kể câu chuyện vào buổi sum họp
nào? Hãy giới thiệu cho các bạn cùng nghe
- 2 HS kể
- 2 HS đọc
- 2 HS đọc gợi ý
Đề bài: Kể chuyện về 1 buổi sum họp
đầm ấm trong gia đình
- 4 - 5 HS giới thiệu
- Tôi sẽ kể về buổi sum họp đầm ấm vào
Trang 11+ Kể trong nhóm:
- Nêu đợc lời nói, việc làm của từng ngời
trong buổi sum họp, lời nói của việc làm của
từng nhân vật thể hiện sự quan tâm đến nhau
- GV theo dõi giúp đỡ
- cho HS trao đổi ý nghĩa câu chuyện
? Em làm gì trong buổi sum họp đó? Việc làm
của em có ý nghĩa gì?
+ Kể trớc lớp:
- GV tổ chức cho HS thi kể
? Gợi ý cho HS hỏi bạn về ý nghĩa câu chuyện
- GV và cả lớp bình chọn
- HS có câu chuyện hay nhất
- HS kể chuyện hấp dấn nhất
4 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân
trong gia đình
chiều thứ sáu vừa qua khi bố tôi đi công tác về
- Tôi xin kể về buổi sum họp đầm ấm của gia đình tôi khi em tôi đầy tháng
- HS luyện kể nhóm đôi
- 5 - 7 HS kể và tự nói suy nghĩa của mình
về sự đầm ấm của gia đình và trả lời câu hỏi của bạn
* Phần điều chỉnh, bổ sung:
**********************************
Tiết 4 Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HẠNH PHÚC
I Mục đớch yờu cầu
- Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc (BT1) Tỡm được từ đồng nghĩa, trỏi nghĩa với từ hạnh phỳc Nờu được một số từ ngữ chứa tiếng phỳc ( BT2, BT3 ) Xỏc định được yếu tố quan
trọng nhất tạo nờn một gia đỡnh hạnh phỳc (BT4)
- Giáo dục cho HS thế nào là hạnh phúc và thêm yêu gia đình
II Đồ dựng
- Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học
- Bảng nhóm, bút dạ
III Các hoạt động dạy học
tổng kết vốn từ
i m ục đích yêu cầu :
- Tìm đợc một số từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với các từ: nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù (BT1)
- Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong bài văn Cô Chấm (BT2)
- Giáo dục cho HS có ý thức làm bài tập
II Đồ dùng dạy học:
Trang 12- Bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu một số câu tục ngữ, thành ngữ ca dao
nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bạn bè
- GV nhận xét + đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b H ớng dẫn HS làm BT :
Bài 1:
? Đọc yêu cầu BT
? Thế nào là từ đồng nghĩa?
? Thế nào là từ trái nghĩa?
- GV chia nhóm và phát phiêu thảo luận (1
nhóm tìm từ đồng nghĩa, 1 nhóm timd từ trái
nghĩa)
? Gọi các cặp trình bày
- GV và cả lớp nhận xét + đánh giá
Bài 2:
? Nêu yêu cầu BT
? Bài có mấy yêu cầu?
? Cô Chấm trong bài là ngời có tính cách nh
thế nào?
? Hãy tìm nhữnh chi tiết và ghi những từ ngữ
minh hoạ cho từng nét tính cách của Cô Chấm
? Gọi các nhóm trình bày
- GV và cả lớp nhận xét + đánh giá
4 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm VBT
- 2 HS nêu
- HS thảo luận theo nhóm
Từ Đồng nghĩa Trái nghĩa
- Nhân hậu
-Trung thực
- Dũng cảm
- Cần cù
- nhân ái, nhân từ, nhân
đức, phúc hậu
- Thành thực, thành thật,
thật thà
- Anh dũng, bạo dạn, gan dạ, mạnh bạo
- Chăm chỉ, chuyên cần, chịu thơng chịu khó
- Bất nhân, độc ác, bạo tàn
- Dối trá, gian dối, lừa dối, gian giảo - Hèn nhát, bạc nhợc, nhu nhợc
- Lời biếng, lời nhác, đại lãn
- Trung thực, thẳn thắn, chăm chỉ, giản dị, giàu tình cảm, dễ xúc động - HS thảo luận nhóm 4 + Trung thực thẳng thắn: - Đôi mắt Chấm dám nhìn thẳng - Nghĩ thế nào, Chấm dám nói thế
+ Chăm chỉ: - Chấm cần cơm và lao động để sống + Giản dị: - Chấm không đua đòi
+ Giàu tình cảm, dễ xúc động:
* Phần điều chỉnh, bổ sung:
*******************************
Trang 13BUỔI CHIỀU
Tiết 1 Đạo đức
TễN TRỌNG PHỤ NỮ( Tiết 2 )
I Mục tiờu:
- Nờu được vai trũ của phụ nữ trong gia đỡnh và ngoài xó hội
- Nờu được những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi thể hiện sự tụn trọng phụ nữ
- Tụn trọng, quan tõm, khụng phõn biệt đối xử với chị em gỏi, bạn gỏi và người phụ nữkhỏc trong cuộc sống hằng ngày
- HSKG: Biết vì sao phải tôn trọng phụ nữ
- Biết chăm sóc, giúp đỡ chị em gỏi, bạn gỏi và người phụ nữ khỏc trong cuộc sống hằngngày
II Đồ dựng
- Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy học
Hợp tác với những ngời xung quanh (tiết 1)
I Mục tiờu:
- Nêu đợc một số biểu hiện về hợp tác với bạn bè trọng học tập, làm việc và vui chơi
- Biết đợc hợp tác với mọi ngời trong công việc chung sẽ năng cao đợc hiệu quảcông việc, tăng niềm vui và tình cảm gắn bó giữa ngời với ngời
- Có kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động củalớp, của trờng
- Có thái độ mong muốn, sẳn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo, cô giáo và mọi ngờitrong công việc của lớp,của trờng, của gia đình, của cộng đồng
- Biết thế nào là hợp tác với những ngời xung quanh, không đồng tình với những thái
độ hành vi thiếu hợp tác với ban bè trong công việc chung của lớp, của trờng
- Giáo dục cho HS có tình cảm yêu thơng với bạn bè và với những ngời xung quanhmình
- GDMT: Biết hợp tác với bạn bè và mọi ngời để BVMT và gia đình, nhà trờng, lớphọc và địa phơng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh minh hoạ của bài
III Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Tại sao phụ nữ là những ngời đáng đợc tôn
- GV đa ra tình huống giao nhiệm vụ mỗi
nhóm quan sát giới thiệu 1 bức tranh
? Em có nhận xét gì về cách tổ chức trồng cây
-2 HS nêu
- HS thảo luận nhóm đôi
- Các cặp giới thiệu tranh + nhận xét
Trang 14của mỗi tổ trong tranh?
? Với cách làm nh vậy, kết quả trồng cây của
mỗi tổ sẽ nh thế nào?
? Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV và cả lớp nhận xét + đánh giá
- GV kết luận : Các bạn tổ 1 không biết cách
tổ chức trồng cây, các bạn tổ 2 đã biết kết hợp
với những ngời xung quanh tổ chức trồng cây
kết quả tổ 2 đã hoàn thành công việc tốt hơn
* HĐ 2: Làm bài tập 1SGK
? Nêu yêu cầu BT
? Nêu những việc làm thể hiện sự hợp tác với
những ngời xung quanh?
? Gọi HS trình bày
- GV và cả lớp nhận xét+ tuyên dơng
4 Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm VBT
- Các nhóm thảo luận - Những việc làm thể hiện sự hợp tác a,c d, đ - những việc làm cha thể hiện sự hợp tác b, e -* Phần điều chỉnh, bổ sung:
******************************* Tiết 2: Thể dục BÀI 30 Giỏo viờn chuyờn soạn giảng ******************************* Tiết 3: Toỏn ễN TẬP I Mục tiờu : - Củng cố cho HS về phép tính về số thập phân - Giải bài toán về các số thập phân HSG dựa vào tóm tắt để viết đề bài toán - Giỏo dục học sinh tính cẩn thận, nhanh nhẹn II Đồ dùng dạy học : - Vở Bài tập Toán 5/1 III Hoạt động dạy học
1.ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra VBT của HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn ôn tập:
Bài 1: Tính:
- GV cùng HS chữa bài
- HS làm và chữa bài
VD:
c.230 + 4 + +
Trang 15Bài 2: Cho HS đọc đề toán.
- GV hớng dẫn: chuyển hỗn số thành số thập
phân rồi so sánh
- GV yêu cầu HS làm bài
Bài 3: Cho HS đọc yờu cầu và nêu cách giải
- Gọi HS chữa bài
* Dành cho HS khá giỏi:
Bài 4: Bài tập thêm.
* Đặt đề toán theo sơ đồ sau:
? quyển
Minh có:
48 q?
Khôi có: ? quyển * Tơng tự hs tự đặt đề toán mà mình tự chọn thuộc dạng toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó 4 Củng cố: - GV nhận xét tiết học 5 Dặn dò: - Về nhà xem lại các BT, chuẩn bị bài sau = 234 + 0,37 = 234,37
d 500 + 7 + = 507 + 0,09 = 507,09 - 2 em lên bảng làm bài 54,01<54 ; 4 <4,25 ; 3,41>3 ; 9 = 9,8 a khoanh vào c b khoanh vào d - HS quan sát sơ đồ - Xác định thuộc dạng toán nào? - Đặt đề toán và giải: Minh và Khôi có tất cả 48 quyển vở Biêt rằng số vở của Minh bằng số vở của Khôi Tính số vở của mỗi bạn? - Lớp nhận xét * Phần điều chỉnh, bổ sung:
*************************************************
Thứ tư ngày 8 thỏng 12 năm 2010
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Tập đọc
VỀ NGễI NHÀ ĐANG XÂY
I Mục đớch yờu cầu
- Đọc diễn cảm bài thơ , ngắt giọng đỳng thể thơ tự do
- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài thơ: hỡnh ảnh đẹp của ngụi nhà đang xõy thể hiện sự đổi mới của đất nước Trả lời được cõu hỏi 1, 2, 3 HSG trả lời được cõu hỏi 4
- HS khỏ giỏi đọc diễn cảm được bài thơ với giọng vui, tự hào
Trang 16- HS yờu mến và bảo vệ cỏc cụng trỡnh xõy dựng như trường, lớp…
II Đồ dựng
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học
thầy cúng đi bệnh viện
III Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Đọc bài "Thầy thuốc nh mẹ hiền"
? Nêu nội dung bài đọc?
? Gọi HS đọc toàn bài
? Bài chia làm mấy đoạn?
? Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- Lần 1: HS đọc + từ khó, cụ Un, quặn ruột, sỏi thận, quằn quại
- Lần 2: HS đọc + giải nghĩa từ, thuyên giảm
.Vì cụ sợ mổ, lại không tin bác sĩ ngờiKinh bắt đợc con ma ngời Thái
- HS đọc đoạn 4
- Nhờ bệnh viện mổ lấy sỏi thận cho cụ,
cụ khỏi bệnh
Trang 17? Đọc câu cuối bài Tập đọc
? Câu nói đó giúp em hiểu cụ Un đã thay đổi
cách nghĩa nh thế nào?
d H ớng dẫn HS đọc diễn cảm :
? Gọi HS đọc 4 đoạn
- GV treo bảng đoạn 3
- GV đọc mẫu đoạn 3
? Nhấn giọng ở những từ ngữ nào?
- Gọi các nhóm thi đọc
- GV và cả lớp nhận xét + đánh giá
4 Củng cố – dặn dò.
? Nêu ý nghĩa của bài đọc
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
- HS đọc
- Cụ đã hiểu thầy cúng không chữa khỏi bệnh cho con ngừô , chỉ có thầy thuốc mới làm đợc việc đó
- 4 HS đọc
Khẩn khoản, đau nặng, sỏi thận,sợ
- 4 HS thi đọc * Phần điều chỉnh, bổ sung:
*******************************
Tiết 2: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiờu:
- HS biết thực hiện cỏc phộp tớnh với số thập phõn và vận dụng để tớnh giỏ trị của biểu thức, giải toỏn cú lời văn HS làm đợc một số bài BT1 a,b,c ; BT2a ; BT3
- HS giỏi làm đợc các BT còn lại
- Rèn kĩ năng tính chính xác, cẩn thận trong học toán
- HS ham thớch học tập bộ mụn
II Đồ dựng
III Các hoạt động dạy học
luyện tập
I Mục tiờu:
- Biết tìm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải toán
- HS làm đợc một số bài BT1 a,b ; BT2 ; BT3
- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, khéo léo trong tính toán
II Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
? Muốn tính một số phần trăm của một số ta
làm nh thế nào?
- GV nhận xét + đánh giá
3 Bài mới:
Trang 18
a Giới thiệu bài:
b H ớng dẫn HS Làm bài tập:
Bài 1:
? Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét bảng + chốt kết quả đúng
Bài 2 :
? Bài cho biết gì? BT hỏi gì?
? Muốn tính 35% của 120 kg ta làm nh thế
nào?
? Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV chữa bài + chốt kết quả đúng
Bài 3:
? Đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì? BT hỏi gì?
? Muốn tính phần đất làm nhà ta làm ntn?
? Gọi HS chữa bài
- GV chấm + chữa bài
4 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm VBT
- HS làm bảng con a) 320 x 15 : 100 = 48 (kg) b) 235 x 24 : 100 = 56,4 (m2)
- HS làm bài vào vở Bài giải Số gạo nếp bán đợc là: 120 x 35 : 100 = 42 (kg) Đáp số : 42 kg - HS làm BT vào vở Bài giải Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là: 18 x 15 = 270 (m2) Diện tích để làm nhà là: 270 x 20 : 100 =54 (m2) Đáp số : 54 m2 * Phần điều chỉnh, bổ sung:
*******************************
Tiết 3 Tập làm văn
LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI
(Tả hoạt động)
I Mục đớch yờu cầu
- Nờu được nội dung chớnh của từng đoạn, những chi tiết tả hoạt động của nhõn vật trong bài văn (BT1)
- Viết đợc một đoạn văn tả hoạt động của một ngời (BT2)
- HS yờu thớch viết văn, biết sử dụng các từ ngữ có hình ảnh để viết
II Đồ dựng
- Bảng phụ ghi sẵn lời giải của bài tập 1
III Các hoạt động dạy học
tả ngời (kiểm tra viết)
i
m ục đích yêu cầu :
- Viết đợc bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện đợc sự quan sát chân thực, diễn đạt trôi chảy
- Giáo dục cho HS cẩn thận trình bày bài sạch đẹp
II Hoạt động dạy học
1
ổ n định tổ chức
Trang 192 H ớng dẫn HS làm bài kiểm tra :
? Gọi HS đọc 4 đề bài trong SGK
- GV hớng dẫn: Nội dung kiểm tra là những
nội dung các em đã luyện tập cụ thể: Từ quan
sát ngoại hình hoặc hoạt động của các nhân
vật rồi chuyển kết quả quan sát thành dàn ý
chi tiết và từ dàn ý đó chuyển thành đoạn văn
- Tiết kiểm tra này yêu cầu các em viết hoàn
chỉnh cả bài văn
? Nêu đề em định tả
- Học sinh làm bài kiểm tra
3 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm VBT
- 4 HS đọc
- Em tả em bé đang tuổi tập đi
- Em tả ông em
- Em tả bạn học của em
- Em tả bác công nhân
+ HS viết bài * Phần điều chỉnh, bổ sung:
******************************* Tiết 4: Khoa học THUỶ TINH I Mục tiờu: - Nhận biết một số tính chất của thuỷ tinh - Nờu được cụng dụng của thuỷ tinh - Nờu được một số cỏch bảo quản cỏc đồ dựng bằng thuỷ tinh - HS ham thớch tỡm hiểu về thuỷ tinh II Đồ dựng - Hình và thông tin trang 60, 61 SGK III Các hoạt động dạy học chất dẻo
I Mục tiờu:
- Nhận biết đợc một số tính chất của chất dẻo
- Nêu đợc một số công dụng cách bảo quản đồ dùng bằng chất dẻo
- Giáo dục cho HS tính cẩn thận khi dùng một số sản phẩm
II Đồ dùng dạy học:
- Thông tin và hình SGK
- Tranh, ảnh một số đồ dùng đợc làm từ chất dẻo
III Hoạt động dạy học
1
ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: