Những lợi ích của việc phối hợp thuốc SỚM• Đạt được các mục tiêu điều trị SỚM hơn • Giảm nguy cơ tác dụng phụ • Phối hợp thuốc giúp giảm liều so với đơn trị liệu • Cơ hội kết hợp thuốc đ
Trang 1Phối hợp thuốc tối ưu trên bệnh nhân ĐTĐ:
Những vấn đề cần lưu ý
PGS.TS.BS Trần Thị Thanh Hóa
“The views and opinions expressed in this presentation are those of the speaker, and do not reflect the
official policy or position of Boehringer Ingelheim or any of its affiliates or subsidiaries ”
Bài nói được tài trợ bởi Công ty Boehringer Ingelheim Việt Nam EM-VN-101251
Trang 2Nội dung
1 Vai trò KSĐH tích cực ở BN ĐTĐ trên biến chứng mạch máu
2 Phối hợp thuốc viên hạ ĐH trên lâm sàng: Tại sao và như thế nào?
3 Tác động trên tim mạch của thuốc hạ ĐH – Thay đổi khuyến cáo điều trị
4 Những lưu ý trên lâm sàng với SGLT2i
Trang 3ĐTĐ và bệnh tim mạch
T2DM = type 2 diabetes mellitus
Bell DSH Diabetes Care 2003;26:2433-41.Centers for Disease Control (CDC) www.cdc.gov
Trang 4Myocardial infarction* 16% p = 0.052 Diabetes-related death* 10% p = 0.34
All-cause mortality* 6% p = 0.44
Any diabetes-related endpoint* 12% p = 0.029
Microvascular complications* 25% p = 0.0099 Retinopathy progression† 21% p = 0.015
DO NOT DETAIL OR DISTRIBUTE
Trang 5Sự hạn chế của cách tiếp cận từng bước
• Dù chỉ tăng đường huyết trong khoảng thời gian ngắn cũng
làm gia tăng nguy cơ biến chứng 1–3
• Cách tiếp cận CHỦ ĐỘNG là cần thiết để giúp BN đạt mục
tiêu đường huyết SỚM hơn
Biến chứng mạch máu nhỏ
Nhồi máu cơ tim
5 6 7 8 9 10 11
0 0
Normal HbA1clevels
1EDIC Group JAMA 2003; 290:2159–2167 2EDIC Group JAMA 2002; 287:2563–2569.
3Nathan DM, et al N Engl J Med 2003; 348:2294–2303.
Trang 61 Turner RC, et al JAMA 1999;281:2005-12; 2 Cook MN, et al Diabetic Med 2007; 24:350-8
Trang 7Những lợi ích của việc phối hợp thuốc SỚM
• Đạt được các mục tiêu điều trị SỚM hơn
• Giảm nguy cơ tác dụng phụ
• Phối hợp thuốc giúp giảm liều so với đơn trị liệu
• Cơ hội kết hợp thuốc điều trị ĐTĐ dạng uống với các
cơ chế tác động khác nhau
• Khả năng trì hoãn tiến triển bệnh
Trang 82020 ADA Standards of Care
không?
1.5%
Diabetes Care 2019;42(Suppl 1):S90–S102
Phối hợp thuốc nên bắt đầu khi nào ?
Trang 96
9
8 10
Duration of Diabetes
Diagnosis +5 years +10 years +15 years
Stepwise approach Early combination therapy
Del Prato S, et al Int J Clin Pract 2005;59:1345-55
9
Phối hợp thuốc sớm có thể cải thiện đạt mục tiêu
điều trị
Trang 10Footnotes
Điều trị phối hợp giúp giảm thất bại trong điều trị
Matthews D, https://doi.org/10.1016/S0140-6736(19)32131-2
Trang 11Phối hợp thuốc ngay từ đầu giúp duy trì thời gian
đạt hiệu quả điều trị
Thời gian duy trì hiệu quả điều trị trung bình
36.1 tháng
61.9 tháng
Matthews D, https://doi.org/10.1016/S0140-6736(19)32131-2
Trang 12Table 9.1—Drug-specific and patient factors to consider when selecting antihyperglycemic treatment in adults with type 2 diabetes
*For agent-specific dosing recommendations, please refer to the manufacturers’ prescribing information †FDA approved for CVD benefit CHF, congestive heart failure; CV, cardiovascular; DPP-4, dipeptidyl peptidase 4; DKA, diabetic ketoacidosis; DKD, diabetic kidney disease; GLP-1 RAs, glucagon-like peptide 1 receptor agonists; NASH, nonalcoholic steatohepatitis; SGLT2, sodium–glucose cotransporter 2; SQ, subcutaneous; T2DM, type 2
Trang 13Hiệu quả KSĐH của các thuốc
High High
High Highest Intermediate
Hiệu quả giảm A1c khi phối
Efficacy
No No
Yes Yes No
Hypoglycemia
Loss Efficacy
Gain Lost
Gain Gain Neutral
Hypoglycemia Weight change
Neutral (potential for modest lost)
Trang 14Thuốc Giảm HbA 1c
1 Krentz AJ, Bailey CJ Drugs 2005;65:385-411 2 Nathan DM, Buse JB, Davidson MB et al Diabetes Care 32(1), 193–203 (2009) 3 Rosenstock J, et al Diabetes Care 2004;27:1265-70 4 Van de
Laar FA, et al Diabetes Care 2005;28:154-63 5 Ahrèn B Expert Opin Emerg Drugs 2008;13:593-607 6 Gallwitz B, Haring H-U Diabetes Obes Metab 2010;12:1-11 7 Amori RE, et al JAMA 2007;298:194-206 8 Aschner P, et al Diabetes Care 2006;29:2632-7 9 Diabetes Metab Res Rev 2014; 30: 204–221 10
http://www.fda.gov/downloads/advisorycommittees/committeesmeetingmaterials/drugs/endocrinologicandmetabolicdrugsadvisorycommittee/ucm378079.pdf
Thuốc ức chế SGLT2 giúp giảm mạnh cả 3 chỉ số ĐH:
HbA1c, FPG, PPG
Trang 15Empagliflozin chọn lọc cao nhất trên
SGLT-2 so với SGLT-1
1 Preclinical data; adapted from Grempler R Diabetes Obes Metab 2012;14:83; DOI: 10.1080/17425255.2018.1551877
0 500 1000 1500 2000 2500 3000
Empagliflozin Dapagliflozin Canagliflozin
x2
less selective
x10
less selective Chọn lọc
so với dapagliflozin và canagliflozin 1
Trang 16Hiệu quả KSĐH của các SGLT-2i :
Empa > Dapa
PLoS ONE 11(11): e0166125 doi:10.1371/
journal.pone.0166125
Phân tích tổng hợp từ 34 nghiên cứu
RCTs trên 9,154 BN, so sánh với placebo
Canagliflozin giảm HbA1c 0.85%
(A1c nền: 7.7-8.2)
Dapagliflozin giảm HbA1c 0.6%
(A1c nền: 7.5-8.4) Empagliflozin giảm HbA1c 0.69%
(A1c nền: 7.7-8.3)
Trang 17BID, twice daily; CI, confidence interval; EMPA, empagliflozin; HbA1c, glycosylated haemoglobin; MET, metformin; MMRM, Mixed model repeated measures analysis; ns, not significant; OC, observed cases; QD, once daily;
SE, standard error; T2D, Type 2 Diabetes
EMPA + MET BID
MET BID
Trang 18BID, twice daily; EMPA, empagliflozin; HbA1c, glycosylated haemoglobin; MET, metformin; MMRM, mixed model repeated measures analysis; OC, observed cases; QD, once daily; SE, standard error; T2D, Type 2 Diabetes
Trang 19Descriptive statistics, observed cases
Hadjadj S, et al ADA 2015; Poster 119-LB
Empagliflozin + Metformin:
giảm HbA1c trên BN có mức ban đầu cao
19
5 6 7 8 9 10 11 12
Mean (SE) change at week 24:
-4.57% (0.20)
Trang 20Glucose lowering efficacy with SGLT2i as add-on Metformin: Meta-analyses
Diabetes and endocrinology Research Shyangdan DS, et al BMJ Open 2016;6:e009417.
Effects on HbA1c (dual-therapy) Cana(300) > Empa(25) > Cana(100) > Empa (10) > Dapa(10)
Trang 21BID, twice daily; EMPA, empagliflozin; CI, confidence interval; HbA1c, glycosylated haemoglobin; MET, metformin; NCF, non-completers considered failure; QD, once daily; T2D, Type 2 Diabetes.
≥ 7% at baseline Hadjadj S, et al ADA 2015; Poster 119-LB
EMPA QD
Odds ratio vs MET 1000 mg BID (95% CI)
Odds ratio vs EMPA 25 mg QD (95% CI)
Odds ratio vs MET 500 mg BID (95% CI)
Odds ratio vs EMPA 10 mg QD (95% CI)
1.78(1.09, 2.91)
p = 0.0204.84(2.93, 8.00)
p < 0.001
2.77(1.72, 4.46)
p < 0.001
3.49(2.13, 5.74)
p < 0.001
1.94(1.18, 3.19)
p = 0.009
3.32(2.04, 5.39)
p < 0.001
3.23(1.97, 5.30)
p < 0.001
2.57(1.58, 4.18)
p < 0.001
EMPA + MET BID
MET BID
Trang 22Empagliflozin KSĐH tốt hơn Sitagliptin:
DeFronzo R et al ADA Annual Meeting 2015; Abstract #1276-P.
Khi A1C ban đầu tăng lên, hiệu quả giảm HbA1c của
empagliflozin tốt hơn sitagliptin
Trang 23SGLT2i giúp BN đạt ĐH mục tiêu
23
35.3
46.6 43.6
Trang 24SGLT-2i giảm nguy cơ hạ ĐH sv SU
Bệnh nhân với biến cố bất lợi hạ đường huyết được xác nhận
Số biến cố hạ ĐH đòi hỏi sự trợ giúp được báo cáo:
• 5 (0.6%) bệnh nhân ở nhóm glimepiride.
• 0 bệnh nhân ở empagliflozin.
• Cochran-Mantel-Haenszel test; treated set (patients who received ≥1 dose of study drug).
• *Plasma glucose ≤70 mg/dL and/or requiring assistance RR, risk ratio.
27.9
3.1 0
5 10 15 20 25 30
Glimepiride (n=780) Empagliflozin (n=765)
Adjusted RR 0.112 (95% CI 0.074, 0.169); p<0.0001
Trang 25Hiệu quả ngoài KSĐH:
Tác động trên biến cố tim mạch của thuốc viên hạ ĐH?
Trang 26UKPDS 34: Lợi ích tim mạch của metformin trên BN thừa cân
1 UKPDS 34 Lancet 1998;352:854–65 2 http://www.medicines.org.uk/emc/medicine/23244/SPC
3 Holman et al N Engl J Med 2008;359:1577–89
Significant reduction in MI maintained over 10 years’ follow-up3
p = 0.01
Time from randomisation (years)
0.0 10 20 30
Metformin (n = 342; events = 39)
Risk of MI is 39% lower with metformin vs conventional therapy in obese patients1,2
1.4 1.2 1.0 0.8 0.6 0.4
FOR INTERNAL USE ONLY,
DO NOT DETAIL OR DISTRIBUTE
Trang 27SU và tử vong tim mạch – tử vong chung
Trang 28Tóm tắt các kết quả CVOTs của thuốc ức chế DPP4
DECLARE TIMI 58
(Dapagliflozin)
Trang 29Tóm tắt các kết quả CVOTs của thuốc ức chế SGLT2
DECLARE TIMI 58
(Dapagliflozin)
Empagliflozin – thuốc ức chế SGLT2 được chỉ định làm giảm nguy cơ tử vong ở BN ĐTĐ có bệnh tim mạch
Trang 31Những Thay đổi lớn trong Khuyến cáo điều trị
Trang 32Khuyến cáo ADA tới 2017: Tiếp cận tập trung KSĐH
Không có sự ưu tiên rõ
rệt giữa các thuốc hạ ĐH
Trang 33ADA 2020 - Pharmacologic approaches to Glycemic Treatment
Trang 34BN ĐTĐ týp 2 đã có bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch hoặc nguy cơ cao BTMDXV, nhóm thuốc SGLT2i với MLCT phù hợp , hoặc thuốc đồng vận GLP1r với lợi ích của bệnh tim mạch đã chứng minh được khuyến cáo, bất kể mức
A1C ban đầu hay mục tiêu A1C (LoE A)
Lựa chọn thuốc GLP-1RA hoặc SGLT-2i với lợi ích tim mạch đã được chứng minh:
cố tim mạch
Tại Việt Nam, empagliflozin được chỉ định làm giảm nguy cơ tử vong tim mạch
ở bệnh nhân trưởng thành đái tháo đường typ 2 và có sẵn bệnh lý tim mạch
ADA 2020: Chiến lược lựa chọn thuốc
Trang 35ADA 2020: Chiến lược lựa chọn thuốc
- Đối tượng mắc kèm suy tim (đặc biệt HFrEF) hoặc bệnh thận mạn, cân nhắc dùng SGLT-2i để giảm nguy cơ nhập viện do suy tim và/hoặc tiến triển bệnh thận mạn Nếu SGLT-2i không dung nạp hoặc chống chỉ định hoặc eGFR không phù hợp thì
bổ sung GLP-1 RA đã được chứng minh lợi ích trên tim mạch
• Ở bệnh nhân ĐTĐ típ 2 kèm suy tim phân suất tống máu giảm, cân nhắc thuốc SGLT-2i với lợi ích đã được chứng minh để làm giảm nguy cơ suy tim nặng hơn và tử vong tim mạch.
• Ở bệnh nhân ĐTĐ típ 2 kèm bệnh thận mạn do đái tháo đường, cân nhắc sử dụng thuốc SGLT-2i ở bệnh nhân có eGFR ≥ 30ml/ph/1,73m 2 và có tỷ số A/C > 30mg/g, đặc biệt ở những bệnh nhân có tỷ lệ A/C > 300mg/g để làm giảm nguy
cơ tiến triển bệnh thận, biến cố tim mạch, hoặc cả hai Nếu
có nguy cơ cao tim mạch kèm theo, đồng vận thụ thể GLP-1
có thể được xem xét để làm giảm diễn tiến albumin niệu, biến
cố tim mạch, hoặc cả hai.
Trang 36Copyrights apply 36
Hypo-glycemi a
Weight change
of DKD
Dosing/use consideration
Metformin High No Neutral
(modest loss)
Potential benefit
Benefit:
empagliflozin, canagliflozin, dapagliflozin
empagliflozin, canagliflozin, dapagliflozin
Renal dose adjustment required (canagliflozin, dapagliflozin, empagliflozin)
Modified from http://care.diabetesjournals.org/content/42/Supplement_1/S90 Accessed 3 April 2019
✓ Lợi ích trên kết cục suy tim và thận:
empagliflozin, canagliflozin, dapagliflozin
✓ Giảm 3P-MACE: empagliflozin, canagliflozin
✓ Giảm tử vong tim mạch : empagliflozin
Khuyến cáo ADA – bản cập nhật 03/2019
Trang 37Kết luận
ĐH thấp
chứng minh giảm biến cố tim mạch và tử vong chung, kéo dài thời gian sống của BN
Cập nhật ADA 2019 khuyến cáo phối hợp sớm thuốc ức chế SGLT2 (Empagliflozin) với
metformin nhằm giảm gánh nặng biến chứng tim mạch và tử vong ở BN ĐTĐ.
Trang 38What are possible adverse events of SGLT2 inhibitors?
38 Adapted from Atherosclerosis 2018 272, 33-40
DOI: (10.1016/j.atherosclerosis.2018.03.013)
SGLT2i risk-benefit profile
Trang 39• Các BN ở nhánh empagliflozin, đơn trị hay phối hợp với metformin, pioglitazone, hay DPP-4i có tỉ lệ biến cố hạ ĐH tương đương với placebo
• Tuy nhiên, tỉ lệ biến cố hạ đường huyết tăng ở nhánh empagliflozin so với placebo khi điều trị nền có SUs hay insulin
These data are based on the Global CCDS, local guidance variations should be checked before decisions on clinical use are made
CCDS, Company Core Data Sheet; DPP-4, dipeptidyl peptidase 4; SU, sulfonylurea
Boehringer Ingelheim Company Core Data Sheet – Jardiance® 2016
Confidential For internal use only Do not distribute
1 Biến cố hạ đường huyết
39
Điều chỉnh liều
Khi phối hợp empagliflozinvới SU hay insulin, có thể cân nhắc dùng liều
SU hoặc insulin thấp hơn để làm giảm nguy cơ hạ đường huyết
Trang 40Tạm ngưng empagliflozin
nên được cân nhắc ở những BN có NTT phức tạp
• Empagliflozin làm tăng lượng đường đào thải qua nước tiểu , có thể tạo thuận
lợi cho sự phát triển của vi khuẩn 1
• Nguy cơ tăng ở:
– BN có tiền sử NTT
• NTT phức tạp (gồm NTT nghiêm trọng, viêm bể thận nhiễm trùng máu từ
đường tiểu ) xuất hiện với tỉ lệ tương tự ở nhánh empagliflozin và placebo
These data are based on the Global CCDS, local guidance variations should be checked before decisions on clinical use are made
CCDS, Company Core Data Sheet; UTI, urinary tract infection
1 Jardiance®risk management plan, 2014; available at: https://www.fimea.fi/documents/542809/835259/27456_Jardiance_RMP_summary-EN.pdf(accessed November 2016)
Boehringer Ingelheim Company Core Data Sheet – Jardiance® 2016
Confidential For internal use only Do not distribute
2 Nhiễm trùng tiểu (NTT)
40
BN nên uống đủ nước, đi tiểu thường xuyên, và vệ sinh cẩn thận sau
khi đi vệ sinh, đặc biệt ở những BN có tiền sử NTT 1
Trang 41• NKSD nhẹ hay trung bình gồm:
– Viêm âm hộ
– Nhiễm nấm âm đạo (candida)
– Viêm qui đầu
• NKSD thường xuyên ở nữ hơn ở nam
These data are based on the Global CCDS, local guidance variations should be checked before decisions on clinical use are made
CCDS, Company Core Data Sheet; UTI, urinary tract infection
1 Jardiance®risk management plan, 2014; available at: https://www.fimea.fi/documents/542809/835259/27456_Jardiance_RMP_summary-EN.pdf(accessed November 2016)
Boehringer Ingelheim Company Core Data Sheet – Jardiance® 2016
Confidential For internal use only Do not distribute
3 Nhiễm khuẩn sinh dục (NKSD)
41
BN nên uống đủ nước, đi tiểu thường xuyên, và vệ sinh cẩn thận sau
khi đi vệ sinh, đặc biệt ở những BN có tiền sử NTT 1
Trang 42• Empagliflozin liên quan đến lợi niệu thẩm thấu, có thể ảnh hưởng đến thể tích dịch (bao gồm hạ HA và chóng mặt)
• Các triệu chứng có thể phổ biến hơn ở BN ≥75 tuổi (có thể lên tới 5% với liều empaglfilozin 25 mg)
• Khi BN có các tình trạng có thể dẫn đến mất dịch (vd tiêu chảy), cần giám sát chặt chẽ tình trạng thể tích
• Nên chú ý lượng nước hấp thu khi sử dụng empagliflozin cùng với các thuốc có thể dẫn đến giảm thể tích như thuốc lợi tiểu, ACEi
4 Giảm thể tích
42
Tạm ngưng empagliflozin Cho đến khi hết tình trạng mất dịch
1%
These data are based on the Global CCDS, local guidance variations should be checked before decisions on clinical use are made
ACE, angiotensin-converting enzyme; CCDS, Company Core Data Sheet
Boehringer Ingelheim Company Core Data Sheet – Jardiance® 2016
Confidential For internal use only Do not distribute
Trang 43Tăng dần liều đơn trị đến mức tối đa có thể không mang lại lợi ích
Gastrointestinal side effects
Trang 45Adverse events, n (%) Metformin XR
2000 mg QD (N = 283)
Metformin IR
1000 mg BID (N = 285)
Most common AEs (≥2% of patients)
Trang 46Triệu chứng rối loạn tiêu hóa của metformin trong nghiên cứu DPP
Diabetes Prevention Program Research Group Diabetes Care 2012; 35:731–737.
Thông tin kê toa tại Việt Nam của Glucophage XR: trong các dữ liệu hậu mại và trong các thử nghiệm lâm sàng có nhóm chứng, báo cáo về biến cố bất lợi ở bệnh nhân điều trị với Glucophage XR
Glucophage phóng thích tức thì
Trang 47ADA 2019:
CHIẾN LƯỢC TIẾP CẬN ĐIỀU TRỊ
VÀ LỰA CHỌN
THUỐC
Liệu pháp phối hợp sau
diện BTMDXV/ Suy tim/ Bệnh thận mạn
Trang 48Cải thiện kết cục tim mạch chỉ định đồng thời với mục tiêu KSĐH
Để tránh trì hoãn điều trị, khuyến cáo đánh giá lại điều trị thường quy (3–6 tháng)
Sử dụng chu trình
quyết định trong
“mục tiêu điều trị”
minh được lợi ích tim mạch
Nếu chưa đạt HbA1c mục tiêu
ADA 2019:
Lựa chọn thuốc điều trị BN ĐTĐ mắc kèm bệnh tim mạch
Nếu đạt HbA1c mục tiêu
BN đã dùng bộ đôi hoặc nhiều thuốc hạ ĐH mà không có SGLT2i hoặc GLP1RA,
HbA1c chưa đạt mục tiêu
Sử dụng Metformin trừ khi chống chỉ định hoặc không dung nạp
Davies et al Diabetologia 2018;doi:10.1007/s00125-018-4729-5.