1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề thi hóa năm 2012 2013

8 361 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 314,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a,Viết kí hiệu AO không gian tương ứng với electron cuối cùng của Y.. Câu 2: Viết phương trình của các phản ứng sau: 1, Hòa tan 1 miếng tôn vào dung dịch HNO3 loãng dư.. 2, Cho dung dịch

Trang 1

Đề thi hóa năm 2012-2013 Câu 1:

1, Ion Y2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6.

a,Viết kí hiệu AO không gian tương ứng với electron cuối cùng của Y

b, So sánh độ bền của NY với NY+

2, Sự liên kết, cấu trúc không gian, kiểu lai hóa, từ tính của phức [Co(CN)4]2- biết CN- là phối tử mạnh và Co có Z = 27

3, Nêu ý nghĩa sinh học của đồng đối với cơ thể con người

Câu 2: Viết phương trình của các phản ứng sau:

1, Hòa tan 1 miếng tôn vào dung dịch HNO3 loãng dư

2, Cho dung dịch Ni(OH)2 tác dụng với dung dịch KOH, kết tủa thu được để khô ngoài không khí

Câu 3: Một chất có thời gian bán phân hủy ở 27oC là 20 phút, không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu

1, Cho biết bậc của phản ứng

2, Tính thời gian để 60% lượng chất ban đầu bị phân hủy

3, Tính năng lượng hoạt hóa của phản ứng biết khi tăng nhiệt độ từ 27oC lên 47oC thì tốc độ phản ứng tăng 4 lần

Câu 4:

1, Một cốc chứa 50ml dung dịch HNO2 0,4M Tính pH của dung dịch trong cốc sau khi:

a, Thêm 100ml dung dịch KOH 0,15M

b, Thêm 100ml dung dịch CH3NH2 0,2M

2, Kết tủa Mg(OH)2 có tạo thành không khi trộn 100ml dung dịch MgSO4 5.10-3 M với 300ml dung dịch NaOH 2.10-4M biết tích số tan của Mg(OH)2 là 7,1.10-12

Câu 5:

1, Tính suất điện động của pin sau ở 25oC:

(-) Ag / dung dịch Ag2CrO4 bão hòa // dung dịch AgNO3 (0,1M) / Ag (+)

Biết của Ag+/Ag = +0,8V và

Trang 2

2, Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 42g C2H4 biết

,

Câu 6:

1, Sắp xếp các chất theo thứ tự giảm dần tính base : N-methylanilin, ethylamin, anilin, pyrol, diethylamin, ammoniac

2, Nêu các dạng tồn tại trong dung dịch và ứng dụng của glucose trong y học và đời sống

Câu 7:

1, Áp suất thẩm thấu của máu (ở 37oC) là 7,6 atm Cần hòa tan bao nhiêu gam glucose vào nước để pha được 500ml dung dịch có áp suất thẩm thấu tại nhiệt độ đó như thế?

2, Hạt keo casein có pHi = 4,6 Hỏi đưa nó vào dung dịch đệm pH = 7 thì nó sẽ di chuyển về điện cực nào trong 1 điện trường? Giải thích

Câu 8: Viết công thức cấu tạo của các sản phẩm chính (hữu cơ) thu được từ mỗi phản ứng

sau:

1, đun nóng acid phthalic

2, acetamid và HNO2

3, ethanolylclorua và anilin

4, propenal và CH3MgX (trong erther khan), sau đó thủy phân

5, acid salicylic và anhydride acetic

Câu 9:

1, Viết các bước trong cơ chế phản ứng giữa 1-cloropropan với NaOH

2, Viết công thức hình chiếu Fischer và chỉ rõ đồng phân D, L của acid glycolic, acid maleic, pyrol, acid 2,3 diaminobutadioic, N,N – dimethyl acetamid

3, Vẽ cấu dạng bền nhất và kém bền nhất của 1,2 – dibromethan

Câu 10: Viết sơ đồ phản ứng điều chế

1, acid lactic từ ethanol

2, 3-phenylpropenol từ benzaldehyd

Trang 3

Lời giải:

Câu 3:

Thời gian bán phân hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu => phản ứng bậc 1

t1/2 = ln2/ k1 => k1= ln2/ t1/2 = ln2/20 ( min-1)

t = 1/k1 = 20/ ln2 ln 100/40 26,44(min)

t1= 27 + 273= 300K

T2 = 47 + 273 = 320K

E = ln kT1/kT2 = ln4 13175,34 (cal/mol)

Câu 4

1. a, Sau khi them KOH: CMHNO2 = M, CM KOH = 0,1 M

Xảy r phản ứng: HNO2 + KOH KNO2 + H2O

Ban đầu: 0,1

Phản ứng: 0,1 0,1 0,1

KNO2 K+ + NO2

HNO2 H+ + NO2- Ka = 4,5.10 – 4

Đ.li: x x x

Cb: - x x 0,1+x

KaHNO2 = = 4,5.10 – 4

Suy ra: x = 1,5.10 – 4 = [H+]

pH = - log[H+] = 3,35

b, Sau khi them CH3NH2: CM HNO2 = M ; CM CH3NH = M

Phản ứng : CH3NH2 + HNO2 = CH3NO2 + NH3

Trang 4

NH3 + H2O = NH4+ + OH- Kb = 1,8 10 -5

Bđ:

Đli: x x x

x x

Kb = = 1,8 10-5

 X = 1,54 10-3 = [OH-]

 pOH = -log[OH-] = 2,81

 pH = 14 – pOH = 11,19

c, sau khi trộn ta có : [MgSO4] = 1/800 M = [Mg2+]

[OH-] = 3/20000 M [Mg2+].[OH-] = 2,8.10-11> TMg(OH)2 = 7,1 10-12 => có kết tủa tạo ra

Câu 5:

1,ε(+) = ε0Ag+/Ag + 0,059.log[Ag+](+) = 0,8 + 0,059.log 0,1 = 0,741 (V) Cực (-) Ag2CrO4 = 2Ag+ + CrO4

2-S 2S S

TAg2CrO4 = [Ag+].[CrO42-] = 4S3 6,6 10-11 = 4S3

 S = 2,55.10-4 (mol/l)

 [Ag+](-) = 5,1.10-4( mol/l)

ε (-) = ε0

Ag+/Ag + 0,059.log[Ag+] = 0,8 + 0,059.log(5,1.10-4) = 0,606 (v)

εpin = ε(+) - ε(-) = 0,741 – 0,606 = 0,135(V)

2, nC2H4 = 42/28 = 1,5( mol)

2C + 4H + 6O 2CO2 + 2H2O

H3

C2H4 + O2

HcH2 = HsH2O = - 68,3 (Kcal/mol)

HsC2H4 + Hs = 2 HsCO2 + 2 HsH2O

Trang 5

 Hs = 2.( -94,05) + 2.(-68,3) – 12,5 = 312,2 (Kcal/mol)

Q = Hs.nC2H4 = 312,2 1,5 = 468 (Kcal)

Câu 6:

N trong hợp chất nào có mật độ e càng lớn thì tính bazo càng mạnh do hiệu ứng cảm ứng +I: (C2H5)2NH > C2H5NH2> NH3

Do hiệu ứng liên hợp +C, N của anilin hút e của nhân nên lớn hơn N trong phẩn tử pyrol

Câu 7:

1. T = 37 + 273 = 310K

Gọi a(g) là khối lượng glucose cần hòa tan

C = a/ 180 1000/ 500 = a/90 (M)

Π = CRT = a/90 0,082 310 = 7,6 => a 26,91 (g)

2. pHi = 4,6

3. pH = 7 > pHi => Hạt keo mang điện âm => hạt keo sẽ di chuyển về điện cực dương trong một điện trường

Trang 6

Câu 8:

2 CH3-CO-NH2 + HONO = CH3COOH + N2 + H2O

CH3-C-Cl + C6H5NH2 = CH3CONHC6H5 + HCl

Câu 8:

5,

Trang 7

Câu 9:

Ngày đăng: 12/11/2016, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w