1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐỀ THI hóa học lý thuyết

2 361 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 17,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một phản ứng là bậc 1, nồng độ chất ban đầu giảm đi một nửa sau 5 phút, sau bao lâu thì nồng độ chất ban đầu giảm đi 4 lần.. Tính năng lượng hoạt hóa của phản ứng.. Phản ứng xảy ra theo

Trang 1

ĐỀ THI HÓA HỌC Câu 1: a Một phản ứng là bậc 1, nồng độ chất ban đầu giảm đi một nửa sau 5 phút, sau bao

lâu thì nồng độ chất ban đầu giảm đi 4 lần

b Cho phản ứng bậc 2 có dạng 2A → P Nồng độ ban đầu của A là 0,12 mol/l, sau 5

phút nồng độ của A còn 0,04 mol/l Hỏi sau bao lâu thì nồng độ A giảm đi một nửa?

Câu 2: a Khi tăng nhiệt độ lên 30℃ tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần Ở 25℃ phản ứng đó kết

thúc sau 128 giây, ở 45℃ phản ứng đó kết thúc sau thời gian bao lâu?

b Ở 27℃ phản ứng kết thúc sau 100 giây, ở 47℃ phản ứng kết thúc sau 25 giây

Tính năng lượng hoạt hóa của phản ứng

Câu 3: Cho phản ứng: C2H2 + H2 → C2H6

a Lập phương trình để tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên dựa vào E C ≡ C , E C− H,

E H −H , E C−C.

b Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên, biết:

E C ≡ C = 193, E C− H = 99, E H −H = 104, E C−C = 120 (kcal/mol)

Câu 4: Cho phản ứng: CO(k) + H2O(h) ↔ CO2 (k) + H2 (k)

Biết ∆ H ° S -26,4 -57,8 -94,1 (kcal/mol)

S298° 47,3 45,1 51,1 31,2 (cal/mol.k)

a Phản ứng xảy ra theo chiều nào của điều kiện chuẩn?

b Ở nhiệt độ nào phản ứng xảy ra theo chiều ngược lại Cho ∆ H pư và ∆ S pư thay đổi không đáng kể khi nhiệt độ thay đổi

Câu 5: a Hòa tan hoàn toàn 0,54 gam 1 chất A không điện li không bay hơi vào 100 gam

H2O được dung dịch có áp suất thẩm thấu là 532 mmHg tại 7℃ Tính khối lượng mol phân tử của A

b Dung dịch trong nước của chất B có nhiệt độ sôi là 100,6℃.

Hỏi nhiệt độ đông đặc của dung dịch đó là bao nhiêu? Biết hằng số nghiệm sôi và hằng số nghiệm đông của nước lần lượt là 0,52 và 1,86

Câu 6: a Tính pH của dung dịch C6H5COONa 0,1M biết hằng số điện li của C6H5COONa là

6,5.10-5

b Tính pH của dung dịch gồm NH3 0,2M và NH4Cl 0,1M, cho pKNH3 = 4,74

Câu 7: Tính độ tan của AgCl trong 1 lít dung dịch NaCl 0,1M và trong 1 lít nước cất.

Cho TAgCl = 1,8.10-10

Câu 8: Tính pH của dung dịch KHCO3 0,3M Cho pK1 và pK2 của H2CO3 lần lượt là 6,37 và

10,26

Câu 9: Tính sức điện động của nguyên tố sau đây ở 25℃.

(Pt) Fe3+ 0,01M, Fe2+ 0,1M | | Cl- 0,01M | Cl2 (Pt)

Cho ε o của Fe3+/Fe2+ = 0,77 V ; ε o của Cl2/2Cl- = 1,36 V

Câu 10: Viết sơ đồ cấu tạo pin nồng độ gồm 2 thanh kẽm nhúng vào 2 dung dịch ZnSO4

0,01M và ZnSO4 0,5M Tính sức điện động của pin này

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1: a 10 phút

b 2,5 phút

Câu 2: a 32 giây

b 13175,34

Câu 3: b 115 kcal/mol

Câu 4: a Thuận

b 980,2 °K

Câu 5: a 180

b -2,15

Câu 6: a 8,60

b 9,56

Câu 7: 1,8.10-9

1,34.10-5

Câu 8: 8,135

Câu 9: 1,301 V

Câu 10: 0,05 V

Ngày đăng: 12/11/2016, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w