1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đại số 9 - Luyện tập công thức nghiệm

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 911 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nắm vững công thức nghiệm của phương trình bậc hai.. Chuẩn bị trước bài công thức nghiệm thu gọn.[r]

Trang 1

1)Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

2)Giải phương trình: 6x2 +x – 5 = 0 5 = 0

Kiểm tra

1 2

b

2a

1)Phương trình: ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

∆ = b 2 – 4ac

∆ > 0 PT có hai nghiệm phân biệt:

∆ = 0 PT có nghiệm kép:

∆ < 0 Phương trình vô nghiệm

) x x

b ac ( )

2

4 1 4 6 5 121 0

121 11

   

     

1

2

b x

b x

1 11

1

    

    

PT có hai nghiệm phân biệt:

Trang 2

Bài 1 Giải các phương trình:

Luyện tập

Dạng 1: Giải phương trình

a) 4x  4x 1 0 b) 3x     2x 8 0  

Giải

2

a) 4x 4x 1 0

b 4ac 4 4.4.1 0

     

2

b) 3x 2x 8 0

b 4ac 2 4.( 3).8

     

     Phương trình có nghiệm kép

2a 2.4 2

    Phương trình có hai nghiệm phân biệt

1

2

x

     

    

Trang 3

Ph ương trình có hai nghiệm phân biệt

2 2

2

1

2

x

2

c) 2x  1 2 2 x   2 0 

Luyện tập

2

Bài 2 Giải phương trình:

Trang 4

Dạng 2: Tìm giao điểm của đồ thị hàm số:

2

2 2

2 4.1.( 3) 16 0

  

2

x x

x a

Giải

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt

 

2

2

    

     

    

      

Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình

Trang 5

Dạng 2: Tìm giao điểm của đồ thị hàm số:

Tìm giao điểm của Parabol (P): y = x2 và đường

thẳng (d): y =1 3 x  3

x   x   x   x+

Giải

 

=

2 2

3 2

1 2

1

2

x

x

 x 1 2 1

  

2

Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

Vậy (P) giao (d) tại A 3;3 &B(1;1) 

Trang 6

LUYỆN TẬP

Tìm m để phương trình có nghiệm

tham số

Giải

*Nếu m ≠ 0

∆ = b 2 – 4ac = (2m – 1) 2 – 4m(m+2)

= 4m 2 - 4m + 1 - 4m 2 - 8m = -12m + 1

2

1

12

      

Kết luận: Vậy thì phương trình có nghiệm m 1

12

Phương trình có nghiệm:

*Nếu m = 0, phương trình có dạng:

Trang 7

LUYỆN TẬP

Bài 4: Bài 25(SBT – 42) Cho PT:

mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0.(1)

Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm

Dạng 3: Biện luận nghiệm của phương

trỡnh theo điều kiện của tham số

Giải

*Nếu m ≠ 0

∆ = b 2– 5 = 0 4ac

= (2m 1) 2– 5 = 0 4m(m+2)

= -12m + 1

2

*Nếu m = 0, PT đã cho có dạng:

Ph ơng trình có nghiệm

1

12

Kết luận: Vậy m 1

12

Khai thỏc:

1)Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm kộp

1

12

  

2)Tỡm m để phương trỡnh cú 1 nghiệm.

m = 0 và m = 1/12

Chỳ ý: Với những pt dạng:

ax 2 + bx + c = 0 mà hệ số a

cú chứa tham số Khi biện luận số nghiệm của pt, cần lưu ý trường hợp hệ số a = 0

(1) Cú nghiệm kộp

Trang 8

LUYỆN TẬP Bài 5: Cho phương trình: (m + 2)x 2 + 2mx + m = 0 (1) a)Tìm m để phương trình có nghiệm kép.

b)Tìm m để phương trình vô nghiệm.

 2

)

2

(m + 2)x + 2mx + m = 0

a

Gi¶i

4

b)* m + 2 = 0 m = -2

-1 (1) x - 2 = 0 x =

2

* m + 2 0 m 2

Vậy với m > 0 thì (1) vô nghiệm

m + 20 m -2

m m

Kết luận: Vậy m = 0 thì phương trình có nghiệm kép

(1) Vô nghiệm      0 8 m   0 m0

Trang 9

1 Nắm vững công thức nghiệm của phương trình bậc hai.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

3 Làm các bài tập 21, 22, (SBT)

4 Chuẩn bị trước bài công thức nghiệm thu gọn.

LUYỆN TẬP

2 Ôn lại 3 dạng bài tập đã làm

Ngày đăng: 21/02/2021, 08:03

w