Tên cuốn sách này được dịch sang tiếng Anh với tiêu đề “Algebra”đại số.Tác giả cuốn sách là Al-Khowarizmi đọc là An-khô-va-ri-zmi.. Ông được biết đến như là cha đẻ của môn Đại số.. Ông d
Trang 1KiÓm tra Bµi tËp Ghi nhí H íng dÉn vÒ nhµ
Bµi 1 Bµi 2 Bµi 3 Bµi 4
Trang 2 =
< 0
’ =
= 0
> 0 – b +
2a
x1=
– b –
2a
x2=
– b’+ ’
a
x1=
– b’– ’
a
x2=
’ < 0
’ = 0
’ > 0
– b 2a
a
x1= x2 =
(b = 2b’)
Bi t th c ệt thức ức
Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0)
S ố
nghi m ệt thức
Vô nghiệm
Có nghiệm kép
Có 2 nghiệm phân biệt
Trang 3Bài 1( BT 20-SGK- T49)
Giải các phương trình sau :
Lời giải:
(a = 25; b’ = 0; c = -16)
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
∆’ = b’ 2 –ac = 0 – 25.(-16)
0 46
, 5 2
,
4
) x2 x
c
3 1
3 2 4
) 2
x
d
0 3
2
) x2
b
0 16
25
) x2
a
0 16
25 ) x2
a
16
25x2
25
16 2
x
, 5
4
1
x
5
4
2
x
20 ,
0 400
400
a C 2
;
; 25
20
1
x
, 5
4
1
x
25
20
2
x
5
4
2
x
aC 1
Trang 4Bµi 2: (GBT 21 –SGK-49) Gi¶i vµi ph ¬ng trình cña An
Kh«- va-ri- zmi):
12
7 12
1 ) x2 x
b
12 12
x1= -12 ; x2= 24
x1= 12 ; x2= –19 TQ: x2 = mx + 2m2 (m Z)
x1= -m ; x2= 2m
ph ¬ng trình cã 2 nghiÖm
x1= m ; x2= –(m + n)
ph ¬ng trình cã 2 nghiÖm
2
2 12 2 12
7
12 12
7 12
1 2
n m
x m
n x
m
:
An-khow-va-ri-zmi
780 - 850
Trang 5780 - 850
Vào năm 820, nhà toán học nổi tiếng người Trung Á đã viết một cuốn sách về toán học Tên cuốn sách này được dịch sang tiếng Anh với tiêu đề “Algebra”(đại số).Tác giả cuốn sách là Al-Khowarizmi (đọc là An-khô-va-ri-zmi).
Ông được biết đến như là cha đẻ của môn Đại số Ông dành cả đời mình nghiên cứu về đại số và có nhiều phát minh quan trọng trong lĩnh vực toán học.
Ông cũng là nhà thiên văn học, nhà địa lí học nổi tiếng Ông đã góp phần rất quan trọng trong việc vẽ bản đồ thế giới thời bấy giờ.
Trang 6c =
0
, b =
0
c ≠ 0, b = 0
Trang 7Bµi 3 ( BT22 SGK-Tr 49 ) Kh«ng gi¶i ph ¬ng trình h·y cho biÕt mçi
ph ¬ng trình sau cã bao nhiªu nghiÖm.
0 25
4 15
a
0 1890
7 5
19 ) x2 x
b
NÕu a.c < 0 ph ¬n g trình cã hai nghiÖm ph ©n biÖt n biÖ t
Trang 8Bài 4: (Bµi 24 -SGK/50)
Cho ph ¬ng trình (Èn x): x2 - 2(m - 1)x + m2 = 0 (1)
a) TÝnh
b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt? Có nghiệm kép? Vô nghiệm?
'
Trang 9H ớng dẫn về nhà
* Học thuộc v nắm à nắm vững
+ Công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của ph ơng trình bậc hai; nắm chắc cách giải từng dạng bài tập; xem lại các bài đã giải
+ Xem tr ớc bài 6: Hệ thức Vi - ét và ứng dụng (trang 50 - SGK)
•Bài về nhà: Bài 23 (trang 49,50 - SGK)
Bài 29, 31, 32, 33, 34(SBT trang 42, 43)
Trang 10• H ớng dẫn BT 23 (SGK - 50): Rađa của một máy bay trực thăng theo dõi chuyển động của một ô tô
trong 10 phút, phát hiện rằng vận tốc v của ô tô thay
đổi phụ thuộc vào thời gian bởi công thức:
v = 3t2 - 30t + 135 (t: phút; v: km/h)
• a, Tính vận tốc của ô tô khi t = 5 phút
• b, Tính giá trị của t khi vận tốc ô tô bằng 120 km/h (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
10
Gợi ý: a, Thay t = 5 vào công thức v = 3t2 - 30t + 135 (1) để tính v
b, Thay v = 120 vào (1) sau đó giải ph ơng trỡnh: 3t2 - 30t + 135 = 120
để tỡm t
(L u ý: Kiểm tra điều kiện: 0 < t ≤ 10 để kết luận giá trị của t cần tỡm)