II / Chuaån bò: 1/Giaùo vieân: -Thieát keá caùc phieáu hoïc taäp soá 1; 2; 3 -Phiếu điền khuyết ở phần cũng cố bài -Lớp học chia làm 6 nhóm-Bảng phụ 2Hoïc sinh: -Ôân kiến thức: Ôn tâp GT[r]
Trang 1Tiết 5_Tuần 3/HKI LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 16 / 8 Gv: Nguyễn Hoàng Tịnh Thuỷ
I/ Mục tiêu :
1/ Về kiến thức:
* Học sinh tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Biết so sánh các số hữu tỉ ,các phép tính về số hữu tỉ
* Tìm một số khi biết giá trị tuyệt đối của nó , biết cộng , trừ , nhân , chia các số thập phân
2/Về kĩ năng:
* Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ, tìm một số khi biết giá trị tuyệt đối của nó
* Có kỹû năng cộng,trừ ,nhân ,chia các số thập phân, biết cộng , trừ , nhân , chia các số thập phân
3/Về tư duy,thái độ:
*Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II / Chuẩn bị:
1/Giáo viên:
-Thiết kế các phiếu học tập số 1; 2; 3 -Phiếu điền khuyết ở phần cũng cố bài
-Lớp học chia làm 6 nhóm-Bảng phụ
2)Học sinh:
-Ôân kiến thức: Ôn tâp GTTĐ của 1 số nguyên, quy tắc cộng trừ, nhân, chia số thập phân -Bảng nhóm để ghi kết quả thảo luận, MTCT
III / Kiểm tra bài cũ :
- GV hiển thị phần trả lời để HS đối chiếu và đánh giá kết quả các nhóm
-HS ghi nội dung phần trả lời được hiển thị
Sữa bài 20 trang 15
a / = 4,7 b / =0 c/ =3,7 d/ = -2,8
IV / Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1 : Bài 21 trang 15:
HD: Trước tiên hãy rút gọn phân
số
-Gọi 2HS lên bảng
-Cho HS nhận xét
1 Hs làm bài phần b
Bài 22 trang 16
2HS lên bảng
HS theo dõi,nhận xét
HS sửa vào vở
Bài 21 trang 15:
a / Các phân số cũng biểu diễn một số hữu tỉ là :
và
63
27
84
36
; và
35
14
65
26
85
34
b / Ba cách viết của là
7
3
7
3
14
6
63
27
84
36
Bài 22 trang 16
Sắp theo thứ tự lớn dần
GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm nhận xét phiếu số 1 và 2
-Sau khi HS làm xong, các nhóm nhận xét chéo
-Các nhóm thảo luận ghi kết quả trả lời trên phiếu học tập
-HS nhận xét,đánh giá chéo kết quả các nhóm
Trang 2khi xong )
-Các nhóm còn lại nhận xét,đánh
giá
Bài 23 trang 16
-HS nhắc lại T/c bắc cầu
-Y/c làm trên bảng nhóm
-Gv chốt lại
Bài 24 trang 16
-Y/c làm trên bảng nhóm
-Gv chốt lại
Bài 25 trang 16
Hs nhắc lại = 2,3x x = ?
Vậy bài 25 a/ ta có mấy trường
hợp ?
-GV chốt lại,đánh giá
Bài 26 trang 16
Sau khi cả lớp làm xong , Gv gọi 3
hs lên làm mà không cần nhìn sgk
thi đua xem ai giãi nhanh
HS nhận xét ,đánh giá
Treo 2 bảng của nhóm làm trước
Các nhóm khác nhận xét,đánh giá
Treo 2 bảng của nhóm làm trước
Các nhóm khác nhận xét,đánh giá
2HS giỏi lên bảng
HS nhận xét
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
Bài 23 trang 16:
a / 1 1,1
5
4
5
4
b / -500 < 0 < 0,001 -500 < 0,001
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 37
38
13 37
12
Bài 24 trang 16:
a) (-2,5.0,38.0,4)-[0,125.3,15.(-8)]
=(-1.0,38) – (-1.3,15)
=-0,38 + 3,15
=2,77 b)[(-20,83).0,2+(-9,17).0,2]:[
2.47.0,5 -(-3,53).0,5]
=0,2.(-30) : 0,5.6
=-6 : 3 = -2
Bài 25 trang 16
a / x1,7= 2,3 x-1,7 = 2,3 hoặc x -1,7 = -2,3
x = 2,3 + 1,7 hoặc x = -2.3 + 1,7
x = 0,4 hoặc x = - 0,6
b / Tương tự : x = hoặc x =
12
5
12
13
Bài 26 trang 16 :
Hs sử dụng máy tính bỏ túi để làm
V/Đánh giá kết thúc bài học,giao nhiệm vụ về nhà:
*Hướng dẫn BTVN : - Học ôn lại từ bài 1 đến bài 4 sgk ,xem lại các BT đã giải
- Oân tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, quy tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
-Xem bài “ Luỹ thừa của một số hữu tỉ “
VI Phụ lục:
Phiếu số 1 Phiếu số 2
a / Hoàn thành công thức sau ( với x là số
hữu tỉ ) = …x
b / Tìm x biêt: =x =
5
4
= 0,3 x
Trang 3Tìm x Z,bieát:
a/ x 0 ; = x 0,125 = b/ 21 ; =
5
2 1