LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU : -HS nhớ kỹ các điều kiện của để pt bậc 2 vô nghiệm ,có nghiệm kép ,có 2 nghiệm phân biệt - HS vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải pt bậc 2 một cách thà
Trang 1
LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU :
-HS nhớ kỹ các điều kiện của để pt bậc 2 vô nghiệm ,có nghiệm kép ,có 2 nghiệm phân biệt
- HS vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải pt bậc 2 một cách thành thạo
-HS biết linh hoạt với các pt bậc 2 đặc biệt không dùng đến công thức nghiệm
II-CHUẨN BỊ :
GV:Bảng phụ ghi các bài tập cần luyện tập
HS : máy tính bỏ túi
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1)On định : kiểm tra sĩ số HS
2)Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động của HS
-Gv gọi 2 HS lên bảng đồng thời * HS1:Trả lời công thức nghiệm như SGK
Trang 2
*HS1: nêu công thức nghiệm của pt
bậc 2 một ẩn
Làm bài 15 b,d SGK/ 45
Hỏi thêm câu d còn cách nào khác
không
*HS2: chữa bài tập 16 b;c SGK/45
Dùng công thức nghiệm để giải pt
GV gọi HS nhận xét bài của bạn rồi
cho điểm
+ Bài 15:SGK
b) =0 nên pt có nghiệm kép
d) = 15,72 >0 nên pt có 2 nghiệm phân biệt
Cách 2 : a=1,7 >0 ; c=-2,1 <0 vậy a;c trái dấu nên
pt có 2 nghiệm phân biệt
* HS2: Bài 16
b) = -119 <0 nên phương trình vô nghiệm
c) = 121 >0 nên pt có 2 nghiệm phân biệt
x1=5/6 ; x2 = -1
Hoạt động 2:
Luyện tập
Hoạt động của
HS
Ghi bảng
Dạng 1: Giải pt:
GV cho HS giải
một số bài tập
Bài 21 SBT/41
GV cùng làm với
HS
GV cho 2 HS làm 2
câu b; d bài 20
HS làm theo sự dẫn dắt của GV
2 HS lên bảng làm
-HS ở lớp làm vào việc cá nhân
Bài 21 SBT/41 : Giải pt
8 2 4 1
2 2 4 2 2 1
2
; 2 2 1
; 2
0 2 2
2 1 2 )
2 2
2
c b
a
x x
b
Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt
4 2 3
; 4 2 2
2 1
x
Bài 20 SBT/40:Giải phương trình
Trang 3
SBT/40
-Gv kiểm tra xem
có HS nào làm cách
khác không
GV lưu ý :trước khi
giải pt nên xem kỹ
pt có đặc biệt gì
không rồi mới áp
dụng công thức
nghiệm
d) Nhân cả 2 vế với
-1 để hệ số a>0
GV cho HS làm bài
15d.SBT/40
Đây là pt bậc hai
khuyết c, để so sánh
hai cách giải ,GV
yêu cầu nửa lớp
dùng câong thức
nghiệm ,nửa lớp
biến đổi về pt tích
GV yêu cầu HS so
sánh 2 cách làm
-HS làm cách khác ở câu b dùng hằng đẳng thức
-HS thực hiện
_HS làm việc theo yêu cầu : Nửa lớp làm cách
1
Nửa lớp làm cách
2
HS : với pt bậc hai khuyết c cách 2 giải nhanh hơn
-HS tìm hiểu đề
0 1 4 4 16 4
1
; 4
; 4
0 1 4 4 )
2 2
ac b
c b a
x x b
Vậy pt có nghiệm kép
2
1 4 2
4 2
2 1
a
b x
10
; 0 100 96 4 ) 8 (
3 4 4 4
8
; 2
; 3
0 8 2 3 0 8 2 3 )
2
2 2
ac b
c b a
x x x
x d
Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt
3
4 6
10 2
; 2 6
10 2
2 1
x
Bài 15 d(SBT/40) Giải phương trình
3
7 0
3
7 0 5
2 4 3
7
0
; 3 / 7
; 5 / 2
0 3
7 5
2 0 3
7 5
2
2 2
2 2
c b
a
x x
x x
Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt x1=0; x2=-35/6
Cách 2: đưa về pt tích
6
35 5
2 : 3
7
; 0
0 3
7 5
2
; 0 0
3
7 5 2
x x
x x
x x
Bài thêm : tìm toạ độ giao điểm của 2 đồ thị
y=2x2; y=-x+3 bằng 2 cách
Cách 1:bằng tính toán :
Xét pt hoành độ giao điểm :2x2=-x+3
Trang 4
GV cho HS làm bài
22SBT/41
-Đưa đề bài lên
bảng Tìm toạ độ
giao điểm bằng 2
cách
Cách 1: Tìm theo
tính toán
Cách 2 vẽ đồ thị
của 2 hàm số trên
cùng 1 mp toạ độ
Bài 25 SBT/41
GV đưa yêu cầu lên
bảng phụ
-GV pt bậc hai có
nghiệm khi nào ?
Yêu cầu HS lập
và tính
-HS lập pt hoành
độ giao điểm và tính
-HS lập bảng giá trị rồi vẽ đồ thị
-HS làm theo sự hướng dẫn của
GV
-HS trả lời câu hỏi
=> 2x2+x-3 =0 ; a=2; b=1; c=-3
=b2-4ac=1+24=25 >0 vậy pt có 2 nghiệm phân biệt x1=1 ; x2 =-1.5
Khi x1=1 thay vào y=-x+3 => y1=2=>(1;2)
Khi x=-1,5=>y=1,5+3=0=>y2=4,5 =>(-1,5;4,5)
Cách 2:bằng đồ thị
hai đồ thị cắt nhau tại
A(-1,5;4,5)
B(1;2)
Bài 25:SBT
a)mx2+(2m-1)x+m+2=0 (1) Đ/K: m khác 0
=(2m-1)2-4m(m+2) = -12m+1
Pt có nghiệm khi và chỉ khi >=0
<= >-12m+1 >=0 <= >-12m>=-1 <= > m=<1/12
Vậy với m=<1/12 và m khác 0 thì pt(1) có nghiệm
8 y
6 4,5
4
2 -2 -1 0 1 2 x
Trang 5
Hoạt động 3: Dặn dò
BVN: 21;23;24 SBT
Đọc bài đọc thêm giải pt bậc hai bằng máy tính bỏ túi