ĐỊNH NGHĨA - Viêm màng phổi lao hay lao màng phổi gây ra bởi trực khuẩn lao.. - Tổn thương lao có thể xuất hiện bất cứ lúc nào của quá trình nhiễm lao.. - Viêm màng phổi lao hay lao mà
Trang 1LAO MÀNG PHỔI
Trang 31 ĐỊNH NGHĨA
- Viêm màng phổi lao hay lao màng phổi gây ra bởi trực khuẩn lao.
- Tổn thương lao có thể xuất hiện bất cứ lúc nào của quá trình nhiễm lao.
- Viêm màng phổi lao hay lao màng phổi gây ra bởi trực khuẩn lao.
- Tổn thương lao có thể xuất hiện bất cứ lúc nào của quá trình nhiễm lao.
Trang 53 CƠ CHẾ BỆNH SINH
Trang 75 TRIỆU CHỨNG THỰC THỂ
- Toàn trạng: xanh xao, hốc hác
- Khó thở, nhanh nông, có thể tím.
- Bên tràn dịch ít di động.
- Hội chứng 3 giảm.
Trang 95 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 105 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 115 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 125 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 135 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 145 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 155 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 165 TRIỆU CHỨNG XQUANG
- TD trên hoành: Jose Remy, dày cơ hoành.
- TD vùng nách: góc Bernou tù.
- TD đỉnh phổi.
- TD trung thất.
5.2 Tràn dịch thể khu trú
Trang 175 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 185 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 195 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 205 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 215 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 22LOGO
Trang 235 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 245 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 255 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 265 TRIỆU CHỨNG XQUANG
Trang 298 CHẨN ĐOÁN
- Nhuộm Ziehl-Neelsen hoặc cấy Lowenstein-Jensen
- Mẫu mô sinh thiết màng phổi có nang lao hoặc u hạt
- Dịch màng phổi là dịch tiết và bạch cầu lympho chiếm ưu thế và:
+ < 40 tuổi và TST(+) (hoặc ADA (+))
+ Loại các nguyên nhân khác gây viêm màng phổi
+ Đáp ứng với điều trị kháng lao.
8.1 Chẩn đoán xác định TD
Trang 308 CHẨN ĐOÁN
- Triệu chứng lâm sàng.
- Xét nghiệm dịch màng phổi.
- Sinh thiết màng phổi
8.2 Chẩn đoán xác định nguyên nhân
Trang 319 ĐIỀU TRỊ
- Đặc hiệu: 2RHZE(S)/4RHE, 2RHZE/4RH.
- Điều trị triệu chứng: tháo dịch, corticoides.
- Vật lý trị liệu.
Trang 37Tài liệu tham khảo
‘the basics” in “A-Z of Chest
la radiographie thoracique 1996, Maloine
Trang 38XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!