Khoang màng phổi• Khoang màng phổi: – Bao quanh phổi – Dịch màng phổi tiết ra bởi màng phổi – Giữ các lá với nhau – Giảm cọ xát giữa các cơ quan • 2 lá màng phổi – Lá thành outer • L
Trang 1TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
Trang 2Chẩn đoán TDMP :
+ Tiền sử + hỏi bệnh
+ Khám
+ Xq ngực thẳng + nghiêng + Siêu âm
Trang 11CT scan ngực
Trang 13CT ng ực
• TDMP không tìm được nguyên nhân
• Nghi ngờ nhồi máu phổi
Trang 14Khoang màng phổi
• Khoang màng phổi:
– Bao quanh phổi
– Dịch màng phổi tiết ra bởi
màng phổi
– Giữ các lá với nhau
– Giảm cọ xát giữa các cơ quan
• 2 lá màng phổi
– Lá thành (outer)
• Lót mặt trong thành ngực
• Lót bề mặt trên cơ hoành
• Lót bề mặt bên của trung thất
– Lá tạng (inner)
bề mặt ngòai của phổi Vùng chuyển tiếp
Trang 18Định luật Starling :
Jv = Kf [ (PH1 – PH2)- δ (Л1-Л2) ]
Trang 20Tràn dịch màng phổi
• Định nghĩa : tăng lượng dịch trong khoang màng phổi
• Mất góc sườn hoành : 50 ml
• Phát hiện trên XQ khi dịch > 200ml
• Phát hiện trên lâm sàng nếu dịch >500ml
Trang 23Thuốc gây ra TDMP
Amiodarone Nitrofurantoin Phenytoin Methotrexate Carbamazepine Procainamide Propylthiouracil Penicillamine Cyclophosphamide Bromocriptine
Trang 249 Phù chi dưới, khó thở ngồi
10.Tiền căn chấn thương
Trang 25• Khó thở
• Giảm di động lồng ngực
• Khí quản trung tâm
• Gõ đục
• Giảm hay mất âm phế bào
• Các dấu chứng của bệnh tiềm ẩn
Trang 26Siêu âm
Trang 27Chỉ định của siêu âm trong bệnh lý màng
phổi
• Sáng tỏ bản chất của dầy màng phổi chưa rỏ bản chất
• Phát hiện TDMP và hướng dẫn chọc dò và dẫn lưu đặc iệt trong trường
hợp TD ít và khu trú
• Phân biệt TD dưới phổi với tụ dịch dưới hòanh và liệt cơ hoành trên Xq
nữa bên vòm hòanh dâng cao
• Định vị u màng phổi và dầy màng phổi và hướng dẫn sinh thiết màng
phổi
• Giúp đánh giá bệnh nhân với đau ngực màng phổi
• Đánh giá khối u xâm lấn màng phổi và thành ngực và hướng dẫn sinh thiết
kim xuyên thành ngực
• Nhận biết TKMP, đặc biệt trong những tình huống khẩn cấp khi XQ chưa
có
Trang 28Chọc dò màng phổi
Trang 29Chỉ định chọc dò màng phổi
• Tràn dịch lớn hơn 1cm hay nguồn gốc không biết
bên, tim không to, không đáp ứng lợi tiểu.
Trang 31Màu sắc dịch màng phổi
Trang 32theo dõi lượng máu
hay thoracotomy
Trang 33(200mg/dl) <5.18 mmol/l (200mg/dl) Tinh thể
cholesterol Thường có Không có
chylomicrons Không có có
Trang 34Nguyên Nhân TDMP dưỡng
2.Chấn thương: phẩu thuật, chấn thương xuyên thấu.
3.Khác: lao, sarcoidosis, lymphagioleiomyomatosi
s, xơ gan, tắc TM trung tâm, amyloidosis.
Trang 35Phân tích dịch màng phổi
Hình dạng Máu Hct <1% not significant, 1-20%= CA, PE, Trauma
>50% serum Hct = hemothorax đục trig level >110mg/dl = Tràn dịch dưỡng chấp
(chylothorax)
Mùi hôi stain and culture = nhiễm trùng?
Trang 36TDMP cận viêm phổi
dãn phế quản
diện với sốt, đau ngực, khạc đàm và tăng BC.
với sụt cân, tăng BC, thiếu máu nhẹ, và tiền căn có một số yếu tố thúc đẩy viêm phổi hít
Trang 37+ Dịch đóng vách + pH DMP < 7.20 + glucose DMP <60 mg/dL + nhuộm Gram hay cấy DMP
dương tính + hiện diện mủ trong khoang
màng phổi
Trang 38Tuberculous empyema CT scan showing loculated pleural fluid and pleural thickening in the right chest with associated right lower lobe atelectasis
Trang 40Tiêu chuẩn Light
Dịch màng phổi là dịch tiết nếu 1 trong các tiêu chuẩn sau thỏa :
Protein DMP : protein huyết thanh > 0.5 LDH dịch màng phổi : LDH huyết thanh > 0.6
LDH dịch màng phổi > 2/3 giới hạn trên LDH máu
Trang 41Chẩn đoán phân biệt dịch tiết và dịch thấm
Pleural Fluid
Pleural/serum Protein
Pleural/serum
LDH Pleural LDH
Trang 42Light’s Criteria
Trang 43• Nhồi máu phổi
• Viêm màng ngoài tim co thắt
• Hc Meigs
• Tắc TM chủ trên
Trang 45Tế bào
tế bào đa nhân
Eosinophile (>10%)
Lymphocyte
TD cận viêm phổi, nhồi máu phổi, nhiễm virus, lao cấp, TD Asbestos
TD cận viêm phổi, lao, thuốc, asbestosis, ký sinh trùng, ác tính, TK-TM
Lao, lymphoma, sarcoidosis, thấp khớp, TD dưỡng chấp
Trang 46Trong TDMP nhiễm trùng, pH <7,2 :chỉ định đặt ống Trong bệnh lý ác tính, pH<7,3 : 50% thất bại bơm dầy dính, tiên lượng xấu.
Trong dịch tiết, pH thấp : bệnh lý collagen, vỡ thực quản, ác tính.
Trang 48Sinh thiết màng phổi mù
Trang 51Pleural Biopsy – Routine H&E
stain
Granuloma (collection of macrophages)
Caseous necrosis (no nuclei)
Trang 52Pleural Biopsy – AFB stain
Curved Acid Fast Bacilli (bright pink)
Macrophages (greenish blue)
Trang 53Soi phế quản trong TDMP
Trang 55Đặt ống dẫn lưu
Trang 57Remove fluid
Choose site
Explore with finger
Place tube with clamp
Suture tube to chest
Trang 58Soi màng phổi
Trang 60TDMP do lao
Trang 61Cơ chế :
_ Lan truyền theo đường máu.
Lâm sàng :
Xq :
trên nhu mô phổi
- ADA ( adenosine deaminase ) > 43 hay 45 U/l với Se 100% và Sp 95% Dương tính giả :
TD cận viêm phổi, TMMP, viêm khớp dạng thấp, lupus và lymphoma.
Trang 62TDMP ác tính
- TDMP ác tính
thường gặp thứ hai
- 3 nguyên nhân
thường gặp : K phổi (adenocarcinoma),
phổi.
Trang 63TDMP cận viêm phổi
Trang 64Benign Asbestos Pleural Effusion
Trang 65Asbestos-related Pleural Plaques
Trang 66Mesotheliom a
Trang 67• Mesotheliomas ác tính là khối u nguyên phát xuất
Điều trị giảm đau và thở
Trang 69Câu hỏi ?