Khi tam giác ABC vuông, định lý côsin trở thành định lý quen thuộc nào?. Định lý côsin trong tam giác.1. Định lý côsin trong tam giác... Chứng minh rằng Bài toán... Chứng minh rằng: Bà
Trang 2,
: Cho tam gi¸c biÕt hai c¹nh vµ gãc
Bµi to¸n
µ gãc
− uuur uuur uuur uuur
a
b c
A
)
:
Gi¶i
a AC AB
AC AB
=
uuur uuur
uuur uuur BC
uuur cos
2 2
)
AC AB
= uuur uuur−
2 2 2
AC AB AC AB
2 2 2 .cos
AC AB AC AB A
§Æt
H·y viÕt l¹i c«ng thøc (1)!
BC a CA b AB c= = =
Trang 3Trong tam giác ABC, với BC=a, CA=b, AB=c, ta có:
A
b c
a = + − b c bc A
b = + − c a ca B
Từ định lí trên, hãy phát biểu bằng lời công thức tính một cạnh của tam giác theo hai cạnh còn lại và côsin của góc xen giữa hai cạnh đó.
Khi tam giác ABC
vuông, định lý côsin trở thành
định lý quen thuộc nào?
1 Định lý côsin trong tam giác
Trang 4b c
Trong tam giác ABC, với BC=a, CA=b, AB=c, ta có:
a = + − b c bc A
b = + − c a ca B
90
Từ định lý côsin suy ra Nhận xét:
90
• < ⇔ < +
• > ⇔ > +
Kết quả sẽ như thế
hoặc A là góc tù?
1 Định lý côsin trong tam giác
Trang 5b c
a = + − b c bc A
b = + − c a ca B
HÖ qu¶:
Cã thÓ tÝnh ®îc c¸c gãc A, B, C khi biÕt 3
c¹nh a, b, c cña tam
cos
2
A
bc
+ −
=
cos
2
B
ca
+ −
=
cos
2
C
ab
+ −
=
1 §Þnh lý c«sin trong tam gi¸c
Trong tam gi¸c ABC, víi BC a CA b AB c= = = ta cã
Trang 6Cho tam gi¸c cã c¸c c¹nh vµ gãc TÝnh c¹nh
TÝnh gãc
0
60
A B
C
4
b =
3
a =
?
c =
Gi¶i:
2
0
bc
Trang 760 , 1( ), 2( ).
Bà : Cho tam giác có
Độ dài cạnh bằng:
BC
7( ), 5( ), 6( ) cos
: Cho tam giác có
Giá trị của bằng
Bài 3 ABC AB cm BC cm CA cm
C
7( ), 6( ), 3( ).
: Cho tam giác có
Khẳng định nào sau đây là đún
Bài 4
g
Trang 82
a = R O
c
b
( ; )
2 sin , 2 sin , 2 sin
Cho tam giác vuông tại nội tiếp đường tròn Chứng minh rằng
Bài toán
2:
:
Giải:
Vì A = nên a = R và A = =1
2 sin
Do đó a = R A
sin
Mặt khác B b
a
= ⇒ =b asin B = 2 sinR B
sinC c
a
= ⇒ =c asinC = 2 sinR C
Kết quả của bài toán trên có đúng cho tam giác ABC bất kỳ
không?
Trang 9A A
O
'
A
C B
A
a O
( ; )
Cho tam giác không vuông nội tiếp đường tròn Chứng minh rằng:
Bài toán 3:
a = R A b = R B c = R C
trong cả hai trường hợp nhọn hoặc tù.
Từ đó hoàn thành lời giải của bài
Gợi ý:
=
toán!
BAC
C
Trang 102 Định lý sin trong tam giác.
2 sin sin sin
R
Với mọi tam giác ABC, ta có
trong đó R là bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC.
A
O a
b c
R
Trang 11C
0
87
0
62
500
ở vị trí C trên biển và hai người ở các vị
trí quan sát A và B cách nhau 500m Họ
đo được góc CAB=870 và góc CBA=620
Tính các khoảng cách AC và BC.
Xét tam giác ABC có A = B = c =
Theo định lí sin ta có a b c
A = B = C
0 0
sin 500.sin 87
969, 47 ( )
c A
C
0
sin 500.sin 62
857,17 ( )
c B
Giải:
Trang 125, 7, 10.
: Cho tam gi¸c cã Chøng minh r»n
VÝ dô 3
g:
ABC a b c
Gi¶i:
Trang 13b c
Hệ quả:
cos
2
A
bc
+ −
=
cos
2
B
ca
+ −
=
cos
2
C
ab
+ −
=
1 Định lý côsin trong tam giác
2 2 2 2 cos
a = + −b c bc A
2 2 2 2 cos
b = + −c a ca B
2 2 2 2 cos
Trong tam giác ABC, với
ta có
BC a CA b AB c= = =
A
O a
b c
R
2
.
Với mọi tam giác , ta có
trong đó là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
R A
ABC
C
B R
B
C
A
2 Định lý sin trong tam giác
Trang 142
3
4
Bài 1 : Cho tam giác ABC Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a2 = b2+ c2 + 2bc cosA
b2 = a2+ c2 - 2ac cosC
a2 = c2- b2 +2ab cosC
2 sin
a R
A
=
Đúng ì Sai
ì
ì
ì
ì
Mệnh đề
Trang 1560 , 1( ).
: Cho tam gi¸c cã B¸n kÝnh ®êng trßn ngo¹i tiÕp tam gi¸c b»ng:
ABC
60 , 45 : Cho tam gi¸c cã Gi
B µi 6 ABC B C ¸ trÞ cña b b »n g
c
19, 20, 21, 22, 23 64,65 C¸c bµi tËp: 15,16,17, trang − SGK
Trang 162 2 2
cos
2
bc
+ −
=
cos sin
A A
=
sin
2
Ta có A a
R
=
cot A
⇒
2 2 2
+ −
abc
+ −
=
2 2 2
cot A cot B cotC a b c R
abc
+ +
2 2 2
cot
Như vậy: A b c a R
abc
+ −
=
2 2 2
cot
Tương tự: B c a b R
abc
+ −
=
2 2 2 cot A cot B cotC a b c R
abc
+ +
: Chứng minh rằng, trong mọi tam giác
Giải: