A BLàm thế nào để tính đ ợc khoảng cách... §Þnh lÝ cosin... Chứng minh tam giác đó là tam giác cân... VÝ dô1:Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a.. Hãy tínhbán kính đường tròn ngoại tiếp
Trang 1Cho tam giác ABC vuông tai A có đ ờng cao
AH = h, BC = a, AB = c Gọi BH = c’,CH = b’, hãy điền vào ô trống để đ ợc các hệ thức đúng
… = a.b’ ; .= a.c’…
b.c = a… ;
SinB = cocC = ; SinC = cosB =
tanB = cotC = ; tanC = cotB =
h b b
a
c a b
c
c b
h 2
1
c
Kiểm tra bài cũ
Trang 2A B
Làm thế nào để tính đ ợc khoảng cách
Trang 3D
Trang 4C¸c hÖ thøc l îng trong tam gi¸c - gi¶I tam gi¸c
I §Þnh lÝ cosin
Trang 5Bµi to¸n :
Hai tµu thuû cïng xuÊt ph¸t tõ mét bÕn A theo 2 h íng hîp víi nhau 1gãc víi vËn tèc t ¬ng øng lµ 35Km/h vµ 60 Km/h Hái sau 1 giê hai tµu c¸ch nhau bao xa ?
60o
Trang 6Lêi gi¶i:
Ta cã: BC2 BC2 AC AB 2
2 2 2 60o
AC AB AB AC cos
2 2
2 cos
Trang 71) §Þnh lÝ cosin
Trong tam gi¸c ABC bÊt kú víi BC = a,
CA = b, AB = c, ta cã:
2
a b2 c2 2 cos bc A
2
b a2 c2 2 cos ac B
2
c a2 b2 2 cos ab C
Trang 8Ví dụ 1:
Hãy sử dụng định lí cosin vừa tìm đ ợc để tìm bài toán đo khoảng cách giữa 2 điểm không đến trực tiếp đ ợc ở hình sau:
A
80
110
BC AC AB AC AB A
2 8 2 11 2 2.80.110 75o
BC O O cos
118.09
BC
75O
BAC
Trang 9Ví dụ 2:
Cho tam giác ABC mà a = 2.b.cosC Chứng
minh tam giác đó là tam giác cân
CM:
Từ giả thiết của bài toán: a = 2b.cosC
Kết hợp với định lí cosin :
Kết luận : tam giác đã cho là tam giác cân
Với b=c
Trang 10Xét tr ờng hợp đặc biệt của định lí côsin:
A vuông
A nhọn
A tù
2 2 2
a b c
cosA = 0
cosA > 0
cosA < 0
Trang 11HÖ qu¶:
CosA =
cosB =
cosC =
2
; 2
ac
2
; 2
b c a
bc
2
2
a b c
ab
Trang 12Cho tam gi¸c ABC cã BC = a, CA = b, AB = c Gäi lµ ® êng trung tuyÕn kÎ tõ A H·y tÝnh theo a, b, c?
a
m
2
a
m
Ta cã: 2 2 2 2
a
2
b
2
c
a 2
M
A
C«ng thøc trung tuyÕn
Cho tam gi¸c ABC cã BC = a, CA = b, AB = c Gäi , , lÇn l ît lµ ® êng trung tuyÕn kÎ tõ A, B, C
c
m
b
m
Trang 13Bài tập trắc nghiệm:
1)Tam giác ABC có AB = 2cm, AC= 1cm, Khi đó độ dài cạnh BC là:
a 1 cm b 2cm
c d
2) Tam giác ABC có a = 5cm, b = 3cm, c = 5cm Khi đó số đo của góc là:
a b
c d
3) Tam giác ABC có AB = 2cm, AC= 1cm,BC=10 cm
đ ờng trung tuyến AM của tam giác có độ dài bằng:
a 4cm b.5cm
c 6cm d.7cm
ˆ 60
A
ˆ 30
ˆ 60
0
ˆ 45
A
BAC
Trang 14B C
O A
O A
2) §Þnh lý sin.
R A'
R C
c B
b A
a
2 sin
sin
Trong ABC, R b¸n kÝnh
® êng trßn ngo¹i tiÕp,ta cã :
Cminh: (O;R)lµ ®.trßn ng.tiÕp ABC.
vÏ ® êng kÝnh BA', BCA'vu«ng ë C
BC = BA'sinA' a = 2R sinA'.
(A=A' hoÆc A+A' =180 0 )
R
A'
a
Trang 15R C
c B
b A
a
2 sin
sin
B
A
b a
sin
sin
A
a R
sin 2
a = 2R sinA
b
B
a
A sin
sin
Trang 16VÝ dô1:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Hãy tínhbán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.
2) §Þnh lý sin
R C
c B
b A
a
2 sin
sin
Trang 172) §Þnh lý sin
VÝ dô2:
R C
c B
b A
a
2 sin
sin
Cho tam gi¸c ABC biÕt C= 45 0 , B = 60 0 , c =10 TÝnh : b , R
Bµi gi¶i:
TÝnh b:
C
c B
b
sin sin b = C
B
c
sin
sin
0
45 sin
60 sin
10
=
2 2 2
3 10
= 5 6
B
b
2 sin R= B
b
sin
2 = 2 sin 60 0
6
5
=
2
3 2
6 5
= 5 2
Trang 18TổNG KếT BàI HọC:
Định lí cosin
Cách chứng minh định lí cosin
Hệ quả
Các bài tập vận dụng định lí cosin.
Công thức trung tuyến
Trang 193) Công thức tính diện tích tam giác
Trang 20XIN kÝnh CHµO