1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap he thuc luong

1 471 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài 3 cạnh của ABC.. Tính độ dài hai đường chéo và diện tích hình thoi.. Tính độ dài cạnh BC, diện tích và đường cao AH của ABC.. Tính bán kính đường tròn nội, ngoại tiếp ABC,

Trang 1

1 Cho ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH.

a Cho AB = 15, AC = 8 Tính BC, AH b Cho BC = 9, HC = 4 Tính AB, AC, AH

c Cho HB = 3, HC = 12 Tính AB, AC, BC, AH d Cho AB = 4, HC = 6 Tính AC, BC, AH

2 Cho ABC cân tại A Kẻ hai đường cao AH, BK Cho AH = 20, BK = 24 Tính độ dài 3 cạnh của ABC.

3 Chu vi hình thoi là 20, hiệu 2 đường chéo là 2 Tính độ dài hai đường chéo và diện tích hình thoi.

4 Cho ABC vuông, kẻ đường cao AH.

a Cmr: AB2.CH = AC2.BH b Cmr: AH = BC.sinB.sinC

c Gọi D, E là trung điểm AB, BC Kẻ DF ⊥ BC Cmr : BD2.FE = DE2.FB

5 Cho ABC vuông tại A Gọi AD, BE, CF là 3 trung tuyến Cmr: BE2 + CF2 = 5AD2

6 Cho ABC có AB = 5 cm, AC = 8 cm, µA 60= 0

a Tính độ dài cạnh BC, diện tích và đường cao AH của ABC

b Tính bán kính đường tròn nội, ngoại tiếp ABC, độ dài trung tuyến BM của tam giác

c Tính độ dài phân giác trong AD của ABC

7 Cho ABC có a = 21, b = 17, c = 10.

a Tính cosA, sinA và diện tích ABC b Tính ha, mc, R, r của ABC

8 a Cho ABC có AB = 7, AC = 8, µA 120= 0 Tính cạnh BC và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác

b Cho ABC có AB = 3, AC = 5, BC = 7 Tính góc A

c Cho µA 120= 0, BC = 7, AB + AC = 8 Tính AB, AC

9 Cho ABC Đặt a = BC, b = AC và c = AB.

a Cho a 2 3, b= = 6+ 2 ,c= 6− 2 Tính góc A

b Cho a 2 3, b 2 2 ,c= = = 6− 2 Tính số đo 3 góc

c Cho a= 6, b 2 ,c= = 3 1− Tính số đo 3 góc

10 Cho ABC, kẻ đường cao AH Cho HA = 12, HB = 4, HC = 6 Tính số đo góc A.

11 Cho $B 60= 0, b = 2 7 , c = 4 tính cạnh a, bán kính R và đường cao BH của ABC

12 Cho hình bình hành ABCD tâm O.

a Cho AB = 5, AD = 8, µA 60= 0 Tính độ dài hai đường chéo và diện tích

b Cho AB = 13, AD = 19, AC = 24 Tính BD

13 Cho ABC Chứng minh:

a (b + c)sinA = a(sinB + sinC) b b2 – c2 = a(bcosC – c.cosB) c a = bcosC + c.cosB

d tan A.cotB c22 a22 b22

+ −

= + − e

abc

14 Cho ABC có µA 120= 0 Chứng minh: b(a2 – b2) = c(a2 – c2)

15 Cho ABC có 2BC = AB + AC Gọi R, r là bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp CMR:

a sinB + sinC = 2sinA b AB.AC = 6Rr

16 Cho ABC có 3 cạnh là a, b, c Gọi ma, mb, mc là 3 trung tuyến và G là trọng tâm

3

3

4

17 Giải ABC biết a = 7,1 ; b = 5,3 ; c = 3,2.

18 Cho ΔABC có AB = 2, AC = 3, BC = 4 Gọi D là trung điểm của BC, tính bán kính đường tròn đi qua ba

điểm A, B, D

19 a Cho ΔABC có A = 1200, C = 150, AC = 2 Tính độ dài hai cạnh còn lại

b Cho ΔABC có BC = 8, AB = 3, AC = 7 Lấy điểm D trên BC sao cho BD = 5 Tính AD

c Cho ΔABC có ba cạnh AB= 13, AC= 14, BC= 15 Kẻ AH ⊥ BC, Tính độ dài đoạn BH và HC

Ngày đăng: 30/06/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w