dấu hiệu nhận biết hình bình hành. + Hãy nêu định nghĩa hình chữ nhật? - HS phát biểu định nghĩa.. - GV: Các em đã biết t/c của hình bình hành, hình thang cân. HS: HCN có tất cả những [r]
Trang 1Teaching date: 30/08/2017
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC (Chapter I: QUADRILATERAL)
Tiết 1: TỨ GIÁC (PERIOD 1: Quadrilateral)
A MỤC TIÊU: (Objectives)
1 Kiến thức: (* Knowledge :)
- HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm :
- Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của
tứ giác & các tính chất của tứ giác
- Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
2 Kỹ năng: (* Skills:) - HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ
được tứ giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 đường chéo
3 Thái độ: (* Attitudes:) -Hs có ý thức tiếp nhận kiến thức mới
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
GV: giới thiệu chương trình môn hình học 8; một số YC để học tốt môn hình học 8
T: Introduced: Program geometry class 7; Some requested to learn well geometry 7
3 Bài mới (New lesson)
Hoạt động của GV và HS
The activities of teachers and students
Nội dung
Contents Hoạt động 1( Activity 1.): Hình thành định nghĩa (Definition
- GV: treo tranh (Use figure )
(H.1a) (H.1b)
(H.1c)
1) Định nghĩa : 1) Definition
A
B
C
D
A
B
A
B
Trang 2GV: Cho HS quan sát hình & trả lời
GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm
4 đoạn thẳng: AB, BC, CD & DA
? Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm
trên một đường thẳng?
Gv: ta nói H1 là tứ giác, hình 2 không
phải là tứ giác Vậy theo em tứ giác là
gì ?
Hs: trả lời theo ý hiểu
GV: Chốt lại & ghi định nghĩa
GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC,
CD, DA trong đó điểm đầu của đoạn
thẳng thứ nhất trùng với điểm cuối của
đoạn thẳng thứ 4
+) 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong
đó không có bất cứ 2 đoạn thẳng nào
cùng nằm trên 1 đường thẳng
+) Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc
viết theo thứ tự các đoạn thẳng như:
ABCD, BCDA, ADBC …
* Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn
thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
- GV hướng dẫn HS làm ?1 Hãy lấy
mép thước kẻ lần lượt đặt trùng lên mỗi
cạnh của tứ giác ở H1 rồi quan sát
- H1(a) luôn có hiện tượng gì xảy ra ?
- H1(b) (c) có hiện tượng gì xảy ra ?
- GV: Bất cứ đương thẳng nào chứa 1
cạnh của hình H1(a) cũng không phân
chia tứ giác thành 2 phần nằm ở 2 nửa
mặt phẳng có bờ là đường thẳng đó gọi
là tứ giác lồi
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác như thế nào ?
+ Trường hợp H1(b) & H1 (c) không
phải là tứ giác lồi
2)Định nghĩa tứ giác lồi
Definition convex quadrilateral
* Định nghĩa: (sgk)
* Definition: (textbook)
* Chú ý: Khi nói đến 1 tứ giác mà không giải thích gì thêm ta hiểu đó là tứ giác lồi
* Note: When referring to a quadrilateral without further notice, we consider it to be convex
Trang 3Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh kề đối, góc kề, đối, điểm trong , điểm
ngoài
- GV: Vẽ H3 và yêu cầu HS lầm ?2 sau
đó giải thích khái niệm:
+ Hai đỉnh thuộc cùng một cạnh gọi là hai đỉnh kề nhau + hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau + Hai cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau + Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau + Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, Q Hoạt động 4: Tổng các góc của một tứ giác - GV: Không cần tính số mỗi góc hãy tính tổng 4 góc Aˆ+ Bˆ + Cˆ + Dˆ= ? (độ) - GV: ( gợi ý hỏi) + Tổng 3 góc của 1 là bao nhiêu độ? + Muốn tính tổng Aˆ+ Bˆ + Cˆ + Dˆ = ? (độ) (mà không cần đo từng góc) ta làm ntn? + GV chốt lại cách làm: - Chia tứ giác thành 2 có cạnh là đường chéo - Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2 ABC & ADC Tổng các góc của tứ giác bằng 3600 - GV: Vẽ hình & ghi bảng 2) Tổng các góc của một tứ giác 2/ Sum of angles of a quadrilateral
Â1 + ˆB1 + Cˆ1 = 1800
2
ˆA + Dˆ +
2 ˆ
C = 1800 (Â1+ ˆA2)+ ˆB1+(Cˆ1+
2 ˆ
C ) +Dˆ = 3600 Hay Aˆ+ Bˆ + Cˆ + Dˆ = 3600
* Định lý: (SGK) * Theorem: text book
4 Củng cố (Feed back)
- GV: cho HS làm bài tập 1 trang 66
5 Hướng dẫn về nhà: (Homeworks:)
- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?
- Doing exercses : 2, 3, 4 (textbook)
* Chú ý : T/c các đường phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thước thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là
đường chéo trước rồi vẽ 2 cạch còn lại
* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh
đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại
(Gợi ý: Nối trung điểm đường chéo)
A
D
C
B
.P
.M
M
2
A
D
C
B
1
1
2
Trang 4Teaching date: 01/09/2017
Tiết 2: HÌNH THANG (PERIOD 2: TRAPEZOID)
A MỤC TIÊU: (Objectives)
1 Kiến thức: (* Knowledge :) HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình
thang vuông, các khái niệm : cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang
2 Kỹ năng: (* Skills:) Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính được các góc còn
lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc
3 Thái độ: (* Attitudes:): Hs rèn luyện tính cẩn thận trong tư duy, vẽ hình
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Thế nào là tứ giác? Phát biểu định lý tổng các góc của 1 tứ giác?
Tính góc x ở mỗi tứ giác trong các hình vẽ sau:
3 Bài mới (New lesson) Hoạt động của GV và HS The activities of teachers and students Nội dung Contents Hoạt động 1: Định nghĩa hình thang GV: dựa vào phần mở đầu đặt câu hỏi ? Em hiểu thế nào là hình thang ? GV: Tứ giác ở hình 13 có phải là hình thang không ? vì sao ? - GV: nêu cách vẽ hình thang ABCD + B1: Vẽ AB // CD + B2: Vẽ cạnh AD, BC, đường cao AH 1) Định nghĩa (Definition) Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song A trapezoid is a quadrilataral with to side parallel
A
B
C
D
1200
850
780
x
C
A
D
B
1100
780
x
850
C
Trang 5GV: giới thiệu cạnh đáy, đường cao…
+T:Speaking: quadrilataral ABCD with
AB//CD is a trapezoid
GV: cho HS làm ?1
+Student do exercise ?1 * Hình thang ABCD : + Hai cạnh đối // là 2 đáy + Trapezoid ABCD (AB // CD) + AB đáy nhỏ; CD đáy lớn - AB, CD : base sides (AB: small base, CD: large base) + Hai cạnh bên AD & BC - BC, AD : legs + Đường cao AH - AH : altitude (H.a)Aˆ = Bˆ = 600 AD// BC tứ giác ABCD là hình thang HS làm ?1
( H.a) (H.b)
(H.c) - GV: đưa ra ?2 cho HS làm việc theo nhóm nhỏ: Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB, CD a) Cho biết: AD//BC CMR: AD=BC; AB=CD
(H.b) Tứ giác EFGH có: Hˆ = 750 ,Cˆ= 1050 là 2 góc trong cùng phía Và Hˆ +Cˆ = 1800 GF// EH Tứ giác EFGH Hình thang (H.c) Tứ giác IMKN có: Nˆ= 1200 Kˆ = 1150 ở vị trí so le trong IN không song song với MK Tứ giác IMKN không phải là hình thang * Nhận xét: ABCD là hình thang đáy AB, CD
GT AD// BC
KL AD = BC;
AB = CD
Hình thang ABCD có 2 đáy AB, CD theo (gt)AB // CD (đn)(1)
mà AD // BC (gt) (2)
Từ (1) & (2)AD = BC; AB = CD
G
C
B
F
1050
H
E
60 0
M
K
I
120 0
N
600
75 0
75 0
115 0
Trang 6b) Cho biết AB=CD
Em hiểu thế nào là hình thang vuông 2 Hình thang vuông
Figure 21b: AÂ = D ˆ (corresponding angle) more D ˆ = 700 => x=700
B ˆ = C ˆ ( alternate angles) more B ˆ = 500 => y=500Figure 21c: x=C ˆ = 900
AÂ +D ˆ = 1800 more AÂ=650 D ˆ = 1800 – AÂ = 1800 – 650 = 1150
Trang 7Teaching date: 06/09/2017
Tiết 3: HÌNH THANG CÂN (PERIOD 3: Isosceles trapezoid)
A MỤC TIÊU: (Objectives)
1 Kiến thức: (* Knowledge :) HS nắm vững các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết về hình thang cân
2 Kỹ năng: (* Skills:) Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân,
biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
3 Thái độ: (* Attitudes:): Hs rèn đức tính cẩn thận, chính xác, độc lập trong tư duy
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
HS1: GV dùng bảng phụ
Cho tứ giác ABCD như hình vẽ:
?1 tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?
?2 Tính x, y của các góc D, B
HS2: Nêu cách chứng minh một tứ giác là hình thang ?
3 Bài mới (New lesson)
Hoạt động của GV và HS
The activities of teachers and students
Nội dung
Contents Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa - Definition
Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau
= D
Trang 8? 2 GV: Cho các hình vẽ (bp)
( a ) ( b )
(c) (d)
GV yêu cầu
a) Tìm các hình thang cân ? b) Tính các góc còn lại của mỗi hình thang cân đó c) Có nhận xét gì về 2 góc đối của hình thang cân? ? 2 HS hoạt động nhóm sau đó đưa ra kết quả a) Hình a,c,d là hình thang cân b) Hình (a): C = 1000 Hình (c) : N = 700 Hình (d) : S = 900 c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800 Hay Trong hình thang cân 2 góc đối bù nhau * Comment: In isosceles trapezoid, two opposite angles are equal Hoạt động 2: Phát hiện tính chất - Properties Trong hình thang cân 2 góc đối bù nhau Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau không ?
- GV: cho các nhóm chứng minh & gợi ý AD không // BC ta kéo dài như thế nào ? - Hãy giải thích vì sao AD = BC ? + AD // BC ? khi đó so sánh AD,BC ? 2) Tính chất (Properties) Định lí 1: Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau * Theorem 1: In an isosceles trapezoid, two legs are equal Chứng minh:
AD cắt BC ở O (Giả sử AB < DC) ABCD là hình thang cân nên
Cˆ= D
; A1
= B1
Ta có Cˆ= Dˆ nên ODC
cân (2 góc ở đáy bằng nhau)
OD = OC (1)
1
A
= B1
nên A2
= B2
OAB cân (2 góc ở đáy bằng nhau)
OA = OB (2)
Từ (1) &(2) OD - OA = OC - OB Vậy AD = BC
+ AD // BC khi đó AD = BC
H
G
C
D
80 0
80 0
100 0
110 0
80 0 80 0
B
O
A
D
2
C
2
I
N
M
K
S
T
70 0
110 0
70 0
Trang 9Gv nêu chú ý
GV: Em có dự đoán gì về 2 đường chéo
AC & BD ?
HS dự đoán: Trong hình thang cân 2
đường chéo bằng nhau
GT ABCD là hình thang cân
= BCD
( Đ/ N hình thang cân ) + AD = BC ( cạnh của hình thang cân)
ADC = BCD ( c.g.c)
AC = BD Hoạt động 3: Các dấu hiệu nhận biết GV: yêu cầu hs làm ? 3
GV: Chứng minh 1 tứ giác là hình thang
? 3 A B m
D C + Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A + Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B
Trang 10Teaching date: 08/09/2017
Tiết 4 LUYỆN TẬP (PERIOD 4: PRACTICE)
A MỤC TIÊU: (Objectives)
1 Kiến thức: (* Knowledge :) - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất
của hình thang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
2 Kỹ năng: (* Skills:) - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân,
biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trước Rèn luyện cách phân tích xác định phương hướng chứng minh
3 Thái độ: (* Attitudes:): Hs rèn đức tính cẩn thận, chính xác, độc lập trong tư duy
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân và các tính chất của nó ?
HS2: Muốn chứng minh một hình thang nào đó là hình thang cân thì ta phải chứng minh thêm điều kiện nào ?
3 Bài mới (New lesson)
Bài 12/74 (sgk) Exercise 12 Textbook
Hình thang ABCD cân(AB//CD)
GT AB < CD; AE DC; BF DC
KL DE = CF
Trang 11- GV: Nhận xét cách làm của HS
Gv: yêu cầu hs vẽ hình và ghi GT, KL
GV: Cho HS làm việc theo nhóm
GV: ? Hãy chứng minh tứ giác BDEC là
Gv: yêu cầu HS bài 16/ sgk
? Hãy viết GT, KL và vẽ hình cho bài
toán
? Tương tự bài trước:
Hãy chứng minh BEDC là hình thang cân
Bài 15/75 (sgk) Exercise 15 Textbook
ABC cân tại A; D AB
GT E AC sao cho AD = AE;
Từ (1) & (2) BDEC là hình thang cân
b) A
= 500 (gt) B
= E2
= 1800 - 650 = 1150
Bài 16/75 sgk Exercise 16 Textbook
ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đường phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC
Trang 12GV theo dõi hs trình bày và chỉnh sửa
Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức cơ bản của bài hình thang cân
? Speaking the definition about isosceles trapezoid? Properties of isosceles
trapezoid? And signs for identifying an isosceles trapezoid ?
Trang 13Teaching date: 13/09/2017
Tiết 5: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG PERIOD 5: Midsegment of a triangle, of a trapezoid
A MỤC TIÊU: (Objectives)
1 Kiến thức: (* Knowledge :) H/s nắm vững đ/n đường trung bình của tam giác, nội
dung định lý 1 và định lý 2
2 Kỹ năng: (* Skills:) H/s biết vẽ đường trung bình của tam giác, vận dụng định lý
để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đường thẳng song song
3 Thái độ: (* Attitudes:): HS rèn đức tính cẩn thận, chính xác, độc lập trong tư duy
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Hoạt động 1: Qua định lý hình thành đ/n đường trung bình của tam giác
GV: cho HS thực hiện bài tập ?1
GV: giới thiệu đó là nội dung của định lý1
Yc hs ghi gt & kl của đ/lí Vẽ hình minh
họa
GV: Làm thế nào để chứng minh được
AE = AC?
- GV: Muốn CM 2 đoạn thẳng = nhau
người ta thường phải CM 2 đoạn đó là 2
cạnh tương ứng của 2 = nhau, ở đây
mới có cạnh AE của ADE vậy EC phải
là cạnh của nào đó = ADE
GT ABC có: AD = DB
DE // BC
KL AE = EC
Xem SGK
Trang 14GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của
AB, E là trung điểm của AC.Ta nói DE là
đường trung bình của ABC
GV: Em hãy phát biểu đ/n đường trung
bình của tam giác ?
Gv : Nhấn mạnh lại nội dung định lý 1
* Định nghĩa: SGK-77
Definition: A midsegment of a
triangle is the line segment connecting
its two midpoints
Hoạt động 2: Hình thành định lý 2
Gv yc hs làm ?2 theo nhóm
Gv: Đây là nội dung của định lý 2:
Gv: Bằng kiểm nghiệm ta đã khẳng định
được định lý 2
S : write given and prove
Em hãy dùng lập luận để cm định lý đó
?3 Tính độ dài đoạn BC trên hình 33
?2 Hs thực hiện theo nhóm và kết luận
ADE
= B
, DE = 1
2BC
*) Định lý 2 ( sgk )
* Theorem 2: (text book)
//
//
GT ABC: AD = DB
AE = EC
KL DE // BC, DE = 1
2BC Chứng minh ( SGK )
Proof: ( text book) Hình 33 BC = 2 DE = 100
4 Củng cố (Feed back)
GV nhấn mạnh kết quả của định lý 1 và 2
Do exercise 20/ T79/ sgk
ĐA: x = 10 cm Vì IK // BC và AK = KC Nên IK là đường trung bình của ABC
5 Hướng dẫn về nhà: (Homeworks:)
Do exercise 21, 22, 26, 27 (Textbook)
C
A
1
Trang 15Teaching date: 15/09/2017
Tiết 6: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
PERIOD 6: Midsegment of a triangle, of a trapezoid
3 Thái độ: (* Attitudes:): Yêu thích môn học,rèn tính cẩn thận
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
HS : Phát biểu đ/n đường TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau :
3 Bài mới (New lesson)
tìm trung điểm E của AD, qua E kẻ đường
thẳng a // với 2 đáy cắt BC tại F và AC tại
Trang 16thì ta có BF = FC hay F là trung điểm của
Gv chốt lại nội dung định lý
Gv giới thiệu đoạn EF như vậy được gọi
là “đường trung bình của hình thang”
? vậy em hiểu thế nào là đường trung bình
Hình thang ABCD (AB//CD)
2) Theo 1, có: AB = CK
EF = 1
2DK
Mà DK = DC + CK = DC + AB
EF = 1
2( DC + AB ) =
Trang 174 Củng cố (Feed back)
? Speaking the definition about midsegment of a trapezoid, its properties
Do the exercise 24.Textbook
Trang 18Teaching date: 20/09/2017
Tiết 7: LUYỆN TẬP (PERIOD 7: PRACTICE) A MỤC TIÊU: (Objectives) 1 Kiến thức: (* Knowledge :) HS được củng cố khái niệm, tính chất của đường trung bình trong tam giác, hình thang 2 Kỹ năng: (* Skills:) HS rèn kỹ năng vẽ hình theo yêu cầu, kỹ năng phân tích và chứng minh hình 3 Thái độ: (* Attitudes:): Yêu thích môn học B CHUẨN BỊ (Teaching aids:) * Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính * Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer * Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke * Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures) 1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2: 2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson) - HS1: Tính x trên hình vẽ sau
- HS2: Phát biểu T/c đường TB của tam giác, của hình thang? - HS3: Phát biểu định nghĩa đường TB của tam giác, của hình thang? 3 Bài mới (New lesson) Hoạt động của GV và HS The activities of teachers and students Nội dung Contents Gv hướng dẫn T: Guide AI = IM
DI là đường TB AEM
DI // EM Gv theo dõi hs làm bài và chỉnh sửa Exercise 22 page 80
Chứ ng minh: (Proof)
Trong BDC có: ED = BE ( gt )
BM = MC ( gt )
EM là đường trung bình của BDC
EM // DC
M
I
N
Q
K
P 5dm x
A
C
M
B
D
Trang 19Gv yêu cầu hs đọc đề, vẽ hình và viết GT,
NX: Đường trung bình của hình thang đi
qua trung điểm của 2 đường chéo
Gv: ? Hãy sử dụng Tiên đề Ơclit chứng
minh E, K, F thẳng hàng ( BT về nhà )
EM // DI (1)
Trong AEM có: EM // DI
AD = DE ( gt )
DI là đường trung bình của AEM
I là trung điểm của AM Hay AI = IM
Exercise 25 page 80
2AB Theo gt EF = 1
2( AB + CD) = 1
2 ( 2EK + 2KF) = EK + KF
Trang 20Teaching date: 22/08/2017
Tiết 8: LUYỆN TẬP (PERIOD 8: PRACTICE) A MỤC TIÊU: (Objectives) 1 Kiến thức: (* Knowledge :) HS được củng cố khái niệm, tính chất của đường trung bình trong tam giác, hình thang 2 Kỹ năng: (* Skills:) HS rèn kỹ năng vẽ hình theo yêu cầu, kỹ năng phân tích và chứng minh hình 3 Thái độ: (* Attitudes:): Yêu thích môn học B CHUẨN BỊ (Teaching aids:) * Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính * Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer * Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke * Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures) 1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2: 2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson) Kết hợp trong bài 3 Bài mới (New lesson) Hoạt động của GV và HS The activities of teachers and students Nội dung Contents Hoạt động 1: Luyện tập GV: yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL Gv tổ chức cho hs hoạt động theo các nhóm lên bảng phụ Yêu cầu các nhóm treo bảng phụ cách làm, Cho các nhóm tự nhận xét cho nhau Exercise 26 page 80
AB//CD//EF//GH GT AB = 8cm; EF= 16cm KL x=?; y =? Chứ ng minh : (Proof) Ta có: CD là đường TB của hình thang ABFE vì: +) AB//CD//EF ( gt) và +) AD = DE; BC = CF 8 16 12 2 2 AB EF CD cm E A B C F H G D 16cm 8cm x
y
Trang 21Gv kết luận bài toán
HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL
- Các nhóm HS thảo luận cách chứng
minh
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét
GV Cho HS làm việc theo nhóm
Gv với tứ giác bất kỳ ta luôn có hệ thức
EF 2 AB CD Vậy khi nào thì EF = 2 AB CD ? Hãy giải thích rõ điều đó? Tương tự, ta có : EF là đường trung bình của hình thang CDHG 16 2 2 2 10 20 2 CD GH x y EF y y ( thay x = 12 ) Vậy x = 12; y = 20 Exercise 27 page 80
ABCD: AE = ED, BF = FC
KL a) So sánh EK&CD; KF&AB
b) EF
2
AB CD
Chứng minh : (Proof)
E là trung điểm AD (gt)
K là trung điểm AC (gt) EK là
2
ADC EK DC
Tương tự có: KF = 1
2AB(2) Vậy EK + KF =
2
AB CD
(3) Với 3 điểm E,K,F ta luôn có
EF EK+KF (BĐT tam giác) (4)
Từ (3)&(4)EF
2
AB CD
Với tứ giác ABCD bất kỳ , E, K, F lần lượt là trung điểm của 2 cạnh đối diện
và đường chéo, ta luôn có:
EK//CD, KF//AB, EFEK+KF (1) Dấu bằng xảy ra khi K là trung điểm EF Khi đó E, K,F thẳng hàng & EF//AB, EF//CDABCD khi đó là hình thang Vậy EF =
2
AB CD
khi ABCD là hình thang
E
A
B
F
C
D
K
Trang 22Xem lại các bài tập đã chữa, hoàn thành hết các bài tập đã giao
Đọc trước bài “Đối xứng trục”
Trang 23Teaching date: 26/09/2017
Tiết 9: ĐỐI XỨNG TRỤC PERIOD 9: Axial symmetry
A MỤC TIÊU: (Objectives)
1 Kiến thức: (* Knowledge :) - HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau
qua một đường thẳng, hiểu được định nghĩa về 2 hình đối xứng với nhau qua một
đường thẳng, định nghĩa về hình có trục đối xứng
2 Kỹ năng: (* Skills:) - HS xác định được điểm đối xứng với 1 điểm cho trước, vẽ
đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua 1 đường thẳng
- Biết chứng minh 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng
3 Thái độ: (* Attitudes:): - Yêu thích môn học
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Thế nào là đường trung trực của tam giác?
Với cân hoặc đều đường trung trực có đặc điểm gì?
( vẽ hình trong trường hợp cân hoặc đều)
3 Bài mới (New lesson)
Hoạt động của GV và HS
The activities of teachers and students
Nội dung
Contents
Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng
1) Hai điểm đối xứng nhau qua 1 đường
- GV giới thiệu: Ta gọi A ' là điểm đối
xứng với điểm A qua d, A là điểm đối
xứng với điểm A’ qua d, A và A’ là 2
điểm đối xứng với nhau qua d
? GV Vậy thế nào là 2 điểm đối xứng
nhau qua 1 đt?
1) Two points symmetry with respect to
a line
?1 Vẽ d’ qua A, d’d tại H, lấy A’ trên d’ sao cho AH = H A’
* Định nghĩa: SGK-84
*Quy ước: Nếu điểm B nằm trên đt d
thì điểm đối xứng với B qua đt d cũng
Trang 24Hoạt động 2: Hình thành định nghĩa 2 hình đối xứng nhau qua 1 đường thẳng
2) Hai hình đối xứng nhau qua 1 đường
thẳng:
GV: Ta đã biết 2 điểm A và A' gọi là đối
xứng nhau qua đường thẳng d nếu d là
đường trung trực đoạn AA'
? Vậy khi nào 2 hình H & H' được gọi 2
hình đối xứng nhau qua đt d? Làm BT
sau:
Cho đt d và đoạn thẳng AB
- Vẽ A' đối xứng với điểm A qua d
- Vẽ B' đối xứng với điểm B qua d
- Lấy CAB Vẽ điểm C' đx với C qua d
Gv chốt lại: Người ta CM được rằng :
Nếu A' đối xứng với A qua đt d, B' đx với
B qua đt d; thì mỗi điểm trên đoạn thẳng
AB có điểm đối xứng với nó qua đt d là 1
điểm thuộc đoạn thẳng A'B' và ngược lại
mỗi điểm trên đt A'B' có điểm đối xứng
với nó qua đường thẳng d là 1 điểm thuộc
đoạn AB
- GV giới thiệu: Khi đó ta nói rằng AB &
A'B' là 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau
Hs theo lắng nghe và quan sát theo hình vẽ
* Định nghĩa: SGK- 84
* đt d gọi là trục đối xứng của 2 hình
Ta xác định các điểm đx với các điểm của hình ban đầu qua trục đx
Nối các điểm đó ta được hình đx
Hoạt động 3: Hình thành định nghĩa hình có trục đối xứng
3) Hình có trục đối xứng
- GV: Yêu cầu HS làm ?3
- GV: Hình đối xứng của cạnh AB là hình
nào? Hình đối xứng của cạnh AC là hình
nào ? Hình đối xứng của cạnh BC là
Cạnh BC tự đối xứng với nó qua AH
AH là trục đối xứng của cân ABC
Trang 254 Củng cố (Feed back)
- Yêu cầu HS xem lại các kiến thức cơ bản của bài
5 Hướng dẫn về nhà: (Homeworks:)
Ôn lại các định nghĩa trục đối xứng, hình đối xứng
Tập nhận xét xem một hình H có trục đối xứng không?
Trang 26Teaching date: 30/09/2017
Tiết 10: LUYỆN TẬP (PRACTICE)
A MỤC TIÊU: (Objectives)
1 Kiến thức: (* Knowledge :) Hs được hiểu sâu sắc hơn các khái niệm cơ bản về đối
xứng trục ( Hai điểm đối xứng nhau qua trục, 2 hình đối xứng nhau qua trục, trục đối xứng của 1 hình, hình có trục đối xứng)
2 Kỹ năng: (* Skills:) HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng
qua trục đối xứng
3 Thái độ: (* Attitudes:): Vận dụng tính chất 2 đoạn thẳng đối xứng qua đường
thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
• Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt d ?
• Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng AB qua d
• Đoạn thẳng AB và đt d có thể có những vị trí ntn đối với nhau? Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với AB trong các trường hợp đó
3 Bài mới (New lesson)
Trang 27Chữa bài 40/ T88/ Sgk
Gv cho hs đọc sgk và quan sát các hình
vẽ, trả lời câu hỏi:
? Biển nào có trục đối xứng
Gvhd: Điền tiếp vào dấu (…) để được c/m
Theo cách vẽ, ta có: d là trung trực của
*) Dạng 2: Bài tập vận dụng t/c đối xứng
+ O3
) = 2 500 = 1000
4 3 2 1
y
xO
A
HB
KC
Trang 28Xét BEC có: BE + CE …>… BC Hay BE +…AE > BC (2)
Từ (1, 2) BE + AE > AD + DB (đpcm)
Trang 29Teaching date: 03/10/2017
Tiết 11: HÌNH BÌNH HÀNH Period 11: PARALLELOGRAM
A MỤC TIÊU: (Objectives)
1 Kiến thức: (* Knowledge :) Hs hiểu và nắm được định nghĩa HBH, các tính chất
cạnh đối, góc đối, đường chéo của HBH
2 Kỹ năng: (* Skills:) Hs rèn luyện kỹ năng chứng minh tứ giác là hình bình hành,
các đoạn thẳng, các góc bằng nhau và chứng minh cặp cạnh song song
3 Thái độ: (* Attitudes:): Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Hs1: Phát biểu định nghĩa tứ giác, hình thang, hình thang cân?
Hs2: Phát biểu tính chất của hình thang , hình thang cân
3 Bài mới (New lesson)
+) Tứ giác là hình thang chỉ cần 1 cặp cạnh đối //
+) Tứ giác là hbh cần 2 cặp cạnh đối // Hình bình hành là hình thang có 2 cạnh bên //
Trang 30Hoạt động 2: Tính chất
Gv tạo hoạt động để hs phát hiện t/ c ?2
Gv giới thiệu nội dung định lý
Gv yc hs đọc phần c/ m sgk
Hs phát hiện t/ c qua ?2
*) Định lý ( sgk )
Hs đọc c/m trong sgk Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biiết
Gv: để nhận biết 1 tứ giác là hbh ta dựa
vào yếu tố nào?
Gv tóm tắt lại bằng các dấu hiệu
3 Tứ giác có 2 cạnh đối // & = là HBH
4 Tứ giác có các góc đối = nhau là HBH
5 Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi hình là HBH
?3 Hs trả lời miệng Hình 70.c không là hbh vì các góc đối không bằng nhau
Các hình còn lại đều là hbh, hs giải thích
Trang 31Teaching date: 07/10/2017
Tiết 12: LUYỆN TẬP (Period 11: PRACTICE)
A MỤC TIÊU: (Objectives)
1 Kiến thức: (* Knowledge :) Giúp học sinh củng cố lại các định nghĩa, các tính chất
và dấu hiệu của hình bình hành
2 Kỹ năng: (* Skills:) Hs được rèn kĩ năng dùng định nghĩa, tính chất, dấu hiệu để
nhận dạng hình bình hành và chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành
3 Thái độ: (* Attitudes:): Nghiêm túc trong học tập yêu thích môn học
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
? Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành ta làm thế nào ?
3 Bài mới (New lesson)
Trang 32Chữa BT 47/sgk
Gv yc hs đọc đề, vẽ hình và ghi GT, KL
a) c/m AHCK là hình bình hành ?
Gv gợi ý để hs đưa ra ý tưởng c/m
Thể hiện theo phân tích
Có thể hs nói c/m dựa vào tiên đề Ơclit
Gv gợi ý bằng các câu hỏi
a) ta có AH BD; CK DB ( gt )
AH // CK (1) Xét AHD và CBK có:
AD = CB ( 2 cạnh tương ứng ) ( 2 )
Từ ( 1, 2 ) AHCK là hình bình hành ( theo dấu hiệu 3 )
b) Ta có BH = BK ( theo c/m phần a )
OH = OK ( GT )
DO = DH + HO = BK + OK = BO
O là trung điểm của DB
AC x BD tại O là trung điểm của mỗi đường ( theo t/c)
Trang 33Teaching date: 10/10/2017
Tiết 13: ĐỐI XỨNG TÂM Period 13:CENTRAL SYMMETRY
A MỤC TIÊU: (Objectives)
1 Kiến thức: (* Knowledge :)HS nắm rõ thế nào là hai điểm đối xứng tâm, hai hình
đối xứng tâm và hình có tâm đối xứng
2 Kỹ năng: (* Skills:) HS có kỹ vẽ điểm, hình có tâm đối xứng Nhận dạng được 1
hình có tâm đối xứng hay không
3 Thái độ: (* Attitudes:): Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
? vậy theo em 2 điểm như thế nào gọi là
đối xứng với nha qua 1 điểm?
1 Hai diểm đối xứng qua một điểm
1 Two points symmetric to each other with respect to a point
Trang 34Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua một điểm
GV yêu cầu HS làm ?2 để hình thành
định nghĩa
HS đọc sgk và vẽ theo từng mục
GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện vẽ
GV giới thiệu: hai đoạn AB và A’B’ gọi là
hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua
điểm O Điểm O gọi là tâm đối xứng
? Qua hoạt động vẽ hình, em hiểu hai hình
như thế nào gọi là hai hình đối với nhau
qua 1 điểm ?
GV đưa hình 77/ sgk lên bp :
? Hãy tìm trên hình 77
+) các cặp đoạn thẳng đx với nhau qua O
+)các đường thẳng đx với nhau qua O
+)hai tam giác đx với nhau qua O?
GV: Em có nhận xét gì về các đoạn thẳng
AC, A'C', BC, B'C' …, 2 góc của hai tam
giác
GV chốt lại : Người ta chứng minh được:
2 Hai hình đối xứng qua một điểm
Hs làm ?2
*) Định nghĩa ( SGK )
“Nếu hai đoạn thẳng(góc, tam giác)đối xứng với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau”
Hoạt động 3: Hình có tâm đối xứng
Trang 35? Vậy thế nào là hình có tâm đối xứng
? Hbh ABCD có tâm đx là điểm nào
Gv : đó là nội dung của định lý
Gv yc hs làm ?4
Hs: Qua O ta có:
AB đối xứng với CD
AD đối xứng với BC Hs: Các hình đối xứng đó đều là là các cạnh của hình bình hành ABCD
*) Định nghĩa ( SGK )
Hbh ABCD có tâm đx là giao điểm của hai đường chéo
*) Định lý ( SGK ) ?4
Trang 36Teaching date: 14/10/2017
Tiết 14: LUYỆN TẬP Period 14: PRACTICE
A MỤC TIÊU: (Objectives)
1 Kiến thức: (* Knowledge :) HS nắm vững thế nào là hai điểm đối xứng qua một
điểm, hai hình đối xứng qua một điểm và hình có tâm đối xứng
2 Kỹ năng: (* Skills:) HS có kỹ vẽ điểm, hình có tâm đối xứng Nhận dạng được 1
hình có tâm đối xứng hay không
3 Thái độ: (* Attitudes:): Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Phát biểu định nghĩa hai điểm đx nhau qua 1 điểm
Phát biểu định nghĩa hai hình đx nhau qua 1 điểm
Cho đoạn thẳng AB, O AB Vẽ A’, B’ lần lượt đối xứng với A, B qua O
GV hướng dẫn HS làm bằng các câu hỏi
gợi mở, vẽ được sơ đồ quá trình chứng
B,Clần lượt đối xứng Aqua Ox,oy
KL B và C đối xứng nhau qua O
Nối A với O
Do A, B đói xứng với nhau qua
OxOx là trung trực của AB (định nghĩa )
Trang 37Do A, C đối xứng với nhau qua Oy
Oy là trung trực của AC(định nghĩa)
4 Củng cố (Feed back)
Gv tổng kết nội dung luyện tập
Chú ý những sai lầm HS hay mắc phải trong bài chứng minh đối với bài học này
Trang 38Teaching date: 17/10/2017
Tiết 15 HÌNH CHỮ NHẬT
A MỤC TIÊU: (Objectives)
1 Kiến thức: (* Knowledge :) HS nắm vững định nghĩa hình chữ nhật, các t/c của
hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, t/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông
2 Kỹ năng: (* Skills:) + HS biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và t/c đặc trưng)
+ Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo t/c đường trung tuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 tứ giác là hình chữ nhật
3 Thái độ: (* Attitudes:): Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo góc, ê ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Hs1: Vẽ hình thang cân và nêu định nghĩa, t/c của nó?
Nêu các dấu hiệu để nhận biết hình thang cân?
Hs2: Vẽ hình bình hành, nêu định nghĩa, t/c;
dấu hiệu nhận biết hình bình hành
3 Bài mới (New lesson)
Tứ giác ABCD là HCN
Aˆ Bˆ Cˆ Dˆ = 900
HS : Từ định nghĩa HCN có :
D C B
Trang 39- GV: Các em đã biết t/c của hình bình
hành, hình thang cân Vậy HCN có những
t/c gì?
* Vậy từ định nghĩa Hình chữ nhật cũng là hình bình hành, hình thang cân HS: HCN có tất cả những t/ c của hình thang cân và hbh
Trong HCN 2 đường chéo bằng nhau
và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hoạt động 3: Dấu hiện nhận biết hình chữ nhật
GV: 3 dấu hiệu đầu các em tự chứng minh
GV: Cho biết 2 đường chéo = nhau
Biết thêm điều gì?
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày
3 Dấu hiệu nhận biết:
1 Tứ giác có 3 góc vuông là HCN
2 Hình thang có 1 góc vuông là HCN
3 Hình bình hành có 1 góc vuông là HCN
4 Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là HCN
B
A
Trang 40Hoạt động 4: Áp dụng vào tam giác
GV đưa ?3 lên bảng phụ, yêu cầu HS trả
lời miệng
c,Tam giác vuông ABC có AM là
đường trung tuyến ứng với cạnh huyền
Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu
b) ABC là tam giác gì?
c) ABC có đường trung tuyến AM = nửa
cạnh BC
- HS phát biểu định lý áp dụng
- HS nhắc lại
D
C
M
A
B Giải:
a) 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành có 1 góc vuông hình chữ nhật
b) ABCD là HCN AB = CD
có AM = CM = BM = DM
AM = 1
2BC c) Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền D
C
M
A
B Giải:
a) ABCD có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên là HBH
HBH có 2 đường chéo bằng nhau là HCN
b) ABCD vuông tại A