1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án: Hinh học 8 - Trường THCS xã Trung Đồng

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 382,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thấy được sự tương tự giữa định nghĩa và định lí về đường trung bình trong tam giác và trong hình thang; sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác để chứng minh các tính chất của[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/08/2010 Ngày giảng: 25/08/2010 Lớp8A1,3

Chương I : TỨ GIÁC

[

Tiết 1 TỨ GIÁC

I MỤC TIÊU :

- HS nắm được các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

- HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiển đơn giản

- Suy luận ra được tổng bốn góc ngoài của tứ giác bằng 360o

II CHUẨN BỊ :

- GV : Compa, eke, thước thẳng, bảng phụ vẽ hình sẳn (H1, H5 sgk)

- HS : Ôn định lí “tổng số đo các góc trong tam giác”

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Ổn đinh:

2 Bài mới:

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới

- Giới thiệu tổng quát kiến

thức lớp 8, chương I, bài mới

- HS nghe và ghi tên chương, bài vào vở §1 TỨ GIÁC

Hoạt động 2 : Hình thành khái niệm tứ giác

- YC HS quan sat H1 SGK 

cho nhận xét

? Các hinh a, b, c gồm mấy

đoạn thẳng đó là những đoạn

thẳng nào

? Hai đoạn thẳng bất kì có

cùng nằm trên một đường

thẳng không

- Những hình như hình a, b, c

SGK gọi là tứ giác

- Tứ giác ABCD còn được gọi

là BCDA, CDAB, …

- Giới thiệu các đỉnh các cạnh

- YC HS thực hiện ?1

- Đưa ra ĐN tứ giác lồi

- Giới thiệu chú ý SGK

- Quan sát cho nhận xét

- Gồm 4 ĐT AB, BC, CD, DA

- Không cùng nằm trên một đường thẳng

- Nêu ĐN SGK và 2 HS nhắc lại

- Nắm bắt ghi vở

- Thực hiện ?1

- Đọc ĐN

- Nắm bắt

1 Định nghĩa

* Định nghĩa SGK - 64

- Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh, các đoạn thẳng AB, BC,

CD, DA gọi là các cạnh

?1

* ĐN tứ giác lồi SGK

* Chú ý: SGK - 65

- Bảng phụ ?2 YC HS thảo

luận nhom điền vào ô chỗ 

trống

a A va B, B va C, C va D, D va A Hai đỉnh >< la A va C, B va D

A

B

D

C

Trang 2

b Đương cheo AC, BD

c 2 canh ke nhau AB va BC; BC

va CD; CD va DA Hai canh >< AB va CD AD va BC

d Goc: , , , A A A B CA DA

Hai goc >< va , va A A CA BA DA

e Điem nam trong tư giac M, P Điem nam ngoai tư giac N, Q

Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác

- Yêu cầu HS nhắc lại tổng số

đo 3 góc của một tứ giác

- Yêu cầu HS vẽ tứ giác

ABCD tuỳ ý

? Dựa vào định lí về tổng số

đo 3 góc trong tam giác Hãy

tính tổng số đo + + + A A BA CA

A

D

? Vậy tổng số đo các góc

trong một tứ giác=?

- Đó chính là ND ĐL SGK

- Tổng số đo 3 góc của 1 tứ giác là 1 số

- 1 HS vẽ trên bảng

- HS dưới lớp vẽ vào vở

- Tổng số đo góc tam giác ABC

+ Tổng số đo góc tam giác ACD

- Bằng 3600

- Đọc ĐL

2 Tổng các góc của một tứ giác

Trong ABC có 

BAC BCA B 180 (1)  

ADC có

DAC DCA D 180 (2)  

Do đó

A A

A

A A

A

BAC DAC ACB ACD   

     

+B D 360A A 0

* Định lí : Tổng số đo các góc trong một tứ giác bằng 3600

Hoạt động 4: Củng cố

- YC HS tìm x ở H5 SGK

- YC HS nhận xét

- Quan sat H5 rồi tìm x ở các hình

- Nhận xét bổ sung

3 Bài tập

* Bài tập 1

H5

a: x=3600-(1100+1200+800)=500

b: x=3600-(900+900+900 )=900

c: x= 1150

d: x= 750

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài và lam BT 2, 3, 4, 5 SGK - 66+67

- Chuẩn bi tiêt sau

Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày giảng: 27/08/2010 Lớp8A1,3

1 2

21 A

B

D

C

Trang 3

TIẾT 02 HÌNH THANG

I MỤC TIÊU :

- HS nắm được định nghiã hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hìønh thang Biết cách

chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông

- HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông; tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang

- Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau và ở các dạng đặc biệt (hai

cạnh song song, hai đáy bằng nhau)

II CHUẨN BỊ :

- GV : Phấn màu, thước thẳng, thước đo đo,êke

- HS : Nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Ổn đinh:

2 Bài mới:

Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ

- Treo bảng phụ ghi câu hỏi

kiểm tra; gọi một HS lên bảng

- Kiểm tra vở btvn vài HS

- Thu 2 bài làm của HS

- Đánh giá, cho điểm

- Chốt lại các nội dung chính

(định nghĩa, đlí, cách tính góc

ngoài)

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài lên bảng Cả lớpø làm bài vào vở

117

75 65

B

D

C A

= 3600-650-1170-710= 1070 ˆ

D

Góc ngoài tại D bằng 730

- Nhận xét bài làm ở bảng

- HS nghe và ghi nhớ

- Định nghĩa tứ giác ABCD?

- Đlí về tổng các góc cuả một tứ giác?

- Cho tứ giác ABCD,biết

= 65o, = 117o, = 71o

ˆA ˆB Cˆ

+ Tính góc D?

+ Số đo góc ngoài tại D?

Hoạt động 2 : Hình thành định nghĩa

- Treo bảng phụ vẽ hình 13:

Hai cạnh đối AB và CD có gì

đặc biệt?

- Ta gọi tứ giác này là hình

thang Vậy hình thang là hình

như thế nào?

- GV nêu lại định nghiã hình

thang và tên gọi các cạnh

- HS quan sát hình , nêu nhận xét AB//CD

- HS nêu định nghĩa hình thang

- HS nhắc lại, vẽ hình và ghi vào vở

- Treo bảng phụ vẽ hình 15,

cho HS làm bài tập ?1 - HS làm ?1 tại chỗ từng câu - HS khác nhận xét bổ sung

1.Định nghĩa: (Sgk)

H

Hình thang ABCD (AB//CD)

AB, CD : cạnh đáy

AD, BC : cạnh bên

AH : đường cao

* Hai góc kề một cạnh bên của

Trang 4

- Nhận xét chung và chốt lại

vđề

- Cho HS làm ?2 (vẽ sẳn các

hình 16, 17 sgk)

- Cho HS nhận xét ở bảng

- Từ b.tập trên hãy nêu kết

luận?

- Ghi nhận xét vào vở

- HS thực hiện ?2 trên phiếu học tập hai HS làm ở bảng

- HS khác nhận xét bài

- HS nêu kết luận

- HS ghi bài

hình thang thì bù nhau

* Nhận xét: (sgk trang 70)

Hoạt động 3: Hình thang vuông

Cho HS quan sát hình 18, tính

?

Nói: ABCD là hình thang

vuông Vậy thế nào là hình

thang vuông?

- HS quan sát hình – tính

= 900

- HS nêu định nghĩa hình thang vuông, vẽ hình vào vở

2.Hình thang vuông:

A B

D C

Hình thang vuông là hình

thang có 1 gocù vuông

Hoạt động 4: Củng cố

- Treo bảng phụ hình vẽ 21

(Sgk)

- Gọi HS trả lời tại chỗ từng

trường hợp

- HS kiểm tra bằng trực quan, bằng ê ke và trả lời

- HS trả lời miệng tại chỗ bài tập 7

Bài 7 trang 71

a) x = 100o ; y = 140o

b) x = 70o ; y = 50o

c) x = 90o ; y = 115o

D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài: thuộc định nghĩa hình thang, hình thang vuông

- Bài tập 6 trang 70 Sgk

- Bài tập 8 trang 71 Sgk

! + + + = 360ˆA ˆB Cˆ o

- Bài tập 9 trang 71 Sgk

! Sử dụng tam giác cân

- Bài tập 10 trang 71 Sgk

-Chuẩn bị : thước có chia khoảng, thước đo góc, xem trước §3

Ngày soạn: 31/08/2010 Ngày giảng: 01/09/2010 Lớp8A1,3

Trang 5

TIẾT 03 HÌNH THANG CÂN

I MỤC TIÊU :

- HS nắm được định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân

- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

II CHUẨN BỊ :

- GV : Thước thẳng, thước đo góc, êke, compa và các bảng phụ

- HS : Nháp, thước thẳng, thước đo góc, êke, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Ổn đinh:

2 Bài mới:

Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ

? Phát biểu định nghĩa hình

thang, hình thang vuông

? Phát biểu tính chất về góc

trong hình thang

- Trả lời theo YC

Hoạt động 2: Hình thành định nghĩa

- Có nhận xét gì về hình thang

trên (trong đề ktra)?

- Một hình thang như vậy gọi là

hình thang cân Vậy hình thang

cân là hình như thế nào?

- GV tóm tắt ý kiến và ghi bảng

- GV: Thông báo chú ý SGK

- Đưa ra ?2 trên bảng phụ

- GV chốt lại bằng cách chỉ trên

hình vẽ và giải thích từng

trường hợp

- Qua ba hình thang cân trên, có

nhận xét chung là gì?

- HS quan sát hình và trả lời (hai góc ở đáy bằng nhau)

- HS suy nghĩ, phát biểu …

- HS phát biểu lại định nghĩa

- HS: Lắng nghe

- HS suy nghĩ và trả lời tại chỗ

- HS khác nhận xét

- Tương tự cho câu b, c

- Quan sát, nghe giảng -HS nêu nhận xét: hình thang cân có hai góc đối bù nhau

1.Định nghĩa:

A B

Hình thang cân là hình thang

có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau

- Tứ giác ABCD làHình thang cân (đáy AB, CD) 

 D

C

CD AB

ˆ ˆ //

? 2

a Các hình thang cân là : ABCD, IKMN, PQST

b Các góc còn lại : = 100Cˆ 0,

= 1100, =700, = 900

c Hai góc đối của hình thang cân thì bù nhau

Hoạt động 3: Tính chất:

- YC mỗi HS vẽ một hình -HS vẽ vào tập bài học 2.Tính chất :

Trang 6

thang cân

-Hãy dùng compa đo hai cạnh

bên Em có nhận xét gì?

- Nêu định lí 1, yêu cầu HS1

nêu GT, KL của định lí

-Lưu ý HS trường hợp ngược

lại của đlí này không đúng

-Em hãy vẽ hai đường chéo

của hình thang cân và dùng

compa để đo chúng

-Em có nhận xét gì?

- HD HS chứng minh nhận xét

trên

Để chứng minh

AC = BD ta đi chứng minh hai

tam giác bằng nhau

-Yêu cầu HS nhắc lại các tính

chất của hình thang cân?

-Hai cạnh bên của hình thang cân bằng nhau

- HS ghi định lí

-HS quan sát hình vẽ minh hoạ

-HS vẽ thêm hai đường chéo

-Hai đường chéo bằng nhau

-HS đứng tại chỗ trình bày

-HS nhắc lại ĐL1 và ĐL2 (sgk)

a) Định lí 1:

Trong hình thang cân , hai

cạnh bên bằng nhau

O

A B

D C

GT ABCD là hình thang (AB//CD)

KL AD = BC

Chứng minh: (sgk trang 73) Chú ý : (sgk trang 73)

b) Định lí 2:

Trong hình thang cân, hai

đường chéo bằng nhau

GT ABCD là hthang cân (AB//CD)

KL AC = BD Cm: SGK - 73

Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết:

- GV cho HS làm ?3

- Làm thế nào để vẽ được 2

điểm A, B thuộc m sao cho

ABCD là hình thang có hai

đường chéo AC = BD?

- Cho HS nhận xét và chốt lại:

+ Cách vẽ A, B thoã mãn đk

+ Phát biểu đ.lí 3 và ghi bảng

- Dau hieu nhan biet hthang can?

- HS đọc yêu cầu của ?3

- Mỗi em làm việc theo yêu cầu của GV:

+ Vẽ hai điểm A, B + Đo hai góc C và D

+ Nhận xét về hình dạng của hình thang ABCD

-HS phát biểu

3, Dấu hiệu nhận biết:

?3

C D

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

 Học thuộc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân

 Làm các bài tập 11, 12, 15, 18 trang 74  75 SGK

- Giờ sau luyện tập

Ngày soạn: 02/09/2010 Ngày giảng: 03/09/2010 Lớp8A1,3

Trang 7

I MỤC TIÊU :

- Học sinh được củng cố và hoàn thiện lý thuyết: định nghĩa, tính chất hình thang cân, các dấu hiệu nhận biết một hình thang cân

- HS biết vận dụng các tính chất của hình thang cân để giải một số bài tập tổng hợp; rèn luyện kỹ năng nhận biết hình thang cân

- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ :

- GV : Thước thẳng, thước đo góc, êke, compa và các bảng phụ

- HS : Nháp, thước thẳng, thước đo góc, êke, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Ổn đinh:

2 Bài mới:

Hoạt động 1 : Chữa bài tập

- The nao la hình thang, hình

thang vuong, hìng thang can?

Neu tính chat cua hình thang

can

- Cho HS sửa bài 15 (trang

75)

- GV kiểm bài làm ở nhà của

một vài HS

- Cho HS nhận xét ở bảng

- Đánh giá; khẳng định

những chỗ làm đúng; sửa lại

những chỗ sai của HS

- Qua bài tập, rút ra một cách

vẽ hình thang cân?

- Trả lời theo yêu cầu

- Một HS vẽ hình; ghi GT-KL trình bày lời giải

- Cả lớp theo dõi

- HS nêu ý kiến nhận xét, góp ý bài làm trên bảng

- HS sửa bài vào vở

- HS nhắc lại cách chứng minh hình thang cân

- HS nêu cách vẽ hình thang cân từ một tam giác cân

Bài 15 SGK - 75

50

A

D E

Giải a) A Dˆ  ˆ= (180o-Â) :2

 DE // BC

Hình thang BDEC có ˆB C ˆ nên là hình thang cân

b) ˆB C ˆ=(1800-500) :2 = 650 Dˆ2 Eˆ2= (3600-1300) :2= 1150

Hoạt động 2 : Luyện tập

Cho HS thực hiện Bài tập

16 SGK

- Yêu cầu HS đọc đề, vẽ

hình và ghi giả thiết, kết

luận

- Hướng dẫn học sinh thực

hiện từng bước

HS đọc đề và vẽ hình ở

E D

B C

Để chứng minh DEDC là

hình thang cân ta phải

chứng minh gì?

- Ta cần CM AE = AD vậy

- DE

- BE hoặc CD

- DE = BC

GT ABC cân tại A, DB là đường phân giác.CE là đường phân

KL BEDC là hình thang

Trang 8

đề bài tập trở về bt 15a/

-Đáy nhỏ là đoạn nào?

- Cạnh bên là đoạn nào?

- CM gì?

- Nếu DE = BC thì BED

thế nào?

Vì sao?

- Sơ lược lại phương pháp

giải và yêu cầu HS xung

phong lên bảng

- Chú ý nhận xét sửa sai

ngay nếu có ở bảng

- Nhận xét

- BED cân tại E -> A

1

B

= A

1

C

- Nắm bắt ghi vở

cân EB = ED

CM ABC can nen =  BA CA  AB1= CA1

Xet ABD va ACD co:  

=

A

1

B CA1

AB = AC

A

A ABD ACE

 AD = AE  ADE can

=AE A

0

180 2

A

Mat khac: = AB A

0

180 2

A

Vay =  ED // BCEA AB

 BCDE la hình thang va = AB CA

Nen BCDE la hình thang can

Ta lai co: = vì ED // BC = (BD la AD1 BA2 BA2 BA1

pg )Vay = BA AD1 BA1

 BEDcan tai E. EB = ED

-Cho HS đọc đề bài, GV vẽ

hình/ bảng, gọi HS ghi gt-kl

- Chứng minh ABCD là hình

thang cân như thế nào?

- ACDA  BDCA , ta co the CM

đươc gì?Can CM them gì nưa?

- Vẽ hình và ghi GT-KL

- Hình thang ABCD có

AC=BD

ODC cân

=> OD=OC

- Cần CM  OAB cân

=> OA=OB, AC=BD

BÀi 17 SGK - 75

O

GT ABCD (AB//CD) ,ACDA  BDCA

KL ABCD (AB//CD, C DAA )

- Từ đó => ?

- Gọi 1 HS giải; HS khác

làm vào nháp

- Cho HS nhận xét ở bảng

Gọi O là giao điểm của

AC và BD, ta có:

- Nhận xét bài làm ở bảng

- Sửa bài vào vở

CM: Ta có: AB// CD (gt) Nên: OABA  OCDA ( soletrong) OBAA  ODCA ( soletrong)

Do đó  OAB cân tại O  OA = OB (1) Lại có ODCA  OCDA (gt)

 OC = OD (2) Từ (1) và (2)  AC = BD

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Làm tiếp bài tập 18, 19 SGK - 75

- Đọc và chuẩn bị bài tiếp theo

Ngày soạn: 07/09/2010 Ngày giảng: 08/09/2010 Lớp8A1,3

Trang 9

I MỤC TIÊU :

- Học sinh nắm được định nghĩa và các định lí về đường trung bình của tam giác

- HS biết vẽ đường trung bình của tam giác, vận dụng các định lí để tính độ dài các đoạn thẳng; chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

- HS thấy được ứng dụng thực tế của đường trung bình trong tam giác

II CHUẨN BỊ :

- GV : Các bảng phụ (ghi đề kiểm tra, vẽ sẳn hình 33…), thước thẳng, êke, thước đo góc

- HS : Ôn kiến thức về hình thang, hình thang cân, giấy làm bài kiểm tra; thước đo góc

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Ổn đinh:

2 Bài mới:

Hoạt động 1 : Phát hiện tính chất

- Cho HS thực hiện ?1

- Quan sát và nêu dự đoán …?

- Nói và ghi bảng định lí

- C/minh định lí như thế nào?

- Vẽ EF//AB

- H.thang BDEF có BD//EF=>?

- Mà AD=BD nên ?

- Xet ADE va AFC co đ gì ?

? ADE va AFC như the nao

- Từ đó suy ra điều gì ?

-Vị trí điem D va E tren hình ve?

- Ta noi rang đ.thang DE la đương

trung bình cua tam giac ABC Vay

em nao co the định nghĩa đương

trung bình cua tam giac ?

- Trong một  có mấy đ tr bình?

- HS thực hiện ?1 (cá thể):

- Neu nhan xet ve vị trí điem E

- HS ghi bài và lặp lại

- HS suy nghĩ

- EF=BD

- EF=AD

-A=E1; D1=F1ˆ ˆ ˆ ˆ ; AD=EF

- ADE = AFC (g-c-g)

- AE = EC

- HS nêu nhận xét: D và E là trung điểm của AB và AC

- Phát biểu định nghĩa đường trung bình của tam giác

- HS khác nhắc lại Ghi bài vào vở

- Có 3 đ tr bình trong một 

1 Đường trung bình của tam giác

a Định lí 1: (sgk)

1 1 1

F

E D

A

GT ABC AD = DB, DE//BC

KL AE =EC Chứng minh (xem sgk)

* Định nghĩa: (Sgk)

DE là đường trung bình của

ABC

Hoạt động 2 : Tìm tính chất đường trung bình tam giác

- Yêu cầu HS thực hiện ?2

- Gọi vài HS cho biết kết quả

- Thực hiện ?2 cá nhân tại chổ

- Nêu kết quả kiểm tra:

, DE = ½ BC

ˆ ˆ ADE = B

b Định lí 2 : (sgk)

A

D E F

B C

- Từ kết quả trên ta có thể kết

luận gì về đường trung bình của

tam giác?

- Cho HS vẽ hình, ghi GT-KL

- HS phát biểu: đường trung bình của tam giác …

- Vẽ hình, ghi GT-KL

- HS suy nghĩ

GT ABC;AD=DB;AE= EC

KL DE//BC; DE = ½ BC

Trang 10

- Muốn chứng minh DE//BC ta

phải làm gì?

- Hãy thử vẽ thêm đường kẻ

phụ để chứng minh định lí

- Chốt lại bằng việc đưa ra

bảng phụ bài CM cho HS

- HS kẻ thêm đường phụ như gợi ý thảo luận theo nhóm nhỏ 2 người cùng bàn rồi trả lời (nêu hướng chứng minh tại chỗ)

Hoạt động 3 : Củng cố

- Cho HS tính độ dài BC trên

hình 33 với yêu cầu:

- Để tính được khoảng cách

giữa hai điểm B và C người ta

phải làm như thế nào?

- Chốt lại cách làm (như cột nội

dung) cho HS nắm

- Yêu cầu HS chia nhóm hoạt

động

- Thời gian làm bài 3’

- Quan sát nhắc nhở HS không

tập trung

- Nhận xét hoàn chỉnh bài

- HS thực hiện ? 3 theo yêu cầu của GV:

- Quan sát hình vẽ, áp dụng kiến thức vừa học, phát biểu cách thực hiện

- DE là đường trung bình của

ABC

=> BC = 2DE

- HS chia làm 4 nhóm làm bài

- Sau đó đại diện nhóm trình bày

- Ta có AKI=ACBˆ ˆ =500

=>IK//BC mà KA=KC (gt)

=>IK là đường trung bình nên IA=IB=10cm

?3

DE= 50 cm Từ DE = ½ BC (định lý 2)

=> BC = 2DE=2.50=100

Bài 20 trang 79 Sgk

x

50

8cm 50

8cm 10cm

K I

A

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Bài tập 21 trang 79 Sgk

- Bài tập 28 trang 80 Sgk

- Thuộc định nghĩa, định lí 1, 2 Xem lại cách cm định lí 1,2 Sgk

- Bài tập 21 trang 79 Sgk

! Tương tự bài 20

- Bài tập 28 trang 80 Sgk

Ngày soạn: 09/09/2010 Ngày giảng: 10/09/2010 Lớp8A1,3

E D

B

A C

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w