1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hinh hoc 8

34 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định lý Talét trong Tam giác
Tác giả Hà Văn Sơn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Hà Nội
Chuyên ngành Hình học 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- Mục tiêU: - HS nắm đợc định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ - Nắm vững nội dung của định lý Talét - Vận dụng định lý Talét để tính độ dài đoạn thẳng.

Trang 1

A B

C D

Tuần 22:

Ngày soạn:18/ 01 /2010 Ngày giảng :21/ 01/2010

Tiết 37 , 38

định lý talét trong tam giác

I- Mục tiêU:

- HS nắm đợc định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

- Nắm vững nội dung của định lý Talét

- Vận dụng định lý Talét để tính độ dài đoạn thẳng

II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.

III Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc kẻ

HS: thớc kẻ

IV Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: giới thiệu nội dung của chơng và

ph-ơng pháp học có hiệu quả nhất

CD gọi là tỉ số của hai đoạnthẳng AB và CD

- GV : Yêu cầu HS nêu định nghĩa

AB

CD =

Cho EF = 4dm; MN = 7dm

4 7

AB A B

CD =C D Khi đó ta nói AB và CD tỉ lệvới A’B’ và C’D’

+ Ngoài các đoạn thẳng tỉ lệ trên ta còn

suy ra tỉ số nào? HS : a)

AC

AC AB

= ; b) '' ''

CC

AC BB

c)

AC

CC AB

=

+ Chốt lại nội dung của định lý Talét HS ghi bài

Trang 2

6 =

=

x NF

DN ME

DM

25 , 3 4

5 , 6

Do a//BC Theo định lý Ta-lét ta có

3 10 10

5

3 = xx= : 5 = 2 3b) Ta có AB//DE(cùng vuông góc với AC)

5 ,

EC

AE DC BD

AE = 2 , 8

5

4 5 ,

Từ đó suy ra :y = 4+2,8 = 6,8

HĐ3: Củng cố

- Định nghĩa tỉ số của 2 đoạn thẳng, đoạn

thẳng tỉ lê? Cho ví dụ minh hoạ?

- Viết nội dung định lí Talét bằng hình

M N

x

B C

Trang 3

Ngày soạn:18 /01/2010 Ngày giảng :28 /01/2010.

Tiết 39

định lý đảo và hệ quả của định lý talét I- Mục tiêu.

- HS nắm vững nội dung định lý đảo và hệ quả của định lí Talét

- áp dụng định lí Talét để chứng minh hệ quả của định lí Talét

- Từ hệ quả rút ra chú ý để áp dụng tính độ dài đoạn thẳng

II Phơng pháp : Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.

III Chuẩn bị.

GV: Bảng phụ, thớc

HS : Ôn nội dung định lí Talét

IV Tiến trình dạy học.

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

=> 9 6,3 10,5 15

+ Vẽ đờng thẳng a đi qua B’ và song song

với BC, đờng thẳng a cắt AC tại C’’?

HS : ' 2 1

6 3

AB

AB = = ' 3 1

HS : C’≡C’’ và BC≡ B’C’

HS : đọc định lí đảo của định lí TalétGV: Nghiên cứu ?2 ở bảng phụ?

?2HS: Đọc đề bài

Trang 4

+ Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp đờng

GV: Đọc hệ quả của định lí Talét?

+ vẽ hình ghi GT - KL của hệ quả

+ Cho biết hớng chứng minh

+ Yêu cầu HS tự chứng minh vào vở

AB = AC = BC

Chứng minh sgk/61Chú ý: sgk/61

HS : áp dụng định lí Talét đối với+) B’C’//BC

2

5 , 3 3 5

, 3

DM = , từ đó thay số vào tính x = EF

Trang 5

-*** -Ngày soạn:18/01/2010 Ngày giảng:28/01/2010.

Tiết 40

luyện tập I- Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu định lí đảo và hệ quả của định lý Talét

HS: Thớc; Ôn lại định lí đảo của định lí Talét, hệ quả

IV- Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

x x

18 '

AD DD

AB BB

DD BB

' '

AH AB

AH = AB (đl) (1)B’C’//BC (gt)

Trang 6

GV: Nghiên cứu BT 11/17 sgk ở bảng

phụ?

+ vẽ hình ghi GT - KL của bài tập?

+ các nhóm trình bày lời giải bài tập 11?

+ Cho biết kết quả từng nhóm?

+ ở bài 11 này em hãy cho biết đã vận

dụng kiến thức gì liên quan?

+ Chốt lại phơng pháp qua bài tập trên?

=> AM AK

AB = AH (1)MN//BC(gt)

=> AM MN

AB = BC (2)

Từ (1) và (2)

1 3 15 5( )

HS đọc đề bài

HS hoạt động theo nhóm và đa ra phơngpháp

Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)

- Vẽ hình và nêu nội dung của định lý

Talét , định lý đảo, hệ quả của nó?

- Cho tam giác ABC, kẻ a//BC cắt tia đối

AB, AC tái C’, B’

Biết AC’ = 2; AB’ = 3 tính tỉ số B’C’ và

BC?

HS làm việc cá nhân , 1 HS lên bảngchữa

-Trên tia 0x đặt đoạn thẳng 0A=2 đơn vị , 0B=3 đơn vị

- Trên tia 0y đặt đoạn thẳng 0B'=n và xác định điểm A' sao cho 0A 0A'

0B = 0B '

- Từ đó ta có 0A'=x

Tuần 24:

Ngày soạn:02/02/2010 Ngày giảng:04/02/2010

A

M K N

E I F

B H C

Trang 7

Tiết 41

Tính chất đờng phân giác của tam giác I- Mục tiêu

- HS nắm đợc định lý về đờng phân giác của tam giác

- Biết chứng minh định lý về đờng phân giác

- áp dụng tính chất đờng phân giác để làm bài tập tính toán

II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.

III- Chuẩn bị

GV: Thớc, bảng phụ, com pa

HS: Thớc , com pa , cách vẽ đờng phân giác trong ,ngoài của tam giác

IV- Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

1) Phát biểu định lý đảo của định lý Talét

?

2) Phát biểu hệ quả của định lý Talét?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS 1: nếu 1 đờng thẳng cắt hai cạnh củamột tam giác và định ra trên hai cạnh nàynhững đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì đờngthẳng đó song song với cạnh còn lại

HS 2: nếu đờng thẳng cắt 2 cạnh của mộttam giác và song song với cạnh còn lại thì

nó tạo thành một mặt phẳng mới có 2cạnh tơng ứng tỉ lệ với 3 cạnh của tamgiác đã cho

+ Kết quả trên còn đúng với các tam giác

nhờ định lý về đờng phân giác

+ Đọc định lý

+ Vẽ hình, ghi GT - KL của định lý

+ Tìm hớng CM của định lý?

+ Trình bày phần chứng minh? Sau đó

GV kiểm tra vở ghi của HS

+ Chốt lại phơng pháp chứng minh của

định lý và nội dung định lý này

GV: Tính chất này còn đúng với đờng

phân giác ngoài không? vẽ hình minh

hoạ?

+ Kiểm tra việc tỉ lệ thức đối với phân

giác ngoài của tam giác

D

Trang 8

+ Yêu cầu các nhóm trình bày lời giải sau

+ Chữa và chốt lại nội dung của tính chất

chữa, cả lớp nhận xét sửa chữa

Hoạt động 4: Giao việc về nhà ( 1 phút)

- Học thuộc định lý theo sgk

- BT 16,17/ tr67 sgk

-*** -Ngày soạn: 02 / 02 / 2010 Ngày giảng: 04 / 02 / 2010.

Tiết 42

Luyện tập I- Mục tiêu

- Củng cố cho HS về định lý Talét, hệ quả của định lý Talét, định lý đờng phân giáctrong tam giác

- Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng,chứng minh hai đờng thẳng song song

Q

6,2

12,5

x 8,7

A D

M

E C B

* Hớng dẫn bài17: áp dụng tính chất đờng phân

giác vào hai tam giác AMB và AMC

Trang 9

II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.

III- Chuẩn bị

GV:Bảng phụ, thớc, com pa

HS: Thớc, com pa

IV- Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: Phát biểu tính chất phân giác của

tam giác chữa bài tập 17/68 sgk ?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

GV cho HS đọc kĩ đề bài sau đó gọi 1 HS

lên bảng vẽ hình ghi GT, KL của bài

GV: gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 21

sau đó lên bảng vẽ hình ghi GT - KL của

BT 21

+ hãy xác định vị trí của điểm D so với

điểm B và M? Vì sao?

+ So sánh S ABM với SACN với S ABC?

+ yêu cầu các nhóm làm BT 21, sau đó đa

ra kết quả của nhóm

Bài tập 21/68

HS đọc bài tập

Vẽ hình ghi GT - KL ở phần ghi bảng HS: D nằm giữa B và M Trình bày lý do

HS trình bày tại chỗ

HS hoạt động theo nhóm và đa ra kết quảnhóm

Chứng minha) A1 = A2 (gt) => DB AB m( / )t c

DC = AC = n

m<n (gt) => BD < DC

mà BM = MC = 1/2 BC b) n = 7cm; m = 3cm

Trang 10

+ Các nhóm trình bày lời giải bài tập 22?

+ Yêu cầu đại diên nhóm lên bảng trình

- Nhắc lại tính chất đờng phân giác trong

và ngoài của tam giác ?

- Hệ quả của định lí Talét? HS

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Ôn lại phần lý thuyết theo sgk

Tiết 43 Khái niệm hai tam giác đồng dạng I- Mục tiêu

A

1 2 E 20

12

B D C 28

Trang 11

- HS nắm định nghiã về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu,

tỉ số đồng dạng

- HS hiểu các bớc chứng minh định lí

- Vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng

II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.

III- Chuẩn bị

GV: Thớc, bảng phụ

HS: Thớc , đọc trớc bài

IV- Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: Phát biểu tính chất đờng phân giác

của tam giác?

HS :

Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)

GV: Cho ∆ABC và A’B’C’

Nhìn hình vẽ hãy cho biết

+ khi đó ta có ∆ABC đồng dạng

∆A’B’C’

Kí hiệu: ∆ABC ∆A’B’C’

1 Tam giác đồng dạng +) định nghĩa

GV: Cho ∆ABC Kẻ đờng thẳng a//BC và

cắt AB, AC lần lợt tại M,N Hỏi ∆AMN,

∆ABC có các góc và các cạnh tơng ứng

nh thế nào?

2) Định lí

?2HS: MN//BC =>

M1 = B (đv)

N1 = C

Và A: chung Các góc bằng nhauCác cạnh tơng ứng tỉ lệMN//BC

Trang 12

Chứng minh sgk

HS : Tự chứng minh định líChú ý : sgk

Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)

- Để dựng một tam giác đồng dạng với

tam giác đã cho ta làm nh thế nào?

"

"

' '

"

"

' '

1

k C B

C B C A

C A B A

C A AB

B A

k k AB

B

A B A

B A

=

= Vậy ∆A'B'C' ∆ABC theo tỉ số

-*** -Ngày soạn: 20/02/2010 Ngày giảng :25/02/2010.

Tiết 44:

Luyện tập I- Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng

- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho

- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS

II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.

III- Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc

IV- Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: Phát biểu định nghĩa về hai tam

Trang 13

Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)

GV: Nghiên cứu BT 26/27 ở trên

bảng phụ

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm,

sau đó đa ra kết quả

đa ra kết quả nhóm

b) Chứng minhVì MN//BC => ∆AMN ∆A’B’C’

Và∆AMN=∆A’B’C’

=> ∆A’B’C’ ∆ABC (theo k =1)HS : Nhận xét

GV: Đa đề bài lên bảng phụ

+ Nếu gọi chu vi ∆A’B’C’ là 2P’ và

HS : Theo dõi đề bài

HS : hoạt động theo nhóm , đa ra kquả nhóma) 2P’ = A’B’ + B’C’ +C’A’

- Nếu 2 tam giác đồng dạng theo tỉ

số k thì tỉ số chu vi của 2 tam giác đó

Trang 14

Tuần 26:

Ngày soạn :5/3/2010 Ngày giảng:11/3/2010.

- Vận dụng để nhận biết cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán

II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề.

III Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thớc

HS: thớc thẳng , com pa

IV Tiến trình dạy học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: Phát biểu định nghĩa hai tam giác

đồng dạng ,Vẽ hình minh hoạ

GV gọi HS nhận xét và cho điểm HS lên bảng

Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)

GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ

+ Tính độ dài MN?

+ Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

các tam giác AMN, ABC, A’B’C’?

+ Qua bài tập ở ?1 em có kết luận gì?

+ Đó là nội dung định lí về trờng hợp

+ ∆AMN ∆ABC+ ∆AMN = ∆A’B’C’

* Định lí (sgk/73)

HS : Nếu 2 tam giác có 3 cạnh tỉ lệ thì 2tam giác đó đồng dạng

HS : Phát biểu bằng lời Trình bày lời giải của phần chứng minh?

Lấy M ∈ AB: AM = A’B’

Kẻ MN//BC =>∆AMN ∆ABC (1)

Trang 15

GV: áp dụng trờng hợp đồng dạng thứ

nhất làm ?2

+ Lu ý HS khi lập tỉ số giữa các cạnh của

2 tam giác ta phải lập tỉ số giữa 2 cạnh lớn

nhất, cạnh nhỏ nhất với cạnh nhỏ nhất của

- Nhắc lại trờng hợp đồng dạng thứ nhất

của 2 tam giác?

∆A’B’C’ ∆ABC vì A B' '= A C' '= B C' '

3

2 ( 12

8 9

6 6

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2phút)

- Học định lí theo sgk Xem lại phần

- Vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng

- Vận dụng giải bài tập tính toán và làm bài tập chứng minh

II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề.

Trang 16

III Chuẩn bị:

GV:Thớc kẻ, bảng phụ, com pa

HS: Thớc thẳng ,com pa

IV Tiến trình dạy học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ

nhất?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)

GV: Nghiên cứu ?1 ở trên bảng phụ

+ Đó là nội dung định lí trờng hợp đồng

dạng thứ hai Hãy phát biểu bằng lời?

Trang 17

- Yêu cầu HS đa ra kết quả nhóm, sau đó

chốt phơng pháp HS đa ra kết quả nhóm ∆ABC ∆DEF vì:

1 2

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Học thuộc các định lí, xem lại phần

chứng minh

- BTVN: 34, 33/77

* Hớng dẫn bài 34: Gọi hai trung tuyến

t-ơng ứng là A'M' và AM, từ ∆A’B’C’

∆ABC => ∆A’B’M’ ∆ABM (c.g.c)

AB

B A

Trang 18

Tuần 27:

Ngày soạn:08/3 /2010 Ngày giảng:11/3 /2010.

Tiết 47

rờng hợp đồng dạng thứ ba I- Mục tiêu

- HS nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí

- HS vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng với tam giác đã cho

IV: Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ

hai?

Hoạt động 2: bài mới (30 phút)

GV: Nghiên cứu bài toán sau ở bảng phụ

Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ với A = A’; B = B’

CMR: ∆ABC ∆A’B’C’

+ Muốn chứng minh ∆A’B’C’ ∆ABC

ta làm nh thế nào?

+ Gọi HS trình bày bảng

Sau đó gọi nhận xét và chốt lại phơng

pháp chứng minh của bài tập này

+ Từ bài tập trên phát biểu trờng hợp đồng

Trang 19

+ Chữa và chốt phơng pháp ∆A’B’C’ ∆D’E’F’ Vì

B’ = E’ = 600; C’ = F’ = 500 GV: Đa ?2 lên bảng phụ

ABC, ADB, BDC

∆ABC ∆ADB (g.g)b) ∆ABC ∆ ADB (g.g)

5 , 28 5 , 12

x x AB

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Học lí thuyết theo sgk

- Xem các bài tập đã chữa ,BTVN 37/79

Ngày soạn:08/3/2010 Ngày giảng :11/3 /2010.

Tiết 48

Luyện tập I- Mục tiêu

- Củng cố các định lí về ba trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Vận dụng các định lí đó dể chứng minh các tam giác đồng dạng, đẳng thức trong tamgiác

IV- Tiến trình dạy học.

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

Trang 20

CE =CD = ED => =y = => = =

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

GV: Nghiên cứu BT 37/79 ở bảng phụ,

sau đó vẽ hình ghi GT - KL của bài tập

+ Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác

vuông? Giải thích vì sao?

HS đứng tại chỗ tính S BDE và S BDC rồi so sánh với S BDE

GV: Nghiên cứu BT 40/80 ở bảng phụ

+ Yêu cầu các nhóm trình bày sau đó đa

? Nhận xét gì về quan hệ giữa 2 tam

Trang 21

Tiết 49;50:

Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

I Mục tiêu:

- HS nắm vững các dấu hiệu đồng dạng của 2 tam giác vuông

- Vận dụng định lí về tam giác để tính tỉ số đờng cao, diện tích

IV Tiến trình dạy học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng

của 2 tam giác?

HS

HĐ2: Bài mới (30ph)

Cho ∆ABC và ∆A’B’C’

có A = 1V, A’ = 1V cần bổ sung thêm điều

kiện gì để 2 tam giác đồng dạng?

1 áp dụng các trờng hợp đồng dạng của 2tam giác

∆ABC và ∆A’B’C’ có + B = B’

+ Hoặc

' ' ' '

GV: Ngoài các trờng hợp đồng dạng suy

ra từ 2 tam giác còn trờng hợp nào không,

Trang 22

nên suy ra A'C' = AC Từ đó áp dụng

tr-ờng hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam

giác

GV chốt lại trờng hợp đồng dạng đặc biệt

của 2 tam giác vuông

GV cho ∆ABC ∆A’B’C với tỉ số k

Gọi AH⊥ BC; A’H’ ⊥B’C’ là 2 đờng cao

Từ đây hãy phát biểu thành định lí?

3 Tỉ số đờng cao, diện tích của tam giác

1 ' ' ' ' ' ' ' ' ' 2

Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)

- Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng của 2

tam giác vuông

- Cho biết tỉ số đờng cao, diện tích của 2

A A'

A B C

Trang 23

HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Học lý thuyết theo sgk

- BTVN: 47,48/84

* Hớng dẫn bài 47:

∆ABC là tam giác vuông

( Py-ta go đảo ) nên ∆A’B’C' cũng vuông => tích 2 cạnh góc vuông là 54, kết hợp với

đ/k nó có 3 cạnh tỉ lệ với 3;4;5 để tìm độ dài mỗi canh

Ngày soạn:22/3 /2010 Ngày giảng : 26/3 /2010.

Tiết 49

Luyện tập

I- Mục tiêu

- Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số 2đờng cao, tỉ số diện tích

- Vận dụng các định lí để chứng minh tam giác đồng dạng

- HS thấy đợc ứng dụng của tam giác đồng dạng

II- Chuẩn bị

GV:Thớc kẻ, bảng phụ, com pa

HS: Thớc thẳng ,com pa

III- Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: 1 Phát biểu trờng hợp đồng dạng của

2 tam giác vuông?

GV: Nghiên cứu BT 49/84 ở bảng phụ?

+ Vẽ hình ghi GT - KL của bài toán 1 BT 49/84 HS đọc đề bài

Trang 24

=>HB = 6,46

HA = 10,64 (cm)

HC = BC - BH = 17,52GV: Nghiên cứu BT 52/85 ở bảng phụ

A = H = 1V , B chung

=> ∆ABC ∆HBA (g-g)

12 20 12

- Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng của 2

tam giác vuông?

- Cho ∆ AMN ∆ M’A’N’ suy ra điều

gì?

Hoạt động 4:Giao việc về nhà (2 phút)

- Ôn lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác

- BTVN: 46,47,48 (SBT), 51 (SGK)

A 12

?

B H C

Ngày đăng: 03/07/2014, 00:01

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình minh hoạ? - GA hinh hoc 8
Hình minh hoạ? (Trang 8)
Bảng phụ - GA hinh hoc 8
Bảng ph ụ (Trang 13)
Bảng phụ - GA hinh hoc 8
Bảng ph ụ (Trang 18)
Hình minh hoạ? - GA hinh hoc 8
Hình minh hoạ? (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w