I- Mục tiêU: - HS nắm đợc định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ - Nắm vững nội dung của định lý Talét - Vận dụng định lý Talét để tính độ dài đoạn thẳng.
Trang 1A B
C D
Tuần 22:
Ngày soạn:18/ 01 /2010 Ngày giảng :21/ 01/2010
Tiết 37 , 38
định lý talét trong tam giác
I- Mục tiêU:
- HS nắm đợc định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
- Nắm vững nội dung của định lý Talét
- Vận dụng định lý Talét để tính độ dài đoạn thẳng
II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.
III Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc kẻ
HS: thớc kẻ
IV Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: giới thiệu nội dung của chơng và
ph-ơng pháp học có hiệu quả nhất
CD gọi là tỉ số của hai đoạnthẳng AB và CD
- GV : Yêu cầu HS nêu định nghĩa
AB
CD =
Cho EF = 4dm; MN = 7dm
4 7
AB A B
CD =C D Khi đó ta nói AB và CD tỉ lệvới A’B’ và C’D’
+ Ngoài các đoạn thẳng tỉ lệ trên ta còn
suy ra tỉ số nào? HS : a)
AC
AC AB
= ; b) '' ''
CC
AC BB
c)
AC
CC AB
=
+ Chốt lại nội dung của định lý Talét HS ghi bài
Trang 26 =
⇔
=
x NF
DN ME
DM
25 , 3 4
5 , 6
Do a//BC Theo định lý Ta-lét ta có
3 10 10
5
3 = x ⇔ x= : 5 = 2 3b) Ta có AB//DE(cùng vuông góc với AC)
5 ,
EC
AE DC BD
AE = 2 , 8
5
4 5 ,
Từ đó suy ra :y = 4+2,8 = 6,8
HĐ3: Củng cố
- Định nghĩa tỉ số của 2 đoạn thẳng, đoạn
thẳng tỉ lê? Cho ví dụ minh hoạ?
- Viết nội dung định lí Talét bằng hình
M N
x
B C
Trang 3Ngày soạn:18 /01/2010 Ngày giảng :28 /01/2010.
Tiết 39
định lý đảo và hệ quả của định lý talét I- Mục tiêu.
- HS nắm vững nội dung định lý đảo và hệ quả của định lí Talét
- áp dụng định lí Talét để chứng minh hệ quả của định lí Talét
- Từ hệ quả rút ra chú ý để áp dụng tính độ dài đoạn thẳng
II Phơng pháp : Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.
III Chuẩn bị.
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Ôn nội dung định lí Talét
IV Tiến trình dạy học.
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
=> 9 6,3 10,5 15
+ Vẽ đờng thẳng a đi qua B’ và song song
với BC, đờng thẳng a cắt AC tại C’’?
HS : ' 2 1
6 3
AB
AB = = ' 3 1
HS : C’≡C’’ và BC≡ B’C’
HS : đọc định lí đảo của định lí TalétGV: Nghiên cứu ?2 ở bảng phụ?
?2HS: Đọc đề bài
Trang 4+ Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp đờng
GV: Đọc hệ quả của định lí Talét?
+ vẽ hình ghi GT - KL của hệ quả
+ Cho biết hớng chứng minh
+ Yêu cầu HS tự chứng minh vào vở
AB = AC = BC
Chứng minh sgk/61Chú ý: sgk/61
HS : áp dụng định lí Talét đối với+) B’C’//BC
2
5 , 3 3 5
, 3
DM = , từ đó thay số vào tính x = EF
Trang 5
-*** -Ngày soạn:18/01/2010 Ngày giảng:28/01/2010.
Tiết 40
luyện tập I- Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu định lí đảo và hệ quả của định lý Talét
HS: Thớc; Ôn lại định lí đảo của định lí Talét, hệ quả
IV- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
x x
18 '
AD DD
AB BB
DD BB
' '
AH AB
AH = AB (đl) (1)B’C’//BC (gt)
Trang 6GV: Nghiên cứu BT 11/17 sgk ở bảng
phụ?
+ vẽ hình ghi GT - KL của bài tập?
+ các nhóm trình bày lời giải bài tập 11?
+ Cho biết kết quả từng nhóm?
+ ở bài 11 này em hãy cho biết đã vận
dụng kiến thức gì liên quan?
+ Chốt lại phơng pháp qua bài tập trên?
=> AM AK
AB = AH (1)MN//BC(gt)
=> AM MN
AB = BC (2)
Từ (1) và (2)
1 3 15 5( )
HS đọc đề bài
HS hoạt động theo nhóm và đa ra phơngpháp
Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)
- Vẽ hình và nêu nội dung của định lý
Talét , định lý đảo, hệ quả của nó?
- Cho tam giác ABC, kẻ a//BC cắt tia đối
AB, AC tái C’, B’
Biết AC’ = 2; AB’ = 3 tính tỉ số B’C’ và
BC?
HS làm việc cá nhân , 1 HS lên bảngchữa
-Trên tia 0x đặt đoạn thẳng 0A=2 đơn vị , 0B=3 đơn vị
- Trên tia 0y đặt đoạn thẳng 0B'=n và xác định điểm A' sao cho 0A 0A'
0B = 0B '
- Từ đó ta có 0A'=x
Tuần 24:
Ngày soạn:02/02/2010 Ngày giảng:04/02/2010
A
M K N
E I F
B H C
Trang 7Tiết 41
Tính chất đờng phân giác của tam giác I- Mục tiêu
- HS nắm đợc định lý về đờng phân giác của tam giác
- Biết chứng minh định lý về đờng phân giác
- áp dụng tính chất đờng phân giác để làm bài tập tính toán
II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.
III- Chuẩn bị
GV: Thớc, bảng phụ, com pa
HS: Thớc , com pa , cách vẽ đờng phân giác trong ,ngoài của tam giác
IV- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
1) Phát biểu định lý đảo của định lý Talét
?
2) Phát biểu hệ quả của định lý Talét?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS 1: nếu 1 đờng thẳng cắt hai cạnh củamột tam giác và định ra trên hai cạnh nàynhững đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì đờngthẳng đó song song với cạnh còn lại
HS 2: nếu đờng thẳng cắt 2 cạnh của mộttam giác và song song với cạnh còn lại thì
nó tạo thành một mặt phẳng mới có 2cạnh tơng ứng tỉ lệ với 3 cạnh của tamgiác đã cho
+ Kết quả trên còn đúng với các tam giác
nhờ định lý về đờng phân giác
+ Đọc định lý
+ Vẽ hình, ghi GT - KL của định lý
+ Tìm hớng CM của định lý?
+ Trình bày phần chứng minh? Sau đó
GV kiểm tra vở ghi của HS
+ Chốt lại phơng pháp chứng minh của
định lý và nội dung định lý này
GV: Tính chất này còn đúng với đờng
phân giác ngoài không? vẽ hình minh
hoạ?
+ Kiểm tra việc tỉ lệ thức đối với phân
giác ngoài của tam giác
D
Trang 8+ Yêu cầu các nhóm trình bày lời giải sau
+ Chữa và chốt lại nội dung của tính chất
chữa, cả lớp nhận xét sửa chữa
Hoạt động 4: Giao việc về nhà ( 1 phút)
- Học thuộc định lý theo sgk
- BT 16,17/ tr67 sgk
-*** -Ngày soạn: 02 / 02 / 2010 Ngày giảng: 04 / 02 / 2010.
Tiết 42
Luyện tập I- Mục tiêu
- Củng cố cho HS về định lý Talét, hệ quả của định lý Talét, định lý đờng phân giáctrong tam giác
- Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng,chứng minh hai đờng thẳng song song
Q
6,2
12,5
x 8,7
A D
M
E C B
* Hớng dẫn bài17: áp dụng tính chất đờng phân
giác vào hai tam giác AMB và AMC
Trang 9II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.
III- Chuẩn bị
GV:Bảng phụ, thớc, com pa
HS: Thớc, com pa
IV- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu tính chất phân giác của
tam giác chữa bài tập 17/68 sgk ?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
GV cho HS đọc kĩ đề bài sau đó gọi 1 HS
lên bảng vẽ hình ghi GT, KL của bài
GV: gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 21
sau đó lên bảng vẽ hình ghi GT - KL của
BT 21
+ hãy xác định vị trí của điểm D so với
điểm B và M? Vì sao?
+ So sánh S ABM với SACN với S ABC?
+ yêu cầu các nhóm làm BT 21, sau đó đa
ra kết quả của nhóm
Bài tập 21/68
HS đọc bài tập
Vẽ hình ghi GT - KL ở phần ghi bảng HS: D nằm giữa B và M Trình bày lý do
HS trình bày tại chỗ
HS hoạt động theo nhóm và đa ra kết quảnhóm
Chứng minha) A1 = A2 (gt) => DB AB m( / )t c
DC = AC = n
m<n (gt) => BD < DC
mà BM = MC = 1/2 BC b) n = 7cm; m = 3cm
Trang 10+ Các nhóm trình bày lời giải bài tập 22?
+ Yêu cầu đại diên nhóm lên bảng trình
- Nhắc lại tính chất đờng phân giác trong
và ngoài của tam giác ?
- Hệ quả của định lí Talét? HS
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Ôn lại phần lý thuyết theo sgk
Tiết 43 Khái niệm hai tam giác đồng dạng I- Mục tiêu
A
1 2 E 20
12
B D C 28
Trang 11- HS nắm định nghiã về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu,
tỉ số đồng dạng
- HS hiểu các bớc chứng minh định lí
- Vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng
II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.
III- Chuẩn bị
GV: Thớc, bảng phụ
HS: Thớc , đọc trớc bài
IV- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu tính chất đờng phân giác
của tam giác?
HS :
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Cho ∆ABC và A’B’C’
Nhìn hình vẽ hãy cho biết
+ khi đó ta có ∆ABC đồng dạng
∆A’B’C’
Kí hiệu: ∆ABC ∆A’B’C’
1 Tam giác đồng dạng +) định nghĩa
GV: Cho ∆ABC Kẻ đờng thẳng a//BC và
cắt AB, AC lần lợt tại M,N Hỏi ∆AMN,
∆ABC có các góc và các cạnh tơng ứng
nh thế nào?
2) Định lí
?2HS: MN//BC =>
M1 = B (đv)
N1 = C
Và A: chung Các góc bằng nhauCác cạnh tơng ứng tỉ lệMN//BC
Trang 12Chứng minh sgk
HS : Tự chứng minh định líChú ý : sgk
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
- Để dựng một tam giác đồng dạng với
tam giác đã cho ta làm nh thế nào?
"
"
' '
"
"
' '
1
k C B
C B C A
C A B A
C A AB
B A
k k AB
B
A B A
B A
=
= Vậy ∆A'B'C' ∆ABC theo tỉ số
-*** -Ngày soạn: 20/02/2010 Ngày giảng :25/02/2010.
Tiết 44:
Luyện tập I- Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho
- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS
II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.
III- Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
IV- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu định nghĩa về hai tam
Trang 13Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Nghiên cứu BT 26/27 ở trên
bảng phụ
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm,
sau đó đa ra kết quả
đa ra kết quả nhóm
b) Chứng minhVì MN//BC => ∆AMN ∆A’B’C’
Và∆AMN=∆A’B’C’
=> ∆A’B’C’ ∆ABC (theo k =1)HS : Nhận xét
GV: Đa đề bài lên bảng phụ
+ Nếu gọi chu vi ∆A’B’C’ là 2P’ và
HS : Theo dõi đề bài
HS : hoạt động theo nhóm , đa ra kquả nhóma) 2P’ = A’B’ + B’C’ +C’A’
- Nếu 2 tam giác đồng dạng theo tỉ
số k thì tỉ số chu vi của 2 tam giác đó
Trang 14Tuần 26:
Ngày soạn :5/3/2010 Ngày giảng:11/3/2010.
- Vận dụng để nhận biết cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán
II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề.
III Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: thớc thẳng , com pa
IV Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu định nghĩa hai tam giác
đồng dạng ,Vẽ hình minh hoạ
GV gọi HS nhận xét và cho điểm HS lên bảng
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ
+ Tính độ dài MN?
+ Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
các tam giác AMN, ABC, A’B’C’?
+ Qua bài tập ở ?1 em có kết luận gì?
+ Đó là nội dung định lí về trờng hợp
+ ∆AMN ∆ABC+ ∆AMN = ∆A’B’C’
* Định lí (sgk/73)
HS : Nếu 2 tam giác có 3 cạnh tỉ lệ thì 2tam giác đó đồng dạng
HS : Phát biểu bằng lời Trình bày lời giải của phần chứng minh?
Lấy M ∈ AB: AM = A’B’
Kẻ MN//BC =>∆AMN ∆ABC (1)
Trang 15GV: áp dụng trờng hợp đồng dạng thứ
nhất làm ?2
+ Lu ý HS khi lập tỉ số giữa các cạnh của
2 tam giác ta phải lập tỉ số giữa 2 cạnh lớn
nhất, cạnh nhỏ nhất với cạnh nhỏ nhất của
- Nhắc lại trờng hợp đồng dạng thứ nhất
của 2 tam giác?
∆A’B’C’ ∆ABC vì A B' '= A C' '= B C' '
3
2 ( 12
8 9
6 6
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2phút)
- Học định lí theo sgk Xem lại phần
- Vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng
- Vận dụng giải bài tập tính toán và làm bài tập chứng minh
II Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề.
Trang 16III Chuẩn bị:
GV:Thớc kẻ, bảng phụ, com pa
HS: Thớc thẳng ,com pa
IV Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ
nhất?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Nghiên cứu ?1 ở trên bảng phụ
+ Đó là nội dung định lí trờng hợp đồng
dạng thứ hai Hãy phát biểu bằng lời?
Trang 17- Yêu cầu HS đa ra kết quả nhóm, sau đó
chốt phơng pháp HS đa ra kết quả nhóm ∆ABC ∆DEF vì:
1 2
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Học thuộc các định lí, xem lại phần
chứng minh
- BTVN: 34, 33/77
* Hớng dẫn bài 34: Gọi hai trung tuyến
t-ơng ứng là A'M' và AM, từ ∆A’B’C’
∆ABC => ∆A’B’M’ ∆ABM (c.g.c)
AB
B A
Trang 18Tuần 27:
Ngày soạn:08/3 /2010 Ngày giảng:11/3 /2010.
Tiết 47
rờng hợp đồng dạng thứ ba I- Mục tiêu
- HS nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí
- HS vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng với tam giác đã cho
IV: Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ
hai?
Hoạt động 2: bài mới (30 phút)
GV: Nghiên cứu bài toán sau ở bảng phụ
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ với A = A’; B = B’
CMR: ∆ABC ∆A’B’C’
+ Muốn chứng minh ∆A’B’C’ ∆ABC
ta làm nh thế nào?
+ Gọi HS trình bày bảng
Sau đó gọi nhận xét và chốt lại phơng
pháp chứng minh của bài tập này
+ Từ bài tập trên phát biểu trờng hợp đồng
Trang 19+ Chữa và chốt phơng pháp ∆A’B’C’ ∆D’E’F’ Vì
B’ = E’ = 600; C’ = F’ = 500 GV: Đa ?2 lên bảng phụ
ABC, ADB, BDC
∆ABC ∆ADB (g.g)b) ∆ABC ∆ ADB (g.g)
5 , 28 5 , 12
x x AB
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Học lí thuyết theo sgk
- Xem các bài tập đã chữa ,BTVN 37/79
Ngày soạn:08/3/2010 Ngày giảng :11/3 /2010.
Tiết 48
Luyện tập I- Mục tiêu
- Củng cố các định lí về ba trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
- Vận dụng các định lí đó dể chứng minh các tam giác đồng dạng, đẳng thức trong tamgiác
IV- Tiến trình dạy học.
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
Trang 20CE =CD = ED => =y = => = =
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
GV: Nghiên cứu BT 37/79 ở bảng phụ,
sau đó vẽ hình ghi GT - KL của bài tập
+ Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác
vuông? Giải thích vì sao?
HS đứng tại chỗ tính S BDE và S BDC rồi so sánh với S BDE
GV: Nghiên cứu BT 40/80 ở bảng phụ
+ Yêu cầu các nhóm trình bày sau đó đa
? Nhận xét gì về quan hệ giữa 2 tam
Trang 21Tiết 49;50:
Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
I Mục tiêu:
- HS nắm vững các dấu hiệu đồng dạng của 2 tam giác vuông
- Vận dụng định lí về tam giác để tính tỉ số đờng cao, diện tích
IV Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng
của 2 tam giác?
HS
HĐ2: Bài mới (30ph)
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’
có A = 1V, A’ = 1V cần bổ sung thêm điều
kiện gì để 2 tam giác đồng dạng?
1 áp dụng các trờng hợp đồng dạng của 2tam giác
∆ABC và ∆A’B’C’ có + B = B’
+ Hoặc
' ' ' '
GV: Ngoài các trờng hợp đồng dạng suy
ra từ 2 tam giác còn trờng hợp nào không,
Trang 22nên suy ra A'C' = AC Từ đó áp dụng
tr-ờng hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam
giác
GV chốt lại trờng hợp đồng dạng đặc biệt
của 2 tam giác vuông
GV cho ∆ABC ∆A’B’C với tỉ số k
Gọi AH⊥ BC; A’H’ ⊥B’C’ là 2 đờng cao
Từ đây hãy phát biểu thành định lí?
3 Tỉ số đờng cao, diện tích của tam giác
1 ' ' ' ' ' ' ' ' ' 2
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
- Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng của 2
tam giác vuông
- Cho biết tỉ số đờng cao, diện tích của 2
A A'
A B C
Trang 23HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Học lý thuyết theo sgk
- BTVN: 47,48/84
* Hớng dẫn bài 47:
∆ABC là tam giác vuông
( Py-ta go đảo ) nên ∆A’B’C' cũng vuông => tích 2 cạnh góc vuông là 54, kết hợp với
đ/k nó có 3 cạnh tỉ lệ với 3;4;5 để tìm độ dài mỗi canh
Ngày soạn:22/3 /2010 Ngày giảng : 26/3 /2010.
Tiết 49
Luyện tập
I- Mục tiêu
- Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số 2đờng cao, tỉ số diện tích
- Vận dụng các định lí để chứng minh tam giác đồng dạng
- HS thấy đợc ứng dụng của tam giác đồng dạng
II- Chuẩn bị
GV:Thớc kẻ, bảng phụ, com pa
HS: Thớc thẳng ,com pa
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: 1 Phát biểu trờng hợp đồng dạng của
2 tam giác vuông?
GV: Nghiên cứu BT 49/84 ở bảng phụ?
+ Vẽ hình ghi GT - KL của bài toán 1 BT 49/84 HS đọc đề bài
Trang 24=>HB = 6,46
HA = 10,64 (cm)
HC = BC - BH = 17,52GV: Nghiên cứu BT 52/85 ở bảng phụ
A = H = 1V , B chung
=> ∆ABC ∆HBA (g-g)
12 20 12
- Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng của 2
tam giác vuông?
- Cho ∆ AMN ∆ M’A’N’ suy ra điều
gì?
Hoạt động 4:Giao việc về nhà (2 phút)
- Ôn lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác
- BTVN: 46,47,48 (SBT), 51 (SGK)
A 12
?
B H C