5- D ặn dị: 2’ - Xem lại các cách c/m hình thang và hình thang cân, cách xác định trung điểm của 1 đoạn thẳng lớp 7 - Xem trước bài đường trung bình của tam giác... Rèn kỹ năng vẽ hình
Trang 1Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÌNH HỌC LỚP 8
1
§ 3 Hình thang cânLuyện tập
34
2
§ 4.1.Đường trung bình của tam giác
§ 4.2 Đường trung bình của hình thang
56
3
Luyên tập
§ 5 Dựng hình bằng thước và compa - Dựng hình thang
78
4
Luyên tập
§ 6 Đối xứng trục
910
5
Luyện tập
§ 7 Hình bình hành
1112
6
Luyện tập
§ 8 Đối xứng tâm
1314
7
Luyện tập
§ 9 Hình chữ nhật
1516
8
Luyện tập
§10 Đường thẳng song song với 1 đường thẳng cho trước
1718
9
Luyện tập
§ 11 Hình thoi
1920
10
Luyện tập
§ 12 Hình vuơng
2122
11
Luyện tập
Ơn tập chương
2324
12
Kiểm tra chương I
§ 1 Đa giác – Đa giác đều
2728
19
Luyện tập
§ 6 Diện tích đa giác
3536
§ 1 Định lý Talet trong tam giác
§ 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet
3738
2223
Luyện tập
§ 5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất
4344
24
Trang 2Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
§ 6 Trường hợp đồng dạng thứ hai
§ 7 Trường hợp đồng dạng thứ ba
4546
25
Luyện tập
§ 8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuơng
4748
26
Luyện tập
§ 9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
4950
27
Thực hành ( đo chiều cao một vật, đo kc giữa hai điểm trên mặt đất, trong đĩ cĩ một điểm khơng thểtới được )
5152
28
Ơn tập chương III
Kiểm tra chương III
30
§ 3 Thể tích hình hộp chữ nhậtLuyện tập
5758
31
§ 4 Hình lăng trụ đứng
§ 5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
5960
32
§ 6 Thể tích của hình lăng trụ đứngLuyện tập
§ 7 Hình chĩp đều và hình chĩp cụt
616263
33
§ 8 Diện tích xung quanh của hình chĩp đều
§ 9 Thể tích của hình chĩp đềuLuyện tập
6465
Ơn tập chương IV
Ơn tập cuối năm
Trả và sửa bài kiểm tra
67
68, 69
3570
Học kì I
19 tuần
72 tiết
Đại số 40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
Hình học 32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
Học kì II
18 tuần
68 tiết
30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
Trang 3Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
Nắm được đối xứng trục và đối xứng tâm, trục đối xứng, tâm đối xứng của 1 hình
Biết dựng hình bằng thước và compa
3 Thái độ: Giáo dục HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, cẩn thận, tỉ mỉ, tập suy
luận có căn cứ khi c/m BT
B/ KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Tứ giác
Hình thang, hình thang vuông và hình thang cân
Đường trung bình của tam giác
Đường trung bình của hình thang
Dựng hình bằng thước và com pa
Đối xứng tâm, đối xứng trục
C/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
− Thước thẳng, thước êke, thước đo góc, bảng phụ, compa
D/ PHƯƠNG PHÁP:
− Nêu vấn đề , đàm thoại, trực quan, thực hành , nhóm,…
E/ TÀI LIỆU THAM KHẢO:
Tài liệu chuẩn KT KN lớp 8, Sách giáo viên, sách bài tập, sách thiết kế bài dạy, Sách ôn tập và ra đề kiểm tra 8,…
Trang 4Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
Hs hiểu được các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
Rèn kỹ năng vẽ hình, gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi Biết vận dụngđịnh lý về tổng các góc của 1 tứ giác vào giải BT và các tình huống thực tiễn đơn giản
Giúp HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập, yêuthích môn học
B/
CHUẨN B Ị:
GV: Thước thẳng ,phiếu học tập ,bảng phụ
HS: Thước thẳng, dụng cụ học tập
C/ PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm
D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức: (1 phút): KT sĩ số
2/ KT Bài cũ (4 phút) : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu chương 1
3/ Bài mới: (30’)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: (10’)Đ/n tứ giác
-Treo bảng phụ hình 1
-Giới thiệu hình 1a; 1b ; 1c là tứ
giác vì hình gồm bốn đoạn
thẳng AB, BC, CD ,DA và bất
kì hai đoạn thẳng nào cũng
không cùng nằm trên một đường
thẳng
-Yc hs làm ?1
- Giới thiệu đỉnh, cạnh tứ giác
- Giới thiệu tứ giác lồi
- Treo bảng phụ ghi nội dung ?2
Hoạt động2: (8’)Tìm hiểu về
tổng các góc của một tứ giác
-Cho hs giải ?3
-Vẽ đường chéo AC
Quan sát các hình vẽLắng nghe
Hình 2 có hai đoạn thẳng BC và CDcùng nằm trên một đường thẳng nênkhông là tứ giác
-Quan sát hình và làm ?2
A
B
M P
N Q
?2a) 2 đỉnh kề nhau là :B và C, C và D,…
Hai đỉnh đối nhau :A và C ,…
b)Đường chéo: AC và BDc) Hai cạnh kề nhau :AB và BC,…
Hai cạnh đối nhau:AB và CD,…
d) Góc : Aˆ ,Bˆ ,Cˆ ,Dˆ Hai góc đối nhau Bˆ và Dˆe/ Điểm nằm trong tứ giác : M, P Điểm nằm ngoài tứ giác : N, QTổng 3 góc của một tam giác bằng 1800
?3
1/ Định nghĩa: (Sgk)
Tứ giác lồi là tứ giác luônnằm trong một nửa mặtphẳng có bờ là đường thẳngchứa bất kỳ cạnh nào của tứgiác
2/ Tổng các góc của một tứ giác
CD
BA
D
1
2
1 2
Trang 5Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
- Yêu cầu HS nhắc thế nào là
góc ngoài của tam giác,
=> góc ngoài của tứ giác
0 0
0
2 2
1 1
2 1 2
1
360 180
180
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
ˆ ˆ ˆ ˆ
= +
=
+ + + + +
=
+ + + + +
=
+ + +
C D A C B A
D C C B A A
D C B A
Đọc GSK
=> Tổng các góc ngoài của một tứ giác
4- Củng cố: (18’’)
- GV treo bảng phụ vẽ sẳn hình Bài tập 1 hình 6a,b
1a) Tứ giác ABCD có: Aˆ+Bˆ +Cˆ+Dˆ = 3600
1100 + 1200 + 800 + x = 3600 => x = 3600 – ( 1100 + 1200 + 800 )
b) x = 3600- 2700= 900 , c) x = 3600- (650+ 900+ 900)= 1150
H.6a) 2x = 3600- (650+950) = 2000 , => x = 1000
6b) Tứ giác MNPQ có : Mˆ +Nˆ +Pˆ+Qˆ = 3x +4x + x + 2x = 3600 ⇒ x =
10
360 =\ 360
Bài tập: Bài 2 hình 7a) Góc trong còn lại: Dˆ = 3600 – (750 + 1200 + 900) = 750
Góc ngoài của tứ giác ABCD, 0 0 0
1 180 75 115
1
0 1
0
1 90 ; ˆ 60 ; ˆ 115
B
5- D ặn dị: (2’) -Học thuộc định nghĩa và tihn1 chất của tứ giác -Bài tập về nhà :bài 1d; 2b ; 3 ;4 trang67 * Hướng dẫn: Bài tập 3: áp dụng định lí về đường trung trực của một đoạn thẳng - Xem lại cách vẽ một tam giác đã học ở lớp 6 E RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn Ngày dạy: Tiết 2
Tuần 1
HÌNH
Trang 6Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
A/ MỤC TIÊU:
Hs nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang Biết cách c/minh
1 tứ giác là hình thang, hình thang vuông
Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng được định nghĩa, định lý ,dấu hiệu nhận biết các hình trên vào giải
GV: Thước thẳng ,eke ,bảng phụ
HS: Thước thẳng, dụng cụ học tập
C/ PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm
D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số
2/ KT Bài cũ: (5 phút) :
HS1: Nêu tính chất của tổng các góc của tứ giác
Viết tên cặp góc, cặp cạnh đối nhau, cặp cạnh kề
nhau? ( dựa vào hình vẽ)
-HS2: Cho tứ giác ABCD,biết ˆA = 65o, ˆB = 117o, ˆC
= 71o Tính góc D? và Số đo góc ngoài tại D?
Tứ giác ABCD có: µ µ µ µ A B C D+ + +
=3600
Hai góc đối nhau Bˆ và DˆHai cạnh kề nhau :AB và BCHai cạnh đối nhau:AB và CD
117 75 65
B
D
C A
ˆ
D = 3600-650-1170-710= 1070
Góc ngoài tại D bằng 730
132222
44
3/ Bài mới: (27’)
Hoạt động 1: (10’) Định nghĩa
- Vẽ hình tứ giác ABCD
H1: Có nhận xét gì về 2 cạnh AB
và CD của tứ giác ABCD Giải
thích?
H2: phát biểu đ/n hình thang
H3: nêu các yếu tố của 1 h thang
H4: Thế nào là đường cao của
hình thang
- Treo bảng phụ hình 15 SGK
H5: Trong các tứ giác có trên hình
vẽ, tứ giác nào là hình thang? Vì
sao?
H6: Có nhận xét gì về hai góc kề
một cạnh bên của hình thang?
H.7 Để c/minh AD=BC và
AB=CD ta cần c/minh điều gì?
- Có AB // CD vì Â+ Dˆ =1800 ( 2góc trong cùng phía bù nhau)
- Hình thang là tứ giác có hai cạnhđối song song
- trả lời
- Đường cao của hình thang làđoạn thẳng kẻ từ 1 đỉnh vuông gócvới 2 đáy
- MKNI không là hình thang
vì MI không song song KN và
MK không song song NI
- Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau
- H7: cần c/minh ∆ABC =∆ CDA ( c-g-c)
I.
Định nghĩa: (Sgk)
Hình thang ABCD có;
- Các cạnh đáy : AB, CD
- Các cạnh bên: AD, BC
- Đường cao AH
1.
Tính chất của hình thang
Nhận xét 1: Nếu 1 hình thang
có hai cạnh bên song song thìhai cạnh bên đó bằng nhau, haicạnh đáy bằng nhau
Nhận xét 2: Nếu hình thang có
A
B
C D
C
D H
Cạnh đáy Cạnh
bên
Cạnh bên
Trang 7Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
H.8
Hoạt động 2: (10’)Tính chất của
hình thang
Bài 1: Cho hình thang ABCD có
đáy AB, CD Cho biết AD//BC
C/minh rằng: AB=CD; AD=BC
Bài 2: Cho hình thang ABCD có
đáy AB=CD C/minh rằng AD//BC
và AD=BC
Hoạt động 3: (7’) hìh thang vuông
- Vẽ hình thang vuông ( h18 SGK)
H9: tính số đo góc D ?
-Nhận xét gì về hình thang
ABCD?
-H8: cần c/minh ∆ ABC =∆CDA (c-g-c)
Ta có AB//CD (GT) Suy ra A ˆ D+ ˆ =180° ( 2 góc kề với 1cạnh bên của hình thang )
Mà Â=900 ( GT)
=> Dˆ =90°
°
= + ˆ 180
ˆ D
A
=> góc D bằng 900
ABCD là hình thang vuông
hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
2.Hình thang vuông
Định nghĩa: Hình thang vuông là hình thang có một cạnh bên vuông góc với hai đáy
Dấu hiệu nhận biết:
Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông
4- Củng cố: (10’)
- Bài 7/71 Hình 21a.: Ta có AB//CD (gt) ° = ⇒ ° = + ° = ⇒ ° = ° + ° = + 140 y bên) cạnh kề góc 2 ( 180 C B 100 x 180 80 x bên) cạnh 1 kề góc 2 ˆ ˆ ( 180 ˆ ˆ D A - Bài 8: Hình thang ABCD có : Â - Dˆ = 200 Mà Â + Dˆ = 1080 ⇒ Â = 2 20 1800 + = 1000; Dˆ = 1800 – 1000 = 800, Bˆ +Cˆ =1800 và Bˆ =2Cˆ Do đó : 2Cˆ +Cˆ = 1800 ⇒ 3Cˆ = 1800 Vậy Cˆ = 3 1800 = 600; Bˆ =2 600 = 1200 5 D ặn dị: (2’) - Học thuộc đ/n, t/c của hình thang, hình thang vuơng - Về nhà làm các bài 12, 15 trang 70, 71 - Xem trước bài hình thang cân, hình thang cân E RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 3
C D
HÌNH THANG
Trang 8Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
Tuần 2
A/ MỤC TIÊU:
Hs nắm được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng được định nghĩa, t/c , dấu hiệu nhận biết hình trên vào giải BT
Giúp HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập, yêuthích môn học
B/
CHUẨN B Ị:
GV: Thước thẳng ,eke ,bảng phụ
HS: Thước thẳng, dụng cụ học tập
C/ PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm
D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số
2/ KT Bài cũ: (5 phút) :
HS1: a/ Định nghĩa hình thang, vẽ hình
thang ABCE và đường cao AD của nó
b/ Định nghĩa hình thang vuông, nêu dấu
hiệu nhận biết hình thang vuông
HS2 : Sửa bài tập 10 trang 71
a/ Định nghĩa hình thang đúng
E D C
B A
b/ Hình thang vuông là hình thang có một cạnh bên vuông góc với hai đáy
Hình thang có 1 góc vuông là h.thang vuông HS2: ∆ABC cân vì AB = AC (gt)
⇒ Â1 = Cˆ1
Ta lại có : Â1 = Â2 (AC là phân giác Â)
=> Cˆ1 = Â2
Mà Cˆ1 so le trong Â2
Vậy ABCD là hình thang
33
2222222
3/ Bài mới: (29’)
Hoạt động 1: ( 8’) Hình thành kiến
thức hình thang cân.
- Cho Học sinh quan sát hình 23 và
trả lời ?1
- Thế nào là hình thang cân?
- Thế nào là 2 góc kề 1 đaý?
- Treo bảng phụ vẽ sẳn hình y/c hs
trả lời ?2 giải thích?
Hoạt động 2: (10’) Tính chất
- Yêu cầu HS đo độ dài cạnh bên ở
70ˆ
;110ˆ
;100ˆ
S
N I
//
B A D C
CD AB
B A
D
Trang 9Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
=> định lý 1
H.dẫn hs c/m
Các khẳng định sau là đúng hay
sai?
a Trong hình thang cân hai cạnh
bên bằng nhau
b Hình thang có hai cạnh bên bằng
nhau là hình thang cân
- Giới thiệu chú ý SGK trang 73
- Vẽ h.thang cân ABCD có
AB// CD
- Bằng cách nào để c/minh 2 đoạn
thẳng bằng nhau?
- H.dẫn c/minh định lý 2
Hoạt động 3: ( 5’) Dấu hiệu nhận
biết
-Dựa vào định nghĩa và tính chất =>
có hai dấu hiệu nhận biết hình
thang cân
- Y/C hs làm ?3 trên bảng phụ
Trả lời a/ đúng b/ sai
Nếu 1 hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau
Quan sát hình, dự đoán những đoạn thẳng bằng nhau
lên bảng c/minh định lý 2
Đo các góc ở đỉnh C và D của hình thang ABCD
=>Cˆ=Dˆ dự đoán ABCD là hình thang cân
ABCD là
GT hình thang cân
(đáy AB, CD)
KL AD = BC
* Chú ý ( trang 73)
2/ Định lý 2: ( SGK trang 73 )
ABCD là
GT hình thang cân
(đáy AB, CD)
KL AC = BD
III Dấu hiệu nhận biết
Định lý 3: (SGK/74) Hình thang ABCD cĩ AC = BD
=> Hình thang ABCD cân Dấu hiệu nhận biết:
a/ Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau là h.thang cân b/ Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân 4- Củng cố: (8’)
- Treo bảng phụ hình 32: có mấy cách để kết luận tứ giác là hình thang cân?
- khi cm một tứ giác là hình thang cân cần cm 2 tính chất song song và bằng ( góc kề đáy hay đường chéo )
- Bài 11/74 SGK (AB= 2, CD =4 ,AD= BC = 12 +32 = 10 )
Bài 12/74 SGK:
5- D ặn dị: (2’)
- học thuộc định nghĩa, định lý, dấu hiệu
- Bt 12/tr74 Hd : c/minh 2 tam giác vuông bằng nhau
- Bài 13 HD: chứng minh EA, EB là hai cạnh bên của tam giác cân
-Bài 15: Tìm góc ở đáy của hai tam giác cân ADE và ABC theo góc ở đỉnh A, để suy ra hai góc đồng vị bằng nhau
E RÚT KINH NGHIỆM:
O
Trang 101 2 D
C
Ngày soạn:24/8/2011
Ngày dạy:27/8/2011
Tiết
4
Tuần 2
A/ MỤC TIÊU: Hs được củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng được định nghĩa, t/c , dấu hiệu nhận biết hình trên vào giải BT Giúp HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập B/ CHUẨN B Ị: GV: Thước thẳng, eke, bảng phụ HS: Thước thẳng, dụng cụ học tập C/ PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm D/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP : 1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số 2/ KT Bài cũ: (6 phút) : Câu hỏi Đáp án Điểm Điền vào chỗ trống: 1/ ABCD là hình thang cân ⇔
2/ ABCD là hình thang cân ⇔
3/ ABCD là hình thang cân ⇒
4/ Tứ giác có ⇔
là hình thang cân 1/ = =B hay C D A CD AB ˆ ˆ ˆ ˆ // 2/ 2 đường chéo bằng nhau AC = BD 3/ AD = BC 4/ 2 cạnh đối song song và 2 góc kề 1 đáy bằng nhau 2,5 2,5 2,5 2,5 3/ Bài mới: (33’) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Bài 16/75 -Vẽ hình -Gợi ý: c/minh AE =AD ntn? Dựa vào c/minh 15a ∆AED µE1= (1800-Â):2 ∆BCA có µB = (1800-Â):2 -=> µE1= µB ở vị trí nào? EDCB có ED//BC => EDCB là hình gì? Phải thêm yếu tố gì để EDCB là hình thang cân? -Để c/minh ED=EB cần c/minh điều gì? -c/minh ∆BDE cân bằng cách nào? cạnh chung Lên bảng ghi GT, KL C/minh ∆AEC = ∆ADB => AE=AD ( cạnh tương ứng) 2 gĩc đồng vị => µE1 =Bµ => ED//BC => EDCB là hình thang µB = µC - C/m ¶D1=B¶2 => ∆EBD cân tại E Bt 16/tr75
* Ch ứng minh Xét ∆AECvà ∆ADB có: Â chung, AC= AB (gt),Cˆ1 = Bˆ1(∆ABC cân có BD, CE là phân giác) B A C E 1 D 1 1
LUYỆN
1
Trang 111 1 1
-Vì sao ¶D1 =B¶2?- µB1 =B¶2 ?
- Chốt lại cách trình bày
Bài 17/75 (10’)
GT Hình thang ABCD (AB//CD) ·ACD BCD= ·
Kl ABCD là hình thang cân - Dựa vào dấu hiệu nào để c/minh hình thang ABCD là hình thang cân? - Gọi 1 Học sinh lên bảng thực hiện c/minh -Nhận xét, uốn nắn sai sĩt và chốt laị cách c/m -Bài 18/75 (8’) - ∆BDE cân khi nào? Theo đề bài và hình vẽ cho biếtù những yếu tố nào? -Hướng dẫn hs c/m ABCD là hình thang cân -cm câu a - Goi hs c/m câu b - Chốt lại cách giải 2 gĩc so le trong, µB1 =B¶2 (Gt) => µB1=D¶1 -Vẽ hình BT 17
- c/m 2 đường chéo của hình thang bằng nhau Thảo luận nhĩm và trình bày c/m Vẽ hình ghi GT, KL Hoạt động cá nhân và lên bảng trình bày b Ta có : AC = BD (gt), CD chung, D C Eˆ = =ˆ ˆ => ∆ACD = ∆BDC (c-g-c) AD AE G C G ADB AEC = ⇒ − − ∆ = ∆ ⇒ ( ) có 2 ˆ 180 ˆ ˆ 1 A C B A E = = °− (đồng vị) nên AE = AD => EDCB là hình thang mà Bˆ =Cˆ (gt) => EDCB là hthang cân Ta lại có: ¶D1=B¶2 và µB1=B¶2 => µB1 =D¶1 => ∆EBD cân tại E => ED=EB Bt 17/tr75 Goi E là giao điểm của AC và BD EDC ∆ có Dˆ1 =Cˆ1 ⇒∆EDCcân tại E => ED = EC (1) ) ( ˆ ˆ 1 1 D SLT B = , Cˆ1 = Aˆ1(SLT) và (2) EB EA A TẠI CÂN ⇒ = ∆ ⇒ = ⇒ = AEB B A GT D Cˆ1 ˆ1( ) ˆ1 ˆ1 Từ (1) và ( 2)=> AC = BD Vậy ABCD là hình thang cân 18/tr75 a) AB//CD (gt) => AB//CE Vì AC//BE (gt) => AC = BE Mà AC = BD => BD = BE ⇒ ∆ DEB cân tại B b) ¶D1=Eµ1,Mà µE1=Cµ1 ( đồng vị) => ¶ µ 1 1 D =C Vậy ∆ACD = ∆BDC (c-g-c) c) ·ADC BCD=· (∆ACD = ∆BDC) => ABCD là hình thang cân 4- Củng cố: (3’) Các cách chứng minh tứ giác là hình thang cân 5- D ặn dị: (2’) - Xem lại các cách c/m hình thang và hình thang cân, cách xác định trung điểm của 1 đoạn thẳng (lớp 7) - Xem trước bài đường trung bình của tam giác - Làm 22, 24 SBT E RÚT KINH NGHIỆM:
E
1 1
C D
O
E
C D
1 1
1
Trang 12 GV: Thước thẳng, eke, bảng phụ.
HS: Thước thẳng, eke
C/ PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm
D/
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số
2/ KT Bài cũ: (5 phút) :
Hãy nhìn vào hình vẽ trong giấy ô vuông để
xác định điểm M thứ tư để được hình thang
cân?
khi xác định điểm M ta cần xác định như thế
nào? Có những đặc điểm gì?
Nêu đúng cách xác địnhNêu đúng đặc điểm
5
2,52,5
3/ Bài mới: (33’)
Hoạt động 1: Định nghĩa (8’)
-Vẽ ∆ABC y/c hs lấy trung điểm
M, N của AB, AC, nối MN
- Đoạn thẳng MN gọi là đường
trung bình của tam giác ABC
=> thế nào là đường trung bình
của tam giác?
Hoạt động 2: Định lý 1 (14’)
-Nếu 1 đường thẳng đi qua trung
điểm của cạnh thứ nhất và song
song với cạnh thứ hai thì =>?
=> nội dung định lý
-Muốn chứng minh định lý 1 ta
phải vẽ thêm đường phụ NE //
-vẽ hình
-là đoạn thẳng nối trung điểmcủa 2 cạnh của tam giác
Trả lời Nhắc lại
Trang 13Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
AB (E ∈ BC)
-Hình thang MNEB có gì? =>?
∆ AMN =ø ∆NEC vì sao?
- kết luận được gì cho AN và
NC?
- chốt lại định lý 1 sau khi đã
chứng minh
Hoạt động 3: Định lý 2 (10’)
-Hãy vẽ hình và dự đoán ?2 SGK
-t/c đường trung bình của tam
giác?
- chốt lại nội dung định lý
-Y/c hs vẽ hình và ghi kết luận
của định lý ?
H.dẫn vẽ thêm đường phụ từ C
song song với AB cắt DE kéo dài
tại F
Nếu ∆ADE = ∆CFE thì DE và EF
thế nào? AD và FC thế nào? Khi
đó hình thang DFCB có đặc điểm
gì? Kết luận gì cho DF và BC ,
DE và BC?
Hãy trình bày chứng minh ?
-chốt lại bài làm
MB // NE =>MB = NE
· · ( · )
AMN =NEC =MBC · · ( )
MAN =ENC slt =>AN = NC? vẽ hình và dự đoán song song và bằng ½ cạnh đáy vẽ hình Kẻ Cx // AB cắt DE kéo dài tạiF ∆ADE = ∆CFE vì Â = CÂ (slt); EA=EC (gt), ·AED CEF=· (đđ) ⇒ DE = EF ; AD = CF hình thang DFCB có DB // CF; DB = CF (=AD) => DF // BC ; DF = BC Mà : DE = EF =1DF 2 => DE // BC ; DE = 1BC 2 GT ∆ ABC , MA = MB, MN // CD KL NA = NC Ta có MN // BE nên MNEB là hình thang Mà MB // NE (theo cách vẽ) Nên MB = NE Mặc khác : MA = MB (gt) Nên : AM = NE (1)
Trong ∆ AMN và ∆NEC có · · ( · )
AMN =NEC =MBC (2) (2) · · ( )
MAN =ENC slt (3) (3) Từ(1),(2),(3) =>∆ AMN = ∆NEC => NA = NC (đpcm) 3 Định lý 2: (sgk)
GT ∆ABC có DA=DB, AE =EC KL DE // BC, DE = 1BC 2 4- Củng cố: (4’) - Khái niệm đường trung bình của tam giác? - T/c về đường trung bình của tam giác? 5- Dặn dò: (2’) - Học thuột đ/n và hai đ/l về đường trung bình của tam giác -Làm bt 21/79 SGK - Xem trước bài đường trung bình của hình thang So sánh với đường trung bình tam giác E RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 14
GV: Thước thẳng, eke, bảng phụ.
HS: Thước thẳng, eke
C/ PHƯƠNG PHÁP: vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm
D/
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số
2/ KT Bài cũ: (5 phút) :
HS1: (dành cho hs khá) Nêu định nghĩa về
đường trung bình của tam giác dạng tĩm tắt
GT ∆ABC có DA=DB,
5
53- Bài m ới: (32’)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
M
N8cm
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH
⇒ MN là đường trung bình của ∆ABC
Trang 15Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
-Hãy dự đoán vị trí của I và F
trên AC và BC ?
Dựa vào bài tập để dự đoán ở
trên, hãy phát biểu thành và
H.dẫn chứng minh định lý
Gọi I = EF ∩ AC
c/m F là trung điểm BC, I là
trung điểm AC và IF // AB,
EI // CD
Hoạt động 2: Định nghĩa (8’)
- EF trong hình vẽ gọi là đường
trung bình của hình thang
=> định nghĩa đường trung bình
của hình thang?
Hoạt động 3: Định lý 4 (12’)
Bài tập 23 SGK-h.44
Ta có thể dự đoán gì về IK?
Dựa vào đâu?
Tại sao IK song song 2 đáy
-Nhắc lại định lý 2 về đường
trung bình tam giác?
-Có thể dự đoán tính chất
đường trung bình hình thang ?
Hoạt động nhóm thực hiện
Mỗi nhóm đưa ra dự đoán
I là trung diểm AC
F là trung diểm BC
phát biểu định lý
I là trung điểm AC
AE = ED, BF = CF => EF là đườngtrung bình của hình thang ABCD
2 Định lí 4 : ( SGK )
Cm : ( SGK )
gtkl
A B
E F
D C K
AB//CD AE=ED; BF=FC EF//AB ; EF//CD
EF = (AB+CD) / 2
FF
Trang 16Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
4- C ủng cố: (5’)
- Xem hình vẽ sau và khoanh tròn vào câu đúng :
5- D ặn dị: (2’)
- Học thuộc định nghĩa và các định lí 3,4 về đường trung bình của hình thang
- Ơn lại các t/c về đường trung bình của tam giác
- Làm BT 25,26,27/80 (SGK)
Hướng dẫn BT 25: chứng minh EK và KF cùng song song với AB hoặc DC
E RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: Ngày dạy: Tuần 4 Tiết 7
A/ MỤC TIÊU:
Hs được củng cố lại định nghĩa, tính chất về đường trung bình vủa tam giác, hình thang qua các bt
Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng được định nghĩa, t/c về đường trung bình của tam giác để tính độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đường thẳng song song
Giúp HS có thái độ cẩn thận, chính xác, tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện tư duy và tinh thần hợp tác HT Vận dụng các định lí đã học vào bài toán thực tế
B/ CHUẨN B Ị:
GV: Thước thẳng, eke, bảng phụ
HS: Thước thẳng, eke
C/ PHƯƠNG PHÁP: vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm
D/
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số
2/ KT Bài cũ: (kiểm tra 15 phút) :
1/ Nêu đ/n đường trung bình của hình
thang?
2/ Tìm x trong hình vẽ: B
1/ Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh bên của hình thang
2/ Hình thang ABKD có : AC = CB (gt) AD//CH//BK(vì cùng vuông góc với xy)
⇒ DH = HK Hình thang ABKD có :AC = CB (gt)
DH = HK (chứng minh trên)
⇒ CH là đường trung bình của hình thang ABKD
3 1 1 1 1 1 1 1
8cm
E
C
D F
12cm
A
x
1 Độ dài đoạn CD là : a) 10cm b) 8cm c) 12cm
2 Độ dài đoạn GH là : a) 10cm b) 12cm c) 14cm
C D
F E
K
LUYỆN TẬP
C
Trang 17Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
Bài 26/80
Bài 27/80
Hướng dẫn hs chứng minh theo
sơ đồ phân tích đi lên
- Y/c hs nhắc lại định lí 2 về
đường trung bình của tam giác
+ Nếu Nếu E, F, K không
thẳng hàng thì theo bất đẳng
thức trong tam giác viết :
EF là đường trung bình của HT
+ Sử dụng kiến thức nào để
chứng minh AK=KC ; BI=ID
Aùp dụng định nghĩa đườngtrung bình của hình thangvà định lí 4 về đường trungbình của hình thang tìm x và y
GT Tứ giác ABCD EA=ED;
FB=FC KA=KC
KL a) Ss:EK và CD; KF và
ABb) EF AB CD
E là tr.điểm AD ⇒ EF là đường
F là tr.điểm BC trung bình
⇒ EF//AB//CDMà I, K ∈ EF ⇒ EI//AB; KF//ABTrong ∆ABC có:
12cmm
AE
Trang 18Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
+ Chửựng minh tửụng tửù Goùi hs
c/m IB=ID
+ Goùi hs tớnh ủoọ daứi EI; IK; KF
+ Coự nhaọn xeựt gỡ veà EI vaứ KF ?
bỡnh cuỷa tam giaực
* Tớnh
3( ) 2
EF = 8(cm) IK=EF – 2EI =8-2.3 = 2(cm)
FB=FC (gt) KF//AB (cmt)
⇒ KA=KC (ủpcm) + Tửụng tửù c/m ủửụùc BI=ID
4- Cuỷng coỏ: (3’)
Vaọn duùng ủũnh nghúa, ủũnh lớ veà ủửụứng TB cuỷa tam giaực- ủửụứng TB cuỷa hỡnh thang ủeồ tớnh:
- ẹoọ daứi ủoaùn thaỳng ( tớnh x,y)- baứi 26,28
- C/m hai ủoaùn thaỳng baống nhau – baứi 28
- C/m hai ủửụứng thaỳng song song – baứi 28
5- Daởn doứ: (1’)
- Chuaồn bũ thửựụực – compa
- OÂn taọp caực baứi toaựn dửùng hỡnh ụỷ lụựp 6,7
+ Dửùng 1 ủoaùn thaỳng baống moọt ủoaùn thaỳng cho trửụực
+ Dửùng 1 goực baống 1 goực cho trửụực
+ Dửùng ủửụứng trung trửùc cuỷa moọt ủoaùn thaỳng cho trửụực
+ Dửùng tia phaõn giaực
+ Dửùng tam giaực
E RUÙT KINH NGHIEÄM
Ngaứy soaùn: Ngaứy daùy: Tieỏt 8
Tuaàn 4
A/ MUẽC TIEÂU:
Hs Biết dùng thớc và compa để dựng hình ( chủ yếu là dựng hình thang ) theo các yếu tố đã cho bằng số
và biết trình bày hai phần cách dựng và chứng minh
Reứn kyừ naờng sử dụng thớc và compa để dựng hình
Giuựp HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chính xác khi sử dụng dụng cụ; rèn luyện khả năng suy luận khi chứng minh Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
B/
CHUAÅN B ề:
GV: Thửụực thaỳng, eke, thửụực ủo goực, compa, baỷng phuù
HS: Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, compa, eke
C/ PHệễNG PHAÙP: vaỏn ủaựp, trửùc quan, thửùc haứnh, nhoựm
D/
TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :
1/ OÅn ủũnh: (1 phuựt): KT sú soỏ
2/ KT Baứi cuừ: (3’) KT duùng cuù ht cuỷa hs
3/ Bài m ới: (32’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Noọi dung
DệẽNG HèNH BAẩNG THệễÙC VAỉ
Trang 19Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
Hoạt động 1 : Tỡm hieồu bài toán
dựng hình
Khi vẽ hình ta thờng dùng những
dụng cụ gì ?
-Coõng duùng cuỷa thớc thẳng?
Hoạt động 2 : nhaộc laùi các bài
Ta đợc sử dụng các bài toán dựng
hình trên để giải các bài toán
dựng hình khác
Hoạt động 3: Dựng hình thang
Phân tích :
- Giả sử đã dựng đợc hình thang
ABCD thoả mản yêu cầu của đề
bài Thì yếu tố nào dựng đợc trớc
-Cho HS tỡm hieồu Gt vaứ Kl cuỷa
baứi toaựn vớ duù trong sgk
-Treo baỷng phuù coự veừ trửụực
hỡnh thang ABCD caàn dửùng
Tửứ phaõn tớch => caựch dửùng
- Ta phaỷi chửựng minh tửự giaực
ABCD laứ hỡnh thang thoaỷ maừn
caực yeõu caàu ủeà ra
- thớc thẳng, compa, Êke, thớc đo góc
-Vẽ đợc một đờng thẳng khi biết hai điểm của nó
-Vẽ đợc 1 đoạn thẳng khi biết 2 đầu mút của nó
-Vẽ đợc 1 tia khi biết goực và 1điểm của tiaa) Dựng một đoạn thẳng bằng một đoạn thẳng cho trớc
b) Dựng một góc bằng một góc cho trớcc) Dựng đờng trung trực của một đoạn thẳng chotrớc, dựng trung điểm của một đoạn thẳng cho trớc
d) Dựng tia phân giác của một góc cho trớc e) Qua một điểm cho trớc, dựng đờng thẳng vuông góc với một đờng thẳng cho trớcg) Qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trơc, dựng một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
h) Dựng tam giac biết ba cạnh, hoặc biết hai cạnh và góc xen giữa, hoặc biết một cạnh và haigóc kề
-∆ABC dựng đợc vì biết 2 cạnh và góc xen
giữa ( àD = 700, DC = 4cm, DA = 2cm )-Thoả mãn hai điều kiện :
+B nằm trên đờng thẳng đi qua A và song song với CD
+B cách A một khoảng 3cm (B và C cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ AD
Neõu caựch dửùng vaứ c/m
1) Bài toán dựng hình
Các bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc và compa, đợc gọi là các bài toán dựng hình
2)Các bài toán dựng hình
đã biết ( SGK)
3) Dựng hình thang
Ví dụ : Dựng hình thang ABCD biết dáy AB = 3cm, ủáy CD = 4cm , cạnh bên
- Dựng điểm B trên tia Ax sao cho AB = 3cm , kẻ
đoạn thẳng BC2) Chứng minh :
Tứ giác ABCD là hình thang vì AB // CDHình thang ABCD có CD =
4cm, àD = 700, AD = 2cm,
AB = 3cm nên thoả mãn yêu cầu của bài toán
4 Củng cố : (3’)
- Nhắc lại nội dung của các phần cách dựng và chứng minh
- Chuự yự caàn phaõn tớch baứi toaựn ủeồ chổ ra caựch dửùng Trong lụứi giaỷi chổ ghi 2 phaàn caựch dửùng vaứ c.minh
Trang 20Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
Luyện cho hs biết dùng thớc và compa để dựng hình theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần cách dựng và chứng minh
Reứn kyừ naờng sử dụng thớc và compa để dựng hình
Giuựp HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn luyện khả năng suy luận logic
B/
CHUAÅN B ề:
GV: Thửụực thaỳng, eke, thửụực ủo goực, compa
HS: Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, eke,compa
C/ PHệễNG PHAÙP: vaỏn ủaựp, trửùc quan, thửùc haứnh, nhoựm
D/
TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :
1/ OÅn ủũnh: (1 phuựt): KT sú soỏ
2/ KT Baứi cuừ: (6’)
-Dửùng BC =4cm -Dựng góc CBx = 650
-Dựng CA⊥Bx
Chứng minh:
∆ABC có Â= 900, BC= 4cm,
àB = 650 thoả mãn đề bài
421
111 3/ Bài m ới: (32’)
Hẹ CUÛA GIAÙO VIEÂN Hẹ CUÛA HOẽC SINH NỘI DUNG
-Tửứ C dửùng cung troứn taõm C,
baựn kớnh baống bao nhieõu? Caột
tia Dx taùi ủieồm naứo?
-Tửứ A dửùng ủửụứng thaỳng nhử
theỏ naứo ủoỏi vụựi DC
-Ay vaứC coự cuứng thuoọc 1 nửaừ
maởt phaỳng ? bụứ laứ gỡ?
-ẹeồ dửùng ủieồm B phaỷi laứm gỡ ?
-Hoaởc tửứ D dửùng cung troứn taõm
D baựn kớnh 4cm vỡ trong hỡnh
thang caõn cú 2 ủửụứng cheựo
baống nhau
BT 34/83
-Qua baứi naứy tam giaực naứo coự
theồ dửùng ủửụùc ngay?
-Sau ủoự ta dửùng ủieồm gỡ?
ẹoaùn thaỳng CD= 3cm
-C D^ x=800
- Baựn kớnh =4cm-ẹieồm A
-ẹửụứng thaỳng //DC
-Ay vaứ C coự cuứng naốm treõn
1 nửừa maởt phaỳng , bụứ laứ AD-Tửứ C dửùng goực = 800
-Tam giaực ADC vỡ bieỏt 2 caùnh vaứ goực xen giửừa-ẹieồm B
Ax tại B, nối BC ta đợc hình thang cần dựng
Chứng minh :
Theo cách dựng ta có :
AB // DC nên ABCD là hình thang, và có :
AB = AD = 2cm, CA = CD =4cmBài 33- SGK x
A B y
D C
BT 34
Trang 21Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
- Dửùng cung troứn taõm C coự
baựn kớnh 4cm,caột tia Dx ụỷ A
-Dửùng tia Ay // DC ( Ay vaứC
thuoọc cuứng moọt nửừa maởt phaỳng
bụứ AD )
-ẹeồ dửùng ủieồm B coự 2 caựch
dửùng : hoaởc dửùng àC =800 , hoaởc
dửùng ủửụứng cheựo DB =4cm
4 Cuỷng coỏ : (4’)
- Cỏch dựng góc 600 ?
- Cỏch dựng tam giác đều ?
5 D
ặn dũ: (2’)
- Dửùng htc ABCD, ( AB//CD ), bieỏt hai ủaựy AB = 2 cm, CD = 4 cm, ủửụứng cao AH = 2 cm
- - Chuaồn bũ baứi 6 , chuaồn bũ lửụựi oõ vuoõng baứi taọp 35/ 87.Caực taỏm bỡa hỡnh tam giaực caõn, hỡnh thang caõn, tam giaực ủeàu, hỡnh troứn, chửừ A vaứ caực hỡnh ụỷ hỡnh 59 E RÚT KINH NGHIỆM
************************************************************************************ Ngaứy soaùn: Ngaứy daùy: Tieỏt 10
Tuaàn 5
A/ MUẽC TIEÂU:
Hs hieồu ủũnh nghúa 2 ủieồm ủoỏi xửựng vụựi nhau qua 1 ủửụứng thaỳng Nhaọn bieỏt ủửụùc hai ủửụứng thaỳng ủoỏi xửựng vụựi nhau qua moọt ủửụứng thaỳng Nhaọn bieỏt ủửụùc hỡnh thang caõn laứ hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng
Reứn kyừ naờng veừ ủieồm ủoỏi xửựng vụựi moọt ủieồm cho trửụực, ủoaùn thaỳng ủoỏi xửựng vụựi moọt ủoaùn thaỳng cho trửụực qua 1 ủửụứng thaỳng Bieỏt chửựng minh 2 ủieồm ủoỏi xửựng vụựi nhau qua 1 ủửụứng thaỳng, bieỏt nhaọn ra moọt soỏ hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng trong thửùc teỏ
GD hs thaựi ủoọ caồn thaọn, chính xác ,suy luận logic
B/
CHUAÅN B ề:
GV: Thửụực thaỳng, eke, thửụực ủo goực, compa, bảng phụ vẽ hình 53, 56
HS: Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, eke,compa, giấy kẻ ô vuông cho bài tập 35, taỏm bỡa hỡnh tam giaực caõn, hỡnh thang caõn, tam giaực ủeàu, hỡnh troứn, chửừ A vaứ caực hỡnh ụỷ hỡnh 59
C/ PHệễNG PHAÙP: vaỏn ủaựp, trửùc quan, thửùc haứnh, nhoựm
D/
TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :
1/ OÅn ủũnh: (1 phuựt): KT sú soỏ
2/ KT Baứi cuừ: (5’)
3cm
3cm cm
B
2 c m D
A
C
ẹOÁI XệÙNG
Trang 22Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
a/ Để giải bài toán dựng hình ta thực hiện
3/ Bài m ới: (32’)
Hoaùt ủoọng 1: (15’)
-Cho hs giải ?1
-Câu hỏi gợi ý:
Đờng trung trực của đoạn thẳng
là gì ?
Vậy AA’ nh thế nào với d ?
HA và HA’ thế nào với nhau ?
=> định nghĩa hai điểm đối xứng
với nhau qua một đờng thẳng ?
- Noựi: ẹieồm ủoỏi xửựng vụựi moói
ủieồm C∈ AB ủeàu ∈ A’B’vaứ
ngửụùc laùi… Ta noựi AB vaứ A’B’ laứ
hai ủoaùn thaỳng ủoỏi xửựng nhau
qua d
=> theỏ naứo laứ hai hỡnh ủoỏi xửựng
nhau qua moọt ủửụứng thaỳng d?
- Giụựi thieọu truùc ủoỏi xửựng cuỷa hai
hỡnh
- Treo baỷng phuù (hỡnh 53, 54):
- Haừy chổ roừ treõn hỡnh 53 caực caởp
ủoaùn thaỳng, ủửụứng thaỳng ủxửựng
nhau qua d? giaỷi thớch?
- GV chổ daón treõn hỡnh veừ choỏt laùi
- Neõu lửu yự nhử sgk-
Hoaùt ủoọng 3:
Treo baỷng phuù ghi saỳn baứi toaựn
vaứ hỡnh veừ cuỷa ?3
- Hỡnh ủx vụựi caùnh AB laứ hỡnh
naứo? ủoỏi xửựng vụựi caùnh AC, BC
laứ hỡnh naứo?
- H.dẫn cỏch tỡm hỡnh ủoỏi xửựng
- ẹửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi 1ủoaùn thaỳng taùi trung ủieồm cuỷanoự ủửụùc goùi laứ ủửụứng trung trửùccuỷa ủoaùn thaỳng aỏy
AA’ vuụng gúc với d
- ẹieồm C’ thuoọc ủoaùn A’B’
Neõu ủũnh nghúa hai hỡnh ủoỏi xửựng vụựi nhau qua ủửụứng thaỳng
d
Quan saựt h.vẽ vaứ traỷ lụứi:
+ Caực caởp ủoaùn thaỳng ủx:
AB vaứ A’B’, AC vaứ A’C’,
BC vaứ B’C’
+ Goực: ABC vaứ A’B’C’, … + ẹửụứng thaỳng AC vaứ A’C’
+ ABC vaứ A’B’C’
- ẹoỏi xửựng vụựi AB laứ AC; ủoỏi xửựng vụựi AC laứ AB, ủoỏi xửựng
1 Hai ủieồm ủoỏi xửựng qua 1 ủửụứng
Caực caởp ủoaùn thaỳng AB vaứ A’B’;
AC vaứ A’C’; BC vaứ B’C’ ủoỏi xửựngvụựi nhau qua d
A'
A
d H
HtaùiAA'd
Trang 23Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
cuỷa caực caùnh
=> Đ/n hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng
- Neõu ?4 baống baỷng phuù
- choỏt laùi: moọt hỡnh H coự theồ coự
truùc ủoỏi xửựng, coự theồà khoõng coự
truùc ủoỏi xửựng …
- Hỡnh thang caõn coự truùc ủoỏi xửựng
khoõng ? ẹoự laứ ủửụứng thaỳng naứo?
=> phaựt bieồu ủũnh lớ
vụựi BC laứ chớnh noự …
- Nghe, hieồu vaứ ghi cheựp baứi…
- Phaựt bieồu laùi ủũnh nghúa hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng
- quan saựt hỡnh veừ vaứ traỷ lụứi
- Nhaộc laùi ủũnh lớ
nhau qua d
=>∆ABC= ∆A’B’C’
Caực caởp goực: AÂ vaứ AÂ’; BÂ vaứ BÂ’;
CÂ vaứ CÂ’ ủoỏi xửựng nhau qua d
⇒ Â = Â’ ; BÂ = BÂ’; CÂ = CÂ’
3 Hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng:
* H.Dẫn BT 39/88 Aựp duùng hai ủieồm ủoỏi xửựng qua moọt ủửụứng thaỳng vaứ baỏt ủaỳng thửực tam giaực
BT 40: lửu yự hỡnh ụỷ trong cuừng phaỷi coự truùc ủoỏi xửựng
E RÚT KINH NGHIỆM:
Củng cố kiến thức về đối xứng trục
Rèn luyện kỹ năng vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một đờng thẳng Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình
Giỳp hs coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chính xác ,suy luận logic
B/
CHUAÅN B ề:
GV: Thửụực thaỳng, eke, thửụực ủo goực, compa.
HS: Thửụực thaỳng, thửụực ủo goực, eke,compa
C/ PHệễNG PHAÙP: vaỏn ủaựp, trửùc quan, thửùc haứnh, nhoựm
A
B H C
LUYEÄN TAÄP
Trang 24Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
D/
TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :
1/ OÅn ủũnh: (1 phuựt): KT sú soỏ
2/ KT Baứi cuừ: (5’)
* HS 1: ( Dành cho hs TB) Thế nào là hai
hình gọi là đối xứng với nhau qua đ.thẳng d?
Giải bài tập 37 / 87
* HS 2: ( Dành cho hs khỏ)
Đ/n hai ủieồm ủoỏi xửựng qua 1 ủửụứng thaỳng
2/ Baứi 36a trang 87 Sgk
B
* Nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một
điểm thuộc hình kia qua đ.thẳng d và ngợc lại
OA=OC (2)Tửứ (1)(2) => OB=OC
3
7
3
73/ Bài m ới: (32’
- Bài tập 38 / 88
-Y/C hs gấp tấm bìa để kiểm tra lại
điều đó ?
Baứi 39 trang 88 Sgk
- Goùi HS veừ hỡnh Neõu GT- KL
a) C ủoỏi xửựng vụựi A qua d, D∈d
neõn ta coự ủieàu gỡ ?
- Neõn con ủửụứng ngaộn nhaỏt maứ Tuự
phaỷi ủi laứ ?
- Nhaọn xeựt
Baứi 40 trang 88 Sgk
- Treo baỷng phuù ghi hỡnh 61
- Gọi 4 HS nhaọn xeựt
GD hoùc sinh tinh thaàn tửù giaực chaỏp
haứnh luaọt an toaứn giao thoõng.
Baứi 38-sgk
Đối với tam giác cân, đờng cao xuất phát từ đỉnh là trục đối xứng
Đối với hình thang cân, đờng thẳng điqua trung điểm hai đáy là trục đối xứng của hình thang cân đó
Baứi 39 trang 88 Sgk
D
dA
B
C ủoỏi xửựng vụựi A qua d, D∈d
neõn AD = CDAD+DB=CD+DB = CB(1)Tửụng tửù ủoỏi vụựi ủieồm E ta coự
AE = EC
=> AE+EB = CE+EB (2)Trong BEC thỡ
CB< CE+EB (3)Tửứ (1)(2)(3) ta coựAD+DB < AE+EBb) Vỡ AE+EB > BC
=> AE+EB > AD+DBNeõn con ủửụứng ngaộn nhaỏt maứ Tuự phaỷi ủi laứ tửứ A→D →B
Baứi 40 trang 88 Sgk hỡnh 61
a) Coự moọt truùc ủoỏi xửựngb) Coự moọt truùc ủoỏi xửựng
Trang 25Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
c) Không có trục đối xứngd) Có một trục đối xứng
4 Củng cố: (5’)
- Nhắc lại trực tâm và cách xác định nó
- Cách vẽ điểm đối xứng qua đường thẳng
-Bài 41 (Các câu đều đúng)
RÌn luyƯn kỹ n¨ng vÏ hình, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
Giúp hs có thái độ cẩn thận, chÝnh x¸c ,suy luËn logic
B/
CHUẨN B Ị:
GV: Thước thẳng, eke, thước đo góc, compa.
HS: Thước thẳng, thước đo góc, eke,compa
C/ PHƯƠNG PHÁP: vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm
D/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số
2/ KT Bài cũ: KT vở ghi chép và vở bài tập (5’)
3/ Bài mới: (32’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Hoạt động 1 : Nhận dạng (6')
-Treo bảng phụ 1 :
-Tìm xem tứ giác ABCD có gì
đặc biệt?
-Treo bảng phụ 2 (Bài tập 46/92)
Hình bình hành cũng là một
dạng đặc biệt của hình thang
Hoạt động 2 : Tính chất (18')
* Cạnh:
-Gắn mô hình lên bảng và gọi hs
lên đo các cạnh của hbh
-Yêu cầu hs rút ra nhận xét
• Đo độ dài các cạnh của hbh đãvẽ sẵn trên phiếu
• Các cạnh đối hbh bằng nhau
• Hình bình hành ABCD là hìnhthang có 2 cạnh bên song song
Trang 26Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
-Gọi 1 hs lên bảng dùng các góc
bằng giấy bìa đã chuẩn bị sẵn để
đo các gĩc của hbh
=> nhận xét
-Hướng dẫn hs cm để kiểm chứng
lại kết quả
-Lập mệnh đề đảo của t/c a
-Y/c hs đọc các dấu hiệu nhận
biết
vẽ sẵn trên phiếu
• Các góc đối của hbh bằngnhau từng đôi một
• Tứ giác có các cạnh đối bằngnhau là hbh
Đọc các dấu hiệu nhận biết 3, 4,
5 trong SGK
AB = BCb) A = C; B = Dc) OA = OC
- Treo bảng phụ 3 : Hình 70/SGK a (dấu hiệu 2), b (dấu hiệu 4), c (dấu hiệu 5), d (dấu hiệu 6)
- Cho học sinh xem lại hình 65, khi đĩa cân nâng lên hạ xuống , tứ giác ABCD luôn là hình bình hành vì luôn có : AB = CD , AD = BC
- Làm Bài tập 43 ( Các tứ giác hình 71 đều là hình bình hành)
5 D ặn dị: (2')
- Học định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Bài tập về nhà 45, 47, 48, 49/93 – SGK
* H.dẫn BT 45: Chứng minh Bˆ1=Eˆ1 (cùng bằng ½ B Dˆ ˆ; )
E RÚT KINH NGHIỆM
Giúp hs có thái độ cẩn thận, chÝnh x¸c ,suy luËn logic
B/
CHUẨN B Ị:
GV: Thước thẳng, eke, thước đo góc, compa.
HS: Thước thẳng, thước đo góc, eke,compa
C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm
FC
ED
LUYỆN
D
CO
Trang 27Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
D/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số
2/ KT Bài cũ: Kiểm tra 15’
1/ Nêu các dấu hiệu nhận biết một tứ
giác là hình bình hành
2/ Cho hình vẽ
KH
CD
Cho ABCD là hình bình hành AH^
BD , CK^ BD
Chứng minh: AHD=CKB
1/ a) Tứ giác có các cạnh đối song song
b) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
c) Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
d) Tứ giác có các góc đối bằng nhau
e) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
2/ Xét AHD và CKB có : Hˆ = =Kˆ 900 (AH
^BD,CK^ BD)AD=BC (ABCD là hình bình hành )
ADH=KBC( vì AD//BC)Vậy AHD =CKB ( ch – gn )
11111
21113/ Bài mới: (25’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
• Hoạt động1:Bài tập 45
Vì sao tứ giác DEBF là hbh ?
Hoạt động 3 : Bài tập 47
GV cùng phân tích với hs :
• Gọi 1 hs lên bảng trình bày
-lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
-Nhắc lại các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
C/m theo h.dẫn
E là trung điểm AD
F là trung điểm của BC
AD // BC và AD = BC-tứ giác DEBF có 2 cạnh đối song song và bằng nhau
b) DEBF là hình gì? Tại sao?
Tứ giác DEBF có : BD // DE(cmt)
=> ED // BF và ED = BF
⇒ DEBF là hbh (tứ giác có 2 cạnh
C D
Trang 28Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
Hoạt động 4: Bài tập 49
• H.dẫn hs c/m câu b theo sơ đồ
b) DM = MN = NBXét ∆DCN có I là trung điểm của CD (gt)
đối song song và bằng nhau)
Bt 47/tr 93
a) Cm : AHCK là hình bình hành :ABCD là hbh (gt) ⇒ AD // BC
⇒ D1 = B1 (so le trong)Hai tam giác vuông ADH và CBK :
AD = BC (ABCD là hbh)
D1 = B1 (cmt)
=> ∆ADH = ∆CBK (ch-gn)
⇒ AH = CKMà AH // CK (cùng ⊥ BD)Nên AHCK là hbh
b) cm : A, O, C thẳng hàng:
Hình bình hành AHCK có O là trung điểm đường chéo HK nên O cũng là trung điểm đường chéo AC
Do đó : A, O, C thẳng hàng
4 C ủng cố: (3’)
- Các dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Tính chất đường trung bình của tam giác
5 D ặn dị: (1’)
- Ôn lại định nghĩa và tính chất hbh, các dấu hiệu nhận biết hbh
- Đọc trước bài đối xứng tâm
E RÚT KINH NGHIỆM
Giúp hs có thái độ cẩn thận, chÝnh x¸c ,suy luËn logic
B/
CHUẨN B Ị:
GV: Thước thẳng, eke, compa 1 số tấm bìa có tâm đối xứng ( chữ N , chữ S , hình bình hành)
HS: Thước thẳng, eke,compa, giấy kẻ ô vuông cho bài tập 50
C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm
D/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số
ĐỐI XỨNG
Trang 29Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
2/ KT Baứi cuừ: (6’)
Cho ABC coự D,E,F theo thửự tửù laàn
lửụùt laứ trung ủieồm AB,AC,BC
Ta coự D laứ trung ủieồm AB (gt)
E laứ trung ủieồm AC (gt)
=> DE laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa ABCNeõn DE = ẵ BC vaứ DE//BC
Maứ BF = ẵ BC
Do ủoự DE = BF (cuứng baống ẵ BC)
DE // BF ( DE//BC)Vaọy DEFB laứ hỡnh bỡnh haứnh
11121121
3/ Baứi mụựi: (30’)
Hoạt ủộng cuỷa giaựo vieõn Hoạt ủộng cuỷa hoùc sinh Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1 : ( 8')
Yeõu caàu hs laứm ?1
-Giụựi thieọu 2 ủieồm ủoỏi xửựng vụựi
nhau qua 1 ủieồm
- Theỏ naứo laứ hai ủieồm ủoỏi xửựng
- sửỷ duùng hỡnh 77 ủeồ giụựi thieọu
* 2 ủoaùn thaỳng ủoỏi xửựng vụựi nhau
qua 1 ủieồm
* 2 ủửụứng thaỳng ủoỏi xửựng vụựi
nhau qua 1 ủieồm
* 2 goực , 2 tam giaực ủoỏi xửựng vụựi
nhau qua 1 ủieồm
- Cho HS quan saựt vaứ giụựi thieọu
( F ) vaứ ( S ) laứ 2 hỡnh ủoỏi xửựng
nhau qua ủieồm O
Hoaùt ủoọng 3: (10')
Hỡnh coự taõm ủoỏi xửựng
-Giụựi thieọu ủũnh nghúa hỡnh coự taõm
ủoỏi xửựng vaứ taõm ủoỏi xửựng cuỷa 1
hỡnh
-Haừy tỡm taõm ủoỏi xửựng cuỷa hỡnh
bỡnh haứnh ABCD
YC hs laứm ?4
Trong thửùc teỏ coự hỡnh coự taõm
ủoỏi xửựng, coự hỡnh khoõng coự taõm
- Laỏy ủieồm C thuoọc ủoaùn thaỳng
AB, veừ ủieồm C’ ủoỏi xửựng vụựi Cqua O
- Duứng thửụực ủeồ kieồm nghieọm raống ủieồm C’ thuoọc ủoaùn thaỳngA’B’
Traỷ lụứi ?4Hình đối xứng của AB qua O là
CD, hình đối xứng của BC qua
O là DA, hình đối xứng của CD qua O là AB, hình đối xứng của
DA qua O là BC Các chữ cái in Hoa khác có tâm
đối xứng là : I , O, X, Z
I Hai ủieồm ủoỏi xửựng qua 1 ủieồm :
a) ẹũnh nghúa:SGK / 93
A’ ủoỏi xửựng A qua O
<=> O laứ trung ủieồm AA’
b ) Qui ửụực: ẹieồm ủoỏi xửựng vụựi
ủieồm O qua ủieồm O cuừng laứ ủieồm
III Hỡnh coự taõm ủoỏi xửựng 1) ẹũnh nghúa : SGK/95 2) ẹũnh lớ : SGK/95
Trang 30Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
*H.dẫn Bài 51 : Vẽ điểm K đối xứng với H qua O => Tọa độ K
E RÚT KINH NGHIỆM
Giúp hs có thái độ cẩn thận, chÝnh x¸c ,suy luËn logic
B/
CHUẨN B Ị:
GV: Thước thẳng, eke, compa
HS: Thước thẳng, eke,compa
C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm
D/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
CD
O
LUYỆN TẬP
Trang 31Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số
10
4
6 3/ Bài mới: (31’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
* Bài 53 / 96
-Muốn chứng minh A đối
xứng M qua I phải chứng
minh điều gì ?
-Nhận xét gì về DE và AM ?
-Để đường chéo AM đi qua
trung điểm I của ED, cần
chứng minh tứ giác AEMD
I là trung điểm DE và AM
DE và AM là 2 đường chéo của tứ giác AEMD
Bài 54 / 96SGK
* A đối xứng với B qua Ox và O nằm trên Ox nên OA đ/x với OB qua Ox => OA = OB, Ơ1 = Ơ2
* A đ/x với C qua Oy và O nằm trên
Oy nên OA đ/x với OC qua Oy
K
H
-2-32
3
Trang 32Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
- Tam giác đối xứng nhau qua một điểm thì chu vi của chúng bằng nhau vì các cạnh của chúng bằng nhau (Vì đối xứng qua một điểm thì bằng nhau)
- C/m 3 điểm thẳng hàng
5 Dặn dò: (2’)
- Xem bài tập đã giải
- Cm qua phép đối xứng tâm đường thẳng biến thành đường thẳng, góc biến thành góc bằng nó
- BT 55-SGK * HD Bài 55/96
( )
D =D Þ = , O là trung điểm MN nên M đx với N qua O.
E RÚT KINH NGHIỆM
GV: Thước thẳng, eke, compa
HS: Thước thẳng, eke,compa
C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm
D/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số
2/ KT Bài cũ: (6’)
Cho hình tứ giác ABCD có góc A, góc B, góc
C bằng 900 Tính góc D?
Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình bình hành
A B
µD = 900 D C Nêu đúng các dấu hiệu nhận biết hình bình hành
33
4 3/ Bài mới: (31’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
?1 Tø gi¸c ABCD ë h×nh 84 cã :AB//CD v× cïng vu«ng gãc víi ADAD//BC v× cïng vu«ng gãc víi DCVËy ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt
?2 Tø gi¸c ABCD ë h×nh 84 cã :AB//CD v× cïng vu«ng gãc víi AD
1/
Định nghĩa :
ABCD là hình chữ nhật ⇔
HÌNH CHỮ
Trang 33Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
và hình bình hành ta có :
– Trong hình chữ nhật, hai đờng
chéo bằng nhau và cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đờng
Hoaùt ủoọng 3: (10')
- Nhaọn xeựt gỡ veà tửự giaực coự 3
goực vuoõng?
ẹoự chớnh laứ daỏu hieọu 1
- Hỡnh thang caõn caàn ủieàu kieọn
gỡ ủeồ trụỷ thaứnh hỡnh chửừ nhaọt?
ẹoự chớnh laứ daỏu hieọu 2
- Hỡnh bỡnh haứnh caàn theõm ủieàu
kieọn gỡ ủeồ trụỷ thaứnh hcn ?
ẹoự chớnh laứ daỏu hieọu 3, 4
- Toựm laùi coự taỏt caỷ maỏy caựch ủeồ
chửựng minh moọt tửự giaực laứ hcn?
- Hửụựng daón Hs CM daỏu hieọu 4
- Ta ủaừ coự ABCD laứ hỡnh gỡ?Vaứ
ủaừ coự theõm ủieàu kieọn gỡ?
- Ta coự theồ CM tửự giaực ABCD laứ
hỡnh thang caõn khoõng? Vỡ sao?
- ẹeồ chửựng minh ABCD laứ hch
ta caàn CM theõm ủieàu gỡ?
- Nhaọn xeựt gỡ veà ãADB vaứ ãBCD ?
Hoaùt ủoọng 4: (10')
Laứm ? 3 (treo baỷng phuù)
-yeõu caàu Hs phaựt bieồu laùi ủũnh lớ
veà tớnh chaỏt ủửụứng trung tuyeỏn
cuỷa tam giaực vuoõng
- Treo baỷng phuù coự veừ hỡnh 87
Laứm ? 4
- phaựt bieồu ủl nhaọn bieỏt tam giaực
vuoõng nhụứ ủửụứng trung tuyeỏn
Nên ABCD là hình thang
và có àC= = 90Dà 0
Vậy ABCD là hình thang cân
-Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
4 caựch
CM daỏu hieọu 4:
Ta coự: AB // CD (ABCD laứ hbh) Vaứ AC = BD (gt)
ABCD laứ hỡnh thang caõn (1)
goực ADC = goực BCD Maứ ADC+BCD = 1800 (AD//BC)
=> goực BCD = 900 (2)tửứ (1), (2) ABCD laứ HCN
?4a) ABCD laứ hỡnh chửừ nhaọt vỡ baống nhau vaứ caột nhau taùi trung ủieồm moói ủửụứng
b) ABCD laứ HCN neõn BÂC = 900 Vaọy ∆ABC vuoõng taùi A
c) Neỏu moọt tam giaực coự ủửụứng trung tuyeỏn ửựng vụựi 1 caùnh baống nửừa caùnh aỏy thỡ tam giaực ủoự vuoõng
 = àB= = = 90Cà àD 0
2 / Tớnh chaỏt :
- Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành , của hình thang cân
- Trong hình chữ nhật, hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
3/
Daỏu hieọu nhaọn bieỏt :
1- Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
2- Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật 3- Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
4 - Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật4
AÙp duùng vaứo tam giaựcvuoõng
?3 a) Tửự giaực ABCD laứ hỡnh bỡnhhaứnh vỡ caực ủửụứng cheựo caột nhautaùi trung ủieồm moói ủửụứng, coự A
= 900 neõn laứ hỡnh chửừ nhaọt b) ABCD laứ hỡnh chửừ nhaọt neõn
AD = BC Ta laùi coự AM= ADneõn AM = BC
c) Trong tam giaực vuoõng , ủửụứngtrung tuyeỏn ửựng vụựi caùnh huyeàn baống nửỷa caùnh huyeàn
4 Cuỷng coỏ: (5’)
-ẹũnh lớ veà tớnh chaỏt ủửụứng trung tuyeỏn cuỷa tam giaực vuoõng
-Daỏu hieọu nhaọn bieỏt HCN
- Baứi 60/99 SGK:
BC2 = AB2 + AC2 = 72 + 242 = 625 => BC = 25
Maứ AM.= ẵ BC (ủ/l trung tuyeỏn) => AM= 12,5
5 Daởn doứ: (2’)
- Hoùc caực ủũnh nghúa, tớnh chaỏt, daỏu hieọu nhaọn bieỏt HCN
- Laứm baứi taọp 59 ,61
E RUÙT KINH NGHIEÄM
Trang 34Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
Giỳp hs coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chính xác, thaồm myừ khi veừ hỡnh, laọp luaọn logic, tinh thaàn hụùp taực trong ht
B/
CHUAÅN B ề:
GV: Thửụực thaỳng, eke, compa
HS: Thửụực thaỳng, eke,compa
C/ PHệễNG PHAÙP: Đàm thoại, trửùc quan, thửùc haứnh, nhoựm
D/ TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
1/ OÅn ủũnh: (1 phuựt): KT sú soỏ
*Tứ giác AHCE có hai đờng chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờng nên AHCE là hình bình hành
Hình bình AHCE có ãAHC = 900
=> AHCE là hình chữ nhật
2,52,52,52,5
46
3/ Baứi mụựi: (33’)
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1: Giải BT 62 trang
99- sgk (5')
-Treo baỷng phuù coự veừ hỡnh vaứ
ủeà baứi 62
- Yeõu caàu caực nhoựm hoaùt ủoọng,
giaỷi thớch vỡ sao ẹ hay S
Tam giác BHC vuông tại H ,
để tìm BH ta cần biết độ dài đoạn
thẳng nào ?
Baứi taọp 65/ 100 SGK (10')
- Yeõu caàu hs ủoùc ủeà baứi, goùi 1
em leõn baỷng veừ hỡnh
- EFGH laứ hỡnh gỡ?
- Theõm yeỏu toỏ naứo nửừa ủeồ
EFGH laứ hỡnh chửừ nhaọt?
a) traỷ lụứiKeỷ BH ⊥ DC (x = BH)
-hỡnh chửừ nhaọt vỡ coự 3 goực vuoõng
BHAD-ủoùc ủeà veừ hỡnh
EFGH laứ hỡnh bỡnh haứnh
Baứi 62/99GK:
câu a) và b) đều đúng vỡ:
a) Goùi I laứ trung ủieồm AK thỡ IA =
IC = IB (ủ/l ủửụứng trung tuyeỏn ửựng vụựi caùnh huyeàn trong tam giaực vuoõng) => C∈ ủửụứng troứn ủ.kớnh
ABb) vỡ: CO =BO = AO (baựn kớnh)
=>D ACB vuoõng taùi C
Baứi 63 / 100 SGK:
Keỷ BH ⊥ DC
=> ABHD laứ hỡnh chửừ nhaọt 15(tửự giaực coự 3 goực vuoõng)
Trang 35Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
H.dẫn: c/m EFGH là hình bình
hành theo 2 cách
Bài tập 65/ 100 SGK
Vì E, F là tđ của AB, BC
=> EF là đtb của ∆ABC
=> EF // và = ½ AC (1)
Vì H, G là tđ của AD, CD
=> HG là đtb của ∆ADC
=> HG // và = ½ AC (2)Từ (1), (2)=>HG // EF, HG= EF
=> EFGH là hbh (3)
Ta lại có:EH //BD và EF // ACMà BD ⊥ AC => EH ⊥ EF
=> ·HEF = 900 (4)Từ (3), (4) => EFGH là hcn (đpcm)
.4 Củng cố: (3’)
- Dấu hiệu nhận biết HBH, HCN
5 Dặn dò: (2’)
- Làm bài 64, 66 / 100
- Xem trước bài 10: Đường thẳng song song với đường thẳng cho trước
HD BT 64: chứng minh tứ giác có 3 góc vuông
Bài 66: chứng minh AB và EF cùng nằm trên một đường thẳng
- Ôn lại các dấu hiệu nhận biết hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, đường trung bình hình thang
E RÚT KINH NGHIỆM
Giúp hs có thái độ cẩn thận, chÝnh x¸c, thẩm mỹ khi vẽ hình, lập luận logic, tinh thần hợp tác trong ht
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO
Trang 36Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
B/
CHUẨN B Ị:
GV: Thước thẳng, eke, compa
HS: Thước thẳng, eke,compa
Ôn lại các dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, t/c đường trung bình hình thang
C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm
D/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số
2/ KT Bài cũ: (6’) Kiểm tra 15 phút
Các dấu hiệu nhận biết hình bình
hành, hình chữ nhật a) Tứ giác có các cạnh đối song song là HBH
b) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là HBH
c) Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng
1111
21111 3/ Bài mới: (30’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 37Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
Hoaùt ủoọng 1: (10') Tỡm hiểu
khoaỷng caựch giửừa hai ủửụứng
thaỳng song song
- h là khoảng cách giữa hai
đ-ờng thẳng song song a và b =>
ẹ/n khoảng cách giữa hai
đ-ờng thẳng song song?
quan hệ ntn với nhau ?
=> qua điểm A có mấy đờng
thẳng cùng song song với b?
-Theo tiên đề Ơclit thì hai
đ-ờng thẳng quan hệ thế nào với
Chứng minh tơng tự ta có :M’ ∈ a’
-có hai đờng thẳng cùng song song với b đó là a và AM-Hai đờng thẳng phải trùng nhau
Chứng minh : a/ Hình thang AEGC có AB =
BC, AE // BF // CG nên EF =
FG (1)Chứng minh tơng tự ta có :
FG = GH (2)
Từ (1)và (2) => EF = FG = GH b/ Giải
Hình thang AEGC có FE =
FG , AE // BF // CG nên AB =
BC (3)Chứng minh tơng tự ta có :
b H K
h laứ khoaỷng caựch giửừa 2 ủửụứng thaỳngsong song
2 Tớnh chaỏt cuỷa caực ủieồm caựch ủeàu moọt ủửụứng thaỳng cho trửụực
Các điểm cách đờng thẳng b một khoảng baống h nằm trên hai đờng thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng h
h
h h
(II) (I)
M'
A
H A'
H'
K K'
5 D ặn dũ: (2’)
-Hoùc caực ủũnh nghúa, ủũnh lớ
-BT 68/ 102 SGK
H.dẫn : laỏy 3 vũ trớ khaực nhau cuỷa ủieồm B treõn ủửụứng thaỳng d tửứ ủoự tỡm ủửụùc 3 vũ trớ khaực cuỷa C
E RUÙT KINH NGHIEÄM
D C B
H G F
b
a
K H
B A
h
LUYEÄN TAÄP
Trang 38Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
GV: Thửụực thaỳng, eke, compa
HS: Thửụực thaỳng, eke,compa
OÂn laùi caực daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh bỡnh haứnh, hỡnh chửừ nhaọt, t/c ủửụứng trung bỡnh hỡnh thang
C/ PHệễNG PHAÙP: Đàm thoại, trửùc quan, thửùc haứnh, nhoựm
D/ TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
1/ OÅn ủũnh: (1 phuựt): KT sú soỏ
2/ KT Baứi cuừ: (6’)
HS 1: (daứnh cho hs khaự)
)a/ Neõu tớnh chaỏt cuỷa caực ủieồm caựch
ủeàu moọt ủửụứng thaỳng cho trửụực
b/ Kẻ AH và CK vuông góc với d ∆AHB = ∆CKB (cạnh huyền - góc nhọn)
⇒CK = AH = 2cm
Điểm C cách đờng thẳng d cố định một khoảng không
đổi 2cm nên C di chuyển trên đờng thẳng m song song với d và cách d một khoảng bằng 2cm
* Ghép các ý : ( 1 ) với ( 7 ) ( 2 ) với ( 5 ) ( 3 ) với ( 8 ) ( 4 ) với ( 6 )
4
62,52,52,52,5
3/ Baứi mụựi: (33’)
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1: Baứi taọp 70
Cách 1 :
Kẻ CH ⊥ Ox
Chứng minh rằng CH luôn có
số đo bằng 1 cm
Dựa vào tính chất của các điểm
cách đều một đờng thẳng cho
C C” m
B’
O B’ H B x
Tửực C keỷ CH ⊥ OB taùi HXeựt ∆AOB, ta coự:
Trang 39Trửụứng THCS Nguyeón Vaờn Troừi Hỡnh hoùc lụựp 8
Hoaùt ủoọng 2: BT 71/103
Goùi HS veừ hỡnh ghi gt, kl,
Khi naứo 3 ủieồm thaỳng haứng?
* Nhaộc laùi ủũnh lyự veà quan
heọ giửừa ủửụứng vuoõng gocự vaứ
ủửụứng xieõn ủaừ hoùc lụựp 7?
- Vaọy ủeồ AM coự ủoọ daứi nhoỷ
nhaỏt thỡ AM phaỷi nhử theỏ naứo
ủoỏi vụựi BC?
- Luực ủoự M ụỷ vũ trớ naứo?
Y/c hs tỡm caựch giaỷi khaực
ủửụứng // Ox vaứ m
CH = 2
1
OA = 1cm
CH = CA (gt) vaứ CH// OA(cuứng ⊥ Ox)
C truứng vụựi trung ủieồm K cuỷa
caùnh OA C di chuyeồn treõn
tia Km // Ox
CA = CB = CO =
2
1AB
C ∈ trung trửùc cuỷa OAcoự theồ laứm theo 2 caựch
AM ⊥ BC
M truứng H a) Tứ giác AEMD có DA //
ME ( cùng vg với AC )
AE // DM ( cùng vuông gócvới AD )
Nên AEMD là hình bình hành
và có góc A vuông Vậy AEMD là hình chữ nhật
O là trung điểm của đờng chéo
DE nên O cũng là trung điểm của đờng chéo AM
Vậy A, O, M thẳng hàng b) Kẻ AH ^ BC, khi M di chuyển trên đoạn thẳng BC thì
điểm O di chuyển trên đoạn thẳng PQ là đờng trung bình của tam giác ABC
Cách chứng minh tơng tự nh bài 70
c) Qua quan hệ giữa đờngvuông góc và đờng xiên thì khi
điểm M ở vị trí điểm H (Mtrùng H) thì AM có độ dài nhỏnhất
2
=1 (cm)maứ CH ⊥ OB
=> C caựch Ox moọt ủoaùn khoõng ủoồi
C di chuyeồn treõn tia Km // Ox vaứ caựch
Ox moọt khoaỷng baống 1cm
Xeựt tửự giaực A ∈ MD, ta coự:
DAÂE = 900 (∆ABC vuoõng taùi A)ADÂM = 900 (MD ⊥ AB)
AEÂM = 900 (ME ⊥ AC)
=> AEMD laứ hcn
O laứ trung ủieồm cuỷa ủửụứng cheựo DE (gt)
=> O cuừng laứ trung ủieồm cuỷa ủửụứng cheựoAM
AM = OH (t/c trung tuyeỏn ∆vuoõng)
=> OA = OH
=> O thuoọc trung trửùc cuỷa AH
=> Khi B thuoọc BC thỡ O thuoọc trungtrửùc cuỷa AH khi M ≡ C
=> O ≡ Q
Q laứ trung ủieồm cuỷa AC khi M≡ B , O º P(P laứ trung ủieồm cuỷa AB)
=> O ∈ PQc) Xeựt ∆vuoõng AHM
cú AH ≤ AM (t/c ủửụứng xieõn)
Trang 40Trường THCS Nguyễn Văn Trõi Hình học lớp 8
=> AM nhỏ nhất khi M trùng H
=> M trùng chân đường cao ∆ABC kẻ từ A
4 C ủng cố: (3’)
- T/c của các điểm cách đều một đường thẳng cho trứơc, đường thẳng song song cách đều
5 D ặn dị: (2’)
- Xem lại các bài tập đã giải trên lớp Làm tiếp bài 71b, 72 /103 SGK
- Đọc trước bài: Hình thoi / 104; 105 SGK
- Ôn lại các dấu hiệu nhận biết hình bình hành
E RÚT KINH NGHIỆM
Hiểu định nghĩa hình thoi, các t/c của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thoi
Rèn kỹ năng vẽ hình thoi và chứng minh một tứ giác là hình thoi
Giúp hs có thái độ cẩn thận, chÝnh x¸c, thẩm mỹ khi vẽ hình, lập luận logic
B/
CHUẨN B Ị:
GV: Thước thẳng, eke, compa
HS: Thước thẳng, eke,compa
C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm
D/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định: (1 phút): KT sĩ số
2/ KT Bài cũ: (5’) Kiểm tra vở ghi chép và vở bài tập
3/ Bài mới: (31’)
Hoạt động 1: (10') Xây dựng định
nghĩa hình thoi
-Quan sát hình 100 trang 104
SGK và cho biết tứ giác ABCD
có đặc điểm gì về cạnh ?
⇒Giới thiệu định nghĩa hình thoi
-Cho học sinh làm ?1 trang 104
-Qua bài tập trên => nhận xét gì
về sự liên hệ giữa hình thoi và
hình bình hành?
Tø gi¸c ë h×nh 100 cã
AB = BC = CD = DA H×nh thoi lµ tø gi¸c cã bèn c¹nh b»ng nhau
?1 Hình thoi ABCD là hình bình hành vì có các cặp cạnh đối bằng nhau
-Hình thoi cũng là một hình bình hành
Trả lời và giải thích
I Định nghĩa (SGK)
-Tứ giác ABCD là hình thoi ⇔
AB = BC = CD = DANhận Xét: Hình thoi cũng là một hình bình hành
II Tính chất
HÌNH THOI