Về kĩ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện các kĩ năng sau + Tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai.. + Vận dụng hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn, đơn g[r]
Trang 1Ngày soạn: …/ … / …
Ngày dạy: …/ … / …
Tiết 2: Căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức A2 A I/ Mục tiêu tiết dạy
1 Về kiến thức: Học sinh cần nắm vững các kiến thức sau
+ Định nghĩa, kí hiệu của căn thức bậc hai, điều kiện để căn thức bậc hai được xác định
+ Hiểu được hằng đẳng thức A2 A
2 Về kĩ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện các kĩ năng sau
+ Tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai
+ Vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn, đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, tìm x
3 Về thái độ: Học sinh có ý thức
+ Rèn luyện các kĩ năng đã được rèn luyện trong tiết học, tính toán cẩn thận
+ Làm quen, hứng thú với các bài toán thực tế liên quan tới căn bậc hai để thấy được ứng dụng thực tiễn của toán học
4 Về năng lực: Phát triển các năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, tính toán, tư duy, sử
dụng ngôn ngữ
II/ Chuẩn bị của giáo viên - học sinh
1 Giáo viên: sgk, giáo án, bảng phụ ?3 (sgk), thước kẻ, phấn màu, bút dạ
2 Học sinh: sgk, đồ dùng học tập, bảng phụ nhóm Ôn lại bài “Căn bậc hai”
III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp (1 phút)Kiểm tra sĩ số lớp (LT báo cáo).
2 Nội dung tiết dạy (40 phút)
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
+ Ychs hoạt động nhóm (4hs),
thảo luận ?1 (sgk/T8)
+ HĐ theo nhóm (4hs), + Đại diện 1 nhóm báo cáo
?1 (sgk/T8).Bảng phụ:
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (25 phút)
1 Căn thức bậc hai (10
phút)+ Giới thiệu: 25 x2
1 Căn thức bậc hai
a) Đ/n: sgk
* Với A là biểu thức đại số
Trang 2là căn thức bậc hai của 25 –
x2, còn 25 – x2 gọi là biểu thức
(đại số) lấy căn
+ Vậy theo em, thế nào là căn
thức bậc hai?
+ G.thiệu: Kí hiệu A là biểu
thức đại số, A đgl căn thức
bậc hai
+ A xác định (có nghĩa) khi
A lấy giá trị không âm, kí
hiệu: ĐKXĐ của A là:
0
A
+ Lấy VD minh họa
+ Lưu ý: cần phân biệt
x x (biểu thức
lấy căn khác nhau, ĐKXĐ
cũng khác nhau) Do vậy, khi
viết dấu , cần ý thức biểu
thức nào là biểu thức lấy
để viết đúng
+ Yc hs trả lời ?2
+ Chốt: Trong phần 1, cần
nhận biết và viết cẩn thận
biểu thức lấy căn, tìm ĐK để
căn thức xác định.
+ HS TL:
Với những biểu thức đại số,
ta đưa biểu thức vào dưới dấu , ta gọi biểu thức như vậy là căn thức bậc hai
+ Quan sát ví dụ minh họa
+ Xác định biểu thức lấy căn
và ĐKXĐ của mỗi biểu thức
+ Hs trả lời ?2 (có giải thích)
A là căn thức bậc hai (biểu thức
lấy căn)
* ĐKXĐ của A là: A 0
b) Ví dụ
+ Biểu thức 3x xác định khi 3x 0 (tức là khi x 0)
+ Biểu thức x 3 xác định khi x – 3 0 (tức là khi x 3)
?2 (sgk)
Biểu thức 2 5x xác định khi 2 – 5x 0
(khi x
2 5
)
2: Hằng đẳng thức
2
A A (15 phút)
+ Ychs hoạt động theo cặp
hoàn thành bảng ?3
+ H: em có nhận xét gì về kết
quả của a2 với a
+ thảo luận theo cặp hoàn thành bảng ?3 (sgk)
2
a 2 1 0 2 + Nhận xét: a2 a + Hs đọc kĩ ví dụ 2, làm ví
2 Hằng đẳng thức A2 A
* Định lý:
Với mọi số a, ta có: a2 a
* Ví dụ 3: Rút gọn:
Trang 3+ Ychs hoạt động cá nhân:
Đọc kĩ ví dụ 2 và tương tự áp
dụng giải ví dụ 3
+GV:tổng quát, với A là một
biểu thức đại số, ta có: HĐT
2
A A
+ Ychs đọc ví dụ 4 (sgk/T10)
+ trong câu b, cần lưu ý điều
gì khi áp dụng HĐT?
+ Chốt:
- Phải đưa biểu thức dưới
dấu căn về đúng dạng bình
phương của 1 biểu thức rồi
mới áp dụng HĐT.
- Khi bỏ dấu gttđ, cần xác
định giá trị của biểu thức
trong dấu gttđ là âm hay
dương
H: Phân biệt A v2 à A2
(Hãy tìm ĐKXĐ của mỗi biểu
thức trên)
dụ 3, 2 hs lên bảng trình bày
+ Hs ghi HĐT
+ Đọc ví dụ 4
+ Lưu ý biến đổi a6 về đúng dạng A2, tức a6 = (a3)2
+ Ghi nhận xét
(vì 2 1 2 1 0)
(vì 5 2 2 5 0)
* Tổng quát:
0
A A
A A
(với A là 1 biểu thức) b) Ví dụ
2
x
*
2
3
c) Chú ý: - Phải đưa biểu thức dưới dấu căn về đúng dạng bình phương của 1 biểu thức rồi mới áp dụng HĐT.
- Ta có: 2 2
A A A (với mọi A)
(với A 0
C D HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (10 phút)
+ Ychs đọc đề bài bài tập 6
(sgk/T10)
- Cần vận dụng kiến thức nào
đã học để giải quyết bài tập 6?
- HĐ cá nhân, đổi chéo vở để
KT k.quả
+ 1hs đọc đề bài
+ Vận dụng KT: A xác định khi A 0
+ đổi chéo vở, KT kết quả,
Bài 6 (sgk/T10):
a) ĐKXĐ:
a
0 a 0
3 b) ĐKXĐ:
-5a 0 a 0 c) ĐKXĐ:
Trang 4+ Ychs làm Bt 7 (HĐ cá
nhân)
chữa lỗi sai (nếu có)
+ Hs làm BT vào vở, 1 hs lên bảng trình bày
4 – a 0 a 4
d) 3a + 7 0 a
7 3
Bài 7 (sgk/T10)
a) 0,12 0,1 0,1
b) 0,32 0,3 0,3
c) 1,32 1,3 1,3
d)0, 4 0, 42
0,4 0,4 0,16
3 Hướng dẫn về nhà (3 phút):
Học thuộc HĐT và làm các bài tập 6, 7, 9 (còn lại) HSG làm thêm BT 10
IV/ Rút kinh nghiệm
………
………
………