1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

Tuan 28-Dai 9-Tiet 53-Cong thuc nghiem cua phuong trinh bac hai -Mai

17 23 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 9,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trình bậc hai bằng công thức nghiệm, ta thực hiện qua những bước nào?.. Bµi t p 1: ậ Bµi t p 1: ậ[r]

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Giải ph ơng trình sau bằng cách biến đổi thành ph ơng trình có vế

trái là một bình ph ơng, còn vế phải là một hằng số:

( Bài 14 / SGK Tr43)2 x2  5 x   2 0

Trang 3

Bài giải:

2 2

5

2

Trang 4

a

b x

2

0

?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào chỗ trống ( ) d ới đây:

a, Nếu thì từ ph ơng trình (2 ) suy ra

……

……

Do đó, ph ơng trình (1) có hai nghiệm :

X 1 = = ………… ………… ; ; X 2 = …… = ……

b, Nếu thì thì từ ph ơng trình (2 ) suy ra

= ………… = …………

Do đó, ph ơng trình (1) có nghiệm kép

X 1 = X 2 =

0

a

2

a

b

2

a

b

2

2

2

b x

a

a

b

2

0

Trang 5

?2 H·y gi¶i thÝch v× sao khi < 0 th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm

4

x

Vì: < 0 ( Vô lí)

Nên phương trình vô nghiệm.

Trang 6

0

0

* KÕt luËn chung:

Đối với ph ¬ng tr×nh ax2  bxc  0 ( a  0 ) vµ biÖt thøc   b2  4 ac

; 2

2 1

a

b x

x   

+ NÕu th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:

+ NÕu th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm

+ NÕu th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp

a

b x

2

1

2

; 2

a b

x    

Trang 7

Giải phương trình: x2  5 x   2 0

2

1 4

2 2

2

3

5 a

2

a 2

b  

2 4

8 2

2

3

5

(a = 2 ; b = 5 ; c = 2)

= b2– 4ac = 25 – 4.2.2 = 25 – 16 = 9 > 0

= 3.

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 =

x2 =

Trang 8

Giải phương trình: x2 5x  2 0 2

2

2

2

5

1 2

1

2

2

1 4

2 2

2

3

5 a

2

a 2

2 4

8 2

2

3

5

(a = 2 ; b = 5 ; c = 2)

= b2– 4ac = 25 – 4.2.2 = 25 – 16 = 9

> 0 =3 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 =

x2 =

(Giải phương trình bậc hai bằng

phương pháp cũ)

(Giải phương trình bậc hai bằng phương pháp dùng công thức

nghiệm)

Trang 9

Các bước giải một phương trình bậc hai:

Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c.

Bước 2: Tính , so sánh  với 0 Kết luận số nghiệm của phương trình Bước 3: Tính nghiệm theo công thức nếu phương trình có nghiệm.

Vậy để giải một phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm,

ta thực hiện qua những bước nào?

Trang 10

(a = 3,b = 5,c = -1)

2

5 4.3.( 1) 25 12 37 0

       

37

  

1

5 37

, 6

6

x  

?3 Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:

a) 5x 2 – x + 2=0;

c) -3x 2 + x +5=0.

b) 4x 2 – 4 x + 1=0;

(a =5, b = -1, c =2);    ( 1) 2  4.5.2 1 40    39 0  Vậy phương trình vô nghiệm

(a = 4, b = -4, c =1)    ( 4) 2  4.4.1 16 16 0    Vậy phương trình có nghiệm kép: 1 2 1

2

xx

(a = -3,b = 1,c = 5) 12 4.( 3).5 1 60 61 0

61

       

  

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

,

x

2

x

Trang 11

? Cho phương trình:

- Nhận xét về các hệ số của hai phương trình?

- Đã có cách giải nào rồi? Có nên sử dụng công thức nghiệm không?

xxv x  

( b = 0 hoặc c = 0 )

Trang 12

Chó ý

2 NÕu ph ¬ng tr×nh

cã a vµ c cã a vµ c tr¸i dÊutr¸i dÊu th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt

) 0 (

0

2

ax

1 Khi giải phương trình bậc hai khuyết (b = 0 hoặc c = 0) ta thường đưa về dạng phương trình tích

Trang 13

Bµi t p 1: ập 1:

Bµi t p 1: ập 1:

Không giải, cho biết phương trình nào trong các phương trình sau chắc chắn có hai nghiệm phân biệt :

A 9 x2 + x + 8 = 0 B 3x2 - x - 1 = 0

D 2x2 2x + 5 = 0

B

C x2   x 5 0 

Trang 14

Bài tập 2: Điền dấu X vào ô vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt tương ứng với mỗi phương trình sau:

kép

Có 2 nghiệm phân biệt 2x 2 + 6x + 1 = 0

3x 2 - 2x + 5 = 0

x 2 + 4x + 4= 0

2014x 2 - 17x - 2015 = 0

Giải thích

 = 6 2 - 4.2.1 = 28 > 0

= 4 2 - 4.1.4 = 0

=(-2) 2 - 4.3.5 = -56 < 0

a và c trái dấu

X X

X

X

Trang 15

Các bước giải PT

bậc hai

Xác định các

hệ số a, b, c

Bướ c 1

Tính  = b 2 - 4ac

B ư

ớ c 2

3 Kết luận số nghiệm

của PT theo 

PT vô nghiệm

 = 0

 < 0

PT có nghiệm kép

2

b

a

 > 0

PT có hai nghiệm

phân biệt

a

b

x1  2 

a

b

x2  2 

Trang 16

Học thuộc công thức nghiệm, các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm

Tính được biÖt thøc

Nhí vµ vËn dông th nh th ành th

Nhí vµ vËn dông th nh th ành th ạo c«ng thøc nghiÖm tæng qu¸t cña

ph ¬ng tr×nh bËc hai

Lµm bµi tËp 15 ,16 SGK /45 ;24,25/SBT.

§äc phÇn cã thÓ em ch a biÕt SGK/46

ac

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Ngày đăng: 06/02/2021, 06:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w