1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Đại số khối 10 – Nâng cao tiết 62: Một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nhắc lại cách giải hệ bpt: giải từng bpt và lấy giao các taäp nghieäm + Gv goïi hs leân baûng trình baøy + Nhaän xeùt cuûng coá laïi caùch giaûi bpt, laáy giao caùc taäp nghieäm.. trên[r]

Trang 1

Tiết 62 Giáo án Đại số 10

_

Ngày soạn: 04 - 02 – 2007

Cụm tiết 61 - 62

Tiết 62 §8 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI

TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Nêu cách giải phương trình dạng A B  Giải pt: 2 x2 4 x    1 x 1

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Bất phương trình dạng A B

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

+ A  0

+ B > 0

+ Với điều kiện trên A B    A B2

+ Cách giải bpt A B

2

0 0

A

A B

 

   

 

Ví dụ 3:

2

2

3 10 0

2 0

3 10 ( 2)

14

x

x

   

   

 

Kết luận: S = [5 ; 14 )

HĐ3 / 149:

2 2

2 15 0

2 15 ( 3)

3 5

6

x x

x

   

       

    

   

     

 

- Gv hướng dẫn để học sinh đưa ra được cách giải bất phương trình dạng A B:

+Điều kiện xác định của bất phương trình đã cho ? + Điều kiện của nghiệm phải thỏa mãn?

+ Với điều kiện đó, 2 vế của bpt đã không âm, vậy bpt tương đương với?

- Gv nêu lại cách giải bpt A B

- Hướng dẫn hs làm VD3 / 149

Ví dụ 3 Giải bất pt: x2 3 x  10   x 2 + Bất phương trình tương đương với hệ bpt nào?

+ Giải hệ bất pt?

+ Nhắc lại cách giải hệ bpt: giải từng bpt và lấy giao các tập nghiệm

+ Gv gọi hs lên bảng trình bày + Nhận xét củng cố lại cách giải bpt, lấy giao các tập nghiệm

HĐ3 / 149 Giải bpt x2 2 x  15   x 3 + Gv cho hs làm hoạt động 3 / 149 + Gọi hs lên bảng trình bày

+ GV nhận xét và củng cố + Từ HĐ3 giải bpt x2 2 x  15   x 3?

Họat động 2: Bất phương trình dạng A B

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Học sinh nêu cách giải:

2

0 0

Hoặc 0

B A

A B

Ví dụ 4:

- Hướng dẫn hs tìm ra cách giải bpt dạng A B  + Điều kiện xác định của bpt ? A 0

+ Trường hợp (1): B < 0 : bpt luôn thỏa với điều kiện trên khi này bpt đã cho tương đương với 0

0

A B

 

Lop10.com

Trang 2

Tiết 62 Giáo án Đại số 10

_

2

( ) Hoặc(II)

3

0 Hoặc 4

2 2

9 ( ;0] ( ; )

2

I

x

x

x

S

  



   

- Học sinh trình bày bài giải HĐ4

- Đáp số: ( ; 5)

4

 

+ Trường hợp (2): B 0, Với điều kiện này bình phương

2 vế của bpt ta được bpt tương đương: A > B2 (*) tuy nhiên (*) đã suy ra được A  0 nên bpt tương đương với B 02

A B

- Gv hướng dẫn hs giải Ví dụ 4 / 150

Ví dụ 4 / 150 Giải bpt : x2 4 x   x 3 + Gọi hs lên áp dụng giải + Hs lên bảng giải + Giáo viên nhận xét củng cố + Gv lưu ý học sinh trong việc giải bpt bậc hai, và lấy giao các tập nghiệm

HĐ4 / 150:

Giải bpt: x2   1 x 2

- Hướng dẫn hs làm hoạt động 4 + Nhận xét dạng

+ Nêu lại cách giải + Gọi hs lên bảng giải + Gv nhận xét và củng cố

4 Củng cố

- Cách giải pt căn thức dạng : A B

- Cách giải bpt : A B; A B

5 Dặn dò

- Học bài

- BT 67 , 68 / 151

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w