1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 9 chương 1 bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

16 107 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ Học sinh1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a.. Viết dưới dạng ký hiệu... XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐÃ VỀ DỰ.

Trang 1

BÀI GIẢNG TOÁN 9

Bài 2: Căn thức bậc hai và

hàng đẳng thức

A

A 2

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Học sinh1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dưới dạng ký hiệu.

Tính căn bậc hai số học của

Học sinh 2 : Cho hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x(cm) Tính cạnh

D

5

B

16 1

Trang 3

2

25 x

Đáp án HS 1

x 2 = a

 (a ≥ 0)

2

25 x

A D

5

B

Đáp án HS 2

a

Trong tam giác vuông ABC(góc B bằng 90 0 )

AB 2 + BC 2 = AC 2 (Theo định lý Pitago)

AB 2 + x 2 = 5 2  AB 2 = 25 –x 2  AB = (vì AB > 0)

Số không âm Biểu thức đại số

8 64

) 4

1 16

1 )

9 , 0

% 81 )

5 , 0 25

, 0 )

d c

b a

CĂN BẬC HAI CĂN THỨC BẬC HAI

Trang 4

Tiết 2 : 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A

A

1 Căn thức bậc hai :

? 1

Tổng quát: Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi

căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

( là biểu thức dưới dấu căn)

là căn thức bậc hai của A

A

A ≥ 0

Hãy cho các ví dụ về căn thức bậc hai ?

Ví dụ 1 : là căn thức bậc hai của 3x;

Vậy xác định khi nào ? 3 x

x

3

xác định (hay có nghĩa )

tồn tại

có nghĩa

A

x

3 khi 3x ≥ 0 tức là khi x ≥ 0xác định

SGK/trang 8

A D

5

B

Trong tam giác vuông ABC(góc B bằng 90 0 )

AB 2 + BC 2 =AC 2 (Theo định lý Pitago)

AB 2 + x 2 = 5 2

 AB 2 = 25 –x 2

 AB = (vì AB > 0)25 x 2

Người ta gọi là căn thức bậc hai của 25 – x2,

còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn

2

25 x

2

25 x

chỉ xác định được nếu a ≥ 0

Vậy xác định khi nào ?

a

A

để có nghĩa ?3x

Trang 5

?2 Với giá trị nào của x thì xác định ? 5  2 x

Bài giảI

5  2 x xác định khi 5 -2x ≥ 0

5 - 2x ≥ 0

 5 ≥ 2x

 x  2,5

Trang 6

4 )

5

) 3

)

x

c a

b

a a

Bài 6 SGK/ trang 10 Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa

Bài giải

a) có nghĩa

3

a

5

b) có nghĩa   5a 0  a 0

c) có nghĩa  4 3

3

4

x

Do 4 > 0 nên  x + 3 > 0  x > -3 0

3

4

x

Trang 7

2 Hằng đẳng thức A 2 A

? 3 Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

a2

2

a

0

Em có nhận xét gì về quan hệ giữa và a2 a

Trang 8

Định lý :Với mọi số a ta có

Chứng minh:

Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì a ≥ 0.

Ta thấy :

Nếu a ≥ 0 thì a| = a, nên (|a|) 2 = a 2 ;

Nếu a < 0 thì a| = - a, nên (|a|) 2 =(-a) 2 = a 2 ;

Do đó, (|a|) 2 = a 2 với mọi số a

Vậy a| chính là căn bậc hai số học của a 2 , tức là a 2 a

Để chứng minh căn bậc hai số học của a 2 bằng giá trị tuyệt đối của a

ta cần chứng minh những điều kiện gì ?

Để chứng minh ta cần chứng minh.

a

a 2

a

|a|2 = a2

Đáp án HS 1 x = x2 = a

(a ≥ 0)

x ≥ 0

a

Trang 9

5 2

) 1

2

a

12 12

12

a

Ví dụ 3 Rút gọn

Bài giải ví dụ 2

)  2   

b

a) ( 2  12  2  1  2  1 vì )

Vậy

 2  12  2  1

b) ((2 5)2 2 5 5 2 vì )

Vậy

2 5

) 5 2

Bài giải ví dụ 3

1

2 

2

5 

Định lý :Với mọi số a ta có a 2 a

a

a 2 a nếu a ≥ 0

- a nếu a < 0

=

Trang 10

Chú ý : Một cách tổng quát với A là một biểu

thức ta có có nghĩa là :A2  A

A

A 2

A

A2  

nếu A ≥ 0 (tức là A lấy giá trị không âm);

nếu A < 0 (tức là A lấy giá trị âm)

Ví dụ 4: Rút gọn

2

) 2 (  x

a) với x ≥ 2 b) với a < 0a6

Trang 11

Bài giải:

2 2

) 2 ( x  2  x   x  a) (Vì x ≥ 2)

b) a6    a3 2  a3 .

Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó |a3 | = - a3

Vậy (a6   a3 với a < 0 )

Ví dụ 4: Rút gọn

a) với x ≥ 2(  x 2 )2 b) với a < 0a6

Trang 12

Bài 7 SGK/ trang 10

 0 , 1 2 )  0 , 3 2

a

Bài giải

  0 , 1 0 , 1 0 , 1

a

 0 , 3 0 , 3 0 , 3

b

 1,3 1,3 1,3 )   2   

c

1 2

2

a

d)

 1,32

c)

d a + 1 nếu a + 1 ≥ 0 hay a ≥ - 1

-(a + 1) nếu a + 1 < 0 hay a < - 1

Trang 13

Tìm cách viết sai trong các cách viết sau đây

a)   5 2  5 b)

c)   5 2   5

Trắc nghiệm

d)    5 2   5

5

Trang 14

Qua bài học này em cần nhớ những vấn đề cơ bản sau:

A

A 2

1) Điều kiện tồn tại của

2) Hằng đẳng thức

A

3) Bài tập về nhà 8(a,b); 10,11,12,13 SGK /trang 10 +11

Trang 15

Hường dẫn Bài 10/trang 11

Chứng minh a) 3  12  4  2 3

Biến đổi vế trái ta có ( 3  1 )2  3 2  2 3  1  4  2 3

Vế tráI = Vế phảI (đpcm)

Trang 16

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐÃ VỀ DỰ

Ngày đăng: 09/08/2019, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w