1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 9 chương 1 bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

15 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xác định hay có nghĩa khi A lấy giá trị không âm... -Hội ý xong sắp thành hàng dọc.. -Người đứng đầu nhận một viên phấn.. -Sau hiệu lệnh “Bắt đầu”,người thứ nhất lên điền câu a rồi chu

Trang 1

A

Trang 2

Tìm số x không âm biết

Tìm số x không âm biết :

6 x

3 )

b

12 x

3 ) a

* Nêu định lý so sánh các căn bậc hai số học

* So sánh: 7 và 53

Trang 3

Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông

ABC ta có: AB 2 + BC 2 = AC 2

Suy ra: AB 2 = AC 2 - BC 2 = 5 2 - x 2 = 25 - x 2

2

x

25 

Người ta gọi là căn thức bậc hai của 25 -

x 2 ; còn 25 - x 2 là biểu thức lấy căn.

Hình chữ nhật ABCD có

đường chéo AC = 5 cm và cạnh

BC = x (cm) thì cạnh AB bằng

bao nhiêu?

5 x

Trang 4

1 Căn thức bậc hai:

Ví dụ 1:

(sgk) (sgk)

x

2

5 

xác định khi :5-2x 0

-2x -5

x 2,5

Vậy khi x 2,5 thì xác định

Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi

là căn thức bậc hai của A , còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn xác định (hay có nghĩa ) khi A lấy giá trị không âm.

A

A

xác định khi 3x 0 , tức là x 0.

Chẳng hạn , với x = 2 thì lấy giá trị

với x = 12 thì lấy giá trị = 6.

6

x

3

x

x

3

x

?2 Với giâ trị năo của x thì xâc định?5  2 x

Trang 5

a -2 -1 0 2 3

a2

2

a

Điền số thích hợp vào ô trống

trong bảng sau:

?3

Trang 6

2 Hằng đẳng thức : A 2 A

Định lý: Với mọi số a , ta có a 2 a

Chứng minh:

Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì

Ta thấy:

Nếu a 0 thì = a, nên ( ) 2 = a 2 ;

Nếu a < 0 thì = -a, nên ( ) 2 = (-a) 2 = a 2

Do đó , ( ) 2 = a 2 với mọi a.

Vậy chính là căn bậc hai số học của a 2 , tức là

0

a

a a

a 2 a

a

(sgk)

Ví dụ 2 : Tính

a) b) 122 ( 7)2

a) = =12

b) = = 7

2

12 12

2

7)

(7

Trang 7

Ví dụ 3 : Rút gọn

a) b) ( 2  1 )2 (  2 5 )2

2

5

( )

2

1

2 ) (

)

a   2  1  2  1

Vậy: =

2

1

2 )

5

2 

  5  2

2

5

(   5  2

Vậy:

1

2  (vì )

2

5  (vì )

A

A2

có nghĩa là:

nếu (tức là A lấy giá trị không âm)

nếu A< 0 (tức là A lấy giá trị âm)

A

A2

A

A 2  

0

A 

Trang 8

a )

b

2

2)

x ( )

a x  2  x  2

3

a

2

x 

(vì )

a) với x b) với a < 0 (  x 2 )22 a6

2

3 ) a (

Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó a3   a3 Vậy (với a <0) a6   a3

Trang 9

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a) b) ?

5

a

2

5

2 ) (  2 (  a 1 )2

Rút gọn câc biểu thức sau:

a) b) với a < 1

Trang 10

Số người chơi:

Đội A : 4 em (tổ 1,2) Đội B: 4 em (tổ 3,4)

Luật chơi:

-Mỗi đội hội ý phân công : mỗi bạn điền vào một câu ở bảng phụ.

-Hội ý xong sắp thành hàng dọc.

-Người đứng đầu nhận một viên phấn.

-Sau hiệu lệnh “Bắt đầu”,người thứ nhất lên điền câu

a rồi chuyền phấn cho người thứ 2.

-Cứ tiếp tục cho đến người cuối cùng.

Cách tính điểm:

-Mỗi câu đúng được 2 điểm,mỗi câu sai trừ 1

điểm.

-Đội điền xong trước được cộng 2 điểm thưởng.

-Đội nhiều điểm hơn là đội thắng cuộc.

Trang 11

Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột

bên phải để có kết quả đúng:

a)

b)

c)

d)

2

5

(

2

2

(

2

3

0 ) , (

2 2 0 2

0 , (, )

-0,3 1,5 0,2 -1,5 -0,2 -0,04 0,04

Trang 12

16 x 2   5

2

x

Tìm x biết :

a) b)

2 2

3 1

2  )2  

(

Chứng minh:

Trang 13

Chọn câu trả lời đúng:

Cho căn thức

Gía trị của x để căn thức có nghĩa là: a/ x 1,5

b/ x 1,5

c/ x < 1,5

d/ x > 1,5

x

2 3

2

Trang 14

Soạn bài tập 10b,11,12,13,14,15 sgk.

Làm bài tập 143,147,148,149 sách bài tập.

1.Chứng minh: 32 22   1

5 2 6

5 2

6   

2 Rút gọn biểu thức sau:

1 a

3.Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:

a) b) + ?

3 x

1

x

x

7 

Trang 15

CHÚC CÁC EM H Ọ C T Ậ P T Ố T

Ngày đăng: 09/08/2019, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w