Hai số phức được gọi là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau.. Xác định phần thực - phần ảo của số phức Phương pháp giải... b Tính chất của phép cộng số phức
Trang 14
SỐ PHỨC
BÀI 1 SỐ PHỨC
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Định nghĩa số phức
Định nghĩa 1 Một số phức là một biểu thức dạng a + bi, trong đó a và b là những số thực và số i thỏa mãn i2 = −1 Kí hiệu số phức đó là z và viết z = a + bi
i được gọi là đơn vị ảo, a được gọi là phần thực, b được gọi là phần ảo của số phức z = a + bi
Tập hợp các số phức được kí hiệu là C
Ví dụ 1 Các số sau là những số phức:
3 − 5i ; −√
3 + 5i ; 2 + (−4) i
2 Số phức bằng nhau
Định nghĩa 2 Hai số phức được gọi là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau
a + bi = c + di ⇔ a = c và b = d
Ví dụ 2 Tìm các số thực x, y, biết
(3x − y) + (2y − 1) i = (x + 1) + (y + 2) i
Lời giải
Từ định nghĩa hai số phức bằng nhau, ta có
3x − y = x + 1 2y − 1 = y + 2
⇔
x = 2
y = 3
Vậy x = 2 và y = 3
4! 1 Mỗi số thực a được gọi là một số phức với phần ảo bằng 0, tức là a = a + 0i
Như vậy, mỗi số thực cũng là một số phức Ta có R ⊂ C
2 Số phức 0 + bi được gọi là số thuần ảo và viết đơn giản là bi, tức là bi = 0 + bi
Toán
Trang 23 Biểu diễn hình học số phức
Định nghĩa 3
Điểm M (a; b) trong một hệ trục tọa độ vuông góc của mặt phẳng được gọi
là điểm biểu diễn số phức z = a + bi
y b
a M
4 Môđun của số phức
Giả sử số phức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm M (a; b) trên mặt phẳng tọa độ
Định nghĩa 4
Độ dài của véc-tơ # »
OM được gọi là mô-đun của số phức z và kí hiệu là
|z|
Từ định nghĩa, suy ra |z| =
# »
OM hay |a + bi| =
# »
OM Khi đó
|a + bi| =√a2+ b2
O x
y b
a M
5 Số phức liên hợp
Định nghĩa 5
Cho số phức z = a + bi Ta gọi a− bi là số phức liên hợp của z và kí
hiệu là z = a− bi Tức là
a + bi = a− bi
y b
a
z = a + bi
−b
z = a− bi Tính chất 1 z = z
Tính chất 2 |z| = |z|
B CÁC DẠNG TOÁN
Trang 3{ DẠNG 2 Xác định mô-đun của số phức
Phương pháp giải Mô-đun của số phức z = a + bi là |z| =√
a2+ b2
Ví dụ 4 Tìm mô-đun của các số phức sau:
1 z = 1 + 2i
2 z = 3 − 5i
3 z = −5 + 4i
4 z = −4i
5 z = 2
{ DẠNG 3 Hai số phức bằng nhau
Phương pháp giải Hai số phức z = a + bi, z0 = a0+ b0i được gọi là bằng nhau nếu
(
a = a0
b = b0
Ví dụ 1 Tìm các số thực x, y biết:
1 x + 2y + 3i = 4x − 5y + (6 − y)i
2 −3x + 6y − (8 + 4y)i = 3x − 4 + (4x − y)i
Ví dụ 2 Cho z = (3a + 2) + (b − 4)i Tìm các số a, b để
1 z là số thực 2 z là số thuần ảo
{ DẠNG 1 Xác định phần thực - phần ảo của số phức
Phương pháp giải
Số phức z = a + bi, a, b ∈ R có a là phần thực, b là phần ảo
Ví dụ 3 Xác định phần thực, phần ảo của các số phức:
1 z = 2 + 3i
2 z = 2i − 4
3 z = 3
4 z = 15i
Trang 4{ DẠNG 5 Số phức liên hợp
Phương pháp giải
Số z = a − bi được gọi là số phức liên hợp của z = a + bi
Ví dụ 6 Tìm z, biết:
a z = 3 − i√
2;
b z = −√
2 + i√
3;
c z = 3;
d z = −5i
{ DẠNG 4 Tìm tập hợp điểm biểu diễn
Phương pháp giải
Số phức z = a + bi (a, b ∈ R) được biểu diễn bởi điểm M (a; b)
Ví dụ 3 Biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ các số phức sau: 4 − 3i, 3 + 2i, −5, 5i
Ví dụ 4 Biết A, B, C, D là bốn điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn theo thứ tự các số: −1 + i,
−1 − i, 2i, 2 − 2i
Tìm các số z1, z2, z3, z4 theo thứ tự biểu diễn các vec-tơ # »
AC,# »
AD,# »
BC,# » BD
Ví dụ 5 Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện:
a Phần thực của z bằng 3;
b Phần ảo của z bằng −5;
c Phần thực thuộc khoảng (−2; 3);
d Phần ảo thuộc đoạn [−3; 6]
Trang 5BÀI 2 CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Phép cộng và phép trừ hai số phức
a) Tổng của hai số phức
Cho hai số phức z = a + bi và w = c + di (a, b, c, d ∈ R) Khi đó ta có
(a + bi) + (c + di) = (a + b) + (c + d)i
b) Tính chất của phép cộng số phức
Phép cộng số phức có tất cả các tính chất của phép cộng số thực
Tính chất kết hợp
(x + y) + z = x + (y + z), ∀ x, y, z ∈ C
Do đó ta kí hiệu chung các số (x + y) + z và x + (y + z) là x + y + z
Nếu z1 = a1+ b1i, z2 = a2+ b2i, , zn = an+ bni (ai, bi ∈ R, i = 1, 2, , n) thì
z1+ z2+ · · · + zn= (a1+ a2+ · · · + an) + (b1 + b2+ · · · + bn)i
Tính chất giao hoán
x + y = y + z, ∀ x, y ∈ C
Cộng với 0
z + 0 = 0 + z = z, ∀ z ∈ C
Với mỗi số phức z = a + bi (a, b ∈ R), nếu kí hiệu số phức −a − bi là −z thì ta có
z + (−z) = (−z) + z = 0
Số −z được gọi là số đối của số phức z Điểm biểu diễn số phức z và điểm biểu diễn số đối của
nó đối xứng qua gốc tọa độ
Với mọi số phức z và w ta có
z + w = z + w
c) Phép trừ hai số phức Hiệu của hai số phức z và w là tổng của z với −w, tức là
z − w = z + (−w)
Nếu z = a + bi và w = c + di (a, b, c, d ∈ R) thì
z − w = (a − c) + (b − d)i
Trang 6d) Ý nghĩa hình học của phép cộng và phép trừ số phức
Nếu z = a + bi, w = c + di (a, b, c, d ∈ R) lần lượt được biểu diễn bởi các
véc-tơ #»u , #»v thì z + w được biểu diễn bởi #»u + #»v , z − w được biểu diễn
bởi #»u − #»v
x
y
O
z
w
z + w
2 Phép nhân hai số phức
a) Tích của hai số phức Cho hai số phức z = a + bi và w = c + di (a, b, c, d ∈ R) Khi đó ta có
zw = (a + bi)(c + di) = (ac − bd) + (ad + bc)i
Nhận xét Với mọi số thực k ta có kz = ka + kbi Đặc biệt 0z = 0
b) Tính chất của phép nhân số phức Phép nhân số phức có tất cả các tính chất của phép nhân
số thực
Tính chất kết hợp
(xy)z = x(yz), ∀ x, y, z ∈ C
Do đó ta kí hiệu các số phức (xy)z và x(yz) là xyz
Đặc biệt ta kí hiệu zn = z · z · z · · · z
| {z }
n số phức z
(n ∈ N∗)
Tính chất giao hoán
xy = yx, ∀ x, y ∈ C
Nhân với 1
1 · z = z · 1 = z, ∀ z ∈ C
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
x(y + z) = xy + xz, ∀ x, y, z ∈ C
Với mọi số phức z, w ta đều có
zw = z · w,
zz = |z|2
Trang 7B CÁC DẠNG TOÁN
{ DẠNG 1 Cộng trừ hai số phức
Phương pháp giải
1 Phép cộng hai số phức
Cho hai số phức z = a + bi và z0 = a0+ b0i:
z + z0 = (a + a0) + (b + b0)i
Tính chất:
- Kết hợp: (z + z0) + z00 = z + (z0+ z00)
- Giao hoán: z + z0 = z0+ z
- Số đối của z = a + bi là số −z = −a − bi
2 Phép trừ hai số phức
z − z0 = (a − a0) + (b − b0)i
Ví dụ 1 Thực hiện phép tính
1 (2 + 3i) + (5 − 3i)
2 (−5 + 2i) + (3i)
3 (2 − 3i) − (5 − 4i)
Ví dụ 2 Tìm phần thực phần ảo của các số phức sau:
1 (4 − i) + (2 + 3i) − (5 + i)
2
Å
3 − 1
3i
ã +
Å
−3
2+ 2i
ã
−1
2i
Ví dụ 3 Giải phương trình sau: z + 2¯z = 2 − 4i
Ví dụ 4 Tìm tập hợp điểm M thỏa: |z + ¯z + 3| = 4
Ví dụ 5 Số phức z = a + bi và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M và M0 Số phức
z0 = (4a − 3b) + (3a + 4b)i và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là N và N0 Biết rằng
M , M0, N , N0 là bốn đỉnh của một hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của |z + 4i − 5|
Trang 8{ DẠNG 2 Phép nhân hai số phức
Phương pháp giải • Thực hiện phép nhân tương tự như nhân hai đa thức với chú ý i2 = −1:
(a + bi)(c + di) = (ac − bd) + (ad + bc)i
• (1 + i)2 = 2i, (1 − i)2 = −2i
• ∀n ∈ N∗ ta có: i4n = 1; i4n+1 = i; i4n+2 = −1; i4n+3 = −i ⇒ in∈ {±1; ±i}
Ví dụ 6 Thực hiện phép tính
1 (1 + 2i)(−3 + 5i)
2 −i(2 − 3i)
3 (−3 + 2i)2
Ví dụ 7 Tìm phần thực, phần ảo, mô-đun và tọa độ điểm biểu diễn hình học của số phức z biết
z = 5 + 3i − (2 + i)(1 − 4i)
Ví dụ 8 Tìm số phức z biết
1 z = i2017
2 z = (1 + i)2018
Ví dụ 9 Tìm số phức z thỏa mãn z + (2 + i)z = 3 + 5i
Ví dụ 10 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện |zi − 2 − i| = 2
Trang 9BÀI 3 PHÉP CHIA SỐ PHỨC
A LÝ THUYẾT CƠ BẢN
Tính chất 1 Tổng của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng hai lần phần thực của số phức đó
Tính chất 2 Tích của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng bình phương môđun của số phức đó
Định nghĩa 1 Nếu c + di = (a + bi)z thì số phức z được gọi là thương của phép chia c + di cho a + bi khác 0
4! Để tính thương c + di = (a + bi)z ta nhân cả tử và mẫu với số phức liên hợp của a + bi
B CÁC DẠNG BÀI TẬP
{ DẠNG 1 Phép chia số phức đơn giản
Phương pháp giải Cho hai số phức z1 = a + bi, z2 = c + di trong đó z2 6= 0 Khi đó thương của phép chia z1 cho z2 được xác định như sau:
z1
z2 =
a + bi
c + di =
(a + bi)(c − di)
c2+ d2 = (ac + bd) − (ad + bc)i
c2 + d2
Ví dụ 1 Tìm nghịch đảo 1
z của số phức z = 2 − 3i.
Ví dụ 2 Thực hiện phép chia 2 + i cho 1 + 2i
Ví dụ 3 Thực hiện phép chia √
2 + 2i cho √
2 − 2i
Ví dụ 4 Tìm số phức z thỏa mãn (2 − i)z = 4 + 3i
Trang 10{ DẠNG 2 Các bài toán tìm phần thực và phần ảo của số phức
Phương pháp giải Để tìm phần thực và phần ảo của số phức z, ta cần đưa z về dạng z = x + iy với x, y ∈ R Khi đó phần thực của z là x và phần ảo của z là y Để thực hiện được ta cần nắm vững một số kiến thức cơ bản đã học:
1) z1
z2 =
z1· z2
|z2|2 với z1, z2 ∈ C
2) (1 + i)2 = 2i và (1 − i)2 = −2i với i là đơn vị ảo
3) Công thức Nhị thức Newton: Cho z = a + bi ∈ C với a, b ∈ R và n ∈ N Khi đó ta có:
zn = (a + bi)n =
n
X
k=0
Cknan−k(bi)k =
n
X
k=0
Cknan−kbkik
Để viết được kết quả dưới dạng đại số thông thường, chỉ còn phải áp dụng các công thức:
i2 = −1, i3 = −i, i4 = 1 Từ đó, một cách tổng quát ta có:
in =
1 nếu n = 4k
i nếu n = 4k + 1
−1 nếu n = 4k + 2
−i nếu n = 4k + 3
(k ∈ N)
Ví dụ 5 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z =
√
3 − i
1 + i −
√
2 − i
i .
Ví dụ 6 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z nếu như ta có
(1 + i)2(2 − i)z = 8 + i + (1 + 2i)z
Ví dụ 7 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z =
Ç
1 + i√
3
1 + i
å3
Ví dụ 8 Tính tổng của phần thực và phần ảo của số phức z =Å 1 − i
1 + i
ã2018
Ví dụ 9 Cho số phức z thỏa z = (1 − 2i)
5
2 + i Viết z dưới dạng z = a + ib với a, b ∈ R Tính
S = a + 2b
Trang 11{ DẠNG 3 Một số bài toán xác định môđun của số phức
Phương pháp giải Môđun số phức z được kí hiệu là |z|
1) Môđun số phức z = a + bi (a, b ∈ R) là |z| =√a2+ b2
2) |z| ≥ 0, |z| = 0 ⇔ z = 0
3) |z| = |z|
4) |z1z2| = |z1| |z2|,
z1
z2
= |z1|
|z2| với z1, z2 ∈ C
Ví dụ 10 Tìm môđun của số phức z biết z = √ 1
3 + i.
Ví dụ 11 Tìm môđun của số phức z biết z = 2 + i
3 − 5i.
Ví dụ 12 Tìm môđun của số phức z biết z =Å 1 + i
1 − i
ã2018
Ví dụ 13 Cho số phức z thỏa mãn z =
Ä
1 −√ 3iä3
1 − i Tìm môđun của số phức z + iz.
Ví dụ 14 Tìm môđun của số phức z biết (2z − 1) (1 + i) + (z + 1) (1 − i) = 2 − 2i
Trang 12{ DẠNG 4 Tìm tập hợp điểm-GTNN-GTLN
Phương pháp giải Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức
z = x + yi thỏa mãn điều kiện K cho trước
Bước 1 Gọi M (x; y) là điểm biểu diễn số phức: z = x + yi, (x, y ∈ R)
Bước 2 Biến đổi điều kiện K để tìm mối liên hệ giữa x, y và kết luận
Khi thực hiện bước 2 ta cần lưu ý các tính chất sau:
1 z = z
2 z · z = |z|2
3 z−1 = (z)−1, ∀z 6= 0
4 z1+ z2 = z1+ z2
5 z1· z2 = z1· z2
6 Å z1
z2
ã
= z1
z2
, z2 6= 0
Ví dụ 15 Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z = 5
3 − 4i.
Ví dụ 16 Tìm tập hợp các điểm nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thoả mãn
z + 1 − 2i
5 − iz
= 1
Ví dụ 17 Cho số phức z thỏa mãn (2 + i)|z| =
√ 10
z + 1 − 2i Biết tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w = (3 − 4i)z − 1 + 2i là đường tròn tâm I, bán kính R Tìm tọa độ điểm I và bán kính R
Trang 13BÀI 5 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Căn bậc hai của số thực âm
Các căn bậc hai của số thực a âm là ±ip|a|
2 Phương trình bậc hai với hệ số thực
Cho phương trình bậc hai ax2+ bx + c = 0 với a, b, c ∈ R, a 6= 0 Xét biệt thức ∆ = b2− 4ac của phương trình Khi đó:
Khi ∆ = 0, phương trình có một nghiệm thực x = − b
2a.
Khi ∆ > 0, phương trình có hai nghiệm thực phân biệt x1,2 = −b ±√∆
2a .
Khi ∆ < 0, phương trình có hai nghiệm phức x1,2 = −b ± ip|∆|
2a . Định lí 1 (Định lý Vi-et) Cho x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 với a, b, c ∈
R, a 6= 0 thì
x1+ x2 = −b
a
x1x2 = c
a
{ DẠNG 1 Giải phương trình bậc hai hệ số thực
Phương pháp giải Áp dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai đã biết
4! Với phương trình trùng phương ax4+ bx2+ c = 0, a 6= 0 ta có thể đặt t = x2 để đưa về phương trình bậc hai và lưu ý rằng trong tập số phức thì không cần điều kiện t ≥ 0
Ví dụ 1 Giải phương trình x2+ 4x + 5 = 0 trên tập số phức
Ví dụ 2 Giải phương trình z2− 3z + 10 = 0 trên tập số phức
Ví dụ 3 Giải phương trình z4+ 5z2+ 4 = 0 (?) trên tập số phức
Ví dụ 4 Gọi z1và z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2−2z +5 = 0 Tính F = |z1|+|z2|
Ví dụ 5 Gọi z1, z2, z3, z4 là bốn nghiệm phức của phương trình 2z4 − 3z2 − 2 = 0 Tính tổng
T =z1
2
+z2
2
+z3
2
+z4
2
Trang 14
{ DẠNG 2 Phương trình bậc cao với hệ số thực.
Phương pháp giải Phương pháp giải:
Phân tích thành nhân tử để đưa về phương trình tích
Đặt ẩn phụ
Ví dụ 1 Giải phương trình z4− 2z2− 8 = 0 trên tập số phức
Ví dụ 2 Giải phương trình z3− 27 = 0 trên tập số phức
Ví dụ 3 Giải phương trình z3+ 4z2+ 6z + 3 = 0 trên tập số phức
Ví dụ 4 Giải phương trình sau trên tập số phức
z4+ 2z3− z2 + 2z + 1 = 0
Ví dụ 5 Giải phương trình sau trên tập số phức 2z4− 7z3+ 9z2− 7z + 2 = 0
Ví dụ 6 Giải phương trình sau trên tập số phức
25 5z2+ 22
+ 4 (25z + 6)2 = 0
Ví dụ 7 Kí hiệu z1, z2, z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4+ z2− 12 = 0 Tính tổng
T = |z1| + |z2| + |z3| + |z4|
...Với số phức z = a + bi (a, b ∈ R), kí hiệu số phức −a − bi −z ta có
z + (−z) = (−z) + z =
Số −z gọi số đối số phức z Điểm biểu diễn số phức z điểm biểu diễn số đối
nó... PHÉP CHIA SỐ PHỨC
A LÝ THUYẾT CƠ BẢN
Tính chất Tổng số phức với số phức liên hợp hai lần phần thực số phức
Tính chất Tích số phức với số phức liên hợp... − 4i
Ví dụ Tìm tập hợp điểm M thỏa: |z + ¯z + 3| =
Ví dụ Số phức z = a + bi số phức liên hợp có điểm biểu diễn M M0 Số phức
z0 = (4a − 3b) + (3a + 4b)i