1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2-CHUYEN DE 2 - SO PHUC (GIAI CHI TIET-CT)

27 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2-CHUYEN DE 2 - SO PHUC (GIAI CHI TIET-CT)

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2: SỐ PHỨC

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

I Khái niệm và các phép toán

1 Phần thực và phần ảo của số phức, số phức liên hợp.

3 Biểu diễn hình học của số phức, mô đun của số phức.

a) Biễu diễn hình học của số phức.

+ Số phức z a bi a b R   ,  được biểu diễn bởi điểm M a b ; 

trong mặtphẳng tọa độ

+ zz được biểu diễn bởi hai điểm đối xứng nhau qua trục Ox

* Chú ý: Một số chú ý trong giải bài toán tìm tập hợp điểm

ab  thì tập hợp điểm là đường Elip với hai tiêu điểm

ab  thì tập hợp điểm là đường Hypabol

b) Mô đun của số phức.

+ Mô đun của số phức z

2 2

zOM  ab

+ zz z. ; zz

4 Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia hai số phức.

Trang 2

Cho hai số phức z1 a1b i1 , z2 a1 b i1 a a b b1, , ,2 2 2R

Khi đó:

+ zz2=(aa2) (+ bb i2)

.+ z z1 2 =(a1+b i a1)( 2+b i2) (= a a1 2- b b1 2) (+ a b1 2+a b i2 1) .

z

II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC

Cho phương trình bậc hai ax2bx c 0a b c, , ;a0 Xét  b2 4ac, ta có

(1)  0 :phương trình có nghiệm thực 2

b x a



(2)   : phương trình có hai nghiệm thực được xác định bởi công thức: 0 1,2 2

b x

b i x

 Có thể dùng biệt thức   b2 ac (với b2b) Khi đó nghiệm của phương trình bậc hai đã cho

được xác định bởi công thức: 1,2

| |

b i x

     luôn có n nghiệm phức (không nhất

thiết phân biệt)

 Hệ thức Vi–ét đối với phương trình bậc hai với hệ số thực: Cho phương trình bậc hai

Trang 3

Câu 5. Thu gọn số phức z i (2 4 ) (3 2 ) i   i , ta được:

A z 5 3i B z 1 2i C z 1 2i D z 1 i.

Câu 6. Cho hai số phức z  1 2, w 2 3i Tổng của hai số phức là

A 3 5i B 3 i C 3 i D 3 5i.

Câu 7. Hỏi điểm M3; 1 

là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?

3.10

i

11.10

i

Câu 12 Môđun của số phức 3 2i bằng

2.29

Trang 4

Câu 16 Môđun của số phức z2 3 i 2 3 i

B Phần thực:

1715

, phần ảo:

73.15

C Phần thực:

7315

, phần ảo:

17

17

15, phần ảo:

17.15

Câu 23 Nội dung Cho số phức thỏa mãn z1 2 i z  2 4 i

Tìm mô đun của wz2 z ?

Trang 5

Câu 27. Cho số phức z a bi a b R  ,( ,  ) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Modun của số phức z là za2 ( ) bi 2 B. Modun của số phức z là za2 b2.

C. Số phức liên hợp của số phức z là z a bi . D. Số phức liên hợp của số phức z là z a bi .

Câu 28 Tìm modun của số phức z(3 2 ) (2 i  i).

Câu 33. Số phứcz= +x yi x y R, ,( Î ) thỏa mãn điều kiện nào thì có điểm biểu

diễn là phần gạch chéo của hình vẽ ?

z

x y

ì £ïï

z

x y

ì £ïï

Trang 6

Câu 35. Trong C, biết z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z2 6z34 0 Khi đó, tích của hai

nghiệm có giá trị bằng:

Câu 36. Trong C, biết z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z2 3z  Khi đó, tổng bình phương1 0

của hai nghiệm có giá trị bằng:

Câu 40 Tìm phần ảo của số phức z thỏa z (2 3 ) (4 i   i)(2i).

A. Phần ảo bằng 1 B. Phần ảo bằng 1 C. Phần ảo bằng 2 D. Phần ảo bằng 2

Câu 41. Trong , nghiệm của phương trình z 2 5 0 là:

55

Trang 7

D.

1(2; )

, m nguyên dương. B. i4m2 1, m nguyên dương.

C. i4m1i , m nguyên dương. D. i4m1 i , m nguyên dương.

3

C

34z

Trang 8

Do z z là nghiệm của phương trình nên 1, 2 z1  5 2 ;i z2  5 2i

a a

b b

Trang 9

P 

14

Ta có :

1 2

2

3 112

3 112

i z

Trang 10

Ta có 2 2

15

33

Câu 25. Trong mặt phẳng phức, điểm M1; 2 

biểu diễn số phức z Môđun của số phức w iz z  2bằng:

Trang 11

Lời giải

Chọn A

Ta có

 2  2 12

Câu 27. Cho số phức z thỏa mãn z i  Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức 1 w z  2i

một đường tròn Tâm của đường tròn đó là:

3  1 2 3 2 1 2  32 1

.Vậy tập hợp các số phức w z  2i là đường tròn tâm I0; 3 

Câu 28. Cho các số phức z thỏa mãn z 3 5 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

Trang 12

Câu 30. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z là đường thẳng D như hình vẽ Số phức z có môđun nhỏ

Theo bài ra ta có điểm (I t;1 - t)

là điểm biểu diễn số phức z t= + -(1 t i)

Câu 31. Gọi a và b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z biết z  (1 )i 3(2 i)(2 3 ). i Hỏi

giá trị 2(a b ) là bao nhiêu?

m m

Trang 13

Câu 34. Trong mặt phẳng Oxy , gọi A B C, , lần lượt là ba điểm biểu diễn cho các số phức

1 2 , 2 5, 3 4 7

z   i z  z   i Trong các khẳng định sau khẳng định nào SAI?

A. M ( 1;3) là trung điểm AC B. Tam giác ABC đều.

C. Tam giác ABC vuông tại B D.

 là trọng tâm tam giác ABC

Câu 35. Tính giá trị của biểu thức A 1 i2020

z   i z3   Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Hỏi G là điểm biểu diễn số phức5 i

nào trong các số phức sau:

Câu 38. Kí hiệu z là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình 0 z22z10 0

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w i2020z0?

0

wi z   i( 1 3 )i  3 i Suy ra : Điểm M   3; 1

biểu diễn số phức w

Câu 39. Trong tập các số phức, cho phương trình z2 6z m 0,m R (1) Gọi m là một giá trị của 0 m

để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z z thỏa mãn 1, 2 z z1 1z z2 2 Hỏi trong khoảng

0;20 có bao nhiêu giá trị m   ?0

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 14

Điều kiện để phương trình  1

có hai nghiệm phân biệt là:   9 m 0 m9.Phương trình có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z z1 1 z z2 2 thì  1

phải có nghiệm phức Suy ra

   

Vậy trong khoảng 0;20

có 10 số m 0

Câu 40. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A là điểm biểu diễn của số phức z 1 2i, B là điểm thuộc

đường thẳng y 2 sao cho tam giác OAB cân tại O Tìm số z biểu diễn B

Câu 42. Gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức z 1 ; ' 2 3i z   i Tìm số phức  có điểm

biểu diễn là Qsao cho MN3MQ0.

3 3i

  

C.

2 1

3 3i

  

D.

2 1

Trang 15

Câu 43. Trên mặt phẳng phức, gọi A,B lần lượt là các điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình

Câu 1.Cho số phức z a bi  ( ,a b  ) thoả mãn z  2 i | | (1 ) 0zi  và | | 1z  Tính P a b 

Trang 16

Câu 2.Xét các số phức zthỏa mãn z  2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của các số

phức

4w

1

iz z

Vậy tập hợp điểm biễu diễn của các số phức w là đường tròn có bán kính bằng 34

Câu 3.Cho số phức z thỏa mãn z+ =3 5 và z- 2i = - -z 2 2i Tính z

ê - ë

Thế a =1vào (*) ta được 16+b2=25Þ b2=9Þ z = 12+ =9 10.

Câu 4.Cho số phức z có phần ảo gấp hai phần thực và z+ =1 2 5

5 Khi đó mô đun của z là:

Trang 17

Do đó z=- 1 2- iÞ z = 5

Câu 5.Cho số phức z có phần ảo khác 0 thỏa mãn z- (2+ =i) 10

và .z z= 25 Tìm mô đun của số

Phân tích: Vì z đang còn rất phức tạp, đặc biệt là dưới mẫu do đó chúng ta nghĩ ra việc làm đơn

giản nó về dạng chuẩn z= +a bi a b( , Î ¡ ) sau đó tìm được z và thay vào biểu thức z z

m

m

é =ê

ê =ë

Trang 18

( ) ( ) ( ) ( )( ) ( )

z2+ =4 z z+2i Û z2- 2i 2 = z z+2i Û z- 2i z+2i = z z+2i

( )( )

z i

é + =ê

bằng 0

Câu 8.Cho số phức z thỏa mãn hệ thức 2z i+ = 2z- 3 1i+

Tìm các điểm M biểu diễn số phức z để

Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn z2  z 2 8 Trong mặt phẳng phức, tập hợp những điểm M biểu

diễn cho số phức z thỏa mãn:

Trang 20

 max

Câu 15. Cho 2 số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1z2  8 6iz1 z2  Tính giá trị lớn nhất của biểu thức 2

1 2

Pzz ?

A Pmax  5 3 5 B Pmax 2 26 C Pmax 4 6 D Pmax 34 3 2

Lời giải Chọn B

Dấu đẳng thức xảy ra khi z1 z2

Câu 16. Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa

2 42

Đặt z x yi x y( ,  ) Với z 2, ta có:

Trang 21

có tâm I0; 2

, bán kính R 2 2

Câu 17. Cho số phức zthỏa mãn z 2 iz 4 7 i 8 2

Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức z

là một elip Khi đó phương trình elip là

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn số phức z.

Câu 18. Cho số phức z thỏa mãn z3iz 3i 10 Gọi A B, lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức

z thỏa mãn điều kiện trên và có môđun lớn nhất và nhỏ nhất Gọi M a b( ; ) là trung điểm của đoạn

AB và là điểm biểu diễn cho số phức w Khi đó Sab bằng

Câu 19. Cho các số phức a b c, , thỏa mãn a b c   và 0 abc  Gọi 1 A B C, , lần lượt là điểm

biểu diễn cho các số phức a b, và c Tính diện tích S của tam giác ABC

S 

3 34

S 

3 32

S 

Bài giải

Cách 1: (Tự luận)

Trang 22

+ Trước hết ta chứng minh tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn bán kính bằng 1 Thực vậy: từ

giả thiết abc  1 A B C, , đều thuộc đường tròn ( ;O R 1)

+ Ta chứng minh tam giác ABC đều Để chứng minh được điều này trước hết ta dễ chứng minh

được a b AB (học sinh tự chứng minh)

+ Từ a b c   0 a b cb c  và 1 c a  a b  Mặt khác theo hằng đẳng thức 1hình bình hành ta có

nên ta có được2

Tương tự ta tính được BC CA  3 Do đó tam

giác ABC đều với cạnh bằng 3 nên có diện tích bằng

, từ đó ta tìm được diện tích của tam giác ABC

Câu 20. Gọi T là tập hợp các số phức z thỏa mãn z i 3 và z  1 5 Gọi z ;z1 2 lần lượt là các sốT

z z

Trang 23

Gọi  z x yix y;  

.2

Câu 23. Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm tổng giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P với

Trang 24

+ Từ trên ta được max 1;1  P P( 1) 2; min 1;1  P P(0) 2

Ta có z1 3i5  2 2iz1 6 10i 4 1

; iz2 1 2i  4 3z2 6 3 i 12 2

.Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2iz , 1 B là điểm biểu diễn số phức 3z2 Từ  1

và  2

suy ra điểm

A nằm trên đường tròn tâm I  1 6; 10

và bán kính R  ; điểm 1 4 B nằm trên đường tròn tâm I26;3

Trang 25

Bài toán trở thành: tìm điểm M thuộc đường tròn   C : x12y2 2

sao cho T MA MB  đạt giá trị lớn nhất

Trang 26

Gọi , ,A B M lần lượt là các điểm diễn hình học của số phức z z z1, ,2 .

Suy ra tập hợp điểm M là đường tròn đường kính

CD , với C D, lần lượt là chân đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc CMD trong tam giác MCD

Gọi I là trung điểm ,

2

CD

CD R 

.Suy ra, z OM OI R   3 2 2

.Giá trị lớn nhất của z

là 3 2 2

Câu 30. Cho 2z 1 3  i  2 Tìm giá trị lớn nhất của P z 1 3 z 1 2   i ?

Lời giải Chọn A

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w